1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHDH tích hợp Sinh học 12

14 117 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 138,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯƠNG THPT …. CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỔ: HOÁ –SINH CN Độc lập Tự do Hạnh Phúc KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN : SINH HỌC LỚP 12: CƠ BẢN Học kì II Năm học: 20152016 Giáo viên: 1.Kế hoạch này được xây dựng trên bảng phân phối chương trình cơ bản: Kì II: (Tuần 20 tuần 24 ) x 1 tiết tuần + (tuần 25 tuần 28) x 2 tiết tuần+(tuần 2933) x1 tiếttuần +(tuần 3436) x 2 tiếttuần + tuần 37 x 1 tiết = 24 tiết 2.Theo chuẩn kiến thức kỹ năng của môn sinh học 11( theo chuẩn Bộ GDĐT ban hành) CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT GHI CHÚ 1. Bằng chứng tiến hoá Kiến thức : Trình bày được các bằng chứng giải phẫu so sánh : cơ quan tương đồng, cơ quan tương tự, các cơ quan thoái hoá. Nêu được bằng chứng phôi sinh học so sánh : sự giống nhau trong quá trình phát triển phôi của các lớp động vật có xương sống. Phát biểu định luật phát sinh sinh vật của Muylơ và Hêchken. Nêu được bằng chứng địa lí sinh vật học : Đặc điểm của một số vùng địa lí động vật, thực vật ; đặc điểm hệ động vật trên các đảo. Trình bày được những bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử : ý nghĩa của thuyết cấu tạo bằng tế bào ; sự thống nhất trong cấu trúc của ADN và prôtêin của các loài. Kĩ năng : Sưu tầm tư liệu về các bằng chứng tiến hoá 2. Nguyên nhân và cơ chế tiến hoá Kiến thức : Trình bày được những luận điểm cơ bản trong học thuyết của Lamac : vai trò ngoại cảnh và tập quán hoạt động trong sự thích nghi của sinh vật. Nêu được những luận điểm cơ bản của học thuyết Đacuyn : vai trò của các nhân tố biến dị, di truyền, chọn lọc tự nhiên, phân li tính trạng đối với sự hình thành đặc điểm thích nghi, hình thành loài mới và nguồn gốc chung của các loài. Nêu đặc điểm của thuyết tiến hoá tổng hợp. Phân biệt được khái niệm tiến hoá nhỏ và tiến hoá lớn. Trình bày được vai trò của quá trình đột biến đối với tiến hoá nhỏ là cung cấp nguyên liệu sơ cấp. Nêu được đột biến gen là nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá. Trình bày được vai trò của quá trình giao phối (ngẫu phối, giao phối có lựa chọn, giao phối gần và tự phối) đối với tiến hoá nhỏ : cung cấp nguyên liệu thứ cấp, làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể. Nêu được vai trò của di nhập gen đối với tiến hoá nhỏ. Trình bày được sự tác động của chọn lọc tự nhiên. Vai trò của quá trình chọn lọc tự nhiên. Nêu được vai trò của biến động di truyền (các nhân tố ngẫu nhiên) đối với tiến hoá nhỏ. Nêu được vai trò của các cơ chế cách li (cách li không gian, cách li sinh thái, cách li sinh sản và cách li di truyền). Biết vận dụng các kiến thức về vai trò của các nhân tố tiến hoá cơ bản (các quá trình : đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên) để giải thích quá trình hình thành đặc điểm thích nghi thông qua các ví dụ điển hình : sự hoá đen của các loài bướm ở vùng công nghiệp ở nước Anh, sự tăng cường sức đề kháng của sâu bọ và vi khuẩn. Nêu được sự hợp lí tương đối của các đặc điểm thích nghi. Nêu được khái niệm loài sinh học và các tiêu chuẩn phân biệt 2 loài thân thuộc (các tiêu chuẩn : hình thái, địa lí sinh thái, sinh lí hoá sinh, di truyền). Nêu được thực chất của quá trình hình thành loài và các đặc điểm hình thà nh loài mới theo các con đường địa lí, sinh thái, lai xa và đa bội hoá. Trình bày được sự phân li tính trạng và sự hình thành các nhóm phân loại. Nêu được các chiều hướng tiến hoá chung của sinh giới (ngày càng đa dạng và phong phú, tổ chức ngày càng cao, thích nghi ngày càng hợp lí). Kĩ năng : Sưu tầm các tư liệu về sự thích nghi của sinh vật. 3. Sự phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất Kiến thức : Trình bày được sự phát sinh sự sống trên Trái Đất : quan niệm hiện đại về các giai đoạn chính : tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học. Phân tích được mối quan hệ giữa điều kiện địa chất, khí hậu và các sinh vật điển hình qua các đại địa chất : đại tiền Cambri, đại Cổ sinh, đại Trung sinh và đại Tân sinh. Biết được một số hoá thạch điển hình trung gian giữa các ngành, các lớp chính trong giới Thực vật và Động vật. Giải thích được nguồn gốc động vật của loài người dựa trên các bằng chứng giải phẫu so sánh, phôi sinh học so sánh, đặc biệt là sự giống nhau giữa người và vượn người. Trình bày được các giai đoạn chính trong quá trình phát sinh loài người, trong đó phản ánh được điểm đặc trưng của mỗi giai đoạn : các dạng vượn người hoá thạch, người tối cổ, người cổ, người hiện đại. Kĩ năng : Sưu tầm tư liệu về sự phát sinh của sinh vật qua các đại địa chất. Sưu tầm tư liệu về sự phát sinh loài người. Xem phim về sự phát triển sinh vật hay quá trình phát sinh loài người. 4. Cá thể và môi trường Kiến thức : Nêu được các nhân tố sinh thái và ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên cơ thể sinh vật (ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm). Nêu được một số quy luật tác động của các nhân tố sinh thái : quy luật tác động tổng hợp, quy luật giới hạn. Nêu được các khái niệm nơi ở và ổ sinh thái. Nêu được một số nhóm sinh vật theo giới hạn sinh thái của các nhân tố vô sinh. Nêu được sự thích nghi sinh thái và tác động trở lại của sinh vật lên môi trường. Kĩ năng : Tìm ví dụ thực tế về việc vận dụng quy luật tác động tổng hợp và quy luật giới hạn của các nhân tố vô sinh trong chăn nuôi, trồng trọt. 5. Quần thể Kiến thức : Định nghĩa được khái niệm quần thể (về mặt sinh thái học). Nêu được các mối quan hệ sinh thái giữa các cá thể trong quần thể : quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh. Nêu được ý nghĩa sinh thái của các quan hệ đó. Nêu được một số đặc trưng cơ bản về cấu trúc của quần thể. Nêu được khái niệm kích thước quần thể và sự tăng trưởng kích thước quần thể trong điều kiện môi trường bị giới hạn và không bị giới hạn. Nêu được khái niệm và các dạng biến động số lượng của quần thể : theo chu kì và không theo chu kì. Nêu được cơ chế điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể. Kĩ năng : Phân biệt quần thể với quần tụ ngẫu nhiên các cá thể bằng các ví dụ cụ thể. Sưu tầm các tư liệu đề cập đến các mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể và sự biến đổi số lượng của quần thể. 6.Quần xã Kiến thức : Định nghĩa được khái niệm quần xã. Nêu được các đặc trưng cơ bản của quần xã : tính đa dạng về loài, sự phân bố của các loài trong không gian. Trình bày được các mối quan hệ giữa các loài trong quần xã (hội sinh, hợp sinh, cộng sinh, ức chế – cảm nhiễm, vật ăn thịt con mồi và vật chủ – vật kí sinh). Trình bày được diễn thế sinh thái (khái niệm, nguyên nhân và các dạng diễn thế và ý nghĩa của diễn thế sinh thái). Kĩ năng : Sưu tầm các tư liệu đề cập các mối quan hệ giữa các loài và ứng dụng các mối quan hệ trong thực tiễn 7. Hệ sinh thái sinh quyển và bảo vệ môi trường Kiến thức : Nêu được định nghĩa hệ sinh thái. Nêu được các thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, các kiểu hệ sinh thái (tự nhiên và nhân tạo). Nêu được mối quan hệ dinh dưỡng : chuỗi (xích) và lưới thức ăn, bậc dinh dưỡng. Nêu được các tháp sinh thái, hiệu suất sinh thái. Nêu được khái niệm chu trình vật chất và trình bày được các chu trình sinh địa hoá : nước, cacbon, nitơ. Trình bày được quá trình chuyển hoá năng lượng trong hệ sinh thái (dòng năng lượng). Nêu được khái niệm sinh quyển và các khu sinh học chính trên Trái Đất (trên cạn và dưới nước). Trình bày được cơ sở sinh thái học của việc khai thác tài nguyên và bảo vệ thiên nhiên : các dạng tài nguyên và sự khai thác của con người ; tác động của việc khai thác tài nguyên lên sinh quyển ; quản lí tài nguyên cho phát triển bền vững, những biện pháp cụ thể bảo vệ sự đa dạng sinh học, giáo dục bảo vệ môi trường. Kĩ năng : Biết lập sơ đồ về chuỗi và lưới thức ăn. Tìm hiểu một số dẫn liệu thực tế về bảo vệ môi trường và sử dụng tài nguyên không hợp lí ở địa phương. Đề xuất một vài giải pháp bảo vệ môi trường ở địa phương.

Trang 1

TRƯƠNG THPT … CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỔ: HOÁ –SINH- CN Độc lập- Tự do- Hạnh Phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN : SINH HỌC LỚP 12: CƠ BẢN Học kì II Năm học: 2015-2016 Giáo viên:

1.Kế hoạch này được xây dựng trên bảng phân phối chương trình cơ bản:

Kì II: (Tuần 20- tuần 24 ) x 1 tiết/ tuần + (tuần 25- tuần 28) x 2 tiết / tuần+(tuần 29-33) x1 tiết/tuần +(tuần 34-36) x 2 tiết/tuần + tuần 37 x 1 tiết = 24 tiết

2.Theo chuẩn kiến thức kỹ năng của môn sinh học 11( theo chuẩn Bộ GD-ĐT ban hành)

CHÚ

1 Bằng chứng

tiến hoá

Kiến thức :

- Trình bày được các bằng chứng giải phẫu so sánh : cơ quan tương đồng, cơ quan tương tự, các

cơ quan thoái hoá

- Nêu được bằng chứng phôi sinh học so sánh : sự giống nhau trong quá trình phát triển phôi của các lớp động vật có xương sống Phát biểu định luật phát sinh sinh vật của Muylơ và Hêchken

- Nêu được bằng chứng địa lí sinh vật học : Đặc điểm của một số vùng địa lí động vật, thực vật ; đặc điểm hệ động vật trên các đảo

- Trình bày được những bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử : ý nghĩa của thuyết cấu tạo bằng tế bào ; sự thống nhất trong cấu trúc của ADN và prôtêin của các loài

Kĩ năng :

Sưu tầm tư liệu về các bằng chứng tiến hoá

2 Nguyên nhân

và cơ chế tiến

hoá

Kiến thức :

- Trình bày được những luận điểm cơ bản trong học thuyết của Lamac : vai trò ngoại cảnh và tập quán hoạt động trong sự thích nghi của sinh vật

Trang 2

- Nêu được những luận điểm cơ bản của học thuyết Đacuyn : vai trò của các nhân tố biến dị, di truyền, chọn lọc tự nhiên, phân li tính trạng đối với sự hình thành đặc điểm thích nghi, hình thành loài mới và nguồn gốc chung của các loài

- Nêu đặc điểm của thuyết tiến hoá tổng hợp Phân biệt được khái niệm tiến hoá nhỏ và tiến hoá lớn

- Trình bày được vai trò của quá trình đột biến đối với tiến hoá nhỏ là cung cấp nguyên liệu sơ cấp Nêu được đột biến gen là nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá

- Trình bày được vai trò của quá trình giao phối (ngẫu phối, giao phối có lựa chọn, giao phối gần

và tự phối) đối với tiến hoá nhỏ : cung cấp nguyên liệu thứ cấp, làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

- Nêu được vai trò của di nhập gen đối với tiến hoá nhỏ

- Trình bày được sự tác động của chọn lọc tự nhiên Vai trò của quá trình chọn lọc tự nhiên

- Nêu được vai trò của biến động di truyền (các nhân tố ngẫu nhiên) đối với tiến hoá nhỏ

- Nêu được vai trò của các cơ chế cách li (cách li không gian, cách li sinh thái, cách li sinh sản và cách li di truyền)

- Biết vận dụng các kiến thức về vai trò của các nhân tố tiến hoá cơ bản (các quá trình : đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên) để giải thích quá trình hình thành đặc điểm thích nghi thông qua các

ví dụ điển hình : sự hoá đen của các loài bướm ở vùng công nghiệp ở nước Anh, sự tăng cường sức đề kháng của sâu bọ và vi khuẩn

- Nêu được sự hợp lí tương đối của các đặc điểm thích nghi

- Nêu được khái niệm loài sinh học và các tiêu chuẩn phân biệt 2 loài thân thuộc (các tiêu chuẩn : hình thái, địa lí - sinh thái, sinh lí - hoá sinh, di truyền)

- Nêu được thực chất của quá trình hình thành loài và các đặc điểm hình thà nh loài mới theo các con đường địa lí, sinh thái, lai xa và đa bội hoá

- Trình bày được sự phân li tính trạng và sự hình thành các nhóm phân loại

- Nêu được các chiều hướng tiến hoá chung của sinh giới (ngày càng đa dạng và phong phú, tổ chức ngày càng cao, thích nghi ngày càng hợp lí)

Kĩ năng :

Sưu tầm các tư liệu về sự thích nghi của sinh vật

Trang 3

3 Sự phát sinh

và phát triển

của sự sống

trên Trái Đất

Kiến thức :

- Trình bày được sự phát sinh sự sống trên Trái Đất : quan niệm hiện đại về các giai đoạn chính : tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học

- Phân tích được mối quan hệ giữa điều kiện địa chất, khí hậu và các sinh vật điển hình qua các đại địa chất : đại tiền Cambri, đại Cổ sinh, đại Trung sinh và đại Tân sinh Biết được một số hoá thạch điển hình trung gian giữa các ngành, các lớp chính trong giới Thực vật và Động vật

- Giải thích được nguồn gốc động vật của loài người dựa trên các bằng chứng giải phẫu so sánh, phôi sinh học so sánh, đặc biệt là sự giống nhau giữa người và vượn người

- Trình bày được các giai đoạn chính trong quá trình phát sinh loài người, trong đó phản ánh được điểm đặc trưng của mỗi giai đoạn : các dạng vượn người hoá thạch, người tối cổ, người cổ, người hiện đại

Kĩ năng :

- Sưu tầm tư liệu về sự phát sinh của sinh vật qua các đại địa chất

- Sưu tầm tư liệu về sự phát sinh loài người

- Xem phim về sự phát triển sinh vật hay quá trình phát sinh loài người

4 Cá thể và môi

trường

Kiến thức :

- Nêu được các nhân tố sinh thái và ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên cơ thể sinh vật (ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm)

- Nêu được một số quy luật tác động của các nhân tố sinh thái : quy luật tác động tổng hợp, quy luật giới hạn

- Nêu được các khái niệm nơi ở và ổ sinh thái

- Nêu được một số nhóm sinh vật theo giới hạn sinh thái của các nhân tố vô sinh

- Nêu được sự thích nghi sinh thái và tác động trở lại của sinh vật lên môi trường

Kĩ năng :

Tìm ví dụ thực tế về việc vận dụng quy luật tác động tổng hợp và quy luật giới hạn của các nhân tố

vô sinh trong chăn nuôi, trồng trọt

Trang 4

5 Quần thể Kiến thức :

- Định nghĩa được khái niệm quần thể (về mặt sinh thái học)

- Nêu được các mối quan hệ sinh thái giữa các cá thể trong quần thể : quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh Nêu được ý nghĩa sinh thái của các quan hệ đó

- Nêu được một số đặc trưng cơ bản về cấu trúc của quần thể

- Nêu được khái niệm kích thước quần thể và sự tăng trưởng kích thước quần thể trong điều kiện môi trường bị giới hạn và không bị giới hạn

- Nêu được khái niệm và các dạng biến động số lượng của quần thể : theo chu kì và không theo chu kì

- Nêu được cơ chế điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể

Kĩ năng :

- Phân biệt quần thể với quần tụ ngẫu nhiên các cá thể bằng các ví dụ cụ thể

- Sưu tầm các tư liệu đề cập đến các mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể và sự biến đổi số lượng của quần thể

6.Quần xã Kiến thức :

- Định nghĩa được khái niệm quần xã

- Nêu được các đặc trưng cơ bản của quần xã : tính đa dạng về loài, sự phân bố của các loài trong không gian

- Trình bày được các mối quan hệ giữa các loài trong quần xã (hội sinh, hợp sinh, cộng sinh, ức chế – cảm nhiễm, vật ăn thịt - con mồi và vật chủ – vật kí sinh)

- Trình bày được diễn thế sinh thái (khái niệm, nguyên nhân và các dạng diễn thế và ý nghĩa của diễn thế sinh thái)

Kĩ năng :

Sưu tầm các tư liệu đề cập các mối quan hệ giữa các loài và ứng dụng các mối quan hệ trong thực tiễn

7 Hệ sinh thái

-sinh quyển và

bảo vệ môi

Kiến thức :

- Nêu được định nghĩa hệ sinh thái

- Nêu được các thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, các kiểu hệ sinh thái (tự nhiên và nhân tạo)

Trang 5

trường - Nêu được mối quan hệ dinh dưỡng : chuỗi (xích) và lưới thức ăn, bậc dinh dưỡng.

- Nêu được các tháp sinh thái, hiệu suất sinh thái

- Nêu được khái niệm chu trình vật chất và trình bày được các chu trình sinh địa hoá : nước, cacbon, nitơ

- Trình bày được quá trình chuyển hoá năng lượng trong hệ sinh thái (dòng năng lượng)

- Nêu được khái niệm sinh quyển và các khu sinh học chính trên Trái Đất (trên cạn và dưới nước)

- Trình bày được cơ sở sinh thái học của việc khai thác tài nguyên và bảo vệ thiên nhiên : các dạng tài nguyên và sự khai thác của con người ; tác động của việc khai thác tài nguyên lên sinh quyển ; quản lí tài nguyên cho phát triển bền vững, những biện pháp cụ thể bảo vệ sự đa dạng sinh học, giáo dục bảo vệ môi trường

Kĩ năng :

- Biết lập sơ đồ về chuỗi và lưới thức ăn

- Tìm hiểu một số dẫn liệu thực tế về bảo vệ môi trường và sử dụng tài nguyên không hợp lí ở địa phương

- Đề xuất một vài giải pháp bảo vệ môi trường ở địa phương

3.Mục tiêu chi tiết, lịch trình chi tiết

học Phương tiện/công cụ dạy học Cải tiến/đổi mới phương pháp Phần IV Tiến hóa

Chương I : Bằng chứng

tiến hóa

Bài 24: Các bằng chứng

tiến hóa

26

-Lý thuyết -Hỏi đáp-tìm tòi Quan sát tranh-tìm tòi

Hình Cấu trúc chi trước của một số loài động vật có xương sống

-Các bằng chứng về tế bào học và sinh học phân tử

HS quan sát tranh

và nêu những kết luận

Bài 25 : Học thuyết

Lamác và học thuyết

-Lý thuyết -Hỏi đáp-tìm tòi Quan sát tranh-tìm tòi

- Tranh: sự hình thành hươu cao cổ theo quan niệm Đacuyn(hình ở sgk nâng cao)

Bài 26 : 28 -Lý thuyết-Hỏi đáp-tìm tòi Không sử dụng phương tiện

Trang 6

Thuyết tiến hóa tổng

hợp hiện đại

Quan sát tranh-tìm tòi

Bài 26.Thuyết tiến hóa

tổng hợp hiện đại(tt) 29

Lý thuyết -Hỏi đáp-tìm tòi Quan sát tranh-tìm tòi

Không sử dụng phương tiện

-Lý thuyết -Hỏi đáp-tìm tòi Quan sát tranh-tìm tòi

- Tranh Voi Châu Phi và Ấn Độ, ngựa hoang và ngựa vằn

Mẫu vật dền gai và dền cơm

Bài 29:

Quá trình hình thành

loài

31

-Hỏi đáp-tìm tòi Quan sát tranh-tìm tòi - Hình 29.Hình thành loài bằng cách li địa lí

Bài 30

-Quá trình hình thành

loài (tt)

32

-Lý thuyết -Hỏi đáp-tìm tòi Quan sát tranh-tìm tòi

Sơ đồ mô tả quá trình hình thành loài lúa

mì hiện nay từ các loài lúa mì hoang dại (hình 30)

Bài 32

-Nguồn gốc sự sống 33

-Lý thuyết -Hỏi đáp-tìm tòi Quan sát tranh-tìm tòi

- Tranh Mô tả thí nghiệm của Milơ và Urây

Sơ đồ hóa các giai đoạn tiến hóa hóa học và tiến hóa tiền sinh học

Bài 33

Sự phát triển sinh giới

qua các đại địa chất

34

-Lý thuyết -Hỏi đáp-tìm tòi Quan sát tranh-tìm tòi

-Bảng các đại địa chất và sinh vật tương

hỏi trong các đề thi

Bài 34

Sự phát sinh loài người 35

-Lý thuyết -Hỏi đáp-tìm tòi Quan sát tranh-tìm tòi

Sơ đồ hóa các giai đoạn phát sinh loài người

Bài 35

Môi trường và các nhân

tố sinh thái

37

Lý thuyết -Hỏi đáp-tìm tòi Quan sát tranh-tìm tòi

Sơ đồ tổng quát mô tả giới hạn sinh thái

Trang 7

Bài 36

Quần thể sinh vật và

mối quan hệ giữa các cá

thể trong quần thể

38

-Lý thuyết -Hỏi đáp-tìm tòi Quan sát tranh-tìm tòi

-Một số hình ảnh về quần thể và các mối quan hệ trong quần thể

Bài 37

Các đặc trưng cơ thể

của quần thể

39

-Lý thuyết -Hỏi đáp-tìm tòi Quan sát tranh-tìm tòi

-Tranh: các tháp tuổi của quần thể sinh vật -Tranh các kiểu phân bố của quần thể

-HS sưu tầm các hình ảnh, số liệu thu thập theo sự hướng dẫn của

GV để trình bày trước lớp

Bài 38

Các đặc trưng cơ thể

-Lý thuyết -Hỏi đáp-tìm tòi ,

-Tranh đường cong tăng trưởng của quần thể sinh vật

-Đồ thị tăng trưởng dân số thế giới

Bài 39

Biến động số lượng cá

thể của quần thể

41

-Lý thuyết -Hỏi đáp-tìm tòi -Tư liệu về sự biến động số lượng cá thể

của quần thể

Bài 40

Quần xã SV, đặc trưng

cơ bản của QX

42

-Lý thuyết -Hỏi đáp-tìm tòi Quan sát tranh-tìm tòi

-Tranh ảnh về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã

Hổ trợ CNTT

Bài 41

-Lý thuyết -Hỏi đáp-tìm tòi Quan sát tranh-tìm tòi

- Hình 41.1.Diễn thế sinh thái hình thành rừng cây gỗ lớn

-Sơ đồ diễn thế ở đầm nước nông

Bài 42

Hệ sinh thái

44 -Lý thuyết -Hỏi đáp-tìm tòi Quan sát tranh-tìm tòi

Sơ đồ mối quan hệ giữa các thành phần chủ yếu của một hệ sinh thái

-Hình ảnh một số hệ sinh thái tự nhiên và

Sơ đồ hóa các kiểu hệ sinh thái

Trang 8

nhân tạo

Bài 43

Trao đổi chất và năng

lượng trong hệ sinh thái

45

-Lý thuyết -Hỏi đáp-tìm tòi Quan sát tranh-tìm tòi Sơ đồ một lưới thức ăn trong hệ sinh thái

-Tranh các loại tháp sinh thái

Bài 44

Chu trình sinh địa hoá

và sinh quyển

46

-Lý thuyết -Hỏi đáp-tìm tòi Quan sát tranh-tìm tòi

-Sơ đồ tổng quát về chu trình trao đổi vật chất trong tự nhiên

-Hình ảnh một số chu trình sinh địa hóa(cacbon, nitơ, nước,…)

Bài 45

Dòng năng lượng trong

hệ ST

47

-Lý thuyết -Sơ đồ khái quát năng lượng truyền qua

các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái -Sơ đồ minh họa dòng năng lượng trong một hệ sinh thái đồng cỏ

Bài 46

Thực hành : Quản lí sử

dụng bền vững nguồn

tài nguyên

48

Thực hành

-Bảng gợi ý nội dung điền các hình thức sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên

Bài 47

Ôn tập phần tiến hóa và

sinh thái học

49

Lý thuyết

Bảng (HS làm trước)

HS chuẩn bị trước theo sự hướng dẫn

và trình bày trước lớp

Bài 48

Ôn tập chương trình

sinh học cấp THPT

50

Lý thuyết

Bảng (HS làm trước)

HS chuẩn bị trước theo sự hướng dẫn

và trình bày trước lớp

Trang 9

4.Kế hoach kiểm tra đánh giá

+Sau khi học xong bài 30.Quá trình hình thành loài +Nội dung:Cơ chế hình thành loài khác khu vực địa lí và cùng khu vực địa lí

-Lần 2:

+Sau khi học xong bài 43.Trao đổi vật chất trong hệ sinh thái +Nội dung: chuỗi thức ăn,lưới thức ăn, bậc dinh dưỡng

-Nội dung +Bằng chứng và cơ chế tiến hóa +Sự phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đát

-Nội dung +Bằng chứng và cơ chế tiến hóa +Sự phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đát +Cá thể và quần thể sinh vật

+Quần xã sinh vật +Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường

5.Kế hoạch triển khai các nội dung chủ đề bám sát, nâng cao: môn sinh khối 12 không có phần này

6.Kế hoạch triển khai các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp, tích hợp

*Ngoài giờ lên lớp

các thành viên

Tháng

1

Sinh hoạt ngoài giờ lên lớp (nội

dung của tháng 1)

Thanh niên với việc giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc

Theo thời khóa biểu chung

GV CN phụ trách

2 Sinh hoạt ngoài giờ lên lớp (nội

dung của tháng 2) Thanh niên với lí tưởng cách mạng Theo thời khóa biểu chung GV CN phụ trách

3 Sinh hoạt ngoài giờ lên lớp (nội

dung của tháng 3) Thanh niên với vấn đề lậpnghiệp Theo thời khóa biểu chung BCĐ chuẩn bị nội dung, chương trình

GVCN

4 Sinh hoạt ngoài giờ lên lớp (nội

dung của tháng 4)

Thanh niên với hòa bình, hợp tác và hữu nghị

Theo thời khóa biểu chung

GV CN phụ trách

Trang 10

5 Sinh hoạt ngoài giờ lên lớp (nội

dung của tháng 5)

Thanh niên với Bác Hồ Theo thời khóa biểu

chung

BCĐ chuẩn bị nội dung, chương trình

*Tích hợp

Tuần Tiết

theo

PPCT

hợp Kiểu tích hơp

22 29 Bài 26 Học thuyết

tiến hoá tổng hợp

II.3 Chọn lọc tự nhiên

II.4 Các yếu tố ngẫu nhiên

hiện đại

Chọn lọc tự nhiên là nhân tố chính hình thành các quần thể sinh vật thích nghi với môi trường

Một quần thể đang có kích thước lớn nhưng do các yếu

tố thiên tai hoặc bất kì yếu tố nào khác làm giảm kích thước của quần thể một cách đáng kể

Có ý thức bảo vệ động vật hoang dã vì chúng đang bị săn lùng quá mức, có nguy cơ tuyệt chủng, góp phần

bảo vệ đa dạng sinh học

Bảo vệ môi trường, chống biến đổi khí hậu(BĐKH)

Lồng ghép Liên hệ

Bài 29 Quá trình hình thành loài

I.1 Vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới

Những quần thể nhỏ sống cách biệt trong các điều kiện môi trường khác nhau dần dần được chọn lọc tự nhiên

và các nhân tố tiến hoá khác làm cho khác biệt về tần

số alen và thành phần kiểu gen, kết quả là hình thành loài mới

Bảo vệ môi trường, chống biến đổi khí hậu(BĐKH)

26 34 Bài 33 Sự phát triển

của sinh giới qua các đại địa chất

Nguyên nhân gây BĐKH;

Hậu quả của BĐKH : Trái đất trong quá trình hình thành và tồn tại luôn biến đổi gây nên những biến đổi mạnh mẽ về sự phân bố của các loài trên trái đất cũng như gây nên những vụ tuyệt chủng hàng loạt các loài

Hành động chống BĐKH: khắc phục những biến đổi bất lợi của môi trường; bảo vệ môi trường

Tích cực bảo vệ môi trường

Bảo vệ môi trường, chống biến đổi khí hậu(BĐKH)

Lồng ghép

Ngày đăng: 19/03/2018, 22:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w