1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cr fe cu bài tập hay

5 179 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 81,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

âu 1: Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Yên Định – Lần 2 Cho các chất sau: axetilen, etilen, benzen, buta1,3đien, stiren, toluen, anlyl benzen, naphtalen. Số chất tác dụng được với dd nước brom là: A. 6 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 2: Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Yên Định – Lần 2 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C9H12. Khi cho X tác dụng với clo có mặt bột sắt hoặc tác dụng với clo khi chiếu sáng đều thu được 1 dẫn xuất monoclo duy nhất. Tên gọi của X là A. 1etyl3metylbenzen. B. 1,3,5trimetylbenzen. C. Propylbenzen. D. Cumen. Câu 3: Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Yên Định – Lần 2 Các Ankan có công thức phân tử là CH4, C2H6, C3H8, C4H10, C5H12. Có bao nhiêu chất khi cho tác dụng với khí Clo (có ánh sánh khuếch tán) theo tỉ lệ mol 1:1 mà chỉ thu được 1 sản phẩm thế monoClo duy nhất? A. 3 B. 4 C. 2 D. 5 Câu 4: Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Yên Định – Lần 2 Số đồng phân cấu tạo của hidrocacbon có công thức phân tử C5H10 làâu 1: Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Yên Định – Lần 2 Cho các chất sau: axetilen, etilen, benzen, buta1,3đien, stiren, toluen, anlyl benzen, naphtalen. Số chất tác dụng được với dd nước brom là: A. 6 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 2: Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Yên Định – Lần 2 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C9H12. Khi cho X tác dụng với clo có mặt bột sắt hoặc tác dụng với clo khi chiếu sáng đều thu được 1 dẫn xuất monoclo duy nhất. Tên gọi của X là A. 1etyl3metylbenzen. B. 1,3,5trimetylbenzen. C. Propylbenzen. D. Cumen. Câu 3: Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Yên Định – Lần 2 Các Ankan có công thức phân tử là CH4, C2H6, C3H8, C4H10, C5H12. Có bao nhiêu chất khi cho tác dụng với khí Clo (có ánh sánh khuếch tán) theo tỉ lệ mol 1:1 mà chỉ thu được 1 sản phẩm thế monoClo duy nhất? A. 3 B. 4 C. 2 D. 5 Câu 4: Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Yên Định – Lần 2 Số đồng phân cấu tạo của hidrocacbon có công thức phân tử C5H10 là

Trang 1

LUYỆN TẬP CROM–SẮT–ĐỒNG

Câu 1: Có hỗn hợp bột X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4 (có cùng số mol) Đem nung 41,9 gam hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y Hòa tan Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V lít khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị V là

A 5,60 lít B 4,48 lít C 8,96 lít D 11,20 lít

Câu 2: Hòa tan hết một hỗn hợp X (0,3 mol Fe3O4; 0,25 mol Fe; 0,2 mol CuO) vào một dung dịch hỗn hợp HCl 3M; HNO3 4M Sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y (trong đó chỉ chứa muối sắt (III) và muối đồng (II)) và khí NO (là sản phẩm giảm số oxi hóa duy nhất của N) Tổng khối lượng muối trong dung dịch Y nhận giá trị là

A 268,2gam B 368,1gam C 423,2gam D 266,9gam

Câu 3: A là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 trong đó O chiếm 55,68% về khối lượng Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam muối A, lọc kết tủa thu được đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam oxit Giá trị của m là

A 12,88 gam B 18,68 gam C 31,44 gam D 23,32 gam

Câu 4: Hỗn hợp X gồm CuO, Cu2O có tỉ lệ mol 1:1 có khối lượng là m gam Cho X vào dung dịch

H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch X và m1 gam chất rắn Hòa tan hết m1 gam chất rắn bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 0,448 lít khí NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất ) Giá trị của

m là A 2,24 B 11,2 C 8,96 D 1,12

Câu 5: Hỗn hợp X gồm Al2O3; Fe3O4 và CuO Hòa tan hết 59,84 gam hỗn hợp X vào 300 gam dung dịch H2SO4(loãng) 39,2% sau phản ứng thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn Z (khan) và 204 gam H2O bay ra Mặt khác, 74,8 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 0,4 mol KOH trong dung dịch Cho khí CO dư đi qua 74,8 gam hỗn hợp X nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng có giá trị là bao nhiêu gam?

Câu 6: Trộn 5,67 gam bột Al với 17,4 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí, thu được chất rắn X Cho chất rắn X tác dụng với lượng dư dung dịch KOH, sinh ra 1,68 lít (ở đktc) khí H2 Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là

Câu 7: Dẫn khí CO lấy dư đi qua một ống sứ chứa (0,2 mol ZnO; 0,2 mol Fe3O4; 0,2 mol MgO; 0,3 mol Na2O; 0,4 mol CuO được trộn đều với nhau), nung nóng đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

A 112,0 gam B 98,8 gam C 95,6 gam D 79,6 gam

Câu 8: Cho hỗn hợp Q gồm 0,2 mol Fe; 0,2 mol Mg và 0,4 mol FeO vào một dung dịch chứa 0,9

mol H2SO4 loãng thu được dung dịch X Cho tiếp vào dung dịch X 0,1 mol HNO3 và 0,06 mol HCl sau phản ứng thu được dung dịch Y và khí NO (là sản phẩm giảm số oxi hóa duy nhất của N) Cho dung dịch Ba(OH)2 lấy dư vào dung dịch Y thì khối lượng kết tủa tạo ra có giá trị là (biết các phản ứng hoàn toàn)

Câu 9: Cho 14,4 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg và Cu (số mol mỗi kim loại bằng nhau) tác dụng hết

với dung dịch HNO3, thu được dung dịch X và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp gồm 4 khí N2, N2O, NO và

NO2 trong đó hai khí N2 và NO2 có số mol bằng nhau Cô cạn cẩn thận toàn bộ X thu được 58,8 gam muối khan Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là

Câu 10: Cho một hỗn hợp gồm 5,4 gaml Al; 22,4 gam Fe vào một dung dịch chứa b mol CuSO4

đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 44 gam kim loại Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch KOH loãng lấy dư, để trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được a gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 11: Cho sơ đồ: Fe → A1 → A2 → A3 → A4 → A5 → Fe

Biết A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7 là các hợp chất khác nhau của sắt (II)

Vậy A1, A2, A3, A4, A5 lần lượt là

A FeSO4, Fe(OH)2, FeO, FeCl2, FeS B FeO, Fe(OH)2, FeCl2, FeS, FeSO4

C FeO, FeCl2, FeS, Fe(OH)2, FeSO4.D Fe(NO3)2, FeS, FeCl2, Fe(OH)2, FeSO4

Trang 2

Câu 12:Để một lõi sắt trong không khí sau 1 thời gian thu được 19.2g hỗn hợp rắn B.Cho 5.6 lít

(dktc) khí CO đi qua hỗn hợp B đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn C và hỗn hợp khí D có tỉ khối so với H2 là 18,8.Mặt khác nếu 1/2 hỗn hợp B phản ứng vừa đủ với HNO3 thì lượng HNO3 cần dùng là(biết N5+ N2+ ): A.69,3g B.84g C.34,65g D.42g

Câu 13:Cho 19,2g Cu vào 200ml dung dịch chứa H2SO4 3M và Cu(NO3)2 0.5M.sau phản ứng thu được V lít (đktc) khí NO (spk duy nhất) và dung dịch B.Thêm tiếp 200ml dung dịch Ba(OH)2 2M vào dung dịch B thu được mg kết tủa.giá trị của V và m là:

A 4,48lít và 132,4g B.4,48lít và 112.8g C 6.72lít và 132,4g D.6,72lít và 112,8g Câu 14: Nhúng một thanh sắt nặng 50 gam vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,1M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 51.84 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt) và dung dịch B.sực khí NH3 dư vào dung

dịch B thu được mg kết tủa.giá trị của m là: A 4,58g B.3.6g C.4g D.5.6g

Câu 15: Cho 10.65g hỗn hợp A gồm Al,Zn,Fe vào dung dịch HCl (loãng.dư) thu được 5.04 lit

(đktc) khí H2.Mặt khác nếu cho 5.325g hỗn hợp A tác dụng với một lượng dư HNO3 loãng thì ta thu được 1.568 lit(đktc) khí NO duy nhất và dung dịch B.Thêm tiếp NaOH dư vào dung dịch B thu được 0.112 lit (đktc) một khí C duy nhất.Phần trăm khối lượng của hỗn hợp Al và Zn trong A là:

A.26.29% B.86.85% C.47.42% D.73.71%

Câu 16: Nung nong 5.48g hôn hợp A gồm Cu(NO3)2 và Fe(NO3)3 đến khối lượng không đổi thu được mg chất rắn Y và hỗn hợp khí Z.Hấp thụ hoàn toàn Z vào nước dư thu được 600ml dung dịch

có pH=1.giá trị của m là: A.2,4,g B.4,28g C.2.24g D,3,16g

Câu 17:Tiến hành điện phân ( với điện cực trơ,màng ngăn xốp)một dung dịch chứa hỗn hợp KCl

và Cu(NO3)2 cho tới khi nước bắt đầu điện phân ở 2 cực thì dừng lại.Ở anot thu được 1.68lít (đktc) hỗn hợp khí.Thêm tiếp 3.6g Fe(NO3)2 vào dung dịch sau điện phân thu được V lit(đktc) khí NO duy nhất va dung dịch C.Cô Cạn C rồi nung nóng trong không khí đến khối lượng đổi thu được

5.85g chất rắn.Gía trị của V là: A.3.36 lít B.3.136 lít C.2.24 lít D.1.12 lít Câu 18: Cho phản ứng hóa học: Fe3C + HNO3 → Fe(NO3)3 + CO2 + NO + H2O Tỉ lệ số phân

tử chất bị khử và số phân tử chất bị oxi hóa làA 16/1 B 40/3 C 10/1 D 13/3 Câu 19: Điện phân với các điện cực trơ 2 lít dung dịch gồm KCl và CuSO4 đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại, khối lượng cực âm tăng 1,28 gam và ở cực

dương có 336 ml khí thoát ra (đktc) Dung dịch sau điện phân có giá trị pH bằng

Câu 20: Cho 6,0 gam hỗn hợp Al và Cu (trong đó Cu chiếm 10,0% về khối lượng) vào 150 ml

dung dịch gồm Cu(NO3)2 1M và Fe(NO3)3 1M Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được m

gam kết tủa Giá trị của m là A 10,2 B 14,4 C 13,2 D 13,8.

Câu 21: Để oxi hóa hoàn toàn 0,03 mol CrCl3 thành Na2CrO4 cần tối thiểu x ml dung dịch NaOH 2M và y lít khí Cl2 (đktc) Giá trị của x và y lần lượt là

A 120 và 2,016 B 120 và 1,008 C 45 và 1,008 D 240 và 2,016.

Câu 22: Cho 11,52 gam Cu vào 100 ml dung dịch gồm KNO3 2M và H2SO4 3M, sau phản ứng thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch T Thêm tối thiểu V ml dung dịch Ba(OH)2

2M vào dung dịch T thu được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị của V là

Câu 23: Cho hai lá sắt cùng khối lượng vào hai dung dịch riêng biệt chứa x mol Cu(NO3)2 và y mol AgNO3 Sau khi phản ứng xong, toàn bộ kim loại sinh ra đều bám vào lá sắt, thấy khối lượng các lá sắt thu được có khối lượng bằng nhau Tỉ lệ x/y là

Câu 24: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tan vừa hết trong dung dịch HCl 20%, thu được dung dịch Y (chỉ chứa hai muối) Nồng độ phần trăm của FeCl2 trong dung dịch Y là

Câu 25: Cho 11,20 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,25M và FeCl3

1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Trang 3

Câu 26: Cho 50 g hỗn hợp gồm Fe3O4, Cu , Mg tác dụng với dung dịch HCl dư ,sau phản ứng được 2,24 lít H2 (đktc) và còn lại 18 g chất rắn không tan % Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là :

Câu 27: mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi để trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là (Cr = 52, O = 16, H = 1):

Câu 28: gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho khí CO qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư, đến phản ứng hoàn toàn, thu được 4 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 1,008 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa 18 gam

muối Giá trị của m là A 7,12 .B 6,80 C 5,68 D 13,52.

Câu 29: Cho m gam một oxit sắt phản ứng vừa đủ với 0,75 mol H2SO4, thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất và 1,68 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của m là

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch hỗn

hợp HNO3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn, Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng Giá trị của m là

Câu 31: Hòa tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg bằng dung dịch H SO loãng (dư), 2 4 thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá

Câu 32: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể tích O2 và 80% thể tích N2) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn và hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích: N2 = 84,77%; SO2 = 10,6% còn lại là O2 Thành phần % theo khối

lượng của FeS trong X là A 68,75% B 26,83% C 59,46% D 42,3% Câu 33: Cho bột Fe vào dung dịch NaNO3 và H2SO4 Đến phản ứng hoàn thu được dung dịch A, hỗn hợp khí X gồm NO và H2 có và chất rắn không tan Biết dung dịch A không chứa muối amoni Trong dung dịch A chứa các muối:

A FeSO4, Na2SO4 B FeSO4, Fe2(SO4)3, NaNO3, Na2SO4

C FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4, NaNO3 D FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4

Câu 34: Hòa tan hết 12 gam FeS2 trong 200ml dung dịch HNO3 4M,sản phẩm thu được gồm dung dịch X và có một chất khí thoát ra.Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu.Biết các quá trình trên ,sản phẩm khử duy nhất của N+5 đều là NO.Tính m?

Câu 35: Cho 11,2 gam Fe tác dụng vừa hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X.Cô cạn dung dịch X thì thu được 55,6 gam chất rắn Y Công thức của chất rắn Y là?

A FeSO4.5H2O B FeSO4.7H2O C Fe2(SO4)3 D FeSO4

Câu 36: Hòa tan m gam Fe và 0,15 mol Fe(NO3)2 trong HCl dư Sau phản ứng thấy sinh ra 4,48 lít khí không màu hóa nâu ngoài không khí Hãy tìm m

Câu 37: Cho khí H2S lội từ từ đến dư vào 500 ml dung dịch hỗn hợp chứa CuCl2 1M và FeCl3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng kết tủa thu đượclà:

Câu 38: Cho 100 ml dung dịch FeSO4 1M vào 500 ml dung dịch chứa đồng thời KMnO4 0,04 M

và H2SO4 1M, thu được dung dịch X Đem dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 39: Nung 19,4 gam hỗn hợp Fe(NO3)2, AgNO3 một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn X Cho X vào nước đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y và dung dịch Z Cho

Y vào dung dịch HCl dư có 4,32 gam chất rắn không tan Cho Z tác dụng với dung dịch HCl dư thì

Trang 4

có khí không màu thoát ra hóa nâu trong không khí Phần trăm khối lượng của AgNO3 trong hỗn

hợp ban đầu là A 30,94% B 35,05 % C 22,06% D 30,67% Câu 40: Cho 2,52 gam hỗn hợp gồm Cu2S, CuS, FeS2 và S vào lượng dư dung dịch HNO3 đặc

nóng, thu được dung dịch X và V lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Chia dung dịch X làm 2

phần bằng nhau Phần 1 đem tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 3,495 gam kết tủa Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NH3 dư, thu được 0,535 gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra

hoàn toàn Giá trị của V là A 15,12 B 5,264 C 13,16 D 5,404 Câu 41: Điện phân (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) dung dịch chứa đồng thời 0,15 mol

Cu(NO3)2 và 0,12 mol HCl trong thời gian t giờ với cường độ dòng điện không đổi 2,68A thì ở anot

thoát ra 0,672 lít khí (đktc) và thu được dung dịch X Dung dịch X hòa tan tối đa m gam bột sắt (sản

phẩm khử của NO3− là khí NO duy nhất) Giá trị của t và m lần lượt là

A 0,6 và 10,08 B 0,6 và 8,96 C 0,6 và 9,24 D 0,5 và 8,96.

Câu 42: Dung dịch X được tạo ra từ 2 muối gồm có các ion: Al3+, Fe2+, SO2

4 −, Cl− Chia dung dịch

X làm 2 phần bằng nhau Phần 1 đem tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 6,46 gam kết tủa Phần 2 đem tác dụng với dung dịch NH3 dư, thu lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi còn lại 2,11 gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Khối lượng

muối trong dung dịch X có thể là A 17,5 gam B 5,96 gam C 3,475 gam D 8,75 gam Câu 43: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol Fe2O3 và y mol Fe3O4 trong dung dịch HCl vừa đủ

thu được dung dịch X Cho m gam Mg vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn

không có kết tủa xuất hiện và dung dịch thu được chỉ chứa 2 muối Mối quan hệ giữa m, x, y là

A m = 24x + 48y B m = 24(x + y) C m = 48x + 24y D m = 48(x + y) Câu 44: Trộn đều hỗn hợp bột Al và Cr2O3 rồi nung trong bình kín không có không khí đến khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X Chia X làm 2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng vừa đủ với

300 ml dung dịch NaOH 1M thấy có khí bay ra Phần 2 đem tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, nóng, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của V là

Câu 45: Điện phân dung dịch X gồm x mol KCl và y mol Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn

xốp), khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân thu được dung dịch Y (làm quỳ tím hóa xanh), có khối lượng giảm 2,755 gam so với khối lượng dung dịch X ban đầu (giả thiết nước bay hơi không đáng kể) Cho toàn bộ lượng Y trên tác dụng với dung dịch AgNO3

dư, kết thúc phản ứng thu được 2,32 gam kết tủa Tỉ lệ x : y là

Câu 46: Điện phân với điện cực trơ (H = 100%) 100 gam dung dịch X chứa FeCl3 16,25%; HCl 3,65% và CuCl2 13,5% trong 1 giờ 15 phút với cường độ dòng điện không đổi là 7,72 ampe thu được

dung dịch Y Khối lượng dung dịch Y thay đổi thế nào so với khối lượng dung dịch X (biết khí sinh

ra không tan trong nước và nước bay hơi không đáng kể)?

A giảm 12,72 gam B giảm 19,24 gam C giảm 12,78 gam D giảm 19,22 gam.

Câu 47: Khử m gam hỗn hợp X (chứa Fe3O4 và Fe2O3 có số mol bằng nhau) bằng CO trong một thời

gian thu được 25,6 gam hỗn hợp chất rắn Y Cho ½ hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch HNO3 dư thì thu được sản phẩm khử chỉ gồm 2 khí NO và NO2, có thể tích là 4,48 lít (ở đktc) và có tỉ khối so với

H2 bằng 19 Giá trị của m là A 15,68 B 28,22 C 31,36 D 37,12.

Câu 48: Hòa tan 22 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeCO3, Fe3O4 vào 0,5 lít dung dịch HNO3 2M thì thu

được dung dịch Y (không có NH4NO3) và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO Lượng HNO3 dư trong Y

tác dụng vừa đủ với 13,44 gam NaHCO3 Cho hỗn hợp Z vào bình kín có dung tích không đổi 8,96

lít chứa O2 và N2 tỉ lệ thể tích 1 : 4 ở 00C và áp suất 0,375 atm Sau đó giữ bình ở nhiệt độ 00C thì trong bình không còn O2 và áp suất cuối cùng là 0,6 atm Phần trăm khối lượng của Fe3O4 trong hỗn

Câu 49: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 50,85 gam hỗn hợp X chứa Al, CuO, Fe3O4 có số mol bằng

nhau trong điều kiện không có không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với

dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thu được V lít khí SO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V

Câu 50: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe(NO3)2 trong bình chân không đến khi phản ứng

Trang 5

xảy ra hoàn toàn thì thu được chất rắn là Fe2O3 và 10,08 lít (ở đktc) hỗn hợp chỉ gồm hai khí Nếu

cho ½ hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được tối đa bao nhiêu lít khí (ở

đktc, sản phẩm khử duy nhất là NO) ? A 2,80 lít B 2,24 lít C 5,60 lít D 1,68 lít.

Ngày đăng: 14/03/2018, 14:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w