Hơn 12.000 bài luyện tập từ Toán lớp 6 cơ bản đến Toán lớp 6 nâng cao giúp học sinh ôn tập và củng cố kiến thức một cách chủ động và hiệu quả hơn., Học và làm bài tập Toán lớp 6 Online. Các dạng Toán lớp 6 từ cơ bản đến nâng cao. Bài kiểm tra Toán lớp 6. Ôn tập hè môn Toán với Luyện thi 123.com., Website học ...
Trang 1PHÉP CHIA PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch
đảo của một phân số khác 0 HS hiểu và vận dụng được quy tắc chia phân số
2 Kỹ năng : Có kỹ năng thực hiện phép chia phân số
3 Thái độ: Giáo dục hs tính cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Giáo án * Học sinh: Học bài cũ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: (1 phút) Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ: (3 phút) Phát biểu quy tắc nhân hai phân số?
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
Hoạt động của thày, trò Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Tìm hiểu về số nghịch đảo
(15 phút)
GV: cho HS làm? 1
HS: 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
GV: Ta nói:
1 8
−
là số nghịch đảo của-8; -8là
số nghịch đảo của
1 8
−
;Hai số
1 8
−
& -8 là hai
số nghịch đảo của nhau
HS:
) 8 1; ) 1
GV: gọi 1 HS đứng tại chỗ làm? 2
HS: làm ?2
GV: Vậy thế nào là 2 số nghịch đảo của
nhau?
HS: Phát biểu định nghĩa
GV: cho HS làm? 3
HS: làm? 3
GV: Gv lưu ý cho hs khi trình bày tránh
sai lầm khi viết số nghịch đảo của
1 7
:
1 7
7 1 =
1 Số nghịch đảo
?1 Hướng dẫn
) 8 1; ) 1
1 8
−
là số nghịch đảo của-8; -8là số nghịch đảo của
1 8
−
;Hai số
1 8
−
& -8 là hai số nghịch đảo của nhau
?2 Hướng dẫn
4 7
−
là số nghịch đảo của
7 4
−
;
7 4
−
là số nghịch đảo của
4 7
−
; Hai số
7 4
−
và
7 4
−
là hai
số nghịch đảo của nhau
Định nghĩa:
(SGK)
?3 Hướng dẫn
Số nghịch đảo của
1 7
là 7
Trang 2Hoạt động 2: Phép chia phân số (20
phút)
GV: Cho hs hoạt động nhóm ?4
HS: hoạt động nhóm ?4
GV: Em có nhận xét gì về mối quan hệ
giữa phân số
3 4
và
4 3
? HS: hai
3
4
và
4 3 này nghịch đảo nhau
GV: Ta đã thay phép chia phân số
2 3 :
7 4 bằng phép tính nào?
HS: Ta thay phép chia phân số
2 3 :
7 4 bằng phép nhân
2 3
.
7 4
GV: Vậy một số nguyên chia cho một
phân số cũng chính là chia một phân số
cho một phân số
GV: Em hãy phát biểu quy tắc chia một
phân số cho một phân số?
HS: phát biểu quy tắc như SGK và nêu
dạng tổng quát
GV: treo bảng phụ ?5 và gọi 3 hs lên điền
GV: Vậy muốn chia một phân số cho một
số nguyên khác 0 ta làm như thế nào?
HS: Ta giữ nguyên tử và nhân mẫu với số
nguyên
GV: Gọi 3 hs lên bảng làm ?6
HS: Làm ?6
GV: GV: Tổ chức cho HS chơi trò chơi
tiếp sức bài 84 (43SGK)
Số nghịch đảo của -5 là
1 5
−
Số nghịch đảo của
11 10
−
là
10 11
−
Số nghịch đảo của
a b
là
b a
(a, b ∈Z a ≠ 0, b ≠ 0)
2 Phép chia phân số:
Vd: Tính:
3 6 3
6 : :
5 1 5
6 5. 10
1 3
−
−
Quy tắc: Muốn chia một phân số hay một
số nguyên cho một phân số, ta nhân số bị chia với số nghịch đảo của số chia
Tổng quát:
.
.
a b c d Z b c d
?5 Hướng dẫn
) : ; ) :
) 2 ; ) : 2
Nhận xét : SGK
:
b =b c ≠
?6 Hướng dẫn a)
7 : 7.
−
; b)
: 9
− =− =−
Trang 3HS: Hai đội chơi trò chơi giải toán tiếp
sức HS còn lại cũng làm bài tập để kiểm
tra
Bài tập 84 trang 43 SGK:
Hướng dẫn
) : ( 9)
e g h
−
−
4 Tổng kết (4 phút) GV nhấn mạnh lại quy tắc chia hai phân số.Hướng dẫn
học sinh làm các bài tập còn lại SGK
5 Dặn dò (2 phút) Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK
Chuẩn bị bài tập phần luyện tập
D Rót kinh nghiÖm:
-Tuần 29 Ngày soạn:21 /3/2015
…/2015
Tiết 91: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh vận dụng được quy tắc phép chia phân số trong giải
toán
2 Kỹ năng: Có kỹ năng tìm số nghịch đảo của một số khác không và kĩ năng
thực hiện phép chia phân số, bài toán tìm x?
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán.
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Giáo án * Học sinh: Học bài cũ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Trang 41 Ổn định tổ chức: (1 phút) Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ: (3 phút) Nêu quy tắc chia hai phân số?
3 Bài luyện tập.
Hoạt động của thày, trò Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Tìm số chưa biết (17 phút)
GV: Cho Hs làm bài tập 90 trang 43
GV: Cho học sinh đọc đề bài
GV: Giáo viên cho học sinh nêu yêu cầu
của bài toán
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện
+ HS: lớp làm vào vở sau đó 3 Hs lên
bảng trình bày Gọi Hs từ học lực yếu
Khá giải
GV: HS lớp quan sát và làm
HS và GV: nhận xét bài làm của 3 Hs
GV: Gọi HS làm tiếp phần d, e, f
GV và HS: nhận xét bài làm của các bạn,
bổ sung nếu cần
Hoạt động 2: Bài tập thực tế (20 phút)
HS: đọc đề bài
GV: Bài toán thuộc loại nào mà ta đã biết
Dạng 1: Tìm x
Bài 90 trang 43 SGK
e
f
4 5: 1 5: 1 4
Dạng 2: Bài tập thực tế
Bài 92 trang 44 SGK
Trang 5HS: Loại toán chuyển động.
GV: Toán chuyển động gồm những đại
lượng nào? Và mối quan hệ của chúng?
HS: Gồm các đại lượng: Vận tốc v; quãng
đường s; thời gian t Công thức v= s/t
GV (hướng dẫn): muốn tính được thời
gian Minh đi từ trường về nhà với v = 12
km/h ta phải tính quãng đường từ
trường về nhà
HS: tính: s = 10.1/5 = 2 km
GV: yêu cầu 1 hs lên bảng làm Hs khác
làm vào vở
Hướng dẫn
+ Quãng đường từ trường về nhà là
km 5 2 1 10 = + Thời gian đi từ trường về nhà là:
) ( 6 1 12 5 h v s t = = = Đáp số: 10 phút 4 Tổng kết (2 phút) – GV nhấn mạnh lại các tính chất của phép cộng hai phân số – Hướng dẫn học sinh làm các bài tập còn lại SGK 5 Dặn dò (2 phút) – Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK – Chuẩn bị bài mới Rót kinh nghiÖm: