Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 1 SUCCESS TRAINING ACADEMY... Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 3 III.. Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 4 Giá trị lượng gi
Trang 1Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 1
SUCCESS TRAINING ACADEMY
Trang 2Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 2
5 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
NỀN – CUNG – CỘNG – TỔNG TÍCH – TỰ SUY
I CÔNG THỨC NỀN TẢNG
II CÔNG THỨC CUNG
sin(-α) = - sinα sin( 𝝅-α) = sinα sin(𝜋
2 -α) = cosα sin( 𝜋 +α) = - sinα
cos (-α) = cosα cos ( 𝜋-α) = - cosα cos (𝝅
𝟐 -α) = sinα cos ( 𝜋 +α) = - cosα tan (-α) = - tanα tan ( 𝜋-α) = - tanα tan (𝝅
𝟐 -α) = cotα tan ( 𝝅 +α) = tanα
cot (-α) = - cotα cot ( 𝜋-α) = - cotα cot (𝝅
𝟐 -α) = tanα cot ( 𝝅 +α) = cotα
5 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
TÍNH VÀ CHỨNG MINH BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC CUNG & GÓC LƯỢNG GIÁC
Trang 3Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 3
III CÔNG THỨC CỘNG
sin(a+b) = sina.cosb + sinb.cosa
sin(a-b) = sina.cosb – sinb.cosa 𝑡𝑎𝑛(𝑎 + 𝑏) = 𝑡𝑎𝑛𝑎 + 𝑡𝑎𝑛𝑏
1 − 𝑡𝑎𝑛𝑎𝑡𝑎𝑛𝑏 𝑡𝑎𝑛(𝑎 − 𝑏) = 𝑡𝑎𝑛𝑎 − 𝑡𝑎𝑛𝑏
1 + 𝑡𝑎𝑛𝑎𝑡𝑎𝑛𝑏
cos(a+b) = cosa.cosb – sina.sinb
cos(a-b) = cosa.cosb + sina.sinb
IV CÔNG THỨC TỔNG ↔ TÍCH
2 1 sin cos sin sin
V CÔNG THỨC TỰ SUY
1 Công thức nhân đôi
Trang 4Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 4
Giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
DẠNG 1
Cung & góc lượng giác
Trang 5Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 5
DẠNG 1 CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC
1 ĐỔI ĐƠN VỊ ĐO
2 TÍNH ĐỘ DÀI CỦA CUNG TRÒN CÓ SỐ ĐO ĐÃ CHO
Độ dài l của cung tròn có số đo rad và bán kính R là: l = R.
Bài 1 Một đường tròn có bán kính 25cm Tìm độ dài của các cung trên đường tròn đó có số
3
4 b/ ;
Trang 6Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 6
Bài 3.Kim giờ và kim phút của một đồng hồ lớn có độ dài lần lượt là 1,65cm và 2,25 cm Hỏi
trong 40 phút đầu kim giờ vạch cung tròn có độ dài bao nhiêu mét, đầu kim phút vạch cung tròn có độ dài bao nhiêu mét ?
Trang 7Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 7
Bài 1 Xác định dấu các số sau
a) sin 1770 ; b) cos( 2600) ; c) tan 6350 ; c) tan (12730)
cos
)
2 b)sin
Giải
DẠNG 2 TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC PHƯƠNG PHÁP
+) Biến đổi biểu thức bằng 5 công thức
+) Xét điều kiện góc
Ví dụ 1 Tính giá trị lượng giác một góc không dùng máy tính:
a) Tính các giá trị lượng giác của số đo : 150 ; 750 , 1050
b) Tính các giá trị lượng giác của số đo :
12
; 12 7
Trang 8Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 8
Ví dụ 2 Sử dụng công thức NỀN TẢNG
a) Cho góc thỏa mãn : 2 và sin 3
HD: Chia cả tử và mẫu của F cho cosa
Ví dụ 3 Tính giá trị các biểu thức sử dụng CÔNG THỨC CỘNG
a/ A = cos320cos280 –sin 320sin 280 b/ B = cos 740cos 290 + sin 740sin 290
c/ C= sin 230cos70 + sin70cos230 d/ D= sin590cos140-sin140cos590
e/
18
7 sin 9
5 sin 18
7 cos 9
4 sin 7
4 cos 4
13 sin
Trang 9Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 9
.Cho Tính cosα, tanα, cotα
HD: Sử dụng các công thức NỀN TẢNG Câu 2)
Tính sin 2 , cos 2 , tan 2 , cot 2
5
Tính sin 2 , cos 2
HD: Sử dụng các công thức TỰ SUY
3 os 2sin 1 sin 3cos 5
6 sin
HD: Sử dụng các công thức CỘNG Câu 6) Cho
2
3 ,
; 2
, 5
4
5
3 - sin
Tính cos(α+β), cos(α-β), sin(α+β), sin(α-β)
Câu 7) Chứng minh các biểu thức lượng giác sau luôn luôn nhận giá trị không đổi,
(không phụ thuộc vào )
3
2 cos
sin 3
sin sin
)
Trang 10Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 10
HD: Sử dụng các công thức CỘNG
DẠNG 2 CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC PHƯƠNG PHÁP : giải sử cần chứng mình A = B :
❖ Cách 1 : Biến đổi tương đương đến cuối cùng ra 1 điều luôn đúng
❖ Cách 2 : Biến đổi 1 trong 2 vế của đẳng thức để được vế còn lại
Chỉ cần sử dụng 5 công thức trên là ok làm được mọi bài!
Ví dụ 1 : Chứng minh các biểu thức
Trang 11Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 11
Bài 1: Tính giá trị biểu thức
b a
) 1 cot sin 1 tan cos sin cos
sin 2 cos 1 sin tan
) cot tan cot tan 4 ) cos 4 sin 4 1 2 sin 2
sin cos tan 1 sin cos
4 sin 1 cos sin sin 2 sin
) 16 cos ) cot ) tan
2 1 cos sin 2 1 cos 2 cos
Trang 12Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 12
sin x + cos x = (sinx + cosx)(1 - sinx.cosx) b) 3 3
sin x - cos x = (sinx - cosx)(1 + sinx.cosx)
cos x + sin x = 1 - 2 sin x.cos x d) 2 2
(1 - sinx)(1 + sinx) = sin x.cot x
e) sin x.cotx 1
2
1sin x tan x cos x
cos x
Bài 6 Chứng minh đẳng thức lượng giác sau:
sinacosa cos a 1 tan a sin a 1 cot a b 2 2 2 2
tan asin atan a.sin a
c.
sin cos
1 sin cos sin cos
sin cos tan 1
1 2sin cos tan 1
3 cos asin a 2 cos asin a 1
Bài 7 Chứng minh rằng:
4
1 ) cos cos cos cos 3 ) 5 2sin cos 4 cos 2 sin
Trang 13Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 13
Bài 11 Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có :
d) cos 2 A cos 2 B cos 2 C 1 4cos cos cos A B C
Bài 12.Chứng minh rằng:
sin168 sin192
cot12 2 sin 78
c A
Trang 14Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 14
TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC CÓ ĐÁP ÁN
I GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC
Câu 1: Tìm khẳng định sai:
A Với ba tia Ou Ov O, , w, ta có: sđ Ou Ov , +sđ Ov O , w sđ Ou O , w -k 2 k Z
B Với ba điểm U V, , Wtrên đường tròn định hướng : sđUV+sđ WV sđU W+ k 2 k Z
C Với ba tia Ou Ov Ox, , , ta có: sđ Ou Ov , sđ Ox Ov , - sđ Ox Ou , +k 2 k Z
D Với ba tia Ou Ov O, , w, ta có: sđ Ov Ou , +sđ Ov O , w sđ Ou O , w +k 2 k Z
Câu 2: Trên đường tròn lượng giác gốc A cho các cung có số đo:
Câu 4: Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng.Tính độ dài quãng đường xe gắn máy đã đi được trong vòng 3 phút,biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng 6,5cm (lấy 3,1416 )
Câu 5: Xét góc lượng giác OA OM ; , trong đó M là điểm không làm trên các trục tọa độ Ox và Oy Khi đó M thuộc góc phần tư nào để tan , cot cùng dấu
Câu 6: Cho đường tròn có bán kính 6 cm Tìm số đo (rad) của cung có độ dài là 3cm:
Trang 15Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 15
Câu 11: Góc lượng giác có số đo (rad) thì mọi góc lượng giác cùng tia đầu và tia cuối với nó có số đo dạng :
A k 1800 (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k)
B k3600 (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k)
C k2 (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k)
D k (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k)
Câu 12: Cho hai góc lượng giác có sđ 5
Ox Ov n n Khẳng định nào sau đây đúng?
A Ou và Ov trùng nhau B Ou và Ov đối nhau
C Ou và Ov vuông góc D Tạo với nhau một góc
4
Câu 13: Số đo độ của góc
Trang 16Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 16
C Tạo với nhau một góc bằng 3
Câu 17: Trong mặt phẳng định hướng cho tia Ox và hình vuông OABC vẽ theo chiều ngược với chiều quay
Câu 20: Cung tròn bán kính bằng 8, 43cm có số đo 3,85 rad có độ dài là:
Câu 23: Cho hai góc lượng giác có sđ 0 0
Trang 17Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 17
Câu 24: Trong mặt phẳng định hướng cho tia Ox và hình vuông OABC vẽ theo chiều ngược với chiều quay
Trang 18Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 18
II GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC – GTLG CỦA CÁC CUNG LIÊN QUAN ĐẶC BIỆT
Câu 30: Biểu thức sin2x tan2x 4sin2x tan2x 3cos2x không phụ thuộc vào x và có giá trị bằng :
.2
3 2
Câu 37: Tính giá trị của 2 2 2 25 2
cos cos cos cos
Trang 19Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 19
2
1cos D 2
1sin
A A2sinx B A 2sin x C A 0 D A 2cotx
Câu 43: Biểu thứcA sin8x sin6x cos2x sin4x cos2x sin2x cos2x cos2x được rút gọn thành :
Trang 20Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 20
Câu 49: Giả sử 1 1
Lập luận trên sai ở bước nào?
Câu 51: Biểu thức thu gọn của biểu thức sin 2 sin 5 sin 32
1 cos 2sin 2
A
Câu 52: Cho tancotm với |m| 2 Tính tan cot
Câu 53: Cho điểm M trên đường tròn lượng giác gốc A gắn với hệ rục toạ độ Oxy Nếu sđ
, 2
Câu 54: Tính giá trị biểu thức 2 2 2 29
sin sin sin sin tan cot
A M thuộc góc phần tư thứ I B M thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ II
C M thuộc góc phần tư thứ II D M thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ IV
Câu 57: Cho sinxcosxm Tính theo m giá trị.của M sin x cosx :
2
1 2
m
D m21
Trang 21Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 21
Câu 58: Biểu thức Acos 102 0cos 202 0cos 302 0 cos 1802 0 có giá trị bằng :
Câu 60: Giá trị của biểu thức S = 3 – sin2900 + 2cos2600 – 3tan2450 bằng:
A 1
1 2
3 32
Câu 66: Nếu tan = 22rs2
r s với là góc nhọn và r>s>0 thì cos bằng:
Trang 22Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 22
Câu 69: Rút gọn biểu thức 3 3 3 3
cos sin cos sin
B a a a a
Câu 70: Cho hai góc nhọn và trong đó Khẳng định nào sau đây là sai?
A cos cos B sinsin
C cossin 90o D tantan0
Câu 71: Cho là góc tù Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
2sin
cos
Câu 73: Rút gọn biểu thức sau 2 2
tan cot tan cot
Trang 23Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 23
Trang 24Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 24
74
7 8
Câu 87: Biểu thức A sin 200 sin 400 sin 600 sin 3400 sin 3600 có giá trị bằng :
Câu 90: Đơn giản biểu thức 3 3 7 7
Câu 91: Tìm giá trị của (độ) thỏa mãn sin 75 cos 75
Trang 25Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 25
Câu 93: Biểu thức (cot + tan)2 bằng:
A cot2 – tan2+2 B 12 12
sin cos C cot2 + tan2–2 D 2 2
1sin cos
.16
16
M
Câu 100: Đơn giản biểu thức 5
sin cos 13 3sin 52
Câu 101: sin0 khi và chỉ khi điểm cuối của cung thuộc góc phần tư thứ
Trang 26Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 26
Câu 102: Cho 7
2
4 Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 105: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
A (sinx + cosx)2 = 1 + 2sinxcosx B (sinx – cosx)2 = 1 – 2sinxcosx
C sin4x + cos4x = 1 – 2sin2xcos2x D sin6x + cos6x = 1 – sin2xcos2x
Câu 106: Trên đường tròn lượng giác gốc A cho cung AM có sđ 2 , ,
A Cả I, II và III B Chỉ I C Chỉ II và III D Chỉ I và II
Câu 107: Cho sin 0, 7 với 3
cos
sin
Trang 27Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 27
Câu 110: Cho tanx2 Tính
7 D
97
Câu 116: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
Câu 117: Rút gọn biểu thức sau
2
cot cos sin cos
cot cot
A
x x
Câu 120: Rút gọn biểu thức sau 6 6 4 4
2 sin cos 3 sin cos
Trang 28Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 28
Câu 121: Câu nào sau đây đúng?
A Nếu a dương thì sin a 1 cos 2a
B Nếu a dương thì hai sốcos ,sin a a là số dương
C Nếu a âm thì cos a có thể âm hoặc dương
D Nếu a âm thì ít nhất một trong hai số cos ,sina a phải âm
Câu 122: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. sin sin 180 o
B tantan180o .
C cos cos 180 o D cotcot180o
Câu 123: Cho tanx3 Tính
Trang 29Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 29
A M thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ IV B M thuộc góc phần tư thứ IV
C M thuộc góc phần tư thứ I D M thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ III
Câu 130: Cho tan 3 Khi đó cot bằng:
Câu 131: Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
A tan tan B cot cot C D cos cos
Câu 132: Chọn giá trị của x để siny0 + sin(x–y) 0 = sinx0 đúng với mọi y
Câu 133: Biết cosx = 1
2 Giá trị biểu thức P = 3sin
Câu 134: Tính giá trị biểu thức
2 0 4 0
4 2 tan 45 cot 60 3sin 90 4 cos 60 4 cot 45
54
19
D 252
Câu 135: Tính giá trị biểu thức
2cot36cos84tan24sin
54
19
D 25 2
Trang 30Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 30
Câu 138: Cho tanx2 Tính
Mệnh đề nào sai?
Câu 141: Cho số nguyên k bất kì Đẳng thức nào sau đây sai?
Câu 142: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
Câu 143: Cho góc x thoả 00 x 900 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Câu 144: Giá trị của biểu thức tan 90 tan 270 t an 630 tan 1 8 0 bằng
Trang 31Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 31
5
Câu 148: Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
A sin4x cos4x 1 2sin2x cos2x B sin4xcos4 x1
C sin6x cos6x 1 3sin2x cos2x D sin4xcos4xsin2xcos2x
Câu 149: Giá trị của biểu thức P = msin00 + ncos00 + psin900 bằng:
Câu 152: Cho hai góc và phụ nhau Hệ thức nào sau đây là sai?
A sin cos B tancot C cottan D cos sin
Câu 153: Cho góc x thoả 900 x 1800 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
Câu 154: Cho a 15000 Xét ba đẳng thức sau:
A Chỉ I và II B Cả I, II và III C Chỉ II và III D Chỉ I và III
Câu 155: Tính các giá trị lượng giác của góc 2400
Trang 32Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 32
;2
2cos
; 3 tan
; 2
3 sin
; 2
Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 159: Đơn giản biểu thức cos tan2
cot cossin
Trang 33Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 33
Câu 164: Rút gọn biểu thức S = cos(900–x)sin(1800–x) – sin(900–x)cos(1800–x), ta được kết quả:
Câu 165: Đẳng thức nào sau đây là sai?
1
x
C cosx 1 sin 2x D sin2x 1 cos2x
Câu 166: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
Trang 34Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 34
III CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Câu 167: Giả sử tan tan tan
Câu 169: Giá trị của biểu thức tan110 tan 3400 0 sin160 cos1100 0 sin 250 cos3400 0 bằng
527
Câu 171: Biết sin
cot cot 4
sin sin 4
x
x x , với mọi x để các biểu thức có nghĩa Lúc đó giá trị của k là:
Câu 172: Nếu cos sin 2 0
Trang 35Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 35
0
4 3sin 703
Câu 178: Nếu là góc nhọn và sin2 = a thì sin + cos bằng:
Câu 180: Giá trị biểu thức
sin cos sin cos
Trang 36Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 36
8
Câu 184: Giá trị biểu thức
sin cos sin cos
Câu 185: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đồng nhất thức?
3) sin2x = (sinx+cosx+1)(sinx+cosx–1) 4) sin2x = 2cosxcos(
Câu 188: Giá trị của biểu thức tan2 cot2
Trang 37Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 37
Câu 192: Biểu thức thu gọn của biểu thức 1
1 tan cos2x
A tan100+tan200 B tan300 C cot100+ cot 200 D tan150
Câu 195: Ta có sin8x + cos8x = cos 4 cos
64 a 16 b x 16 c x với a b, Khi đó a 5 b c bằng:
x x
x
1 1
Trang 38Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 38
Câu 201: Nếu sin cos 2 0
” Chọn phương án đúng để điền vào dấu …?
Câu 203: Với a ≠ k, ta cócos cos 2 cos 4 cos 16 si n
Câu 204: Đẳng thức cho dưới đây là đồng nhất thức?
A cos3 = 3cos3 +4cos B cos3 = –4cos3 +3cos
C cos3 = 3cos3 –4cos D.cos3 = 4cos3 –3cos
3
)
Trang 39Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 39
C cos2x + cos2(x+2
3
) + cos2(x+4
3
)
Câu 208: Tính cos 360cos 720
Câu 209: Cho cot
Trang 40Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 40
Câu 216: Giả sử cos6xsin6x a bcos 4x với a b, Khi đó tổng a b bằng:
Câu 222: Tính giá trị của
5sin sin
9 9
5cos cos
1 2
Câu 224: Cho cos120 = sin180 + sin0, giá trị dương nhỏ nhất của là
Trang 41Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 41
128 D
15 8
Câu 233: Tính cos 754 0 sin 754 0 4sin 75 cos 752 0 2 0
Trang 42Thầy Nguyễn Quý Huy_Facebook.com/N.Quy.Huy 42
Câu 234: Số đo bằng độ của góc dương x nhỏ nhất thoả mãn sin6x + cos4x = 0 là:
Câu 236: Biểu thức sin sin 3 sin 5
cos cos 3 cos 5
Câu 237: Cho cos180 = cos780 + cos 0, giá trị dương nhỏ nhất của là:
Câu 238: Tính B cos 68 cos 780 0 cos 22 cos120 0 cos100
Câu 239: Đơn giản sin(x–y)cosy + cos(x–y)siny, ta được:
Câu 240: Nếu tan và tan là hai nghiệm của phương trình x 2 –px+q=0 và cot và cot là hai nghiệm của phương
Câu 241: Tính M cosacosa1200cosa1200
Câu 242: Giá trị của
1 1sin18 sin 54 bằng: