Máy điện là thiết bị điện từ, làm việc dựa vào nguyên lý cảm ứng điện từ. Cấu tạo gồm mạch từ (lõi thép) và mạch điện (dây quấn) dùng để biến đổi dạng năng lượng như cơ năng thành điện năng (máy phát điện) hoặc ngược lại như điện năng thành cơ năng (động cơ điện), hoặc dùng để biến đổi các thông số điện năng như điện áp, dòng điện, tần số, pha
Trang 1Ch ơng 5: Máy điện một chiều
Ch ơng 6: Máy điện đặc biệt
Trang 21.1 M¸y ®iÖn nh×n theo quan ®iÓm
Trang 3Ch ơng 1: khái niệm chung về máy biến áp
1.1 Máy điện nhìn theo quan điểm năng l ợng
Các máy thực hiện sự biến đổi cơ năng thành điện năng hoặc ng ợc lại gọi là máy điện
Máy điện là thiết bị điện từ làm việc dựa trên nguyên
lý cảm ứng điện từ
Phân loại máy điện:
+ Máy điện tĩnh+ Máy điện quay
Trang 4Ch ơng 1: khái niệm chung về máy biến áp
1.2 Các vật liệu cấu tạo nên máy điện
a Vật liệu dẫn điện
Vật liệu dẫn điện dùng để chế tạo các bộ phận dẫn điện Vật liệu dẫn điện để chế tạo máy điện tốt nhất là đồng
b Vật liệu dẫn từ
Vật liệu dẫn từ dùng để chế tạo các bộ phận của mạch từ Vật liệu dẫn từ trong máy
điện là các vật liệu sắt từ nh thép kỹ thuật
điện, gang, thép đúc, thép rèn
c Vật liệu cách điện
Vật liệu cách điện dùng để cách ly các bộ phận dẫn điện với nhau
Trang 5Ch ơng I: khái niệm chung về máy biến áp
d Vật liệu kết cấu
Vật liệu kết cấu dùng để chế tạo các chi tiết có tác dụng cơ học nh ổ trục, vỏ máy,
nắp máy
Trang 6Ch ơng 2: máy biến áp
2.1 Khái niệm chung về máy biến áp
2.2 Máy biến áp 1 pha 2.3 Máy biến áp 3 pha 2.4 Các trạng thái làm việc của MBA 2.5 Một số máy biến áp đặc biệt
Trang 72.1 Khái niệm chung về máy biến áp
2.1.1 Định nghĩa
Máy biến áp là thiết bị điện từ tĩnh dùng
để biến đổi hệ thống dòng điện xoay chiều từ cấp điện áp này sang cấp điện áp khác với tần
Trang 82.1.3 Công dụng
CHƯƠNG 2: MÁY BIẾN ÁP
Trang 92.1.3 Công dụng
- Dùng để truyền tải, phân phối điện năng
- Dùng trong các thiết bị nh lò nung (máy biến áp lò), trong hàn điện (máy biến áp hàn)
- Làm nguồn cho các thiết bị điện, điện
tử cần nhiều cấp điện áp khác nhau
- Trong lĩnh vực đo l ờng (máy biến điện
áp TU, máy biến dòng TI) v.v
Ch ơng II: Máy biến áp
Trang 122.2 M¸y biÕn ¸p mét pha.
2.2.1 CÊu t¹o
a Lâi thÐp
Ch ¬ng 2: M¸y biÕn ¸p
Trang 132.2 Máy biến áp một pha.
-Lõi thép gồm hai phần:
+ Trụ từ: Để đặt dây quấn + Gông từ: Để khép kín mạch từ
Ch ơng 2: Máy biến áp
Trang 14b Dây quấn:
Dây quấn th ờng làm bằng dây đồng hoặc nhôm, có tiết diện tròn hoặc hình chữ nhật, bên ngoài dây dẫn có bọc cách điện
Dây quấn gồm nhiều vòng dây và lồng vào trụ thép Giữa các vòng dây, giữa các lớp dây có cách điện với nhau và các cuộn dây đ ợc cách
điện rất tốt với lõi thép
- Dây quấn đ ợc chia ra dây quấn sơ cấp và dây quấn thứ cấp (Dây quấn sơ cấp để nối với nguồn điện vào, dây quấn thứ cấp nối với tải
Trang 20Khi đặt điện áp xoay chiều u1 lên dây quấn sơ cấp, trong dây quấn sơ cấp có dòng
điện i1
i1 sinh ra từ thông biến thiên móc vòng với cả 2 dây quấn cảm ứng ra các sức điện
động e1 và e2
Nối dây quấn thứ cấp với tải, sức điên
động E2 sinh ra dòng điện i2 đ a ra tải với điện
áp U2 Nh vậy năng l ợng của nguồn điện xoay chiều đã đ ợc truyền từ dây quấn sơ cấp sang thứ cấp
Nếu W2 ch a nối tải thì U2 = E2 ; I2 = 0
2.2.2 Nguyên lý làm việc.
b Nguyên lý làm việc
Ch ơng 2: Máy biến áp
Trang 2144 ,
4
W
W f
W
f
W E
E K
1
U
U E
E
K
1
2 2
1
2 2 1
1 2
I
I U
U K
I U I
U P
Trang 222.2.4 Tính toán máy biến áp 1 pha công suất nhỏ
a.Tớnh cụng suất của mỏy biến ỏp:
P = U.I.cos; cos = 1 P = U.I Trong đó:
U: là điện áp đăt vào cuộn sơ cấp
I: Là dòng điện cho phép đặt vào cuộn sơ cấp
CHƯƠNG 2: MÁY BIẾN ÁP
b Tớnh tiết diện lừi thộp của trụ quấn dõy
)(
32,
1 P cm2
+ Tiết diện đo (Sđ): Là tích số giữa chiều rộng
e của lá sắt với tổng bề dày l của các lá thép sử dụng
+ Tiết diện thực (St): Là tích số giữa chiều rộng
e của lá sắt với tổng bề dày l của các lá thép sử dụng nh ng trừ bớt khe hở của các lá thép
Trang 24d Tính số vòng dây
Số vòng dây trên 1 vôn:
N = Trong đó:
Trang 25e.Tính tiết diện dây
S = I/J (mm2) Trong đó :
S: Tiết diện dây (mm2) I: Cường độ dòng điện (A)J: Mật độ dòng điện cho phép (A/mm2)Khi biết tiết diện dây ta có thể tính được đường kính dây theo công thức:
CHƯƠNG 2: MÁY BIẾN ÁP
( ) 0,785
S
Trang 262.3 M¸y biÕn ¸p ba pha
Trang 28Mét sè h×nh ¶nh cña biÕn ¸p ba pha
3 trô:
Trang 29* Quy ớc: Đầu các cuộn dây sơ cấp ký hiệu
là chữ in hoa: A; B; C cuối các cuộn dây là X; Y;
Z
Đầu các cuộn dây thứ cấp ký hiệu là chữ in
th ờng: a; b; c cuối các cuộn dây là x; y; z
Dây quấn sơ cấp và thứ cấp có thể nối sao hoặc tam giác Ví dụ:
-Sơ cấp đấu sao, thứ cấp đấu sao thì ký hiệu: Y/Y
-Sơ cấp đấu sao, thứ cấp đấu tam giác thì
Trang 312.3 M¸y biÕn ¸p ba pha
Trang 32a.Định nghĩa:
Tổ nối dây của máy biến áp đ ợc hình thành do sự phối hợp kiểu đấu dây sơ cấp so với kiểu đấu dây thứ cấp Nó biểu thị góc lệch pha giữa các vectơ sức điện động dây sơ cấp và dây thứ cấp cùng tên của máy biến áp
2.3 Máy biến áp ba pha.
2.3.3 Tổ đấu dây máy biến áp ba.
Tổ đấu dây máy biến áp phụ thuộc vào 3 yếu tố:
- Chiều quấn dây
- Cách ký hiệu các đầu dây
- Kiểu đấu dây quấn bên sơ cấp và thứ cấp
Ch ơng 2: Máy biến áp
Trang 33* Cách xác định tổ nối dây:
Ta vẽ vectơ sức điện động dây bên phía sơ cấp và
cho chỉ vào số 12 của
đồng hồ
Tiếp theo, xác định vectơ sức điện động dây thứ
2.3 Máy biến áp ba pha.
2.3.3 Tổ đấu dây máy biến áp ba.
Ch ơng 2: Máy biến áp
Trang 392.4 Các trạng thái làm việc của máy biến áp
* Sơ đồ thay thế MBA
r 1 x
1
Z ’ 2
x ’ 2
r ’ 2
Trang 402.4.1 Trạng thái làm việc có tải
Chế độ có tải của máy biến áp là chế độ mà
dây quấn sơ cấp nối với nguồn điện áp định
mức, dây quấn thứ cấp nối với tải Để dánh giá
mức độ tải của máy, ng ời ta đ a ra hệ số tải Kt:
- Khi Kt =1: máy có tải định mức
- Khi Kt <1: máy non tải
- Khi Kt >1: máy quá tải
Ch ơng 2: Máy biến áp
Trang 412.4.2 Trạng thái làm việc không tải
a Ph ơng trình và sơ đồ thay thế
r1
Trang 42• Trạng thái không tải:
Là trạng thái mà cuộn sơ cấp đ ợc nối với nguồn còn cuộn thứ cấp để hở mạch Lúc này máy biến áp coi nh một cuộn dây điện cảm, lõi thép có tổng trở Z rất lớn, vì vậy dòng không tải bên phía sơ cấp I10 rất nhỏ:
I10 = (310)%I1đmKhi máy biến áp làm việc không tải do thành phần điện cảm lớn nên làm hệ số công suất cos giảm thấp ảnh h ởng không tốt đến l
ới điện
Ch ơng 2: Máy biến áp
Trang 44Trạng thái ngắn mạch:
Là trạng thái mà cuộn sơ cấp đ ợc đặt
điện áp định mức nh ng phía thứ cấp bị nối tắt
Trong thực tế có nhiều nguyên nhân gây
ra sự cố này Khi đó dòng ngắn mạch rất lớn:
In = (1020)IđmDòng lớn có thể sinh ra nhiệt đốt cháy dây quấn, làm sôi dầu và nổ máy biến áp, biến dạng lõi thép và cuộn dây
Ch ơng 2: Máy biến áp
Trang 452.4.3 Chế độ ngắn mạch của máy biến áp
Trang 472.4.4 §iÒu kiÖn lµm viÖc song song cña m¸y biÕn ¸p
Trang 48* Tû sè biÕn ¸p ph¶i b»ng nhau: K 1 = K 2 = …
= K n
Cã nghÜa lµ: U 21 = U 22 = = U 2n
Gi¶ sö cã 2 m¸y biÕn ¸p lµm viÖc song song
nh ng K1>K2 → U22>U21 VËy cã sù chªnh lÖch ®iÖn
¸p phÝa thø cÊp cña hai m¸y
U2 = U22 - U21
Sù chªnh lÖch nµy lµm xuÊt hiÖn dßng c©n b»ng ch¹y quÈn trong d©y quÊn thø cÊp cña hai m¸y
2.4.4 §iÒu kiÖn lµm viÖc song song cña m¸y biÕn ¸p
c C¸c ®iÒu kiÖn lµm viÖc song song cña
MBA
Ch ¬ng 2: M¸y biÕn ¸p
Trang 49A X
a x
2.4.4 Sù lµm viÖc song song cña m¸y biÕn
¸p
c C¸c ®iÒu kiÖn lµm viÖc song song cña
MBA
Ch ¬ng 2: M¸y biÕn ¸p
Trang 50I21=I21®m th× dßng ë m¸y 2 lµ I22 V× hai m¸y lµm viÖc song song nªn:
Trang 5130 0
* Cùng tổ đấu dây
Giả sử BA1 có tổ đấu dây là Y/-3; BA2 có
tổ đấu dâyY/Y-4 thì véc tơ điện áp thứ cấp của 2 máy lệch nhau 300
Trang 52Zt
W1
A
2.5 Một số máy biến áp đặc biệt
2.5.1 MBA đo l ờng
a Máy biến dòng điện TI
Ch ơng 2: Máy biến áp
Trang 53Zt
A
2.5 Một số máy biến áp đặc biệt
2.5.1 MBA đo l ờng
a Máy biến dòng điện TI
Ch ơng 2: Máy biến áp
Trang 54V
2.5 Một số máy biến áp đặc biệt
2.5.1 MBA đo l ờng
a Máy biến điện áp TU
Ch ơng 2: Máy biến áp
Trang 552.5 Một số máy biến áp đặc biệt
Trang 562.5 Một số máy biến áp đặc biệt
2.5.3 MBA hàn hồ quang (loại có cuộn
kháng riêng)
Vật hàn
Que hàn
Khe hở không khí
U 1
Ch ơng 2: Máy biến áp
Trang 57Ch ơng 3: máy điện
không đồng bộ
3.1 Khái niệm chung về máy điện KĐB 3 pha 3.2.Cấu tạo máy điện xoay chiều KĐB 3 pha 3.3 Từ tr ờng quay của máy điện KĐB 3 pha
3.4 Động cơ không đồng bộ 3 pha 3.5 Động cơ không đồng bộ 1 pha
Trang 583.1 Khái niệm chung về máy điện không
đồng bộ 3.1.1.Định nghĩa
Ch ơng 3: máy điện không đồng bộ
Máy điện không đồng bộ là loại máy điện xoay chiều làm việc theo nguyên lý cảm ứng
điện từ, có tốc độ quay của rôto (n) khác với tốc
độ từ tr ờng quay (n1) Máy điện không đồng bộ
có thể làm việc ở hai chế độ động cơ và máy phát
- Theo kết cấu của rôto
- Theo số pha trên dây quấn stato
Trang 593.2 Cấu tạo máy điện xoay chiều không
đồng bộ 3 pha
Ch ơng 3: máy điện không đồng bộ
Trang 61ba pha
Trang 62- Rô to lồng sóc
Ch ơng 3: máy điện không đồng bộ
Trang 63- Rô to dây quấn
Ch ơng 3: máy điện không đồng bộ
Trang 64Vành tr ợt
Chổi than Cuộn dây rôto
Ch ơng 3: máy điện không đồng bộ
Trang 683.2.3 Bộ dây quấn
Ch ơng 3: máy điện không đồng bộ
c Trình tự tính toán
d.Trải dây
Ví dụ: Tính toán và trải bộ dây quấn máy
điện xoay chiều không đồng bộ 3 pha có số liệu:
Z =36, 2p = 4, m = 3 theo kiểu đồng tâm
Trang 75Dây quấn stato đấu sao
C B
A
Ch ơng 3: máy điện không đồng bộ
Trang 76Dây quấn stato đấu tam
giác
C B
A
Ch ơng 3: máy điện không đồng bộ
Trang 773.3 Từ tr ờng quay của máy điện không
đồng bộ 3 pha
Ch ơng 3: máy điện không đồng bộ
Quy ớc:
Tại thời điểm khảo sát, ở pha nào dòng điện có trị
số d ơng thì dòng điện qua các cuộn dây pha có chiều
đi từ “đầu” đến “cuối” pha, đầu đ ợc ký hiệu (+), cuối
đ ợc ký hiệu (.); ở pha nào dòng điện có trị số âm thì dòng điện qua các cuộn dây pha có chiều đi từ “cuối”
đến “đầu” pha, cuối ký hiệu (+), đầu ký hiệu (.)
Trang 78i
t 0
i A i B i C
1/3 T
T 2/3
Trang 79c y
B
t = 0
Đ a thứ tự hệ thống dòng 3 pha:
iA vào cuộn dây AX, iB vào cuộn dây BY, iC vào
cuộn dây CZ của Stato động cơ
c y
a x
b z
c y
a B
BA
BC
1/3 T
2/3 T
Trang 802/3 T
Trang 812/3 T
Trang 822/3 T
iA vào cuộn dây AX, iB vào cuộn dây BY, iC vào
cuộn dây CZ của Stato động cơ
Trang 840 t
1/3 T
T 2/3
T
iA iB iC
1/3 T
T 2/3
Đ a thứ tự hệ thống dòng 3 pha:
iA vào cuộn dây AX, iC vào cuộn dây BY, iB vào
cuộn dây CZ của Stato động cơ
Ch ơng 3: máy điện XC không đồng bộ
Trang 850 t
1/3 T
T 2/3
T
iA iB iC
1/3 T
T 2/3
Đ a thứ tự hệ thống dòng 3 pha:
iA vào cuộn dây AX, iC vào cuộn dây BY, iB vào
cuộn dây CZ của Stato động cơ
Ch ơng 3: máy điện XC không đồng bộ
Trang 863.4.1 Nguyên lý làm việc của động cơ KĐB
Trang 87Z
X B
Ch ơng 3: máy điện XC không đồng bộ
3.4.1 Nguyên lý làm việc của động cơ KĐB
b Hoạt động
3.4 Động cơ điện không đồng bộ 3 pha
Trang 88Z
X B
Ch ơng 3: máy điện không đồng bộ
3.4 Động cơ điện không đồng bộ 3 pha
3.4.1 Nguyên lý làm việc của động cơ KĐB
b Hoạt động
Trang 89e 2
3.4 Động cơ điện không đồng bộ 3 pha
3.4.1 Nguyên lý làm việc của động cơ KĐB
b Hoạt động
Trang 90Z
X B
F
i2
e 2
i2
e 2
3.4 Động cơ điện không đồng bộ 3 pha
3.4.1 Nguyên lý làm việc của động cơ KĐB
b Hoạt động
Trang 91Z
X B
Ch ơng 3: máy điện XC không đồng bộ
3.4 Động cơ điện không đồng bộ 3 pha
3.4.1 Nguyên lý làm việc của động cơ KĐB
b Hoạt động
Trang 92A
B C
Tõ tr êng quay cña stato
Z Y
R«to
Stat o
Trang 933.4.1 Nguyên lý làm việc của động cơ KĐB
c Đảo chiều quay
Trang 943.4.1 Nguyên lý làm việc của động cơ KĐB
c Đảo chiều quay
Trang 953.4.1 Nguyên lý làm việc của động cơ KĐB
c Đảo chiều quay
Trang 963.4.1 Nguyên lý làm việc của động cơ KĐB
c Đảo chiều quay
Trang 97Ch ơng 3: máy điện XC không đồng bộ
r 1 r 2 ’ /
s r
Trang 98- Mômen mở máy Mmm phải lớn để thích ứng với đặc tính tải.
- Dòng mở máy phải nhỏ để khỏi ảnh h ởng đến các phụ tải khác
- Thời gian mở máy ngắn để máy có thể làm việc đ ợc ngay
- Thiết bị mở máy đơn giản, rẻ tiền, tin cậy và ít tốn năng l ợng
* Yêu cầu kỹ thuật khi mở
máy
3.4.3 Mở máy động cơ không đồng bộ 3
pha
Ch ơng 3: máy điện XC không đồng bộ
Trang 99a Mở máy động cơ KĐB rôto dây quấn
K1 và K2 giảm dần
địên trở phụ về không
Ch ơng 3: máy điện XC không đồng bộ
3.3.3 Mở máy động cơ không đồng bộ 3
pha
Trang 100Ch ơng 3: máy điện XC không đồng bộ
3.3.3 Mở máy động cơ không đồng bộ 3
pha
Trang 101* Më m¸y dïng ®iÖn kh¸ng nèi tiÕp vµo m¹ch stato
Trang 102* Më m¸y dïng biÕn ¸p tù ngÉu
Trang 104WB CK
CD CC
A O
Ch ơng 3: máy điện XC không đồng bộ
3.5 Động cơ không đồng bộ một pha
3.5.1 Cấu tạo, phân loại
Trang 1053.5.3 Nguyên lý làm việc của động cơ không đồng bộ 1 pha
a Động cơ 1 pha dùng tụ điện
Trang 106X
BY
Trang 110Bt2
Trang 112Ch ơng 4: máy điện đồng bộ
4.1 Khái niệm chung 4.2 Cấu tạo và phân loại 4.3 Máy phát điện đồng bộ 4.4 Động cơ điện đồng bộ
Trang 113Máy điện đồng bộ là máy điện quay có tốc độ quay của rôto (n) bằng tốc độ từ tr ờng quay (n1).
4.2 Cấu tạo và phân loại
4.2.1 Phân loại
- Theo kết cấu:
+ Máy điện đồng bộ Rôto cực ẩn
+ Máy điện đồng bộ Rôto cực lồi
Trang 114Lõi thép stato
Dây quấn stato
Ch ơng 4: máy điện đồng bộ
4.2.2 Cấu tạo
Trang 115Rôto cực ẩn:
Ch ơng 4: máy điện đồng bộ
4.2.2 Cấu tạo
Trang 116Rôto cực lồi:
Ch ơng 4: máy điện đồng bộ
4.2.2 Cấu tạo
Trang 119+ +
N
S
4.3.1 Nguyên lý làm việc
Ch ơng 4: máy điện đồng bộ
Trang 120+ +
N
+ _
Trang 1214.3.2 Các đặc tính làm việc của máy phát
điện đồng bộ
Ch ơng 4: máy điện đồng bộ
a Đặc tính ngoài
Đặc tính ngoài thể thiện mối quan hệ: UF
= f(It), cost = const; Ikt = const; f =fđm
Để xây dựng đặc tính ngoài ta điều chỉnh dòng kích từ của máy phát sao cho Ikt =
Iđm; UF= Uđm sau đó giữ nguyên dòng kích từ
và thay đổi tải
- Nếu tải mang tính cảm, khi tải tăng → phản ứng khử từ của phần ứng tăng → điện áp
đầu cực máy phát giảm
- Nếu tải mang tính dung, khi tải tăng → phản ứng trợ từ của phần ứng tăng → điện áp
đầu cực máy phát tăng
Trang 122Tải L
a đặc tính ngoài
Ch ơng 4: máy điện đồng bộ
Trang 123b Đặc tính điều chỉnh
Đặc tính điều chỉnh thể thiện mối quan hệ: Ikt = f(It), cost = const; U = const; f =fđm Nó cho biết h ớng điều chỉnh dòng kích từ để giữ cho điện áp ở đầu cực của máy phát không
đổi
- Với tải cảm, khi It tăng → UF giảm Để giữ
UF không đổi ta phải tăng Ikt
- Với tải dung, khi It tăng → UF tăng Để giữ
UF không đổi ta phải giảm Ikt
4.3.2 Các đặc tính của máy phát điện
đồng bộ
Ch ơng 4: máy điện đồng bộ
Trang 124Ikt
It
T¶i R- C T¶i R- L
Trang 1254.3.3 Khái niệm về hoà đồng bộ các máy phát điện đồng bộ
Ch ơng 4: máy điện đồng bộ
Tr ớc khi đ a một máy phát vào làm việc cùng với l ới điện tức là hoà đồng bộ phải kiểm tra các điều kiện sau :
- Điện áp của máy phát phải bằng điện áp của l ới điện
- Tần số của máy phát phải bằng tần số của l ới điện
- Điện áp của máy phát và điện áp của l ới
điện phải trùng nhau
- Thứ tự pha của máy phát phải giống thứ
tự pha của l ới điện
Việc ghép song song máy phát điện vào
hệ thống điện lực theo các điều kiện trên gọi
là hoà đồng bộ chính xác
Trang 1264.4.1 Nguyờn lý làm việc
4.4 Động cơ điện đồng bộ
Ch ơng 4: máy điện đồng bộ
Trang 127+
+ _
_
_
_ _
+ +
Trang 128+
+ _
_
_
_ _
+ +
Trang 129vũng ngắn mạch Thanh dẫn mở mỏy
Ch ơng 4: máy điện đồng bộ
4.4.2 Các ph ơng pháp mở máy
Trang 130- Động cơ điện đồng bộ th ờng đ ợc chế tạo theo kiểu cực lồi.
b Công dụng
- Máy điện đồng bộ đ ợc sử dụng chủ yếu làm máy phát trong các nhà máy điện Đôi khi dùng làm động cơ trong những truyền động không có yêu cầu về điều chỉnh tốc độ
- Động cơ điện đồng bộ đ ợc sử dụng để kéo tải không đòi hỏi phải thay đổi tốc độ với công suất chủ yếu từ 200 KW trở lên