1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

PP số TRONG TÍNH TOÁN kết cấu

19 235 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định nội lực và chuyển vị trong kết cấu và So sánh kết quả tìm được với kết quả bằng phần mềm phân tích kết cấu.Xác định chuyển vị trong hệ kết cấu bằng phương pháp phần tử hữu hạn,Áp đặt điều kiện biên

Trang 1

Đề bài: Nhóm 2: STT-19:

Cho sơ đồ như hình vẽ:

P

M

g4

g3

Cho biết:

a = 360 + (STT)×20 = 360 + (19)×20 = 740 cm = 7.4 m

b= 300 + (STT)×20 = 300 + (19)x20 = 680 cm = 6.8 m

P = 5000 + (STT)×200 = 5000 + (19)×200 = 8800 kg

Yêu cầu:

Trang 2

Xác định nội lực và chuyển vị trong kết cấu và So sánh kết quả tìm được với kết quả bằng phần mềm phân tích kết cấu.

BÀI LÀM:

1 Xác định nội lực và chuyển vị trong kết cấu :

Xét tiết diện:

bt

t w

bt

t b

t b

MÆt c¾t ngang tiÕt diÖn

Tính diện tích mặt cắt ngang và mômen quán tính của tiết diện:

w

2

0,00288 0,001104 0,003984

td t b

m

2

w

2

4

2 0,18 0,00   0.00002967

22  

b t b

t b

m

Thông số thính toán:

Xác định góc: α

7, 4

b

rad

a   �  

Chiều dài cạnh:

aaab    m

Trang 3

25

7, 4

10,05

a a

25

25

7, 4

10,05

a a

24

6,8

10,05

b a

a Xác định chuyển vị trong hệ kết cấu bằng phương pháp phần tử hữu hạn:

Chọn hệ trục tọa độ chung (OXY) như hình vẽ:

M

g 4

g 3

X O

Chọn hệ trục tọa độ địa phương oxy của phần tử như hình vẽ:

x

y

O z

qy

qx

a

Xét phần tử trong hệ tọa độ địa phương (oxy) ta có:

21 22

e

K

Trong đó:

Trang 4

11 3 2

2

0

0

EF a

EJ EJ k

a a

EJ EJ

a a

2

0

0

EF a

EJ EJ k

a a

EJ EJ

a a

2

0

0

EF a

EJ EJ k

EJ EJ

; k21 k12T

Lực nút tương đương trong phần tử:

2

e e

e

F F

F

� �

 � �

� ;  1

2

2 2 12

x

e y

y

a q a

a q

;  2

2

2 2 12

x

e y

y

a q a

a q

Ta có phương trình phần tử hữu hạn có dạng tổng quát như sau:

 K s �   U sF s (1)

Xác định ma trận độ cứng [Ks] , ta có:

 

T

T s

T

T

Xác định vectơ lực tương đương trong hệ tọa độ chung  F s và vectơ chuyển vị

 U s :

Trang 5

 

1

2

3

4

5

s

u u

u u

� �

� �

� �

� �

 � �

� �

� �

� �

 

1

2

3

4

5

F F

F F

� �

� �

� �

� �

 � �

� �

� �

� �

Áp đặt điều kiện biên với các nút 1,3,4,5 là ngàm ta có chuyển vị “=0” (1) trở thành:

1

3 3

4

5

5

T

T

T

T

F u

F u

F u

1

3

5

0

0

0

T

T

T

T

F

F

F

� � � �

� � � �

Bỏ qua các hàng và cột tương ứng với các chuyển vị bằng không ta được ma trận độ cứng của các phần tử như sau:

   

Xác định ma trận độ cứng thành phần:

Do thanh 12, 23 trùng với trục OX => α=0 => Cosα = 1 & Sinα =0 nên khi nhân trái

và nhân phải của 12

22

K ; 23

11

K với T11 thì bằng chính nó:

Trang 6

11 11

2

EF

10,767,567.57 0 0 12EJ 6EJ

6EJ 4E

0 17,573.80 65,023.07

0 65,023.07 320,780 J

0

45

a

K K

2

EF

12EJ 6EJ

10,767,567.57 0 0

0 17,573.80 65,023.07

0 65,023.07 320,780

0

a

T

K  � � � � � � � � � � � � TKT

Để tránh nhầm lẫn ta xác định 24

11

T như hình vẽ:

Trang 7

g1 g2

P

M

g4

g3

X

Y

O

cos sin

0.7363 -0.6766

x

24

11

66 0

T

24

11

0.7363 0.6766 0.6766 0.73

0 0

63

T T

� � 

� � �

24 24

2

EF

12EJ 6EJ

7,928, 456.33 0 0

0 7,015.83 35, 254.09

0 35, 254.09

0

99.48

a K

24

11

K

T

K � � � � � �� � � � � �TKT

Tương tự ta xác định 25

11

T như hình vẽ:

Trang 8

g 1 g2

P

M

g4

g 3

X

Y

O

Z

cos sin

-0.6766

®

-0.7363

y

x

25

11

3 0

T

25

11

0 0 0

3

63

T

T

25 25

25 25

2

EF

0

0

a K

25

11

30,138,6

(3)

Từ phương trình (2),(3)

� � � �

� �

� � � �

Trang 9

Xác định Vectơ lực nút tương đương của PTHH:

23

S

F

F

� �

� �

 � �

� �

Vì chỉ có nút 2 có chuyển vị nên ta tách nút 2 như sau:

M+(g1-g2)x +(g3cos- g4cosx

-(g3sin2g3cos2g4sin2g4cos2x

P-(g1+g2)x

a25 2 a

2

a2 12

a252 12

2 2

23

25

0

-(g *sin + g *cos +g *sin + g *cos )* - P - (g +g )*

a a

M + (g -g )* + (g *cos - g *cos )*

1       

62.181, 29     5.028,1

0

3

S

F

F F

F

 5 

Từ (3),(4) và (5) ta tính được hệ phương trình sau:

21 22 23

  5.028,1

u u u

� �

22

      7,302, 215.40         62.181, 29

    5.028,13

0

u

� �

 

Trang 10

Giải hệ ta được nghiệm (chuyển vị nút (2))

21 22 23

0.00000714538 0.00851540032 0.00451404976

u u u

� �

� �

*So sánh với phần mềm SAP 2000:

Chuyển vị nút 2 trong hệ tọa độ chung Tính

Theo

phần

mềm

SAP

Sai số 0,079 % 0,059 % 0,79 %

b Xác định nội lực cho kết cấu:

Nội lực thanh 1-2:  12 12    12 12

S � �� �KUS

Với : 12

o

S = 1

2

F F

� �

� �

� �

� là các lực do tải trọng tương đương phân bố ở đầu trái và đầu phải của phần tử

12 12

2

e

S

u

� �

12 12

2

0

e

F

S

u

� �

Trong đó: u1 là chuyển vị tại đầu trái của phần tử trong hệ tọa độ địa phương

u2 là chuyển vị tại đầu phải của phần tử trong hệ tọa độ địa phương

1

0 2

x

y

y

a q

��

1

2

x

y

y

a q

��

Trang 11

 

1

12

21 22 23

2 0

e

g a

g

S

u

u

� �

� �

� �

� �

� �

2 1

1

2 1

12 0 2 12

a

g a

g a

0 17,573.80 65,023.07 0 17,573.80 65

,02

3.07

0 6 5,023.07 320,780.45 0 65,023.07 160,390 2

3

0 17,573.80 65,023.07 0 17,573.80 65

,023

.07

0 65 ,023.07 160,390.23 0 65,023.07 32 0,780.4

 12

0.00851540032 9,990 10, 433

0.00451404976 12,32

e

S

��

*So sánh với phần mềm SAP 2000:

Tính toán -77 -10,433 13,599 77 -9,547 -10,319

Theo phần

mềm SAP -77 -10,429.47 13,581.97 77 -9,550.53 -10,329.88 Sai số 0.00% 0.035% 0.123% 0.00% 0.039% 0.103%

Đánh giá KQ

<2% Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt

Nội lực thanh 2-3:  23 23    23 23

S � �� �KUS

23 23

3

e

S

u

� �

23 23

e

F u

S

� �

Trang 12

 

2

2

23 23

2

1

0

e

g a u

u g a u

S

� �

� �

� �

� �

� �

2

2 2

2 0

2 12

g a

g a

 23

0.00451404976 13

0 10,730

13, 233.67

0

0

0

e

S

77 10,874 13,063

*So sánh với phần mềm SAP 2000:

Tính toán -77 -10,586 14,128 77 -10,874 -13,063

Theo phần

mềm SAP -77 -10,585.68 14,132.71 77 -10,874.32 -13,064.77 Sai số 0.00% 0.004% 0.033% 0.00% 0.004% 0.011%

Đánh giá KQ

<2% Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt

Nội lực thanh 2-4:  24 24    24 24

S � �� �KUS

Trang 13

 24 1124 1224 2 2

24 24

4

e

S

u

� �

2

24 24

e

F

S

� �

� �

23

u

u

� �

 

� �

0

����

Để tránh nhầm lẫn các tải trọng phân bố đều trên thanh xiên ta phân tích lực phân bố trên thanh xiên thành 2 thành phần và chọn hệ trục tọa độ địa phương (oxy) của 2 phần tử thanh “2-4” và Phần tử thanh “2-5” như hình vẽ:

2

g3sin

g3cos g

g4sin

x y

y

x

Thanh2-4 Thanh 2-5

X O

Y

Z

Trang 14

24

24 4

24 4

2 4

2

24 4

4

24 4

2 4

sin

2 cos

2

12 sin

2 cos

2 co

11.559,86 12.579,84 21.070,98 11.559,86 12.579,84 21.07

s 12

0,98

a g

a g

a g

F

a

a g

a g

 

24

e

S

24

11 2

11.559,86 12.579,84 21.070,98 11.559,86 12.579,84 21.070,98

0

u

0 7,015.83 35, 254.09 0 7,015.83 35, 254.09

0 35,254.09 236,199.48 0 35,254.09 118,099.74 7,928, 456.33

3 35,254.09

0 35,254.09 118,099.74 0 35,254.09 236,199.48

 24

11.559,86

12.579,84

e

S

98 57,199.24 12,694.96 20,759.09

*So sánh với phần mềm SAP 2000:

Trang 15

Thanh 2-4 N T Q T M T N P Q P M P

Tính toán 34,079.53 -12,694.96 -20,759.09 -57,199.24 -12,464.73 21,915.98

Theo phần

mềm SAP 34,082.80 -12,695.58 -20,759.28 -57,202.82 -12,464.42 21,920.83 Sai số 0.010% 0.005% 0.001% 0.006% 0.002% 0.022%

Đánh giá

KQ <2% Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt

Tương tự ta tính nội lực thanh 2-5:

Nội lực thanh 2-5:  25 25    25 25

S � �� �KUS

25 25

5

e

S

u

� �

2

25 25

e

F

S

� �

� �

23

u

u

� �

 

� �

0 0

����

25

25

25 3

25 3

2 3

2

25 5

3

25 3

2 3

sin

2 cos

2 cos

12 sin

2

co

10.539,87 11.469,86 19211.77 10.539,87 11.469,86 19211.77 s

2 cos

12

a g

a g

a g

F

a

F g

a g

a g

Trang 16

 

25

e

S

25

11 2

10.539,87 11.469,86 19211.77 10.539,87 11.469,86 19211.77

0

u

7,928, 456.3

 25

e

S

��

*So sánh với phần mềm SAP 2000:

Tính toán 35,183 -11,267 -17,925 -56,263 -11,673 19,966

Theo phần

mềm SAP 35,186.3 -11,267.10 -17,923.65 -56,266.31 -11,672.83 19,962.74 Sai số 0.010% 0.003% 0.006% 0.006% 0.001% 0.015%

Đánh giá

KQ <2% Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt

Trang 17

*Biểu đồ chuyển vị và giá trị chuyển vị tại nút 2 (T, m, o C)

Biểu đồ lực cắt Q (kG, m, o C)

Trang 18

Biểu đồ lực cắt Q (kG, m, o C)

Biểu đồ Moment M (kG, m, o C)

Trang 19

*Biểu đồ lực dọc N (kG, m, o C)

Nhận xét: Kết quả tính toán chuyển vị, nội lực bằng lý thuyết phần tử hữu hạn và kết

quả giải bằng mô hình (sử dụng phần mềm SAP2000) có chênh lệch Tuy nhiên độ sai số này nằm trong giới hạn cho phép (<2%) Nên xem như kết quả tính toán bằng hai

phương pháp có kết quả là chính xác.

Ngày đăng: 25/03/2018, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w