Cho một đinh Fe nhỏ vào dung dịch có chứa các chất sau: 1.. Ngâm Cu dư vào dung dịch AgNO3 thu được dung dịch A.. A.Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch AgNO 3 B.Ngâm hỗn hợp Ag và Cu t
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 12 LẦN 4 NĂM 2008- 2009
Gv: Bùi Thị Mỹ Lệ Câu 1. Cho một đinh Fe nhỏ vào dung dịch có chứa các chất sau:
1 Pb(NO3)2 3 NaCl 5 CuSO4
2 AgNO3 4 NiSO4 6 AlCl3
Các trường hợp phản ứng xảy ra là:
1,2,5
Câu 2. Cho phản ứng hoá học :Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Phương trình biễu diễn sự oxi hoá của phản ứng trên là:
A Cu2+ + 2e → Cu B Fe2+→ Fe3+ + 1e C Fe → Fe 2+ + 2e D Cu
→ Cu2+ + 2e
Câu 3. Có phản ứng hoá học:Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
để có 0,02 mol Cu tạo thành thì khối lượng lá Zn sau phản ứng
A Tăng 0,02 gam B Giảm 0,02 gam C Tăng 0,13 gam D Giảm 0,13 gam
Câu 4. Có các cặp oxi hoá khử
(1) Fe2+/Fe (2) Pb2+/Pb(3) Ag+/Ag (4) Zn2+/Zn
Có thể dùng mấy chất khử trong số các chất trên để khử được ion Pb2+
Câu 5. Có 250 ml dung dịch CuSO4 tác dụng vừa hết với 1,12 gam Fe Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 là:
0,6M
Câu 6. Cho 0,01 mol Fe vào 50 ml dung dịch AgNO31M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là:
A 5,4g B 2,16g C 3,24g D 4,32g
Câu 7. Ngâm Cu dư vào dung dịch AgNO3 thu được dung dịch A Sau đó ngâm Fe dư vào dung dịch A thu được dung dịch B Dung dịch B gồm:
A Fe(NO3)3 ; B Fe(NO 3)2 C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2
D.Fe(NO3)3,Fe(NO3)2,Cu(NO3)2
Câu 8. Để điều chế được 1,08g Ag cần điện phân dung dịch AgNO3
trong thời gian bao lâu với cường độ dòng điện là 5,36 A
A 20 phút B 30 phút C 60 phút D Kết quả
khác.
Câu 9. Bạc có lẫn đồng , dùng phương pháp hoá học nào sau đây để thu được bạc tinh khiết
A.Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch AgNO 3
B.Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch Cu(NO3)2
C.Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch HCl
D Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch H2SO4 đặc nóng
Câu 10.Cho m gam hỗn hợp gồm: Mg, Fe, Al phản ứng hết với HCl; thu được 0,896 lít H2 (đktc) và 5,856 gam hỗn hợp muối Vậy m có thể bằng
Câu 11.Phản ứng Cu + FeCl3→ CuCl2 + FeCl2 cho thấy :
A Đồng kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kim loại
B Đồng có thể khử Fe 3+ thành Fe 2+
C Đồng kim loại có tính oxi hoá kém sắt kim loại
D Sắt kim loại bị đồng đẩy ra khỏi dung dịch muối
Trang 2Câu 12.Cho dần bột sắt vào 50ml dd CuSO4 0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất hết màu xanh Lượng mạt sắt đã dùng là:
A 5,6gam B 0,056gam C 0,56gam
D Kết quả khác
Câu 13.Cho luồng khí H2 đi qua 0,8 g CuO nung nóng Sau phản ứng được 0,672g chất rắn Hiệu suất khử CuO thành Cu là:
A 60% B 80% C 75% D
90%
Câu 14. Hoà tan hoàn toàn 33,6 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3
thu được 5,6 lit(đkc) hỗn hợp khí NO và N2 có khối lượng 7,2g Kim loại
M là:
Câu 15.Khi điện phân dung dịch muối, giá trị pH ở khu vực gần một điện cực giảm xuống Dung dịch muối đem điện phân là :
A H2SO4 B AgNO 3C KCl D K2SO4
Câu 16: Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng khí oxi Sau đó để nguội
và cho vào bình đựng dung dịch HCl dư, các chất có thể thu được trong dung dịch là
A FeCl3 B FeCl2, FeCl3, HCl C FeCl2, HCl D FeCl3, HCl
Câu 17: Cho hỗn hợp gồm có 1,12gam Fe và 0,24gam Mg tác dụng với 500ml dung dịch CuSO4 Phản ứng thực hiện xong, người ta thu được chất rắn có khối lượng 1,88gam Nồng độ của dung dịch CuSO4 đã dùng
A 0,05M B 0,5M C 0,06M D 0,04M
Câu 18:Tính khối lượng quặng manhetit ( chứa 92,8% Fe3O4 và tạp chất)
để có 10,0 tấn gang chứa 4%C, giả thuyết hiệu suất của quá trình là 87,5%
21,10 tấn
Câu 19: Thuốc thử để nhận biết ion Fe3+ là
A OH- B SCN- C OH - hoặc SCN - D OH-
hoặc MnO
-4
Câu 20: Hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4?
A. Có kết tủa xanh lam
B. Có kết tủa xanh lam sau chuyển thành dung dịch xanh thẩm
C. Không có kết tủa
D. Dung dịch từ xanh lam chuyển sang xanh thẩm
Câu 21: Hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch Fe2(SO4)3?
A. Có kết tủa nâu đỏ
B. Có kết tủa nâu đỏ sau chuyển thành dung dịch xanh thẩm
C. Có kết tủa xanh rêu
D. Dung dịch từ vàng nâu chuyển sang xanh rêu
Câu 22: Hỗn hợp bột X có 3 kim loại Fe, Ag, Cu Ngâm hỗn hợp X trong lượng dư dung dịch của một chất Y, khuấy kỹ cho đến khi phản ứng kết thúc, nhận thấy chỉ có Fe và Cu trong hỗn hợp tan hết, khối lượng Ag đúng bằng khối lượng của Ag có trong hỗn hợp Chất Y là
Trang 3A AgNO3 B CuSO4 C FeCl3 D NiSO4
Câu 23: Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra?
A Pb2+ + Sn → Pb + Sn2+ B Sn2+ + Ni → Sn + Ni2+
C Pb2+ + Ni → Pb + Ni2+ D Sn 2+ + Pb → Sn + Pb 2+ Câu 24 : Có các ion riêng biệt trong dung dịch là Ni2+, Zn2+, Ag+, Sn2+, Pb2+,
Au3+ Ion có tính oxi hóa mạnh nhất và ion có tính oxi hóa yếu nhất lần lượt là
A Pb2+ và Ni2+ B Ag+ và Zn2+ C Au 3+ và Zn 2+ D Sn2+ và Ni2+
Câu 25 : Phản ứng : MnO4- + Sn2+ + H+ → Mn2+ + Sn4+ + H2O
Có tỉ lệ số mol ion chất khử: số mol ion chất oxi hóa là
Câu 26: Kim loại M tác dụng được với các dung dịch : HCl; Cu(NO3)2; HNO3 đặc nguội M là kim loại nào
A Al B Ag C Zn D Fe
Câu 27: Khử hoàn toàn 0,1 mol FexOy bằng khí CO ở nhiệt độ cao thấy tạo
ra 0,3mol CO2 công thức oxit là
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định
Câu 28: Cho 19,2 gam Cu vào 1 lit dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và KNO3 0,2M Thể tích khí NO (duy nhất) thu được ở đktc là
A 1,12 lit B 2,24 lit C 4,48 lít D 3,36 lít
Câu 29 :Cho dung dịch có hòa tan 16,8g NaOH tác dụng với dung dịch có hòa tan 8g Fe2(SO4)3 , sau đó lại thêm vào hỗn hợp dung dịch trên 13,68g
Al2(SO4)3 thu được kết tủa có khối lượng ?
A 5,84g B 4,28g. C 1,56g D 10,52g
Câu 30 : Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm
Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm ?
A Mg, Fe, Cu B Mg, Al, Fe, Cu C MgO, Fe, Cu D MgO, Fe3O4, Cu