Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm của phương trình sao cho hai nghiệm không phụ thuộc vào tham số...13 1.3.. Tìm giá trị tham số của phương trình thỏa mãn biểu thức chứa nghiệm đã cho.
Trang 1CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
MỤC LỤC
A.Mục tiêu dạy học……… …… 2
B.Nội dung bài học……… …2
I) Phương trình bậc hai……… ……….2
1 Giải và biện luận phương trình bậc hai……… ……… 2
2 Nghiệm nguyên và nghiệm hữu tỉ……… ……… 8
II) Hệ thức Vi-ét và ứng dụng của hệ thức Vi-ét …… ……… 10
1 Hệ thức Vi-ét thuận và ứng dụng 10
1.1 Tính giá trị của biểu thức nghiệm 10
1.2 Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm của phương trình sao cho hai nghiệm không phụ thuộc vào tham số 13
1.3 Tìm giá trị tham số của phương trình thỏa mãn biểu thức chứa nghiệm đã cho 15
1.4 Xác định dấu các nhiệm của phương trình bậc hai 20
1.5 Tìm gia trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức nghiệm 22
2 Hệ thức Vi-ét đảo và ứng dụng 25
2.1 Lập phương trình bậc hai 25
2.2 Tìm hai số biết tổng và tích 28
III) Ứng dụng phương trình bậc hai để giải các phương trình khác……… …… 30
1 Sử dụng phương trình bậc hai giải và biện luận phương trình bậc ba…… … 30
2 Sử dụng phương trình bậc hai giải và biện luận phương trình bậc bốn…… 37
3 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối quy về phương trình bậc hai……… 42
4 Phương trình chứa ẩn ở mẫu quy về phương trình bậc hai……… …49
C Hình thức, kế hoạch dạy học 51
D Kiểm tra, đánh giá……… ………… 52
Trang 2A MỤC TIÊU DẠY HỌC
• Căn cứ:
- Chuẩn KT-KN
- Yêu cầu của nhà trường
- Khả năng, mong muốn của HS…
• Mục tiêu dạy học:
➢ Về kiến thức:
- HS hiểu, biết cách giải và biện luận phương trình bậc 2
- HS hiểu, nhận dạng được, biết giải các phương trình quy về phương trình bậc 2: phương trình có
ẩn ở mẫu số, phương trình trùng phương, phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối……
- HS hiểu, biết vận dụng định lý Vi-ét thuận và đảo vào giải bài tập
➢ Về kĩ năng:
- HS giải và biện luận thành thạo phương trình bậc 2
- HS giải được các phương trình quy về phương trình bậc 2: phương trình có ẩn ở mẫu số, phương trình chứa ăn đơn giản, phương trình đưa về phương trình tích……
- HS vận dụng thành thạo hệ thức Vi-ét thuận và đảo để giải bài tập
▪ Trường hợp 1: a = 0
Phương trình trở về phương trình bậc nhất bx c 0 bx c 2
a Nếu b = 0
Phương trình (2) tương đương 0 c c 0
Nếu c = 0, phương trình nghiệm đúng với mọi x ∈ R
Nếu c ≠ 0, phương trình vô nghiệm
Trang 3- Với a = b = c, phương trình nghiệm đúng với mọi x
- Với a = b = 0 và c ≠ 0, phương trình vô nghiệm
- Với a = 0 và b ≠ 0, phương trình có nghiệm duy nhất x c
Trang 5b), c), d) làm tương tự theo phương pháp chung
e) Ta cần xét mẫu khác 0 sau đó làm tương tự
Bài 2 Tìm m để phương trình mx2+ 2(m − 1)x − 2 = 0 có nghiệm duy nhất
Bài 3 Cho phương trình bậc hai : x2 − 2(m − 1)x + m2 − 4m + 7 = 0
a) Xác định các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
b) Xác định các giá trị của m để phương trình có nghiệm kép, tìm nghiệm kép đó Giải
a) Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi ∆′> 0
〈=〉(m − 1)2− (m2− 4m + 7) > 0 〈=〉 2m − 6 > 0 〈=〉 m > 3
Vậy với m > 3 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
Trang 6b) Phương trình đã cho có nghiệm kép khi và chỉ khi ∆′= 0 〈=〉 2m − 6 = 0 〈=〉 m = 3
Khi đó nghiệm kép là : x =2(3−1)
2 = 2
Bài 4 Với giá trị nào của m thì phương trình(m − 3)x2− 2(3m − 4)x + 7m − 6 =
0có hai nghiệm bằng nhau
Vậy với m = −2 hoặc m = 1
2 thì phương trình đã cho có hai nghiệm bằng nhau
Bài 5 Cho phương trình : 𝑥2 − (2𝑚 − 1)𝑥 + 𝑚2− 2𝑚 = 0
Tìm các giá trị của m để :
a, Phương trinh có nghiệm
b, Phương trình có nghiệm kép, tìm nghiệm kép đó
Giải
Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
Trang 72 < 0 〈=〉 − 2𝑚 + 6 < 0 〈=〉 𝑚 > 3 (1) Khi đó có tổng hai nghiệm là −𝑏
𝑎 =2𝑚−7
2 Nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn nghiệm dương khi và chỉ khi
2𝑚 − 7
2 < 0 〈=〉 2𝑚 − 7 < 0 〈=〉 𝑚 <
7
2 (2) Kết hợp (1) và (2) ta được 3 < 𝑚 <7
2 Bài 7 Tìm các điểm cố định mà parabol (P) : 𝑦 = 𝑚𝑥2+ 𝑥 + 𝑚 luôn đi qua khi m thay đổi (m≠ 0) Giải
Hàm số 𝑦 = 𝑚𝑥2+ 𝑥 − 𝑚 𝑐ó 𝑡ℎể 𝑣𝑖ế𝑡 𝑑ướ𝑖 𝑑ạ𝑛𝑔 (𝑥2− 1)𝑚 + 𝑥 − 𝑦 = 0 (1)
Xem (1) là phương trình ẩn m Cần tìm x, y để (1) được nghiệm đúng với mọi 𝑚 ≠ 0, điều này chỉ xảy
ra khi {𝑥2 − 1 = 0
𝑥 − 𝑦 = 0〈=〉 {𝑥 = ±1𝑦 = 𝑥
Vậy có hai điểm cố định cần tìm là A(1 ; 1) và B(-1 ; -1)
Bài 8 Cho hai phương trình : 𝑥2− 𝑥 + 𝑚 = 0 (1)𝑣à 𝑥2− 3𝑥 + 𝑚 = 0(2)
Với giá trị nào của m thì phương trình (2) có một nghiệm khác 0 lớn gấp hai lần một nghiệm của phương trình (1)
Giải
Giả sử 𝑥0 ≠ 0 𝑙à 𝑛𝑔ℎ𝑖ệ𝑚 𝑐ủ𝑎 (1)𝑡ℎỏ𝑎 𝑚ã𝑛 đề 𝑏à𝑖, 𝑘ℎ𝑖 đó 𝑛𝑔ℎ𝑖ệ𝑚 𝑡ươ𝑛𝑔 ứ𝑛𝑔 𝑐ủ𝑎 (2)𝑠ẽ 𝑙à 2𝑥0 Thay vào hai phương trình ta có:
𝑥02 − 𝑥0 + 𝑚 = 0 (3)𝑣à 4𝑥02− 6𝑥0+ 𝑚 = 0(4)
Trừ từng vế của (4) và (3) được: 3𝑥02− 5𝑥0 = 0 〈=〉𝑥0 = 0 (𝑙𝑜ạ𝑖), 𝑥0 =5
3 Thay 𝑥0 =5
3 𝑣à𝑜 (3)𝑡𝑎 đượ𝑐 𝑚 =−10
9 Đảo lại: Nếu 𝑚 =−10
9 , hai phương trình đã cho có dạng 𝑥2 − 𝑥 −10
9 = 0 (5), 𝑥2− 3𝑥 −10
9 = 0 (6) Phương trình (5) có hai nghiệm 𝑥1 = −2
Trang 8a, Hãy biện luận số giao điểm của d và (P)
b, Trong trường hợp đường thẳng d cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt A, B, hãy tìm giá trị của m để
A và B ở về hai phía của trục Oy
Giải
a, Hoành độ giao điểm của d và (P) là nghiệm của phương trình :
x2 − 3x + 2 = −x + m 〈=〉x2− 2x + 2 − m = 0 (1)
Vậy số giao điểm của d và (P) bằng số nghiệm của (1) Ta có ∆′= m − 1
Nếu ∆′< 0 〈=〉 m < 1 𝑡ℎì 𝑝ℎươ𝑛𝑔 𝑡𝑟ì𝑛ℎ (1) vô nghiệm nên d không cắt (P)
Nếu ∆′= 0 〈=〉 m = 1 thì (1)có một nghiệm kép nên d chỉ cắt (P)tại một điểm
Nếu ∆′> 0〈=〉m > 1 𝑡ℎì (1)có hai nghiệm phân biệt nên d cắt (P)tại hai điểm phân biệt A, B
b, Vì hoành độ giao điểm A, B của d và (P) là nghiệm của phương trình (1) nên A và B ở về hai phía của
Oy khi và chỉ khi phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu
Muốn vậy thì 2 − m < 0 〈=〉 m > 2
2 Nghiệm nguyên và nghiệm hữu tỉ
2.1 Phương pháp chung
Với a,b,c là các số nguyên, xét phương trình ax2+ bx + c = 0
Ta đi xét các bài toán tìm điều kiện để phương trình có nghiệm nguyên hay nghiệm hữu tỉ Khi đó ta sử dụng kết quả của hai định lý sau:
Định lý 1: Điều kiện cần và đủ để phương trình có nghiệm hữu tỷ là biệt số ∆ là một số chính phương Định lý 2: Nếu x0 = p
qvới (p, q) = 1 là nghiệm hữu tỷ của phương trình thì q là ước của a và p là ước của c
Ví dụ: Tìm các số nguyên a để phương trình 𝑥2− (3 + 2𝑎)𝑥 + 40 − 𝑎 = 0 có nghiệm nguyên
Giải
Phương trình có nghiệm nguyên khi ∆= 4𝑎2+ 16𝑎 − 151 là số chính phương
〈=〉 4𝑎2+ 16𝑎 − 151 = 𝑘2 𝑣ớ𝑖 𝑘 ∈ 𝑍 〈=〉(2𝑎 + 4)2− 𝑘2 = 167 𝑣ớ𝑖 𝑘 ∈ 𝑍
Trang 92a + 4 − k = −167〈=〉 4a + 8 = −168 〈=〉 a = −44=⟩ [x = −1
x = −84.Vậy tồn tại hai giá trị a=40 và a=−44 để phương trình có nghiệm nguyên
2.2 Bài tập ứng dụng
Bài 1 Chứng minh rằng nếu phương trình ax2+ bx + c = 0, với a,b là các số nguyên, có các nghiệm hữu tỷ, thì các nghiệm đó là các số nguyên
Giải: Nghiệm của phương trình đã cho là: x1,2 = −a±√a2−4b
2 Do các nghiệm là hữu tỷ nên a2− 4b phải
là số chính phương suy ra a2− 4b = k2, k ∈ Z Xét hai khả năng xảy ra đói với a
Giả sử a là số lẻ suy ra k là số lẻ
Giả sử a chẵn suy ra k chẵn
Vậy a, k cùng tính chẵn, lẻ
Suy ra −a ± √a2− 4b là một số chẵn, tức x1,2 là những số nguyên
Bài 2 CMR nếu phương trình 𝑥2 + 𝑎𝑥 + 𝑏 = 0
Xét hai khả năng xảy ra đối với a
Giả sử a là số lẻ, khi đó từ (1) suy ra k lẻ
Giả sử a là số chẵn, khi đó từ (1) suy ra k chẵn
Vậy a, k cùng tính chẵn, lẻ Suy ra −𝑎 ± √𝑎2− 4𝑏 là một số chẵn, tức 𝑥1,2 là những số nguyên
Trang 10II: HỆ THỨC VI-ET VÀ ỨNG DỤNG CỦA HỆ THỨC VI-ÉT
1.1 Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức nghiệm
Đối với bài toán này điều quan trọng nhất là phải biết biến đổi biểu thức nghiệm đã cho về biểu thức có chứa tổng S và tích P để áp dụng hệ thức vi-ét rồi tính giá trị của biểu thức
1.1.1: Biến đổi biểu thức để xuất hiện: x1x2và x x1 2
Ví dụ 1: Biến đổi biểu thức về dạng tổng S và tích P
Trang 111.1.2:Không giải phương trình, tính giá trị cảu biểu thức nghiệm
Ví dụ: Cho phương trình: x28x150 không giải phương trình hãy tính
Trang 12Bài 1: Cho phương trình: 2
2x 3x 1 0 không giải phương trình hãy tính
Trang 131.2.Dạng 2: Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm của phương trình sao cho hai nghiệm này không phụ thuộc vào tham số
B2: Áp dụng hệ thực Vi-et viết S và Px1 x2 x x1 2theo tham số
B3: Dùng quy tắc cộng hoặc thế để tính tham số theo x và 1 x Từ đó đưa ra hệ thức liên hệ giữa các 2
Trang 14x m x m có hai nghiệm x và 1 x Hãy lập hệ thức liên hệ 2
giữa x x sao cho 1; 2 x x độc lập với m 1; 2
Bài 2: Cho phương trình: 2
2x 2m1 x m Tìm hệ thức liên hệ giữa 2 nghiệm 1 0 x x không 1; 2phụ thuộc vào m
Bài 3: Cho phương trình: 2
Để phương trình trên có 2 nghiệm x và 1 x thì: 2
Trang 15 phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt x x với mọi m 1; 2
21
Trang 16B2: Từ biểu thức đã cho, áp dụng hệ thức vi-ét để giải phương trình chứa tham số
B3: Đối chiếu với điều kiện xác định tham số cần tìm
Ví dụ 1: Cho phương trình: 2
mx m x m Tìm giá trị tham số của m để phương trình có hai nghiệm x x thỏa mãn hệ thức: 1; 2 x1x2 x x1 2
Theo giả thiết: x1x2 x x1 2
Thay (I) vào ta được: 6 1 9 3
Trang 17b)Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x và 1 x thỏa mãn điều kiện: 2
Trang 18Theo giả thiết ta có: 3x x1 25x1x2 7 0
Thay (I) vào biểu thức ta được:
Trang 192 2
Suy ra luôn có hai nghiệm phân biệt x x với mọi m 1; 2
b)Theo phần a phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x x nên: 1; 2
Trang 20Cho phương trình: Hãy tìm điều kiện để phương trình có 2 nghiệm: trái dấu, cùng dấu, cùng âm, cùng dương
S P
S P
a Có 2 nghiệm trái dấu
b Có một nghiệm dương phân biệt
Bài 3: Cho phương trình: 2 2
x m x m m có hai nghiệm x x thỏa mãn: 1; 2 1 x1 x2 6
Hướng dẫn:
Bài 1:
Trang 21m m
m P
m m S
Trang 22Theo giả thiết: 1 2 1
1.5 Dạng 5: Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất của biểu thức nghiệm
Áp dụng tính chất sau về bắt đẳng thức: trong mọi trường hợp nếu ta luôn phân tích được
Ví dụ 2: Cho phương trình: x2mx m , gọi 1 0 x x là nghiệm của phương trình 1; 2
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức sau:
Trang 23Thay hệ thức vi-et vào B ta được:
B m
2 2
B m
x m x m Xác định m để phương trình có hai nghiệm x x thỏa mãn: 1; 2
Trang 26Bài 1: Cho phương trình 2
:x 5x có hai nghiệm6 0 ;x x Hãy lập phương trình ẩn y thỏa mãn: 1 2
Trang 271 2
1 3 43
Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của phương trình
Do đó nếu a 4 thì c9 nênb 9
Trang 282) Ta cần tìm a+b
Đặt c ta có b 5
36
a c ac
2
61 2 30
11121
Trang 29III: ỨNG DỤNG PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ĐỂ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO
1: Sử dụng phương trình bậc 2 để giải và biện luận nghiệm pt bậc 3
32x 2 0
1 3
x x
3
x x x c) x 3 7x212x 6 0
Trang 30Vậy pt đã cho có 3 nghiệm là: x ; 1 x 3 3
d) 2x34x27x 5 0
Ta nhẩm nghiệm được x nên 1
Pt đã cho tương đương với 2
Pt (1) có 3 nghiệm phân biệt 0
00
➢ Ta có thể dự đoán nghiệm dựa vào kết quả sau
Nếu a+b+c+d=0 thì (1) có nghiệm x=1
Trang 31Nếu a-b+c-d=0 thì (1)có nghiệm x=-1
Nếu a, b ,c, d nguyên và (1)có nghiệm hữu tỷ
p x q
thì p, q theo thứ tự là ước của a và d
x x
Ví dụ 3: Tìm m để đồ thị hàm số sau cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt
Yêu cầu bài toán 2 có 2nghiệm phân biệt
TH1: f(x) có 1 nghiệm khác 1 Khi đó xảy ra với 2 khả năng
Khả năng 1:
0
3 60
12
1 4
14
m
m m
Trang 32a) Nhẩm được nghiệm x 0 1
(vì 1 7 2 10 ) 0
Trang 33d) Biến đổi phương trình trở thành
Trang 34Vậy pt đã cho có 1 nghiệmx khi 72 m 1
Bài 3:
a) Vì tổng của các hệ số bằng 0 nên pt có nghiệm x nên 1
Trang 35Pt có 3 nghiệm phân biệt f x x22 xm có 2 nghiệm phân biệt khác 1 m 2
14x 3 3 0 1
m m
m m
m m
Để pt đã cho có 2 nghiệm phân biệt thì:
TH1:pt (2) có 2 nghiệm phân biệt trong đó có 1 nghiệm x 2
' 2
Trang 36TH2: pt (2) có 1 nghiệm kép khác 2 (vô nghiệm)
Vậy không có giá trị của m thỏa mãn đề bài
2 Sử dụng phương trình bậc 2 để giải và biện luận pt bậc 4:
2.1 Phương trình trùng phương ax4bx2 c 0(1)
B1: Đặt 2
tx với điều kiện t 0
B2: khi đó pt được biến đổi về dạng 2
0
at bt c (2) B3: Khi đó
a Phương trình (1) có nghiệm duy nhất 2 có nghiệmt1 0 t2
b phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt 2 có nghiệm t1 0 t2
c Phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt 2 có nghiệm 0 t1 t2
d Phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt 2 có nghiệm 0 t1 t2
Trang 37 1 có 4 nghiệm 2 có 2 nghiệm phân biệt
000
S P
a pt (1) có nghiệm ta sử dụng phương pháp gián tiếp tức là “tìm điều kiện để (3) vô nghiệm hoặc
Trang 38x
Trang 39t t
Bài 1: giải các phương trình sau:
Trang 40Vậy pt đã cho có 4 nghiệm phân biệt
c: Nhận xét x không là nghiệm của pt.Khi đó ta chia cả 2 vế của pt cho 0 x 2 0
Trang 41Bài 2: Nhận xét rằng x không là nghiệm của pt Chia cả 2 về của pt cho 0 2
m hoặc m 4 2 2 pt đã cho có nghiệm
3 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối quy về phương trình bậc 2
Trang 423.2.1 Phương pháp biến đổi tương đương
2 A
B B B
1
m x m
1
m x m
Trang 43x x
1
I x
f b
m m
f
a g S
m m m
(x1) có 4 nghiệm phân biệt x m
Bài 2: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 2
Trang 44f m S m
m
(3)
(2)𝑐ó 2 𝑛𝑔ℎ𝑖ệ𝑚𝑥3 < 𝑥4 < 𝑚
(2) 0g( ) 02
m S m
12
m m
31
2
m m
Trang 45x x
(t/m)
Vậy S 4; 2
3.2.2.2 Bài tập áp dụng
Bài 1: Giải và biện luận phương trình: (x2 )m x m x2m2
Bài 2: Cho phương trình: 2 2
a) Giải phương trình với m=2
b) Giải và biện luận phương trình theo m
Trang 46x m x
• Với m 0 ,(I) vô nghiệm (1) vô nghiệm
• Với m 0,(I) có nghiệm x0 (1) có nghiệm x0
• Với m 0,(I) có nghiệm , , 3
Trang 47Với t 2 , ta được: x x2 1 2
2 2
2 2
1 2112
112
0 2
0 2
0
111
111
0 Cos 0
Trang 48Đặt: 1 ( 0)
1
x
t t x
11
x
vn x
x
m x
x
m x
53
x
(thỏa mãn điều kiện)
Vậy với m 2 phương trình có nghiệm duy nhất 5
2 2
11
m x m
Vậy: với 0
phương trình vô nghiệm
Với 0 m 1phương trình có nghiệm
2 2
11
m x m
Bước 1: Đặt điều kiện xác định
Bước 2: Biến đổi phương trình về phương trình bậc 2
Bước 3: Giải nghiệm của phương trình mới
Bước 4: Chọn nghiệm thỏa mãn điều kiện xác định
4.2 Ví dụ minh họa
Ví dụ: Giải và biện luận phương trình:
Trang 49Vậy với k 3 và k 9 thì phương trình có 1 nghiệm x0
Với k 3 và k 9 thì phương trình có 2 nghiệm x0 và x k 6 b) Điều kiện: x 1
Nếu m 1 thì phương trình (*) có nghiệm kép x 1 (không thỏa mãn) Nếu m 2 thì phương trình (*) có 2 nghiệm x 1 và x 3
f m m do đó x1, x2 1
Vậy khi m 1 thì phương trình vô nghiệm
Khi m 2 thì phương trình có nghiệm duy nhất x 3
Trang 50Khi m1,m thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt 2 x m m1
xa a x
b x
b
Trang 51Xét a b thì phương trình vô nghiệm S
a a
a a
Trang 52I: Phương trình bậc 2 Giải và biện luận phương trình bậc 2 1
II: Hệ thức
Vi-ét và
ứng dụng
Hệ thức Vi-ét thuận và ứng dụng
Tìm hệ thức liên hệ giữa 2 nghiệm của phương trình 1 Tìm giá trị tham số của phương trình thỏa mãn biểu thức chứa nghiệm đã cho
1 Xác định dấu các nghiệm của phương trình bậc 2 1 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức nghiệm 1
2 để giải phương trình bậc cao
Sử dụng phương trình bậc 2 để giải và biện luận phương trình bậc 3 1
Sử dụng phương trình bậc 2 để giải và biện luận phương trình bậc 4 2 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối quy về phương trình bậc 2 2
➢ Kiểm tra
BÀI KIỂM TRA
(Thời gian : 45 phút)
Bài 1:(3 đ)
Cho hai phương trình: 𝑥2+ 𝑥 + 𝑎 = 0 (1) 𝑣à 𝑥2+ 𝑎𝑥 + 1 = 0 (2)
a Với giá trị nào của a thì hai phương trình có nghiệm chung
b Với giá trị nào của a thì hai phương trình tương đương