1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề luyện thi tốt nghiệp có đáp án

10 380 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi tốt nghiệp
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề luyện thi
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 395 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại A3;1.. Giả sử SO = h và mặt bên tạo với đáy của hình chóp một góc .. 2 Viết phương trình mặt cầu S ngoại tiếp tứ diện OABC... Tính thể tích

Trang 1

ĐỀ LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT

Môn : Toán THPT – Năm học: 2008 – 2009

Thời gian : 150 phút ( không kể thời gian giao đề)

-I PHẦN CHUNG DÀNH CHO CẢ HAI BAN (8 điểm)

Câu 1 (3,5 điểm) Cho hàm số y x3  3x2  1 có đồ thị (C)

a Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại A(3;1)

c Dùng đồ thị (C) định k để phương trình sau có đúng 3 nghiệm phân biệt

xx  k

Câu 2 (1,5 điểm)

Giải phương trình sau : log (22 x  1) 3log (  2 x  1)2  log 32 02 

Câu 3 (1 điểm)

Giải phương trình sau trên tập hợp số phức: z2  2 z  17 0 

Câu 4 (2 điểm )

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD và O là tâm của đáy ABCD Gọi I là trung điểm cạnh đáy CD

a Chứng minh rằng CD vuông góc với mặt phẳng (SIO)

b Giả sử SO = h và mặt bên tạo với đáy của hình chóp một góc  Tính theo h và  thể tích của hình chóp S.ABCD

II PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH TỪNG BAN (2 điểm)

A Thí sinh ban KHTN chọn câu 5a hoặc 5b

Câu 5a (2 điểm)

1) Tính tích phân sau : 2 3

0

(1 2sin ) cosx xdx

I

2) Giải phương trình sau : 4x  2.2x1   3 0

Câu 5b (2 điểm)

Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;4)

1) Viết phương trình mặt phẳng  qua ba điểm A, B, C Chứng tỏ OABC là tứ diện 2) Viết phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện OABC

B Thí sinh ban KHXH-NV và ban CB chọn câu 6a hoặc 6b

Câu 6a (2 điểm) Tính tích phân sau : 2

0

(1 sin ) cosx xdx

I



1) Giải phương trình sau : 4x  5.2x   4 0

Câu 6b (2 điểm)

Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho A(1;2;3) và đường thẳng d có phương trình

xyz

Trang 2

1) Viết phương trình mặt phẳng  qua A và vuơng gĩc d.

2) Tìm tọa độ giao điểm của d và mặt phẳng 

………Hết………

Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi khơng giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh : ……… Số báo danh :

Chử ký của giám thị 1 : Chử ký của giám thị 2 :

ĐỀ LUYỆN THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Môn : Toán

Thời gian: 150 phút, không kể thời gian giao đề

-I PHẦN CHUNG CHO HỌC SINH CẢ 2 BAN (8,0 điểm)

Câu 1 (3.5 điểm)

Cho hàm số y  x3 3x 2, gọi đồ thị của hàm số là (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành

3 Dựa vào đồ thị (C), định m để phương trình x3 3x 2 m 0 có ba nghiệm phân biệt

Câu 2: (1.5 điểm)

Giải bất phương trình log2( x  3 )  log2( x  2 )  1

Câu 3: (1.5 điểm)

Giải phương trình 2 4 9 0

x

x trên tập số phức

Câu 4: (1.5 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600

Tính thể tích của khối chóp SABCD theo a

II PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH TỪNG BAN (2.0 điểm)

A Thí sinh Ban KHTN chọn câu 5a hoặc câu 5b

Câu 5a (2.0 điểm)

1 Tính tích phân 

1

2

2 x dx

x I

2 Viết phương trình các đường thẳng vuông góc với đường thẳng y   34x13 và tiếp xúc với

đồ thị hàm số  2 11

x

x x

Câu 5b (2.0 điểm)

Trang 3

Trong Kg Oxyz cho điểm A(3;4;2), đường thẳng (d): 1x 2yz3 1

và mặt phẳng (P): 4x 2yz 1  0

1 Lập phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) và cho biết toạ độ tiếp điểm

2 Viết phương trình đường thẳng qua A, vuông góc (d) và song song với mặt phẳng (P)

B Thí sinh Ban KHXH & NV chọn câu 6a hoặc câu 6b

Câu 6a (2.0 điểm)

1 Tính tích phân:  

2

0

1dx

x I

2 Viết phương trình các đường thẳng song song với đường thẳng y  x 3 và tiếp xúc với

đồ thị hàm số y x x

 1

3 2

Câu 6b (2.0 điểm)

Trong KgOxyz cho điểm A(2;0;1), đường thẳng (d):

1 2 2

y t

 

  

và mặt phẳng (P):

0 1

2xyz 

1 Lập phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P).

2 Viết phương trình đường thẳng qua điểm A, vuông góc và cắt đường thẳng (d) Hết

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

m

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C):y x3 3x 2 của hàm số 2.5đ a) Tập xác định: R

b) Sự biến thiên:

i) Giới hạn của hàm số tại vô cực:  



x

y



x

y

lim

ii) Bảng biến thiên:

x y

' 0 3 2 3 0 1

y

0.25 0.5 0.5

Trang 4

x    1 1

 y’  0 + 0 

y  0

CĐ CT

 4

 yCT = y(-1) = -4 và yCĐ = y(1) = 0

c) Đồ thị:

 Giao điểm của đồ thị với các trục toạ độ:

Với Oy: x 0  y  2

2

1 0

) 2 )(

1 ( 0 2 3

x

x x

x x

x x y

 Vẽ đồ thị:

-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9

-7 -6 -5 -4 -3 -2 -1

1 2 3 4 5 6 7

x y

y = m

y = 0

y = -4

m

0.75

0.5

2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành 0.5đ

 Do hoành độ giao điểm của (C) với Ox là x = -2; x = 1 và

0 2 3 3 )

(x   xx 

f trên đoạn  2 ; 1 nên diện tích hình phẳng

Trang 5

được tính bởi:

1

2 3 1

2

1

2

) 2 3 ( )

( )

f S

4

27 4 6 4 2 2

3 4 1

2 2

3 4

2

2 4

x x x

0.25

0.25

3 Dựa vào đồ thị (C), định m để phương trình x3 3x 2 m 0 (1) có ba

nghiệm phân biệt

0.5đ

 Do x3  3x 2 m 0  x3  3x 2 m nên số nghiệm của phương trình (1) bằng số giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng (d): y

= m Dựa vào đồ thị, ta suy ra được:

 Phương trình (1) có ba nghiệm phân biệt   4 m 0

0.25 0.25

Giải bất phương trình log2( x  3 )  log2( x  2 )  1 (1)

 Điều kiện: 3

0 2 0 3

x x

x

(*)

 Khi đó:

4 x 1

x

x

log

2 2 2

0 4 x

2 6 x

2 log ) 6 x x ( log

1 ) 6 x x (

1 ) 2 x )(

3 x ( log ) 1 (

2 2

2

2 2

 So với điều kiện (*) ta suy ra tập nghiệm của bpt (1) làS 3 ; 4

0.5

0.25

0.25

0.25 0.25

Giải phương trình 2 4 9 0

x

đ

 Phương trình (1) có biệt số  '  4  9   5

 Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt là :x 2  5i

i

x 2  5

0.5 1

Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600 Tính thể tích của khối chóp SABCD theo a

Trang 6

 Gọi O là tâm của đáy và M là trung điểm của AB, vì SABCD là hình chóp tứ giác đều nên ta suy ra được: OMAB;SMAB Do đó: SMO = 600

 Xét tam giác vuông SOM ta có: 3

2 60 tan

OM

 Vậy thể tích khối chóp là: 3 6 3

2 3

1

3

a SO S

0.5 05

0.5

Ban

KHTN 1 Tính tích phân 

1

2

2 x dx

x

 Đặt t x dt x dx x dx dt

3

1 3

 Đổi cận: x 0  t 2 & x  1  t  3

3

2

3 2 1

2

) 2 3 ( 3

2 2

3

1 1

3

1

x I

Vậy 2( 33 2)

I

0.25

0.25 0.5

2 Viết phương trình các đường thẳng vuông góc với đường thẳng

3

1 3

4

y và tiếp xúc với đồ thị hàm số 2 1 1

x

x x

2

) 1 (

2 )

( '

x

x x x

f Gọi (d) là đường thẳng cần tìm

 Do đường thẳng (d) vuông góc với đường thẳng y  34x31 nên (d) có hệ số góc là k 43

 Hoành độ tiếp điểm của (d) và đồ thị hàm số đã cho là nghiệm của phương trình:

-3 x

1 x 0 3 2 x 3 6 3 8 4 4

3 ) 1 (

2

2

x x

x x x x

x x

 Với x = 1 thì y = 23 , tiếp điểm )

2

3

; 1 (

1

M

Với x = -3 thì y = 27 , tiếp điểm )

2

7

; 3 (

2  

M

 Vậy có hai đường thẳng thoả mãn đề bài là

4

5 4

3 )

3 ( 4

3 2

7 : ) (

4

3 4

3 )

1 ( 4

3 2

3 : ) (

2

1

x y x

y d

x y x

y d

Cách 2: Gọi (d) là đường thẳng cần tìm

0.25

0.25

0.25 0.25

Trang 7

 Do đường thẳng (d) vuông góc với đường thẳng y  34x31 nên phương trình (d) có dạng: yxb

4 3

 (d) tiếp xúc (C)

) 2 ( 4

3 ) 1 ( 2

) 1 ( 4

3 1

1

2 2 2

x x x

b x x

x x

có nghiệm

-3 x 1 x 0 3 2 x 3 6 3 8 4 ) 2 ( x2 x x2 x 2 x

 Với x = 1 thì ( ) : 43 43

4

3

b

Với x = -3 thì ( ) : 43 45

4

5

b

0.25

0.25

0.25

0.25 Câu 5b Trong không gian Oxyz cho điểm A(3;4;2), đường thẳng (d):

3

1 2

1

y z x

và mặt phẳng (P): 4x 2yz 1  0

Ban

KHTN

1 Lập phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) và cho

biết toạ độ tiếp điểm

 Do mặt cầu (S) có tâm A và tiếp xúc (P) nên bán kính của (S) là

21

21 1

4 16

1 2 8 12 )) (

;

d A P R

 Phương trình (S): ( 3 ) 2 ( 4 ) 2 ( 2 ) 2 21

x

 Phương trình đường thẳng (d) qua A và vuông góc với (P) là (d): (t R)

2 2 4 4 3

t z

t y

t x

 Toạ độ tiếp điểm M của (S) và (P) là nghiệm của hệ phương trình

( 1 ; 2 ; 1 )

1 z 2 y 1 x 1 t 0 1 2 4 2 2 4 4 3

M z

y x t z

t y t x

0.25 0.25 0.25

0.25

2 Viết phương trình đường thẳng qua A, vuông góc (d) và song song với

mặt phẳng (P)

Cách 1:

 Gọi (Q) là mặt phẳng qua A và song song với (P) và (R) là mặt phẳng qua A và vuông góc với (d)

 Mp(Q) qua A và có VTPT là n(Q) n(P)  ( 4 ; 2 ; 1 )nên có phương

Trang 8

4 (x 3 )  2 (y 4 )  1 (z 2 )  0  4x 2yz 22  0

 Mp(R) qua A và có VTPT là n(R) a(d)  ( 1 ; 2 ; 3 )nên có phương trình

1 (x 3 )  2 (y 4 )  3 (z 2 )  0  x 2y 3z 17  0

 Gọi (  )  (Q ) (R), khi đó ( )là đường thẳng thoả mãn yêu cầu của đề bài Phương trình 

0 17 3 2

0 22 2

4 : ) (

z y x

z y x

Cách 2:

 Ta có VTPT của (P) làn(P)  ( 4 ; 2 ; 1 ) và VTCP của (d) là

) 3

; 2

; 1 (

) (d

a

 Gọi ( )là đường thẳng cần tìm, khi đó ( )có VTCP là    4 ; 11 ; 6 

2 1 2 4

; 1 3 4 1

; 3 2 1 2

; ( ) )

n P a d

a

 Vậy phương trình của ( ): 43 114  6 2

x

0.25 0.25 0.5 0.25

0.5 0.25

Ban

KHX

H

1 Tính tích phân:  

2

0

1dx

x

 Do x 1  0 trên 0 ; 1 và x 1  0 trên 1 ; 2 nên:

1 2

1 2

1

2 2

x -x

1)dx -(x x)dx -(1

1 1

1

2

1

2 1

0 2

1

0

2

1

1

0

2

1

2

0

x x

dx x dx x dx x I

 Vậy I = 1

0.25 0.25

0.25 0.25

2 Viết phương trình các đường thẳng song song với đường thẳng

3

x

y và tiếp xúc với đồ thị hàm số y x x

 1

3 2

Cách 1: Ta có ( 1 ) 2

1 )

( '

x x

f

 Gọi (d) là đường thẳng cần tìm

 Do đường thẳng (d) song song với đường thẳng y  x 3 nên (d) có hệ số góc là k   1

 Hoành độ tiếp điểm của (d) và đồ thị hàm số đã cho là nghiệm 0.25

Trang 9

của phương trình:

2 x

0 x 0 2 x 1 1

1 ) 1 (

x

 Với x = 0 thì y = -3 , tiếp điểm M1( 0 ;  3 )

Với x = 2 thì y =-1 , tiếp điểm M2( 2 ;  1 )

 Vậy có hai đường thẳng thoả mãn đề bài là (( )):: 13 11(( 20)) 13

2

1

x y x

y d

x y x

y d

(d1;d2//d)

Cách 2: Gọi (d) là đường thẳng cần tìm

 Do đường thẳng (d) vuông góc với đường thẳng y  x 3 nên phương trình (d) có dạng: y  xb

 (d) tiếp xúc (C)

) 2 ( 1

) 1 ( 1

) 1 ( 1

3 2

2

x

b x x

x

có nghiệm

2 x 0 x 0 2 )

2 ( x2 x

 Với x = 0 thì b  3  (d1) :y x 3

Với x = 2 thì b 1  (d1) :y x 1

0.25

0.25 0.25 0.25

0.25

0.25 0.25

Câu 6b Trong không gian Oxyz cho điểm A(2;0;1), đường thẳng (d):

R) (t 2 1

t z

t y

t x

và mặt phẳng (P): 2xyz 1  0

Ban

KHX

H

1 Lập phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) 1đ

 Do mặt cầu (S) có tâm A và tiếp xúc (P) nên bán kính của (S) là 6

6

6 1 1 4

1 1 4 )) (

;

d A P R

 Phương trình (S): ( 2 ) 2 2 ( 1 ) 2 6

x

0.5

0.5

2 Viết phương trình đường thẳng qua điểm A,vuông góc và cắt đường

 Gọi (Q) là mặt phẳng qua A và vuông góc với (d)

 Mp (Q) có VTPT là n(Q) a(d)  ( 1 ; 2 ; 1 ) nên có phương trình là

1 (x 2 )  2 (y 0 )  1 (z 1 )  0  x 2yz 3  0

 Toạ độ giao điểm M của (Q) và (d) là nghiệm của hệ:

( 1 ; 0 ; 2 )

2 z 0 y 1 x 0 t 0 3 2 2

M z

y x t z t y t x

 Gọi ( )là đường thẳng qua A, M, ( ) có VTCP là

0.25

Trang 10

) 1

; 0

; 1 (

a

 Vậy pt đường thẳng thoả yêu cầu đề bài là :

R) (t 1

2 :

)

t z

y

t x

0.25

0.25 0.25

Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì được đủ điểm từng phần như đáp án quy định

Ngày đăng: 23/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số  y  2 1 x   x 3 . - Đề luyện thi tốt nghiệp có đáp án
th ị hàm số y  2 1 x   x 3 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w