Bài giảng Phương pháp số trong tính toán kết cấu - Chương 5: Phần tử hai chiều chịu uốn ngoài mặt phẳng phần tử (tấm chịu uốn) trình bày các kiến thức: Khái niệm cơ bản về tấm chịu uốn, phần tử tấm chịu uốn dạng tam giác. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1PHƯƠNG PHÁP SỐ TRONG TÍNH TOÁN KẾT CẤU
TS. NGUYỄN NGỌC TUYỂN
Website môn học: http://phuongphapso.tk/
Link dự phòng: https://sites.google.com/site/tuyennguyenngoc/courses‐in‐
vietnamese/phuong‐phap‐so‐trong‐tinh‐toan‐ket‐cau
Hà Nội, 5‐2015
CHƯƠNG V
Phần tử hai chiều chịu uốn ngoài mặt
phẳng phần tử (tấm chịu uốn)
Trang 2• Định nghĩa và phân loại tấm chịu uốn
song và cách nhau một khoảng là t (gọi là chiều dày tấm). Tùy
theo tỷ số giữa bề dày tấm (t) và kích thước nhỏ nhất của mặt
phẳng tấm (b) mà người ta có thể chia tấm chịu uốn làm 2 loại
sau:
• Tấm dày:
• Tấm mỏng: và độ võng lớn nhất
Chú ý: Trường hợp với tấm mỏng có độ võng z > zmaxthì dưới tác dụng
của tải trọng vuông góc với tấm, các ứng suất trong tấm bao gồm cả ứng
suất màng và ứng suất do tấm bị uốn => khi đó phải tính toán tấm sử
dụng lý thuyết tấm có biến dạng lớn.
1 5
t
t b
4
t
Khái niệm cơ bản về tấm chịu uốn (t.theo)
• Lý thuyết cổ điển của Kirchhoff
• (1) Các đoạn thẳng vuông góc với mặt trung bình của tấm vẫn còn
thẳng và vuông góc với mặt trung bình khi chịu uốn và độ dài của
chúng là không đổi
• (2) Khi tấm bị uốn, mặt trung bình không bị kéo nén hay trượt
• (3) Bỏ qua ứng suất pháp vuông góc với mặt phẳng tấm
lực vuông góc với mặt
phẳng tấm như hình vẽ.
Mặt phẳng xy của hệ tọa
độ trùng với mặt trung bình
z
y
x
Mặt trung bình b
a t
Trang 3phẳng trung bình như sau:
trong đó: q = q(x,y) là hàm
độ võng, tức chuyển vị theo
phương z của mặt phẳng
trung bình
y
q x
q x
x
q y
q y
x
q
y
y
q
x
Khái niệm cơ bản về tấm chịu uốn (t.theo)
tấm được tính như sau:
hai lần độ xoắn
2
y
z
2
x
z
2
Trang 4trong phần tử như sau:
Với:
2 2 2 2 2
2
x
y
xy
q k
x q k
y q k
x y
k
k k
2 2 2
2
'
1
q x
z y
q
x y
Khái niệm cơ bản về tấm chịu uốn (t.theo)
suất tương ứng, do đó:
/ 2 / 2
t
t
/ 2 / 2 / 2
/2 / 2 / 2 / 2 / 2 / 2
/2 / 2 / 2 / 2 / 2 / 2
/2 / 2 / 2
M
M
3
3 3 3
'
' '
12
x
x
xy xy
t
t
/ 2 / 2
t
t
/2
t
t
Trang 5độ võng q(x,y) của phần tử như sau:
trong đó: D được gọi là độ cứng trụ của tấm chịu uốn
đàn hồi của tấm chịu uốn
'
M
M
x y x y
3 2
12 1
Et D
1
2
t
D D
Khái niệm cơ bản về tấm chịu uốn (t.theo)
trong đó: {k} được gọi véc tơ độ cong của tấm chịu uốn
2 2 2 2 2
2
x
xy
q x M
q
y M
q
x y
T T
x y xy
Trang 6• Lý thuyết tấm có kể tới biến dạng trượt của Mindlin
• (1) Các đoạn thẳng vuông góc với mặt trung bình của tấm trước biến
dạng vẫn là thẳng nhưng không nhất thiết là vuông góc với mặt phẳng
trung hòa khi biến dạng
• (2) Độ võng của tấm là nhỏ, mặt trung bình không bị kéo nén và là mặt
trung hòa của tấm khi biến dạng
• (3) Bỏ qua ứng suất pháp vuông góc với mặt phẳng tấm
lực vuông góc với mặt
phẳng tấm như hình vẽ.
Mặt phẳng xy của hệ tọa
độ trùng với mặt trung bình
z
y
x
Mặt trung bình b
a t
Khái niệm cơ bản về tấm chịu uốn (t.theo)
trong đó: q = q(x,y) là hàm
độ võng, tức chuyển vị theo
phương z của mặt phẳng
trung bình
q x
q y
q x
q x
q y
Trang 7thứ nhất tức là biến dạng trượt khác 0.
Nếu bỏ qua biến dạng trượt thì ta sẽ trở lại ngay các kết quả
của lý thuyết Kirchhoff tức là:
q x
q y
0
y
q x
x
q y
Khái niệm cơ bản về tấm chịu uốn (t.theo)
dày tấm nên hợp lực của các ứng suất tiếp này trên 1 đơn vị
dài mặt cắt được tính theo các biến dạng trượt như sau
1 0
0 1
2 1
E
,
x y
,
xz yz
,
x y
,
xz yz
1 0
0 1
2 1
t Q
Trang 8Trong đó:
• α = 5/6 = hệ số hiệu chỉnh kể đến sự phân bố bậc 2 theo bề dày của
biến dạng trượt
• t = bề dày tấm
trượt
như đã phân tích ở bài toán theo lý thuyết của Kirchhoff
0 1
2 1
c
Q
2 1
E
G
Khái niệm cơ bản về tấm chịu uốn (t.theo)
trong tấm được tính như sau:
3 2
12 1
E t Q
Q
0
0
T
y c
D
Trang 95.2. Phần tử tấm chịu uốn dạng tam giác
• Phần tử tấm dạng tam giác theo lý thuyết Kirchoff
tọa độ địa phương xyz như hình vẽ sau:
• Mỗi nút thuộc phần tử có 3 bậc tự do => phần tử có 9 bậc tự do.
y
x
0, 0
k
j i
0, b
a, 0
b
a
y
x z
3
i
q q x
k
j i
1 i
qq q4 q j
2
i
q q y
7 k
q q
5
j
q q y
6
j
q q x
8
k
q q y
9
k
q q x
i xi yi j xj yj k xk yk e
Trang 10được xấp xỉ hóa bằng 1 đa thức chứa 9 tham số
xấp xỉ của độ võng có dạng như sau:
– Nhận xét: đây là loại phần tử không tương thích
• Giả sử có 2 phần tử liền kề có chung biên là ij thì độ dốc tại các nút i và
j là như nhau đối với cả 2 phần tử nhưng có thể độ dốc là khác nhau tại
các điểm khác dọc theo cạnh biên chung ij (sẽ chứng minh tính không
tương thích của phần tử tấm tam giác chịu uốn ở phần sau).
• Mặc dù phần tử tam giác là phần tử không tương thích nhưng vẫn cho
ra kết quả tốt và được sử dụng rộng rãi trong thực tế.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
T e
1 2 3 4 5 6 7 8 9
,
q x y a a xa ya x a xya y a x a x yxy a y
Phần tử tấm chịu uốn dạng tam giác (t.theo)
thuộc như sau:
Trong đó:
[P(x,y)] = ma trận các đơn thức:
và {a} là véc tơ tham số:
1 2 3 4 5 6 7 8 9
T e
q x y P x y a
T
e
Trang 11vị tại các nút.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
i
i
i j
e
j
j k
k
k
q q y q
q q
x q
q q q
q q
y q
q q
x q
q q q y q x
1 2 3
4 2
5 2 6
7 2 8 2 9
a a a
a
a
a
a
Phần tử tấm chịu uốn dạng tam giác (t.theo)
trong đó: c = b ‐ a
This image cannot currently be displayed.
y
x
0, 0
k
j i
0, b
a, 0
b
a
Trang 12tử với giá trị hàm chuyển vị tại nút ta có thể tìm được véc tơ
tham số {a} như sau:
trong đó [N] là ma trận các hàm dạng
các hàm dạng Ni như sau:
,
q H x y a a H q
1 2 3 4 5 6 7 8 9 ,
1 ,
Phần tử tấm chịu uốn dạng tam giác (t.theo)
2 2 3 3
1 2 2 3 3
1
b
2 3
4 2 3
2 3
2 2 6
b
2 3
7 2 3
2 3
2 2 8
a
Trang 13nên biến dạng có thể được biểu diễn theo véc tơ chuyển vị nút
2 2 2 2 2
2
e
q x k
q
y k
q
x y
Phần tử tấm chịu uốn dạng tam giác (t.theo)
trong đó [B] được gọi là ma trận tính biến dạng
1 2
2 2
2
2 2
1
2
,
,
, ,
2
e
e e
e
P x y H q
P x y q
x
P x y H q P x y q
q P x y H q P x y
x y
1
e
q
e B q e
B z L H
Trang 14
2 2 2 2 2
,
,
, 2
P x y x
x y
P x y
y
x y
P x y
x y
Phần tử tấm chịu uốn dạng tam giác (t.theo)
• Xác định ma trận độ cứng
như sau:
e V
1
B z L H
e V
/ 2
T e
Trang 15tích phân như sau:
với A là diện tích phần tử.
với
/ 2
2
/ 2 3
12
T e
e
A
t
e
t A
Phần tử tấm chịu uốn dạng tam giác (t.theo)
là ma trận các hệ số đàn hồi của tấm chịu uốn:
t A
I L D L dA
1
2
t
D D
3 2
12 1
D
Trang 16…
t A
2
A
ab
2
6
y
A
a b
y
x
0, 0
k
j i
0, b
a, 0
b
a
3 2
12
y A
a b
2 2
8
xy A
a b
đối với hệ trục xy
Phần tử tấm chịu uốn dạng tam giác (t.theo)
trong đó:
t A
0
0 0
0 0 0
0 0 0 12
0 0 0 0 6 1
6
0 0 0 12 0 12
0 0 0
ab D
Đối xứng
I ab a b 2 2
I a bab 2 2
I ab a b
I a b a b 3 3 2 2
I a bab a b
Trang 17cứng của phần tử tam giác chịu uốn trong hệ tọa độ địa
phương như sau:
tổng thể (OXYZ) cần sử dụng ma trận chuyển hệ trục tọa độ
e