1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

KIỂM TRA 1 TIẾT TOÁN 8

4 123 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 29,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hơn 12.000 bài luyện tập từ Toán lớp 8 cơ bản đến Toán lớp 6 nâng cao giúp học sinh ôn tập và củng cố kiến thức một cách chủ động và hiệu quả hơn., Học và làm bài tập Toán lớp 8 Online. Các dạng Toán lớp 6 từ cơ bản đến nâng cao. Bài kiểm tra Toán lớp 8. Ôn tập hè môn Toán với Luyện thi 123.com., Website học ...

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Kiểm tra mức độ nắm bắt kiến thức của học sinh sau khi học xong chương.

2 Kĩ năng: Rèn luyện tính tư duy logic

3 Thái độ: Học sinh có thái độ nghiêm túc

4 Năng lực: Tư duy

II Chuẩn bị:

1 GV: Đề bài

2 HS: Ôn tập kiến thức cũ, giấy kiểm tra, máy tính bỏ túi

III Các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức (1 phút) Lớp 8A1:

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1:

Liên hệ giữa thứ tự vàphép

cộng phép nhân

Nắm được

liên hệ giữa

vàphép cộng phép nhân

Vận dụng

liên hệ giữa thứ tự vàphép cộng phép nhân giải bài tập

Vận dụng

liên hệ giữa

vàphép cộng phép nhân giải bài tập

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 0,5 5%

1

1 10%

3

2 20%

Chủ đề 2: Bất phương trình

bậc nhất một ẩn Bất

phương trình tương đương.

Nhận biết được bất

phương trình bậc nhất một ẩn.

Phát biểu ĐN

bất phương trình bậc nhất một ẩn.

Số câu

Số điểm,

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 0,5 5%

1 1 10%

3

2 20%

Chủ đề 3: Giải bất phương

trình bậc nhất một ẩn

Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn

Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn

Số câu

Số điểm,

1

Trang 2

Tỉ lệ % 5% 40% 45%

Chủ đề 4: Phương trình

chứa dấu giá trị tuyệt đối.

Giải được phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.

Giải được phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.

Số câu

Số điểm,

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 1 10%

2 1,5 15%

T.s câu

T.điểm

Tỉ lệ %

4

2 20%

3

2 20%

4 6 60%

11

10 100%

ĐỀ BÀI:

I Phần trắc nghiệm : (3điểm)

Câu 1: Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

C -3 + 5 < 5 + (-4) D 5 + (-9) < 9 + (-5)

Câu 2: Bất phương nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình nào biểu diễn bởi hình vẽ bên?

A x > 1 B x < 1

Câu 4: Cho x < y Kết quả nào dưới đây là đúng?

Câu 5: Cho bất phương trình 2x2 + 1 > 3 Giá trị nào sau đây là một nghiệm của bất

phương trình đã cho?

Câu 6: Phương trình |x + 3| = 4 có tập nghiệm là:

2 4 0 2

x

1 0 3

1

3 0

3x 

Trang 3

C {1} D {-7}

II Phần tự luận: ( 7 điểm )

Câu 1: (3,0 điểm)

a) Phát biểu định nghĩa về bất phương trình bậc nhất một ẩn?

b) Lấy ví dụ minh họa về bất phương trình bậc nhất một ẩn

c) Giải thích sự tương đương của hai bất phương trình 2x3 + 5 < 7 và 4x3 + 10 <

14

d) So sánh giá trị của a và b nếu -3a < -3b

Câu 2: (3,0 điểm)

a) Giải bất phương trình 2x +6 0 và biểu diễn tập nghiệm của trên trục số.

b) Giải bất phương trình sau: 3x – 2 > 5x – 6

Câu 3: (1 điểm) Giải phương trình sau: |1 – x| = 2x + 4

……….Hết………

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

1c

2x3 + 5 < 7

 (2x3 + 5).2 < 7.2

 4x3 + 10 < 14 Vậy 2x3 + 5 < 7  4x3 + 10 < 14

0,5 điểm 0,5 điểm 1d  a > b ( Chia 2 vế cho -3 )-3a < -3b 0,5 điểm 2a

2x + 6 0 <=> 2x -6  x -3

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S = {x|x -3}

-3 0

1 điểm 0,5 điểm

2b

3x – 2 > 5x – 6

 -2x < - 4

 x > 2 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S = { x|x > 2}

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Trang 4

|1 – x| = 2x + 4 (1)

TH1: Nếu x 1 thì (1)  1 – x = 2x + 4  x = -1 ( TM x

1)

TH2: Nếu x > 1 thì (1)  x – 1 = 2x + 4  x = -5 ( loại)

Vậy tập nghiệm của bất phương trình (1) là: S =

{-1}

0,5 điểm 0,5 điểm

IV Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 27/03/2018, 16:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w