Hơn 12.000 bài luyện tập từ Toán lớp 6 cơ bản đến Toán lớp 6 nâng cao giúp học sinh ôn tập và củng cố kiến thức một cách chủ động và hiệu quả hơn., Học và làm bài tập Toán lớp 6 Online. Các dạng Toán lớp 6 từ cơ bản đến nâng cao. Bài kiểm tra Toán lớp 6. Ôn tập hè môn Toán với Luyện thi 123.com., Website học ...
Trang 1KIỂM TRA CHƯƠNG II
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức đã học trong chương II của HS
2.Kỹ năng: Kiểm tra:
+ Kĩ năng thực hiện phép tính
+ Kĩ năng tìm số chưa biết từ 1 đẳng thức, từ một số điều kiện cho trước + Kĩ năng giải bài tập về tính chất chia hết, bội và ước của số nguyên
3.Thái độ: nghiêm túc
II.CHUẨN BỊ
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số:
2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng
- Cộng, trừ, nhân,
chia số nguyên.
- Quy tắc dấu
ngoặc, chuyển vế.
- Số đối.
- Biết phát biểu quy tắc cộng hai
số nguyên.
- Biết tìm số đối của một số.
Biết cộng hai số nguyên cùng dấu.
- Biết sử dụng quy tắc mở dấu ngoặc, biết cộng, trừ hai số nguyên.
- Biết sử dụng quy tắc chuyển vế, nhân chia hai số nguyên để giải bài toán tìm x.
- Biết tìm các số nguyên thoả mãn một điều kiện và biết sử dụng tính chất của hai số đối nhau để thực hiện phép cộng nhiều số.
Câu 1a, 2a.
1,75 điểm 17,5%
Câu 1b 0,5 điểm 5%
Câu 3a,b 4ab.
4 điểm 40%
Câu 6a,b.
1 điểm 10%
9 câu 7,25 điểm 72,5%
- GTTĐ của một số
nguyên.
Biết tìm GTTĐ của một số nguyên Câu 2b 0,75 điểm 7,5%
1 câu 0,75 điểm 7,5%
Bội và ước của
một số nguyên.
Biết tìm bội và ước của một số nguyên
Câu 5a,b
2 điểm 20%
2 câu
2 điểm 20% Tổng 3 câu2,5 điểm
25%
3 câu 2,5 điểm 25%
4 câu
4 điểm 40%
2 câu
1 điểm 10%
12 câu
10 điểm 100%
3 ĐỀ BÀI
Bài 1 (1,5 điểm)
a (1 điểm) Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu
Trang 2b (0,5 điểm) Thực hiện phép tính (-15) + (-122)
Bài 2 (1,5 điểm)
a (0,75 điểm) Hãy tìm số đối của các số sau: -9 ; 0 ; 10
b (0,75 điểm) Hãy tìm giá trị tuyệt đối của các số sau: 0; 20; -11
Bài 3 (2 điểm) Thực hiện các phép tính
Bài 4 (2 điểm) Tìm số nguyên x biết:
Bài 5 (2 điểm)
a Hãy tìm tất cả các ước của -8
b Hãy tìm năm bội của -9
Bài 6 (1 điểm) Tính tổng tất các các số nguyên x thoả mãn :
4 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Bài 1
a Phát biểu đúng quy tắc (1 điểm)
b (-15) + (-122) = -(15 + 122) = -137 (0,5 điểm)
Bài 2 Mỗi câu đúng được 0,75 điểm
a Số đối của các số: -9; 0; 10 lần lượt là: 9; 0; -10
b Giá trị tuyệt đối của các số sau: 0; 20; -11 lầ lượt là: 0; 20; 11
Bài 3 Mỗi câu đúng được 1 điểm
a 127 - 18.(5 + 6)
= 127 - 18.11
= 127 - 198
= -71
b (27 + 65) + (346 - 27 - 65)
= 27 + 65 + 346 - 27 - 65
= (27 - 27) + (65 - 65) + 346
= 346
Bài 4 Mỗi câu đúng được 1 điểm
3x = 6
x = 2
Bài 5 Mỗi câu đúng được 1 điểm
a Các ước của -8 là: -1; -2; -4; -8; 1; 2; 4; 8
b Năm bội của -9 là 0; -9; 9; 18; -18
Bài 6 Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
a Các số nguyên thoả mãn -10 < x < 10 là: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
Trang 3Tổng các số nguyên trên bằng 0.
b Các số nguyên thoả mãn -5 x 6 là: 5; 4; 3; 2;1; 0 và 6 Tổng các số trên bằng 6
IV RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………