Hơn 12.000 bài luyện tập từ Toán lớp 8 cơ bản đến Toán lớp 6 nâng cao giúp học sinh ôn tập và củng cố kiến thức một cách chủ động và hiệu quả hơn., Học và làm bài tập Toán lớp 8 Online. Các dạng Toán lớp 6 từ cơ bản đến nâng cao. Bài kiểm tra Toán lớp 8. Ôn tập hè môn Toán với Luyện thi 123.com., Website học ...
Trang 1I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh được củng cố quy tắc trừ các phân thức đại số, cách viết
phân thức đối của một phân thức, quy tắc đổi dấu
2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng quy tắc trừ các phân thức đại số vào giải bài tập
3 Thái độ: Tích cực, cẩn thận
4 Năng lực: sáng tạo, tư duy
II Chuẩn bị :
1 GV: Bảng phụ ghi các bài tập 33, 34, 35 trang 50 SGK, phấn màu, máy tính bỏ
túi, thước thẳng
2 HS: Quy tắc: trừ các phân thức, quy tắc đổi dấu Máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy hoc:
1 Ổn định tổ chức: (1 phút) Lớp 8A1:
2 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
Thực hiện phép tính sau: HS1: ; HS2:
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học Hoạt động 1: Bài tập 33
trang 50 SGK (10 phút)
-Treo bảng phụ nội dung
-Hãy nhắc lại quy tắc trừ
các phân thức đại số
-Phân thức đối của
là phân thức nào?
-Với mẫu của phân thức ta
cần làm gì?
-Hãy hoàn thành lời giải bài
toán
Hoạt động 2: Bài tập 34
trang 50 SGK (12 phút)
-Treo bảng phụ nội dung
-Đọc yêu cầu bài toán -Muốn trừ phân thức cho
phân thức , ta cộng
với phân thức đối của :
-Phân thức đối của
là phân thức
Bài tập 33 trang 50 SGK.
+ − −
x
−
−
2
x
+ +
A B
C D
A B
C D
2
x
+ +
2
3 6
x
− − +
2
2
)
a
2
2
)
2 7
b
x
+ − −
= +
Trang 2-Đề bài yêu cầu gì?
-Hãy nêu lại quy tắc đổi
dấu
-Câu a) cần phải đổi dấu
phân thức nào?
-Câu b) cần phải đổi dấu
phân thức nào?
-Tiếp tục áp dụng quy tắc
nào để thực hiện
-Hãy hoàn thành lời giải bài
toán
Hoạt động 3: Bài tập 35a
trang 50 SGK (9 phút)
-Treo bảng phụ nội dung
-Với bài tập này ta cần áp
dụng quy tắc đổi dấu cho
phân thức nào?
-Tiếp theo cần phải làm gì?
-Vậy MTC của các phân
thức bằng bao nhiêu?
-Nếu phân thức tìm được
chưa tối giản thì ta phải làm
gì?
-Thảo luận nhóm để giải bài
toán
-Với mẫu của phân thức ta cần phải phân tích thành nhân tử
-Thực hiện trên bảng
-Đọc yêu cầu bài toán -Dùng quy tắc đổi dấu rồi thực hiện các phép tính -Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được một phân thức bằng phân thức đã cho:
-Câu a) cần phải đổi dấu phân thức
-Câu b) cần phải đổi dấu phân thức
-Tiếp tục áp dụng quy tắc trừ hai phân thức để thực hiện: Muốn trừ phân thức
cho phân thức , ta cộng
với phân thức đối của
Bài tập 34 trang 50 SGK.
Bài tập 35a trang 50 SGK.
−
=
−
( ) (( ))
48 48
x x
x x x x
− −
25 15
25 15
25 1 1 25
x x
A B
C D
A B
C D
)
48
4 13
a
x x
− − +
4 13 48
x x
x x
+ + −
=
−
−
−
2
2 2
1 25 15 )
5 25 1
25 15 1
5 1 25
1 5 1 5 1 5
1 5 25 15
1 5 1 5
1 5
1 10 25
1 5 1 5 1 5 1 5
1 5
1 5
−
−
−
=
−
−
= +
x b
x
x
x
x
Trang 3:
-Thực hiện trên bảng
-Đọc yêu cầu bài toán -Với bài tập này ta cần áp dụng quy tắc đổi dấu cho phân thức và được
-Tiếp theo cần phải phân tích x2 – 9 thành nhân tử
-Vậy MTC của các phân thức bằng (x + 3)(x – 3) -Nếu phân thức tìm được chưa tối giản thì ta phải rút gọn
-Thảo luận và trình bày lời giải trên bảng
4 Củng cố: (4 phút)
Phát biểu: quy tắc trừ các phân thức, quy tắc đổi dấu
5 Hướng dẫn về nhà (3 phút)
-Xem lại các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp)
-Giải tương tự với bài tập 35b trang 50 SGK
-Ôn tập tính chất cơ bản của phân số và phép nhân các phân số
-Xem trước bài 7: “Phép nhân các phân thức đại số”
IV/ Rút kinh nghiệm:
………
………
………
2
2
2
2 1
1 1 )
1 1
2 3
−
−
=
=
+ +
a
x x
x x
x x
x x