1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Môn thi: HOÁ HỌC Mã đề thi 299 SỞ GD-ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN BAN ppt

16 368 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 137,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi tăng nhiệt độ của phản ứng, tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 tăng lên.. Phản ứng thuận là thu nhiệt; khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng thuậnA. Phản ứn

Trang 1

SỞ GD-ĐT BẮC

NINH TRƯỜNG THPT

CHUYÊN BN

THI ĐỊNH KÌ LẦN I,

NĂM 2010-2011

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Môn thi: HOÁ HỌC, khối A,B lớp

12

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi

299

Cho biết số khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;

Si = 28; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;

Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Ni = 58; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108;

Ba = 137

(Thí sinh không được sử dụng BẢNG TUẦN HOÀN CÁC

NGUYÊN TỐ HÓA HỌC) Câu 1: Hãy lựa chọn các hoá chất cần thiết trong phòng thí

nghiệm để điều chế khí sunfurơ?

Trang 2

A CaSO3 và dung dịch H2SO4 đặc B Na2SO3 và dung dịch H2SO4 đặc

C CaSO4 và dung dịch H2SO4 đặc D CaSO4 và dung

dịch H2SO4 loãng

Câu 2: Cho cân bằng sau: 3A(k) 2B(k) + D(r) Khi tăng nhiệt

độ của phản ứng, tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 tăng lên Khẳng định nào sau đây đúng?

A Phản ứng thuận là thu nhiệt; khi tăng nhiệt độ, cân bằng

chuyển dịch theo chiều phản ứng thuận

B Phản ứng thuận là thu nhiệt; khi tăng nhiệt độ, cân bằng

chuyển dịch theo chiều phản ứng nghịch

C Phản ứng thuận là toả nhiệt; khi tăng nhiệt độ, cân bằng

chuyển dịch theo chiều phản ứng nghịch

D Phản ứng thuận là toả nhiệt; khi tăng nhiệt độ, cân bằng

chuyển dịch theo chiều phản ứng thuận

Câu 3: Cho công thức chất A là C3H5Br3 Khi A tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra một hợp chất tạp chức của ancol bậc

1 và anđehit Công thức cấu tạo của A là

A CH3-CHBr-CHBr2 B CH2Br-CH2-CHBr2

C CH2Br-CHBr-CH2Br D CH3-CBr2-CH2Br

Trang 3

Câu 4: Trộn đều 6,102 gam hỗn hợp Al, Fe3O4 và CuO (các chất có cùng số mol) rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư được

V ml (ở đktc) hỗn hợp khí NO2 và NO theo tỉ lệ mol tương ứng

là 1:1 Giá trị của V là

A 806,4 B 604,8 C 403,2 D 645,12

Câu 5: Ứng với công thức phân tử C3H6O có bao nhiêu hợp chất mạch hở bền khi tác dụng với H2 (Ni, t0) sinh ra ancol?

Câu 6: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau

đây ?

A Fe2O3, Al2O3, CO2,HNO3 B CO, Al2O3, HNO3 (đặc),

H2SO4 (đặc)

C Fe2O3, CO2, H2, HNO3 (đặc) D CO, Al2O3, K2O, Ca

Câu 7: Cho m gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp

HNO3 0,9M và H2SO4 0,2M thu được 0,672 lít khí NO ở đktc

là sản phẩm duy nhất và dung dịch X có pH = x Giá trị của m

và x là

A 2,88 và 1,5 B 1,92 và 1,5 C 1,92 và 1,0 D 2,88 và 1,0

Trang 4

Câu 8: Chia 4,58g hỗn hợp gồm ba kim loại Zn, Mg, Al thành

hai phần bằng nhau:

- Phần 1 tan hoàn toàn trong dung dịch HCl giải phóng 1,456l H2 (đktc) và tạo ra m(g) hỗn hợp muối clorua

- Phần 2 bị oxi hóa hoàn toàn thu được m’(g) hỗn hợp ba oxit

Giá trị của m và m’ lần lượt là:

A 7,035 và 4,37 B 7,035 và 3,33 C 6,905 và

Câu 9: Cho 15 gam fomon 37,5% tác dụng với lượng dư

AgNO3/NH3 thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của m là

A 108,0 B 81,0 C 42,8 D 40,5

Câu 10: Hỗn hợp X gồm CO và NO có tỉ khối hơi so với H2 là 14,5 V(l) hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 1,6g O2 được hỗn hợp Y Cho Y sục vào 200 ml dung dịch NaOH 2M được 200ml dung dịch A Số chất tan trong dung dịch A và nồng độ của một chất trong dung dịch A là

A 4 và 0,20M B 4 và 0,25M C 3 và 0,25M D 3 và 0,20M Câu 11: Hỗn hợp Z gồm hai este X, Y tạo bởi cùng một ancol

và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX <

Trang 5

MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2 (ở đktc), thu được 5,6 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam H2O Công thức este X và giá trị m tương ứng là

A (HCOO)2C2H4 và 6,6 B CH3COOCH3 và 6,7

C HCOOC2H5 và 9,5 D HCOOCH3 và 6,7

Câu 12: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C3H5Br bằng

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 200 ml hợp chất hữu cơ X (chứa

C, H, O) với 1200 ml khí O2 (lấy dư) Sau phản ứng thể tích còn 1700 ml, sau khi đi qua H2SO4 đặc còn 900 ml và sau khi qua KOH còn 300 ml Xác định công thức phân tử của X, biết các khí được đo ở cùng điều kiện

A C4H8O B C3H8O C C4H8O2 D C3H6O2

Câu 14: Khi trùng ngưng 7,5 gam axit amino axetic với hiệu

suất 80%, ngoài amino axit còn dư, thu được m gam polime và 1,44 gam H2O Giá trị của m là

A 5,56 B 6,00 C 4,25 D 4,56

Câu 15: Trạng thái lai hóa của các nguyên tử cacbon trong các

phân tử: CO2; C2H6; C2H2 và C2H4 lần lượt là

Trang 6

A sp; sp3; sp2; sp B sp; sp2; sp; sp3 C sp;

sp3; sp; sp2 D sp2; sp3; sp; sp2

Câu 16: Phản ứng nào sau đây sai?

A C2H5ONa + H2O  C2H5OH + NaOH

B 3Na[Al(OH)4] + AlCl3  4Al(OH)3 + 3NaCl

C Ag2S + 10HNO3  2AgNO3 + H2SO4 + 8NO2 + 4H2O

D 3Na2CO3 + 2FeCl3 + 3H2O  2Fe(OH)3 + 6NaCl + 3CO2

Câu 17: Cho các ion sau: Cl-; S2-; Ca2+; K+ Thứ tự tăng dần bán kính của các ion trên là

A Ca2+; K+; S2-; Cl- B Cl-; S2-; Ca2+; K+ C S2-;

Cl-; K+; Ca2+ D .Ca2+; K+; Cl-; S2-

Câu 18: Thêm từ từ 300ml dung dịch HCl 1M vào 200ml dung

dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 1M và NaHCO3 0,5M được dung dịch A và giải phóng V lít khí CO2 đktc Cho thêm nước vôi vào dung dịch A tới dư thu được m gam kết tủa trắng Giá trị của m và V là

A 15gam và 3,36lít B 15gam và 2,24lít C

10gam và 3,36lít D 10gam và 2,24lít

Trang 7

Câu 19: Hợp chất A tạo bởi ion M2+ và ion X2 

2 Tổng số hạt cơ bản tạo nên hợp chất A là 241 trong đó, tổng số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 47 Tổng số hạt mang điện của ion M2+ nhiều hơn của ion X2 

2 là 76 hạt Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là

A 56, chu kì 6, nhóm IIA B 12, chu kì 3, nhóm IIA

C 38, chu kì 5, nhóm IIA D 20, chu kì 4, nhóm IIA

Câu 20: Cho 10,8 gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe tác dụng với

500 ml dung dịch AgNO3 0,8M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch B và 46 gam chất rắn D Thành phần

% khối lượng của một kim loại trong hỗn hợp A là

A 51,85% B 77,78% C 22,32% D 25,93%

Câu 21: Trong 1 kg gạo chứa 81% tinh bột, có số mắt xích –

C6H10O5- là

A 6,020.1024 B 12,044.1024.C 16,20.1024 D 3,012.1024

Câu 22: Nung hỗn hợp gồm 11,2g Fe; 6,4g Cu và 26g Zn với

một lượng dư lưu huỳnh đến hoàn toàn Sản phẩm của phản ứng tác dụng với dung dich HCl dư thu được khí A Tính thể tích dung dịch CuSO4 10% (d = 1,1g/ml) tối thiểu cần dùng để hấp thụ hết khí A?

Trang 8

A 750,25lm B 872,73ml C 1018,18ml D 525,25ml Câu 23: Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch A có

pH = 13 và dung dịch B có pH = 2 thì thu được dung dịch có

pH bằng

A 12,95 B 12,65 C 1,05 D 1,35

Câu 24: So sánh tính bazơ của các chất sau: (a) C6H5NH2; (b)

CH3-NH2; (c) CH3-C6H4-NH2; (d) O2N-C6H4-NH2

A b > c > a > d B b > c > d > a C a > b > d >

c D a> b > c > d

Câu 25: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Với mọi nguyên tử, khối lượng nguyên tử bằng số khối

B Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và

nơtron

C Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron

và electron

D Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron

Câu 26: Hiện tượng của thí nghiệm nào dưới đây được mô tả không đúng?

A Cho Br2 vào dung dich phenol xuất hiện kết tủa màu trắng

Trang 9

B Cho phenol vào dung dịch NaOH, ban đầu phân lớp, sau

tạo dung dịch đồng nhất

C Cho quì tím vào dung dịch phenol, quì chuyển màu đỏ

D Thổi khí CO2 qua dung dịch natri phenolat xuất hiện vẩn đục màu trắng

Câu 27: Tinh thể NaCl kết tinh theo kiểu mạng lập phương tâm

mặt Số ion clo tiếp giáp với mỗi ion natri là

Câu 28: Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt bốn chất rắn:

NaCl, CaCO3, Na2CO3 và BaSO4

A Quỳ tím B Nước và CO2 C Nước D

Nhiệt phân

Câu 29: Polime nào dưới dây có cấu tạo không điều hoà?

A

-H2C - C - CH2 - C - C H2 - C -

OOCCH3

H

OOCCH3 OOCCH3

B

-H2C - C = C - CH2 - CH2 - C = C- CH2

-Cl

H

Cl H

C

-H2C - C - C - CH2 - CH2 - C - C- CH2

-CH3

CH3

Cl Cl

CH3

CH3

Cl Cl

D

-H2C - C - CH2 - C - CH2 - C - CH2

-C-CH3

H

CH3

H

CH3

H

CH3 H

Câu 30: Hỗn hợp X gồm NaBr và NaI Cho hỗn hợp X tan

trong nước thu được dung dịch

Trang 10

A Nếu cho brom dư vào dung dịch A, sau phản ứng hoàn

toàn, cô cạn thấy khối lượng muối khan thu được giảm 7,05 gam Nếu sục khí clo dư vào dung dịch A, phản ứng hoàn toàn,

cô cạn dung dịch thấy khối lượng muối khan giảm 22,625 gam

Thành phần % khối lượng của một chất trong hỗn hợp X là

A 47,8% B 35,9% C 64,3% D 39,1%

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm

CxHyCOOH; CxHyCOOCH3 và CH3OH thu được 2,688 lít CO2 (ở đktc) và 1,8 gam H2O Mặt khác, cho 2,76 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,96 gam CH3OH Công thức của CxHyCOOH là

A CH3COOH B C2H5COOH C C3H5COOH

D C2H3COOH

Câu 32: X là dung dịch H2SO4 0,02M, Y là dung dịch NaOH 0,035M Khi trộn lẫn dung dịch X với dung dịch Y ta thu được dung dịch Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dung dịch mang trộn và có pH = 2 Tỉ lệ thể tích giữa dung dịch Y và dung dịch

X là

Trang 11

Câu 33: Cho các chất: tinh bột, benzen, chất béo, protein Số

chất khi đốt cháy hết trong không khí tạo ra hỗn hợp cháy gồm

CO2, H2O, N2 là

Câu 34: Khi thuỷ phân 0,01 mol este E tạo bởi axit hữu cơ đơn

chức X và ancol Y thì dùng đúng 1,68 gam KOH, còn khi thuỷ phân 6,35 gam E thì cần 3,0 gam NaOH và thu được 7,05 gam muối Công thức phân tử của este đó là

A C12H20O6 B C12H14O6 C C14H18O6 D C9H12O6

Câu 35: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các este của các axit

béo no, tồn tại ở thể rắn

B Dầu thực vật chủ yếu cấu thành từ các este của các axit

béo không no, tồn tại ở thể lỏng

C Hiđro hoá dầu thực vật lỏng sẽ tạo thành các mỡ động vật

rắn

D Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

Câu 36: Cho CO phản ứng với CuO một thời gian tạo hỗn hợp

khí A và hỗn hợp rắn B Cho A phản ứng với một dung dịch

Trang 12

ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng dư tạo V(lít) khí (đktc) màu nâu đỏ Giá trị của V là:

A 1,344 lít hoặc 0,672 lít B 1,120 lít hoặc 0,896 lít

C 1,344 lít hoặc 0,896 lít D 1,120 lít hoặc 0,672 lít

Câu 37: Để trung hoà hỗn hợp gồm axit axetic, ancol propylic

và p-crezol cần 150 ml dung dịch NaOH 2M Hoà tan hoàn toàn 28,8 gam hỗn hợp trên trong hexan rồi cho Na dư vào thì thu được 4,48 lít H2 (ở đktc) Lượng p-crezol hỗn hợp bằng

A 0,1 mol B 0,3 mol C 0,4 mol D 0,2 mol

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 0,336 lít khí (ở đktc) một

ankađien liên hợp X Sản phẩm cháy được hấp thụ hoàn toàn vào 40 ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M thu được 8,865 gam kết tủa Công thức phân tử của X là

A C3H4 hoặc C5H8 B C4H6 C C3H4 D

C5H8

Câu 39: Chất A có công thức phân tử C11H20O4 A tác dụng với NaOH tạo ra muối của axit hữu cơ B mạch thẳng và 2 ancol là etanol và propan-2-ol Công thức cấu tạo của A là

A C2H5OOC[CH2]4COOCH(CH3)2 B

C2H5OOC[CH2]4OOCCH2-CH2-CH3

Trang 13

C C2H5OOC[CH2]4COOCH2-CH2-CH3 D

C2H5OOC[CH2]4OOCCH(CH3)2

Câu 40: Trong số các chất là propan, etyl clorua, axeton, và

etyl axetat, thì chất tan tốt nhất trong nước là

A propan B etyl clorua C axeton D etyl axetat

Câu 41: Cho phản ứng sau Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 +

NO2 + NO + H2O

Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NO2 là 1 : 2 thì hệ số cân bằng của HNO3 trong phương trình hoá học là

Câu 42: Hợp chất thơm X, có công thức phân tử C8H8O2 vừa

có khả năng tác dụng với Na, vừa có khả năng tác dụng với NaOH và làm quì tím chuyển màu hồng Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 43: Tên gọi cho peptit H2 N-CH-CO-NH-CH2-CO-NH-CH-COOH

CH3

CH3

A alanylglyxylalanyl B glixylalanylglyxin C

glixylalanylglyxin D alanylglixylalanin

Trang 14

Câu 44: Cho isopren phản ứng với Br2 theo tỉ lệ 1:1 Số sản phẩn thuộc loại dẫn xuất đibrom thu được (không xét đồng phân hình học) là

Câu 45: Đun nóng 132,35 gam axit axetic với 200 gam ancol

isoamylic ((CH3)2CH-CH2CH2-OH) có H2SO4 làm xúc tác thu được isoamyl axetat (dầu chuối) Tính lượng dầu chuối thu được, biết hiệu suất phản ứng đạt 68%

A 97,5 gam B 195,0 gam C 292,5 gam D 159,0 gam Câu 46: Có 6 ống nghiệm, mỗi ống nghiệm chứa một trong các

dung dịch sau: glixerol; glucozơ; lòng trắng trứng; axit fomic; natri hiđroxit; axit axetic Để phân biệt 6 dung dịch này có thể dùng một loại thuốc thử là

A Br2 B AgNO3/NH3 C Qùi tím.

D CuSO4

Câu 47: Để chuẩn độ một dung dịch Fe2+ đã axit hoá phải dùng

50 ml dung dịch K2Cr2O7 0,02M Để chuẩn độ cùng lượng dung dịch Fe2+ trên bằng dung dịch KMnO4 thì thể tích dung dịch KMnO4 0,02M cần dùng là

A 60 ml B 30 ml C 120 ml D 25 ml

Trang 15

Câu 48: Những câu sau đây, câu nào sai ?

A Các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử để chuyển

sang trạng thái có năng lượng thấp hơn

B Phân tử NH4NO3 chứa các liên kết ion, liên kết cộng hoá trị

C Trong nhóm A, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu

nguyên tử tăng dần

D Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kỳ có số electron

bằng nhau

Câu 49: Cho các ion:HSO

4, NO

3, C6H5O-, -OCO-CH2-NH

3,

CH3NH

3 , Cu2+, Ba2+, Al(OH)

4, HCO

3 Tổng số ion có vai trò axit và tổng số ion có vai trò lưỡng tính là

A 2 và 1 B 2 và 2 C 3 và 2 D 1và 2

Câu 50: Có bao nhiêu đồng phân là dẫn xuất của benzen có

công thức phân tử C7H6O2?

-

Ngày đăng: 24/07/2014, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w