Máy điện là thiết bị điện từ, làm việc dựa vào nguyên lý cảm ứng điện từ. Cấu tạo gồm mạch từ (lõi thép) và mạch điện (dây quấn) dùng để biến đổi dạng năng lượng như cơ năng thành điện năng (máy phát điện) hoặc ngược lại như điện năng thành cơ năng (động cơ điện), hoặc dùng để biến đổi các thông số điện năng như điện áp, dòng điện, tần số, pha
Trang 3R«to cùc Èn:
Hình 4.3: a.Rôto cực ẩn
Trang 4R«to cùc låi:
Hình 4.2: Rôto cực lồi
Trang 5* Sơ đồ nguyên lý
Trang 6* Sơ đồ nguyên lý
Trang 7+ +
N
S
4.2.2 nguyên lý làm việc của mfđb
* Nguyên lý làm việc
Trang 8+ +
N
+ _
Trang 94.3.1 Từ trường phần cảm
4.3.2 Từ trường phần ứng
Khi máy phát điện làm việc, từ thông của rôto (từ thông cực từ)
cấp cho tải
Dòng điện I chạy trong dây quấn stato tạo nên từ tr ờng quay
tính chất của tải quyết định Tác dụng của từ tr ờng phần ứng lên từ
tr ờng cực từ gọi là phản ứng phần ứng.
4.3 TỪ TRƯỜNGưcủaưMĐĐB
Trang 10a Tr êng hîp t¶i thuÇn trë: E 0 vµ I
trïng pha nªn = 0 Dßng ®iÖn I sinh
ra tõ th«ng phÇn øng cïng pha víi
dßng ®iÖn Tõ th«ng phÇn øng theo h
íng ngang trôc, ta gäi lµ ph¶n øng
phÇn øng ngang trôc Tõ th«ng nµy
Trang 11b Tr êng hîp t¶i thuÇn c¶m: E 0
Trang 15Tr ớc khi đ a một máy phát vào làm việc cùng với l ới điện tức là hoà đồng bộ phải kiểm tra các điều kiện sau :
-Điện áp của máy phát phải bằng điện áp của l ới điện.
-Tần số của máy phát phải bằng tần số của l ới điện.
- Điện áp của máy phát và điện áp của l ới điện phải trùng nhau.
- Thứ tự pha của máy phát phải giống thứ tự pha của l ới điện.
Trang 164.5.1 Động cơ đồng bộ
4.5.ưđộngưcơưVÀ MÁY BÙưđồngưbộ
Trang 17+
+ _
_
_
_ _
+ +
N
S
Trang 18+
+ _
_
_
_ _
+ +
N
S
Trang 19+
+ _
_
_
_ _
+ +
N
S
Trang 20+
+ _
_
+
_ _
+ +
N
S
Trang 21Thanh dẫn mở máy
Trang 22CKTĐ F
K
K1
RTCKTF
Trang 234.5.2 Máy bù đồng bộ
4.6 MÁY ĐIỆN ĐỒNG BỘ ĐẶC BIỆT
Trang 24Máy điện đồng bộ là máy điện quay có tốc độ quay của rôto n bằng tốc độ từ tr ờng quay n 1 đ ợc sử dụng chủ yếu làm máy phát trong các nhà máy điện Đôi khi dùng làm động cơ trong những truyền động không có yêu cầu về điều chỉnh tốc độ.
Điểm khác biệt chủ yếu về cấu tạo của máy điện ĐB so với máy điện KĐB là ở rôto, dây quấn rôto của MĐĐB đ ợc cấp riêng nguồn 1 chiều.
Trang 25Câu 1: Trình bày định nghĩa, công dụng, cách phân loại máy
điện đồng bộ? So sánh với máy điện không đồng bộ?
Câu 2: Trình bày cấu tạo của máy điện đồng bộ?
Câu 3: Thế nào là hiện t ợng phản ứng phần ứng ở máy phát
đồng bộ? phân tích hiện t ợng phản ứng phần ứng khi tải thuần cảm và thuần dung?
Câu 4: Giải thích tại sao động cơ đồng bộ khó mở máy? Trình bày ph ơng pháp mở máy không đồng bộ động cơ đồng bộ?
Câu 5: Vẽ hình, trình bày nguyên lý làm việc của máy phát
đồng bộ 3 pha, các điều kiện để hoà đồng bộ các máy phát
đồng bộ?
Câu 6: Xây dựng đặc tính ngoài và đặc tính điều chỉnh cho máy phát đồng bộ?
Câu 7: Thế nào là hiện t ợng phản ứng phần ứng ở máy phát
đồng bộ? phân tích hiện t ợng phản ứng phần ứng khi tải mang tính cảm ( = 45 0 ) và mang tính dung ( = -45 0 ) ?
Trang 26Câu 1: Vẽ hình, trình bày cấu tạo động cơ không đồng bộ xoay chiều 3 pha?
Câu 2: Trình bày nguyên lý làm việc động cơ không đồng bộ xoay chiều 3 pha?
Câu 3: Vẽ hình, trình bày ph ơng pháp mở máy động cơ không đồng bộ 3 pha bằng cuộn kháng
Câu 4: Vẽ hình, trình bày ph ơng pháp mở máy động cơ không đồng bộ 3 pha roto dõy quấn
đồng bộ
mỏy phỏt đồng bộ (trường hợp tải thuần cảm và mang tớnh cảm)
cơ đồng bộ