Tiết 2: Mĩ thuật.GV chuyên dạy Tiết 3: Luyện từ và câu.. Tiết 22: TÍNH TỪ Những kiến thức học sinh đã biết có liên quan đến bài học Những kiến thức mới trong bài học cần được hình thành.
Trang 1Tiết 2: Mĩ thuật.
(GV chuyên dạy)
Tiết 3: Luyện từ và câu.
Tiết 22: TÍNH TỪ Những kiến thức học sinh đã
biết có liên quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học cần được
hình thành.
- HS tìm được từ chỉ đặc điểm
của sự vật
- HS hiểu tính từ là những từ miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái; Nhận biết được tính từ trong đoạn văn ngắn
- Đặt được câu có dùng tính từ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS hiểu tính từ là những từ miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái;
2 Kĩ năng: Nhận biết được tính từ trong đoạn văn ngắn.Đặt được câu có dùng tính
từ
3 Thái độ: HS có ý thức tự giác học tập
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng lớp kẻ sẵn BT 2(I), bài 1 (II)
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài:
- Ổn định
- Kiểm tra bài cũ:
+ Động từ là gì? Cho VD
- GV nhận xét
* Giới thiệu bài: Những từ chỉ đặc
điểm, tính chất của sự vật là từ loại
nào
2 Phát triển bài:
I Nhận xét:
Tìm hiểu VD
* Gọi 2HS đọc truyện, lớp đọc thầm
- 1 HS nêu khái niệm động từ và lấy VD minh họa
- Nhận xét
* Đọc truyện: Cậu học sinh ở Ác-boa
Trang 2- Gọi HS đọc chú giải
* Bài 2: Yêu cầu HS đọc BT 2
- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp ghi
vào (VBT)
- Gọi đại diện 1 số cặp trả lời
- Gọi HS nhận xét, chữa bài cho bạn
- Kết luận các từ đúng
* Bài 3: Gọi HS đọc bài
- Gọi HS trả lời câu hỏi
- GV giảng: Những từ ngữ miêu tả
đặc điểm , tính chất của sự vât, hoạt
động trạng thái của người, vật được
gọi là tính từ
+ Thế nào là tính từ ?
II Ghi nhớ (SGK)
2-3 HS đọc ghi nhớ
III Luyện tập
* Bài 1( 111): Gọi HS đọc yêu cầu
và nội dung
- Yêu cầu HS trao đổi làm bài
- Gọi 1 HS chữa bài
- Gọi HS nhận xét, bổ sung
* Bài 2 (111):
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đặt câu GV sửa lỗi
- Yêu cầu HS làm vở
- HS đọc truyện Đọc chú giải Tìm các từ trong truyện trên miêu tả
* Thảo luận cặp, trình bày:
a) Tính tình, tư chất của cậu bé Lu-i: Chăm chỉ, giỏi
b) Màu sắc của sự vật: trắng phau, xám c) Hình dáng, kích thước và đặc điểm khác của sự vật:
- Thị trấn: nhỏ - Vườn nho: con con
- Ngôi nhà: nhỏ bé, cổ kính
- Dòng sông : hiền hoà
- Da của thầy Rơ-nê: nhăn nheo
- HS TLCH:
Trong cụm từ: đi lại vẫn nhanh nhẹn
từ nhanh nhẹn bổ sung ý nghĩa cho từ đi
lại
- HS đọc
- HS đọc yêu cầu
* Tìm tính từ trong đoạn văn:
a) gầy gò, cao, sáng, thưa, cũ, cao, trắng, nhanh nhẹn, điềm đạm, khúc chiết, rõ ràng
b) quang, sạch bóng, xám, trắng, xanh, dài, hồng , to tướng, ít, dài, thanh mảnh
- HS đọc yêu cầu
* Viết một câu có dùng tính từ:
VD: a) Mẹ em rất dịu dàng.
- Bạn Hương lớp em rất thông minh,
xinh đẹp.
Trang 33 Kết luận:
+ Thế nào là tính từ? Cho VD?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS tập đặt câu có dùng tính
từ.Chuẩn bị bài Mở rộng vốn từ: ý
chí-nghi lực.
b) Con mèo nhà em rất tinh nghịch.
- HS nhắc lại nội dung ghi nhớ, lấy VD
- HS nêu