1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BÀI GIẢNG TRANG BỊ ĐIỆN HỆ CAO ĐẲNG

139 775 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 139
Dung lượng 17,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Máy cắt kim loại được dùng để gia công các chi tiết kim loại bằng cách cắt hớt các lớp kim loại thừa, để sau khi gia công chi tiết có hình dáng gần đúng yêu cầu (gia công thô) hoặc thoả mãn hoàn toàn yêu cầu đặt hàng với độ chính xác nhất định về kích thước và độ bóng cần thiết của bề mặt gia công (gia công tinh).

Trang 1

CHƯƠNG I: KHÁI NIỆM CHUNG VỀ

MÁY CẮT KIM LOẠI

Trang 2

1.1.1 ứng dụng:

Máy cắt kim loại được dùng để gia công các chi tiết kim loại bằng cách cắt hớt các lớp kim loại thừa, để sau khi gia công chi tiết có hình dáng gần đúng yêu cầu (gia công thô) hoặc thoả mãn hoàn toàn yêu cầu đặt hàng với độ chính xác nhất định về kích thước và độ bóng cần thiết của bề mặt gia công (gia công tinh).

1.1 Ứng dụng và phõn loại mỏy cắt kim loại:

Trang 3

1.1.2 Ph©n lo¹i c¸c m¸y c¾t kim lo¹i

Trang 5

m¸y c¾t gät kim lo¹i

Trang 6

- Chuyển động cơ bản:

+ Chuyển động chính (chuyển động làm việc) là chuyển động đưa dao cắt ăn vào chi tiết.

+ Chuyển động ăn dao: là chuyển động xê dịch của lưỡi dao hoặc phôi để tạo ra 1 lớp phoi mới

Là những chuyển động không liên quan trực tiếp đến quá trình cắt gọt, chúng cần thiết khi chuẩn bị gia công, hiệu chỉnh máy v.v

1.2 Cỏc chuyển động và cỏc dạng gia cụng điển hỡnh trờn mỏy cắt kim loại:

Trang 7

Đâu là chiều chuyển động chính, đâu là chiều chuyển động ăn dao của các dạng gia công điển hình sau?

Trang 8

- Hình 1-3: Các phần tử và đại lượng đặc trưng cho

gia công tiện

1.3 Lực cắt, tốc độ cắt và cụng suất cắt:A

Trang 9

- Là tốc độ chuyển động dài tư

ơng đối của chi tiết so với dao cắt tại

điểm tiếp xúc giữa chi tiết và dao

1.3.1 Tốc độ cắt

1.3.2 Lực cắt

Trang 10

1.3.3 Công suất cắt

1.3.4 Thời gian máy

- Là thời gian dùng để gia công chi tiết Nã

®­îc gäi lµ thêi gian c«ng nghÖ, thêi gian c¬ b¶n hoÆc thêi gian h÷u Ých.

Trang 11

định tốc độ cắt, lực cắt, công suất cắt và thời

II Các chuyển

động và các dạng gia công trên MCKL

Trang 12

02:38:15 PM 12

1.4 Phụ tải của động cơ truyền động các cơ

cấu điển hình.

Cơ cấu truyền động chính

Tổn hao trong

máy cắt kim loại

Cơ cấu truyền động ăn dao

Cơ cấu truyền động phụ

Gồm cú

Trang 13

1.4.1 Cơ cấu truyền động chính.

i

d

F i

(2

m N

d

F

Z =

i: tỷ số truyền từ trục động cơ đến trục chớnh của mỏy

- Đối với chuyển động chính là chuyển động

Trang 14

Mô men hữu ích trên trục động cơ:

-Trong đó ρ là bán kính quy đổi lực cắt về trục

Trang 15

ở những máy có mâm cặp đặt theo phương nằm ngang, hoặc chuyển động bàn ở máy

tiện đứng, máy bào giường còn xuất hiện lực

ma sát phụ ở gờ trượt của mâm cặp hoặc bàn.

à

.

N msp F

y ct

Trang 16

02:38:15 PM 16

chuyển động tịnh tiến:

)

(

.

m N

( 2

.

m

N i

Trang 17

1.4.2 Cơ cấu truyền động ăn dao:

Hình 1- 4 Sơ đồ động học của truyền động ăn dao.

1- Động cơ điện; 2- Bộ điều tốc;

Trang 19

• dtv: ®­êng kÝnh trung b×nh cña trôc vÝt v« tËn,

• α: gãc lÖnh cña ®­êng ren trôc vÝt

Trang 21

1.4.3 Cơ cấu truyền động phụ:

Trang 22

02:38:16 PM 22

Để đảm bảo xiết trụ thì lực sinh ra bởi cơ cấu xiết phải lớn hơn lực làm di chuyển trụ sinh ra do lực

cắt và trọng lượng.

• FN: áp lực tác dụng lên trụ do cơ cấu xiết tạo ra

• Q: Lực đặt vào trọng tâm của xà máy

F N >

Trang 23

Mô men trên trục động cơ điện là:

η

ϕ α

ϕ

α

i

tg tg

( )

(

=

• Dấu (+) ứng với trường hợp xiết, dấu (-)

Trang 25

Hiệu suất định mức của cơ cấu:

ms hi

hi

M M

K

a M

bM M

a

M ms = hidm + hi = hi +

Zdm

Z hidm

hi t

P

P M

M

Trang 26

02:38:16 PM 26

Trong trường hợp riêng Mhi = Mhiđm; Kt = 1

b K

a

t

+ +

Trang 27

a là hệ số tổn hao không đổi ứng với ωđm khi

Đối với hệ thống truyền động chính MCKL với phạm vi điều chỉnh tốc độ rộng thì hệ số tổn hao không đổi

Trang 28

cơ thường xuyên chạy non tải, làm cho

hiệu suất và hệ số công suất thấp.

Nếu chọn công suất động cơ nhỏ hơn

năng suất cần động cơ thường phải chạy quá tải, làm giảm tuổi thọ động cơ, tăng

phí tổn vận hành do sửa chữa nhiều.

Trang 29

1.5.1 Các thông số của chế độ làm việc của

Trang 30

02:38:16 PM 30

1.5.2 Kết cấu cơ khí của máy

B ướ c 1: Chọn sơ bộ công suất động cơ theo

trình tự sau:

tác dụng trên trục làm việc của hộp tốc độ (Pz hoặc Mz) Nếu trong 1

chu kỳ, phụ tải của truyền động thay

đổi thì phải xác định Pz (hoặc Mz) cho tất cả các giai đoạn trong chu kỳ

Trang 31

b- Xác định công suất trên trục động cơ

điện và thành lập đồ thị phụ tải tĩnh: Muốn

vậy phải xác định công suất (hoặc mô men) trên trục động cơ và thời gian làm việc ứng với từng giai đoạn

Thời gian làm việc của từng giai đoạn xác

định tuỳ thuộc vào điều kiện làm việc của

Trang 32

a) Kiểm nghiệm theo điều kiện phát nóng: ta xây dựng đồ thị phụ tải toàn phần bao gồm phụ tải tĩnh và phụ tải động.

Phụ tải động của động cơ phát sinh trong quá trình quá độ (QTQĐ) được xác định từ quan hệ:

Trang 33

- J∑: Mô men quán tính của toàn hệ thống truyền động quy đổi về trục động cơ điện;

- dω/dt gia tốc của hệ thống.

b) Kiểm nghiệm theo điều kiện quá tải:

• Đối với động cơ không đồng bộ, cần xét tới hiện tượng sụt áp của lưới và sụt áp cho phép

là 10%, nên mô men tới hạn của động cơ

trong tính toán kiểm nghiệm chỉ còn

dt

d J

M dong ω

=

Trang 35

1.6 Điều chỉnh tốc độ máy cắt kim loại:

- Đối với chuyển động quay:

- Đối với chuyển động tịnh tiến;

max

v v

Trang 37

Dạng máy

Phạm vi điều chỉnh tốc độ Truyền động

chính Truyền động ăn dao

Máy tiện (trung bỡnh và lớn) 40 ữ 125 50 ữ 300

Bảng 1-2: Phạm vi điều chỉnh tốc độ của máy cắt kim loại:

Trang 39

=

Trang 41

1.6.4 Độ ổn định tốc độ

Đó là khả năng giữ tốc độ khi phụ tải thay đổi

- Đường đặc tính cơ càng cứng thì độ ổn định càng cao

- Truyền động ăn dao yêu cầu ∆ω% ≤ 5 ữ 10%

- Truyền động chính yêu cầu ∆ω% ≤ 5 ữ 15%

Trang 42

02:38:16 PM 42

Xét đến giá thành chi phí vận hành,

tổn hao năng lượng trong qúa trình làm việc ổn định và QTQĐ Ngoài ra còn phải đánh giá mức độ tin cậy, thuận tiện trong vận hành, dễ kiếm vật tư

thay thế.

1.6.5 Tính kinh tế:

Trang 43

cắt kim loại:

- Đồ thị đặc tính phụ tải Của

MCKL

Trang 44

14:38:16 44

Trang 45

MCF 3015A MCF 3015B

MÁY TIỆN THEO MẪU MC30/22MCL3022 MÁY TIỆN CHÉP HÌNH

Trang 46

14:38:16 46

2

1

Trang 47

Để gá trục chính quay chi tiết

và bàn xe dao của máy tiện.

3 - Bàn dao: Thực hiện dao cắt

dọc và ngang so với chi tiết.

Trang 48

14:38:16 48

• - Phôi quay tròn

• - Dao tịnh tiến dọc nhờ bàn dao

Trang 49

2.2 Phụ tải của cơ cấu truyền động chính và

ăn dao

2.2.1 Phụ tải của cơ cấu truyền động chính

) /

(

t S m ph T

C V

v

x m

Trang 50

14:38:16 50

VZ = 0,5dct.ωct.60.10-3 (m/ph)

)(

81,

- n = 0 víi dao b»ng thÐp giã vµ n = - 0,15 víi dao b»ng hîp kim cøng

Trang 51

(1000

Trang 52

- P2 công suất khắc phục lực ma sát ở gờ trượt

- P3 và P4 công suất khắc phục lực ma sát trong hộp tốc độ

-P5 tổng công suất của truyền động chính

Trang 53

- ở vùng tốc độ V < V1 và V > V2 mô men phụ tải sẽ thay đổi tuyến tính theo tốc độ.

Trang 54

14:38:17 54

2.2.4 Thời gian máy

)

(s ad

m

V

L t

310

ct

Kết hợp (2-6) và (2-7) có:

Trang 55

2.3 Phương pháp chọn công suất động cơ truyền động chính máy tiện

Kh©u 1-3: hÖ tiÖn c¾t (tiÖn ngang)

Kh©u 2-4: hÖ tiÖn trô (tiÖn däc)

Quá trình tính toán như sau:

Trang 56

14:38:17 56

Nếu tốc độ cắt tính được không phù hợp với tốc độ của

máy thì chọn lấy trị số có sẵn trong máy gần giống với tốc độ cắt tính toán Dùng trị số này tính lại Pz,

tm Trị số V, Pz, tm được dùng chính thức trong toàn bộ bài toán

b- Chọn nguyên công nặng nề nhất và giả thiết ở

nguyên công ấy máy làm việc ở chế độ định mức theo rồi xác định hiệu suất của máy ứng với phụ tải theo từng nguyên công

Công suất trên trục động cơ ứng với từng nguyên công

Pđi = Pzi/ηi.Công suất không tải của máy: P0 = a.Pcđm

Trang 57

Bảng 2-1: Số liệu để chọn công suất động cơ:

Nguyên

công

Chiều dài gia công

l (mm)

t (mm)

s (mm/vg) (m/ph) v

ωct

(1/2)

F Z (N) P z (KW) K t η (KW) Pc t M

Trang 58

14:38:17 58

Hình 2-6: Đồ thị phụ tải của động cơ.

Trang 59

14:38:17 59

Động cơ servo được thiết kế cho những hệ

thống hồi tiếp vòng kín Tín hiệu ra của

động cơ được nối với một mạch điều khiển Khi động cơ quay, vận tốc và vị trí sẽ được hồi tiếp về mạch điều khiển này Nếu có bầt

kỳ lý do nào ngăn cản chuyển động quay

của động cơ, cơ cấu hồi tiếp sẽ nhận thấy tín hiệu ra chưa đạt được vị trí mong muốn Mạch điều khiển tiếp tục chỉnh sai lệch cho động cơ đạt được điểm chính xác Các

động cơ servo điều khiển bằng liên lạc vô

tuyến được gọi là động cơ servo RC controlled) Trong thực tế, bản thân động cơ servo không phải được điều khiển bằng vô tuyến, nó chỉ nối với máy thu vô tuyến trên

Trang 60

(radio-14:38 60

Trang 61

1

Trang 62

14:38 62

2.4 Những yêu cầu và đặc điểm đối với truyền

động điện và trang bị điện máy tiện.

2.4.1 Những yêu cầu và đặc điểm chung:

Trang 63

+ Khi V<Vgh đảm bảo M=const

+ Khi V>Vgh đảm bảo P=const

min

max min

max max

min min

max min

ct

ct ct

d V

V d

V d

V

ωω

Trang 64

14:38 64

b) Truyền động ăn dao:

+ Đảo được chiều quay để bàn dao ăn theo hai chiều

+ Phạm vi điều chỉnh tốc độ của truyền động ăn

Trang 65

c) Truyền động phụ:

Không yêu cầu điều chỉnh tốc độ và không có yêu cầu gì đặc biệt nên thường sử dụng động cơ không

đồng bộ Rôto lồng sóc kết hợp với hộp tốc độ

Trang 67

Rv

Uv RTr1

RTr2 U D

R D

RTr3

RTr3 P

Bàn dao

FT1

+

+

RTr2(N) RTr1

RN

RTr1

+

-KT KN RT

Trang 69

- Tốc độ trục chính ứng với 3 cấp:

Trang 70

b) Nguy ên lý làm việc:

*Sơ đồ nguyên lý cấu tạo:

Động cơ muốn làm việc được khi tất cả các liên động sau được đảm bảo:

- Đủ áp lực dầu bôi trơn DBT kín

- Chiều quay trục chính được chọn: CTC1 hoặc CTC2 kín, 1RLĐ hoặc 2RLĐ có điện

- Đã đặt tốc độ nào đó

- Các bánh răng được ăn khớp hoàn toàn

- Động cơ có từ thông

Trang 71

CKĐ RNT RT

K2 rd

ĐKT K3 K3 ĐgK1 RD

KT 1KX KNM3

RNT RC D

TĐ 4RLĐ K4 K1

LĐN LĐT K1 K2 Đg RH

T N RH

Đg

K2

RT K1 CTC1 2RLĐ 1RLĐ

1RLĐ 2RLĐCTC2

K4 DBT

ĐH1

K4 K4 ĐH2

Trang 72

AT3 BA3 CL3

83

RTh

R5 R11

R6

R4 R3

R8

R9

RTT R5

C R8

K1

R5

Trang 73

Phương pháp chọn công suất

Trang 74

05/26/15 74

Trang 76

05/26/15 76

• Chiều dài bàn có thể từ 1,5 ữ 12 mét

• Tuỳ thuộc vào chiều dài bàn máy và lực kéo có thể phân máy bào giường thành 3 loại:

- Máy cỡ nhỏ: chiều dài bàn Lb < 3m, Fk = 30 ữ 50KN

- Máy cỡ trung bình: chiều dài bàn Lb = 4 – 5m, Fk =

Trang 77

• Tốc độ gia công lớn nhất có thể đạt Vmax = 75 ữ

120m/ph

• Để tăng năng suất của máy tốc độ hành trình ngược thường chọn lớn hơn tốc độ hành trình thuận Vng = k.Vth (thường k = 2 ữ 3)

Trang 78

05/26/15 78

Gồm có 5 bộ phận chính:

1- Chi tiÕt gia c«ng:

2- Bµn m¸y kÑp chi tiÕt

Trang 80

Fms = µg (mct + mb)

Fk = Fms = µg (mct + mb)

ms Z

Trang 81

3.2.2 Phương phỏp chọn cụng suất ĐC TĐC

a- Số liệu ban đầu

- Các chế độ cắt gọt điển hình trên máy: ứng với mỗi chế độ, có tốc độ cắt (tốc độ thuận) Vth, lực cắt Ft Chú ý lực cắt thường có trị số cực đại (không đổi)

trong phạm vi tốc độ cắt Vth = 6 – 20m/ph Khi tốc

độ cao hơn 20m/ph, lực cắt giảm đi, trong phạm vi này công suất cắt có giá trị số gần không đổi

- Vng = (1 - 3).Vth m/ph

- Trọng lượng bàn máy và chi tiết gia công Gb + Gct

- Bán kính quy đổi lực cắt về trục động cơ điện ρ=V/ω

Trang 84

05/26/15 84

Trang 85

3.3 Các yêu cầu đối với hệ thống truyền động điện

và trang bị điện máy bào giường.

V

D= =

Trang 86

05/26/15 86

3.3.2 Truyền động ăn dao

- Phạm vi điều chỉnh lượng ăn dao D = (100 ữ 200)/1 lượng ăn dao cực đại có thể đạt đến (80 ữ 100)mm/hành trình kép.

- Cơ cấu ăn dao yêu cầu làm việc với tần số lớn, có thể đạt tới 1000lần/giờ.

- Hệ thống di chuyển đầu dao cần phải đảm bảo theo 2 chiều

ở cả 2 chế độ di chuyển làm việc và di chuyển nhanh.

3.3.3 Truyền động phụ

Truyền động phụ đảm bảo các di chuyển nhanh bàn dao, xà máy, nâng đầu dao trong hành trình ngược, được thực hiện bởi động cơ không đồng bộ và nam châm điện.

Trang 87

3.4 Một số sơ đồ điều khiển máy bào giường điển hình.

3.4.1 Sơ đồ mạch hệ thống F-Đ.

a- Trang bị điện.

Trang 88

3V 4V

CK1 CK2 CK3

BĐ BĐ

6R

KĐM

2R

4R 5R CKF

CFF CFĐ Ua

KL KL RC

BTT N

1KH N

BR

2KH T

R RAL D KL TT TN KC KL

TR

MT MN

T 1KC-1 MN KL N

KL T MT

2KC-1

TN TT

6 7 8 9 10

12 11 13

Trang 89

Trang bị điện - điện tử

máy bào giường

Trang 90

90

Trang 91

MÁY DOA ĐỨNG MODEL: T7220B

MÁY DOA NGANG

MODEL:T(X)611B & T(X)611C

Trang 92

92

Trang 93

Gồm cú 6 bộ phận chớnh:

1 Bệ máy:

2 Trụ sau

3 Giá 3 (để giữ trục dao)

4 Bàn quay gá chi tiết

5 Ụ trục chính

4.1 Đặc điểm công nghệ, yêu cầu về TĐĐ

- TBĐ máy doa

4.1.1 Đặc điểm cụng nghệ

Trang 94

• Truyền động phụ là chuyển động thẳng đứng của ụ dao

Trang 95

4.1.2 Những yêu cầu đối với truyền động điện và trang bị điện

a- Truyền động chính:

- Yêu cầu cần phải đảo chiều quay

- Phạm vi điều chỉnh tốc độ D = 130/1 với công suất không đổi

- Độ trơn điều chỉnh ϕ = 1,26

- Hệ thống truyền động chính cần phải hãm dừng

nhanh

- Sử dụng động cơ không đồng bộ rô to lồng sóc và

Trang 96

b- Truyền động ăn dao:

- Phạm vi điều chỉnh của truyền động ăn dao là D =

1.500/1 lượng ăn dao được điều chỉnh trong phạm vi

2mm/ph ữ 600mm/ph

- Khi di chuyển nhanh có thể đạt tới 2,5m/ph ữ 3m/ph

- ở những máy cỡ nặng lượng ăn dao (mm/vòng) yêu cầu

được giữ không đổi khi tốc độ trục chính thay đổi.

- Đặc tính cơ cần có độ cứng cao, với độ ổn định tốc độ < 10%

- Hệ thống truyền động ăn dao phải đảm bảo độ tác động nhanh cao, dừng máy chính xác, đảm bảo sự liên động với truyền động chính khi làm việc tự động.

- Máy cỡ trung bình và nặng sử dụng ĐC 1chiều hoặc hệ T-Đ

Trang 97

4.2 Sơ đồ điều khiển máy doa ngang 2620.

• Máy doa 2620 là máy có kích thước cỡ trung bình

Trang 98

1N 1N MN1T

2KH 1Nh

2

3 4

5

6 7 8 9 10 11

12 13 14

RTh

Trang 99

-Tổng kết chương 4

Đặc điểm làm việc,

yêu cầu về TĐĐ và

trang bị điện máy

Trang bị điện - điện

tử máy DOA

Sơ đồ điều khiển máy doa Sơ đồ điều

khiển máy doa

Trang 100

100

Trang 103

MÁY mµi v« t©m

MÁY mµi c¾t

Trang 104

104

Trang 105

5.1 Đặc điểm công nghệ

Trang 106

- ở máy mài trung bình và nhỏ V = 50 ữ 80m/s nên đá mài

có đường kính lớn thì tốc độ quay đá khoảng

1000vòng/ph

- ở những máy có đường kính nhỏ, tốc độ đá rất cao

- Mô men cản tĩnh trên trục động cơ thường là (15 ữ 20%) Mđm

- Mô men quán tính của đá và cơ cấu truyền lực lại lớn

(500 ữ 600)% Mqt

Trang 107

a Máy mài tròn:

- ở máy cỡ nhỏ, truyền động quay chi tiết dùng động cơ

không đồng bộ nhiều cấp tốc độ (điều chỉnh số đôi cực p) với D = (2 ữ 4)/1.

- ở các máy lớn dùng hệ thống bộ biến đổi - động cơ

điện một chiều (BBĐ - MĐ) hệ KĐT-MĐ có D = 10/1 với điều chỉnh điện áp phần ứng.

- Truyền động ăn dao ngang sử dụng thuỷ lực.

b Máy mài phẳng:

-5.2.2 Truyền động ăn dao:

Trang 108

- Truyền động ăn dao tịnh tiến qua lại của bàn dùng hệ

truyền động một chiều với D = (8 ữ 10)/1.

Trang 109

2NC 2RTr

2 1

2D

KC RKK

KB

KM KT

2BT CK2

CC5

1 2

1CT MC

2CT

KM 1KT 2KT 3CT 3KT1

2

Trang 110

Các sơ đồ mạch điện

điều khiển máy mài 3A161

Trang bị điện -

điện tử máy

mài

Trang 112

05/26/15 112

Trang 113

MÁY dËp thñy lùc

Trang 114

05/26/15 114

MÁY dËp thñy lùc

Ch÷ h MÁY dËp thñy lùc Ch÷ C

Trang 115

6.1 MáY DậP Và TRANG Bị ĐIệN MáY DậP

• Rèn, dập là phương pháp gia công bằng áp lực lợi dụng biến

dạng dẻo của kim loại để tạo ra sản phẩm có hành dạng và kích thước mong muốn

• Rèn và dập nóng, dập nguội chiếm vị trí quan trọng trong công nghệ sản xuất nhiều sản phẩm Chúng không chỉ đảm bảo cho ra các phôi phẩm chất lượng cao, chính xác để gia công cơ khí tiếp

mà trong nhiều trường hợp còn là thao tác hoàn thiện

• Các máy rèn - dập có loại chỉ thực hiện một nguyên công, có loại thực hiện được nhiều nguyên công liên tiếp.

• áp lực gia công trên máy thường lớn và rất lớn, được tạo ra dưới dạng xung lực đột biến Thời gian thao tác (lực tác dụng vào phôi

6.1.1 Đặc điểm cụng nghệ

Trang 116

điều khiển bằng chân (bằng pêđan) thì rơ le 2R chỉ

có thể có điện khi lưới chắn bảo vệ đã được hạ

xuống để tiếp điểm bảo vệ LCB kín

+ Dập tự động:

Trang 117

L CT

M

2R CH-1

Trang 118

05/26/15 118

6.2 Cầu trục và trang bị điện cầu trục

• Cầu trục có cấu tạo rất đa dạng, dùng để vận chuyển

hàng hóa từ vị trí này sang vị trí khác của phân xưởng

Nó có thể được lắp đặt trong xưởng hoặc ngoài trời

Quá trình làm việc nặng nề, các thiết bị điện và khí cụ

điện trong hệ thống truyền động và trang bị điện của

máy phải làm việc tin cậy trong mọi điều kiện nghiệt

ngã của môi trường.

• Cầu trục trong các phân xưởng lắp ráp phải đảm bảo quá trình mở máy êm, dải điều chỉnh tốc độ rộng, dừng

chính xác, chế độ làm việc nặng nề, tần số đóng cắt lớn, chế độ quá độ xảy ra nhanh khi mở máy, hãm và đảo

chiều.

6.2.1 Đặc điểm cơ bản của hệ TĐĐ

Ngày đăng: 26/05/2015, 14:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình trên máy cắt kim loại: - BÀI GIẢNG TRANG BỊ ĐIỆN HỆ CAO ĐẲNG
Hình tr ên máy cắt kim loại: (Trang 6)
Hình 1- 4. Sơ đồ động học của truyền động ăn dao. - BÀI GIẢNG TRANG BỊ ĐIỆN HỆ CAO ĐẲNG
Hình 1 4. Sơ đồ động học của truyền động ăn dao (Trang 17)
Bảng 1-1: Hiệu suất của cơ cấu truyền động - BÀI GIẢNG TRANG BỊ ĐIỆN HỆ CAO ĐẲNG
Bảng 1 1: Hiệu suất của cơ cấu truyền động (Trang 24)
Bảng 1-2: Phạm vi điều chỉnh tốc độ của máy cắt kim loại: - BÀI GIẢNG TRANG BỊ ĐIỆN HỆ CAO ĐẲNG
Bảng 1 2: Phạm vi điều chỉnh tốc độ của máy cắt kim loại: (Trang 37)
Hình 1-6: Đồ thị đặc tính phụ tải của MCKL - BÀI GIẢNG TRANG BỊ ĐIỆN HỆ CAO ĐẲNG
Hình 1 6: Đồ thị đặc tính phụ tải của MCKL (Trang 40)
Hình 2-2. Đồ thị phụ tải của truyền động chính máy tiện - BÀI GIẢNG TRANG BỊ ĐIỆN HỆ CAO ĐẲNG
Hình 2 2. Đồ thị phụ tải của truyền động chính máy tiện (Trang 51)
Hình 2.3: Đồ thị phụ tải - BÀI GIẢNG TRANG BỊ ĐIỆN HỆ CAO ĐẲNG
Hình 2.3 Đồ thị phụ tải (Trang 52)
Hình 2.4: Đồ thị phụ tải - BÀI GIẢNG TRANG BỊ ĐIỆN HỆ CAO ĐẲNG
Hình 2.4 Đồ thị phụ tải (Trang 53)
Bảng 2-1: Số liệu để chọn công suất động cơ: - BÀI GIẢNG TRANG BỊ ĐIỆN HỆ CAO ĐẲNG
Bảng 2 1: Số liệu để chọn công suất động cơ: (Trang 57)
Hình. 2-6: Đồ thị phụ tải của động cơ. - BÀI GIẢNG TRANG BỊ ĐIỆN HỆ CAO ĐẲNG
nh. 2-6: Đồ thị phụ tải của động cơ (Trang 58)
4.2. Sơ đồ điều khiển máy doa ngang 2620. - BÀI GIẢNG TRANG BỊ ĐIỆN HỆ CAO ĐẲNG
4.2. Sơ đồ điều khiển máy doa ngang 2620 (Trang 97)
Sơ đồ điều  khiển máy doa Sơ đồ điều - BÀI GIẢNG TRANG BỊ ĐIỆN HỆ CAO ĐẲNG
i ều khiển máy doa Sơ đồ điều (Trang 99)
Sơ đồ nguyên lý truyền động nâng gầu của máy xúc   ∂ K Γ  - 4,6 - BÀI GIẢNG TRANG BỊ ĐIỆN HỆ CAO ĐẲNG
Sơ đồ nguy ên lý truyền động nâng gầu của máy xúc ∂ K Γ - 4,6 (Trang 132)
Sơ đồ công nghệ băng tải - BÀI GIẢNG TRANG BỊ ĐIỆN HỆ CAO ĐẲNG
Sơ đồ c ông nghệ băng tải (Trang 134)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w