1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

305 bài tập trắc nghiệm tổng quan chủ đề hàm số Toán 10 Lương Tuấn Đức

30 716 23

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 633,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu gồm 30 trang với 305 bài toán trắc nghiệm tổng quan về chủ đề hàm số và đồ thị trong chương trình Đại số 10. Nội dung các bài toán xoay quanh các vấn đề: + Tập xác định + Tìm điều kiện của tham số thỏa mãn yêu cầu + Tính chẵn, lẻ của hàm số + Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số + Tìm điểm, tập hợp điểm thỏa mãn yêu cầu + Giao điểm của 2 đồ thị hàm số + Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất + Tập giá trị + Tìm hàm số

Trang 1

TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

 

f x

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỔNG QUAN HÀM SỐ LỚP 10 THPT

- - - - - - - - - - - - - - -

-“Máu người không có Bắc, Nam,

Một giòng thắm chảy từ chân đến đầu

Lòng ta Nam Bắc có đâu, Thương yêu chỉ một tình sâu gắn liền

Bản đồ tổ quốc treo lên, Bắc Nam gọi tạm tên miền địa dư ”

(Gửi Nam bộ mến yêu – Xuân Diệu; 19.08.1954).

CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) GACMA1 3 9 8@GMAIL.COM (GMAIL)

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – MÙA HÈ 2 1

Trang 2

x y

9

x y

Trang 3

-

Câu 12 Tìm tập xác định của hàm số 2 3

x y

Trang 4

   có tập xác định D  

Trang 5

1 3

x x y

Trang 6

Câu 45 Hàm số

3 2

   có tập xác định D   \  a b c a ; ;  ;  bc, đồng thời thỏa mãn điều kiện a < b < c; a + c = 2b

  xác định trên đoạn [3;5]

A m > 2 hoặc m < 1 B m > 3 hoặc m < 0 C m > 4 hoặc m < 1 D m > 5 hoặc m < 0

Câu 51 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số

2 2

10

x y

 xác định trên đoạn [– 3;2]

A m < 9 hoặc m > 4 B m < 0 hoặc m > 4 C m > 2 hoặc m < 0 D m > 8 hoặc m < 3

Câu 52 Tìm tất cả các giá trị của k để hàm số

A m > 0,75 hoặc m < – 2 B m > 1 hoặc m < 0 C m > 3 hoặc m < 0 D m > 4 hoặc m < 1

Câu 53 Tìm tất cả các giá trị của a để hàm số 2

Trang 7

A 6 giá trị B 7 giá trị C 5 giá trị D 4 giá trị

Câu 63 Tìm điều kiện của tham số m để hàm số 1 4

Trang 8

A 16 giá trị B 15 giá trị C 14 giá trị D 17 giá trị

A 16 giá trị B 15 giá trị C 14 giá trị D 17 giá trị

Câu 74 Tìm tất cả các giá trị m để hàm số y  3 2  m xm x2 2 xác định trên (1;3]

Trang 11

-

Câu 100 Cho các hàm số

3 3

Trang 12

Câu 109 Hàm số đồng biến còn được gọi là hàm tăng Hàm số nào là hàm tăng trên  ?

A yx2  3 x  2 B 5

3

x y x

Trang 14

Câu 139 Tìm tất cả các giá trị của m và n để hàm số  3  6 3  2  4

Câu 142 Tìm tập hợp điểm biểu diễn điểm N (2m; 5m – 4)

A Đường thẳng y = 2,5x – 4 B Đường tròn tâm O, bán kính R = 1

Trang 15

C Đường thẳng y = 2x – 8 D Đường cong y = x3 – 3x2 + 8x – 9

Câu 153 Tìm tập hợp điểm biểu diễn điểm D (2m; 8m3 + 4m2 + 2m – 10)

A Đường thẳng 5y = 3x – 2 B Parabol y = 2x2

C Đường cong y = x3 + x2 + x – 10 D Đường thẳng y = 3x + 3

Câu 154 Tìm tập hợp điểm biểu diễn điểm J (3m; 27m3 + 9m2 + 6m)

C Đường cong y = x3 + x2 + 2x D Đường thẳng y = 3x + 3

Câu 155 Tìm tập hợp điểm biểu diễn điểm Z (2m – 1;m2 + 9m + 1)

A Đường thẳng 5y = 3x – 2 B Parabol

2 20 23 4

C Đường cong y = x3 + 5x2 + 2x – 10 D Đường thẳng 7y = 3x + 1

Câu 156 Tìm tập hợp điểm biểu diễn điểm L (3m – 1;m2 – 2m + 2)

2

4 13 9

x x

y   

C Đường cong y = 2x3 + 5x2 + 2x – 1 D Đường thẳng 8y = 3x + 3

Câu 157 Tìm tập hợp điểm biểu diễn điểm W (5m – 2;3m2 – 2m + 1)

C Đường cong y = 7x3 + 5x2 + 12x – 8 D Đường thẳng 7y = 3x + 3

Câu 158 Tìm tập hợp điểm biểu diễn điểm J (2m – 3; 2m3 + 3m2 + 4m)

A 6 điểm nguyên B 5 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D 8 điểm nguyên

Câu 160 Khi x, y đều là các số nguyên thì N (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm N nguyên trên

đồ thị hàm số 14

2

x y x

Trang 16

Câu 161 Khi x, y đều là các số nguyên thì P (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm P nguyên trên

đồ thị hàm số 10

5

x y x

A 6 điểm nguyên B 5 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D 8 điểm nguyên

Câu 162 Khi x, y đều là các số nguyên thì Q (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên

đồ thị hàm số 2 8

x y x

A 6 điểm nguyên B 5 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D 8 điểm nguyên

Câu 163 Khi x, y đều là các số nguyên thì Z (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên đồ

thị hàm số 2 9

x y

x

A 2 điểm nguyên B 5 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D 8 điểm nguyên

Câu 164 Khi x, y đều là các số nguyên thì K (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên

đồ thị hàm số 3 6

x y x

A 6 điểm nguyên B 10 điểm nguyên C 2 điểm nguyên D 8 điểm nguyên

Câu 165 Khi x, y đều là các số nguyên thì E (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên

đồ thị hàm số 23

3

x y x

A 6 điểm nguyên B 12 điểm nguyên C 10 điểm nguyên D 8 điểm nguyên

Câu 166 Khi x, y đều là các số nguyên thì F (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên đồ

thị hàm số 5 9

x y

x

A 2 điểm nguyên B 6 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D 8 điểm nguyên

Câu 167 Khi x, y đều là các số nguyên thì F (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên đồ

thị hàm số 8 17

x y

x

A 1 điểm nguyên B 6 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D 8 điểm nguyên

Câu 168 Khi x, y đều là các số nguyên thì F (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên đồ

thị hàm số 3 16

x y

x

A 2 điểm nguyên B 6 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D 8 điểm nguyên

Câu 169 Khi x, y đều là các số nguyên thì F (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên đồ

A 2 điểm nguyên B 6 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D 8 điểm nguyên

Câu 170 Khi x, y đều là các số nguyên thì F (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên đồ

thị hàm số

3

16 2

x x y

x

 

Trang 17

-

A 8 điểm nguyên B 6 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D 10 điểm nguyên

Câu 171 Khi x, y đều là các số nguyên thì F (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên đồ

A 8 điểm nguyên B 12 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D 10 điểm nguyên

Câu 172 Khi x, y đều là các số nguyên thì F (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên đồ

x

A 8 điểm nguyên B 12 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D 10 điểm nguyên

Câu 173 Khi x, y đều là các số nguyên thì F (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên đồ

A 2 điểm nguyên B 4 điểm nguyên C 6 điểm nguyên D 8 điểm nguyên

Câu 174 Khi x, y đều là các số nguyên thì F (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên đồ

A 2 điểm nguyên B 6 điểm nguyên C 8 điểm nguyên D 12 điểm nguyên

Câu 175 Khi x, y đều là các số nguyên thì F (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên đồ

thị hàm số

4

9 1

x y

x

A 2 điểm nguyên B 6 điểm nguyên C 8 điểm nguyên D 12 điểm nguyên

Câu 176 Khi x, y đều là các số nguyên thì F (x;y) được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên trên đồ

thị hàm số

4

3 16 1

x x y

x

A 8 điểm nguyên B 6 điểm nguyên C 10 điểm nguyên D 12 điểm nguyên

Câu 177 Tìm số giao điểm giữa parabol y = x2 và đường thẳng y = 4x – 4

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 3 giao điểm D 4 giao điểm

Câu 178 Tìm số giao điểm giữa parabol yx2  4 x  3và đường thẳng y = 3x – 3

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 3 giao điểm D 4 giao điểm

Câu 179 Tìm số giao điểm giữa hai parabol yx2 6 x  5; yx2 10 x  8

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 3 giao điểm D 4 giao điểm

Câu 180 Tìm số giao điểm giữa đường thẳng y = x và đường cong yx3 5 x  5

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 3 giao điểm D 4 giao điểm

Câu 181 Tìm số giao điểm giữa đường cong yx3 10 xvà đường thẳng y = 11

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 3 giao điểm D 4 giao điểm

Câu 182 Tìm số giao điểm giữa đường congyx3 6 x2và đường thẳng y   11 x  6

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 3 giao điểm D 4 giao điểm

Trang 18

Câu 183 Tìm số giao điểm giữa đường cong yx4  2 x2 1và trục hoành

A 1 giao điểm B 4 giao điểm C 2 giao điểm D 3 giao điểm

Câu 184 Tìm số giao điểm giữa đường cong yx4  4 x2 3và trục hoành

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 4 giao điểm D 3 giao điểm

Câu 185 Tìm số giao điểm giữa đường cong yx4  9 x2  10và trục hoành

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 4 giao điểm D 3 giao điểm

Câu 186 Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số 1

A 4 giao điểm B 2 giao điểm C 1 giao điểm D 3 giao điểm

Câu 187 Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số yx2 5 x  4  3và đường thẳng yx  1

A 2 giao điểm B 4 giao điểm C 1 giao điểm D 3 giao điểm

Câu 188 Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số yx2 2 x  8và đồ thị hàm sốyx2  1

A 2 giao điểm B 4 giao điểm C 1 giao điểm D 3 giao điểm

Câu 189 Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số yx2 5 x  1và đường thẳng y  1

A 2 giao điểm B 4 giao điểm C 1 giao điểm D 3 giao điểm

Câu 190 Tồn tại bao nhiêu điểm trên M có hoành độ bằng 2 nằm trên đồ thị hàm số 1

x

A 1 điểm B 2 điểm C 3 điểm D 4 điểm

Câu 191 Tồn tại bao nhiêu điểm trên M có hoành độ bằng 2 nằm trên đồ thị hàm số 3

A 1 điểm B 2 điểm C 3 điểm D 4 điểm

Câu 192 Tồn tại bao nhiêu điểm trên M có hoành độ bằng 4 nằm trên đồ thị hàm số 3

x

Câu 193 Tồn tại bao nhiêu điểm trên M có hoành độ bằng 4 nằm trên đồ thị hàm sốyx2  x 14?

Câu 194 Tồn tại bao nhiêu điểm trên M có hoành độ bằng 1 nằm trên đồ thị hàm sốyx2  x 1?

Câu 195 Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số y  4 x  9và đường thẳng y = 2x – 5

A 2 giao điểm B 4 giao điểm C 3 giao điểm D 1 giao điểm

Câu 196 Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số yx2 7 x  10và đường thẳng y = 3x – 1

A 4 giao điểm B 2 giao điểm C 1 giao điểm D 3 giao điểm

Câu 197 Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số y  3 x  4và đường thẳng y = x – 3

A 2 giao điểm B 4 giao điểm C 3 giao điểm D 1 giao điểm

Câu 198 Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số y  2 x2  3 x  7và đường thẳng y = x + 2

A 4 giao điểm B 2 giao điểm C 3 giao điểm D 1 giao điểm

Trang 19

-

Câu 199 Điểm M (x;y) gọi là điểm nguyên khi x, y đều là các số nguyên Tìm số giao điểm nguyên của hai đồ thị hàm số y  7  2 ; x y  5 3  xx  2

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 3 giao điểm D 4 giao điểm

Câu 200 Đồ thị hàm số yx  2  4  xcắt đồ thị hàm số yx2  6 x  11tại bao nhiêu điểm ?

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 3 giao điểm D 4 giao điểm

Câu 201 Tồn tại bao nhiêu điểm có hoành độ bằng 2 thuộc đồ thị hàm số yx  2  4  x ?

A 1 điểm B 2 điểm C 3 điểm D 4 điểm

Câu 202 Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số

A 1 điểm B 2 điểm C 3 điểm D 4 điểm

Câu 203 Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số yx3  x 1và đường thẳng y   1 x

A 1 điểm B 2 điểm C 3 điểm D 4 điểm

Câu 205 Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y  3 x2 9 x  1và đường thẳng yx  2

A 1 điểm B 2 điểm C 3 điểm D 4 điểm

Câu 206 Tồn tại bao nhiêu điểm có hoành độ bằng 5 thuộc đồ thị hàm số yx2    x 5 x2  8 x  4?

A 1 điểm B 2 điểm C 3 điểm D 4 điểm

Câu 207 Tồn tại bao nhiêu điểm có hoành độ bằng 5 thuộc đồ thị hàm số y  3 x  7  x  1?

Câu 208 Tồn tại bao nhiêu điểm có hoành độ bằng 1 thuộc đồ thị hàm số y  324  x 35  x ?

Câu 209 Tồn tại bao nhiêu điểm có hoành độ bằng 1 thuộc đồ thị hàm số y  3 5 x  7  35 x  12 ?

Câu 210 Hàm số y  2  x  2  x  4  x2 có tập giá trị [a;b] Tổng giá trị a + b gần nhất với giá trị nào ?

Trang 20

A 26,22 B 32,43 C 14,68 D 41,93

Câu 215 Biết rằng hàm số g x    x   1 3  x   x  1 3   x có tập giá trị M = [a;b] Giá trị của biểu thức

K = a2 + b2 gần nhất với giá trị nào ?

Câu 223 Hàm số y  3 x  4 1  x trên [0;1] có giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất N, tương ứng đạt được tại

x = m và x = n Ký hiệu S = 5Mm + Nn, tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A S có 6 ước dương B S chia hết cho 5 B S > 34 D 19 < S < 32

Câu 224 Hàm số y  8 x  6 1  xđạt giá trị lớn nhất tại:

Trang 21

  là một số phân số tối giản Giá trị biểu thức a + b là

Câu 232 Hàm số 1 2

2

y   x   x   x có giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m Giá trị M – m gần

nhất với giá trị nào ?

A K = 6 B K = 3 C K = 2 D K = 4

Trang 22

Câu 239 Tìm tập giá trị T của hàm số

2 2

1 1

x x y

Câu 242 Hàm số

2 2

Câu 243 Hàm số

2 2

Trang 23

-

Câu 251 Hàm số

2 2

Trang 24

Câu 262 Đường cong 2 x 8

y x

  cắt đường thẳng yx  6tại hai điểm phân biệt H, K Tính diện tích S của tam

giác OHK với O là gốc tọa độ

 cắt đường thẳng

A 8 giá trị B 15 giá trị C 12 giá trị D 5 giá trị

Trang 25

-

Câu 272 Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên m trong khoảng (– 7;7) sao cho đường thẳng 1

1

x y x

 cắt đường thẳng

yxmtại hai điểm phân biệt

A 13 giá trị B 15 giá trị C 12 giá trị D 5 giá trị

Câu 273 Tìm giá trị của m để đường cong 2

1

x y x

 cắt đường thẳng

1 2

y   xmtại hai điểm phân biệt nằm về hai phía của trục tung

A m > 2 B m > 3 C 0 < m < 1 D 2 < m < 4

Câu 274 Tìm điều kiện của m để đường thẳng y  2 xmcắt đường cong 2

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt

A 7 giá trị B 5 giá trị C 13 giá trị D 14 giá trị

Câu 277 Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên của m trong khoảng (– 19;19) để đường thẳng yx  2 mcắt đường

 tại hai điểm phân biệt

A 31 giá trị B 33 giá trị C 38 giá trị D 13 giá trị

Câu 278 Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên của m trong khoảng (– 19;19) để đường thẳng yx  2 mcắt đường

 tại hai điểm phân biệt có hoành độ trái dấu

A 18 giá trị B 17 giá trị C 13 giá trị D 16 giá trị

Câu 279 Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên của m trong khoảng (– 20;20) để đường thẳng yx  3 mkhông cắt

đường thẳng 2

1

x y

x

A 1 giá trị B 3 giá trị C 2 giá trị D 4 giá trị

Câu 280 Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên của m trong khoảng (– 6;6) để đường thẳng y  2 xmcắt đồ thị hàm

 tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía của trục tung ?

A 5 giá trị B 3 giá trị C 6 giá trị D 4 giá trị

Câu 281 Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên của m trong khoảng (– 9;9) để đường cong 5 1

2

x y x

 cắt đường thẳng 4

yxmtại hai điểm nằm về hai phía của trục tung ?

A 8 giá trị B 9 giá trị C 6 giá trị D 7 giá trị

Trang 26

Câu 282 Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên của m trong khoảng (– 6;6) để đường thẳng y  2 xmcắt đồ thị hàm

 tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía của trục tung ?

A 4 giá trị B 3 giá trị C 6 giá trị D 5 giá trị

Trang 28

Mệnh đề nào sau đây sai ?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (1;4) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (– 3;0)

Trang 29

-

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A Đồ thị hàm số không cắt đường thẳng x = – 2

B Giá trị lớn nhất của hàm số trên miền [0;3] là 3

C Hàm số tăng trên miền [1;4]

D Hàm số giảm trên miền [– 5;– 1]

Câu 292 Hàm số f x  có tập xác định và có đồ thị như hình vẽ

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A Đồ thị hàm số cắt trục hoành theo một dây cung có độ dài bằng 2

B Hàm số đồng biến trên khoảng (0;5)

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;3)

Trang 30

-HẾT -

Ngày đăng: 20/08/2017, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm