Khái niệm pin điện hóa Hiện tượng Kim điện kế G chỉ dòng điện đi từ Cu sang Zn.. Khái niệm pin điện hóa Khái niệm PIN Pin là một hệ biến đổi hoá năng thành điện năng nhờ phản ứng oxy
Trang 1ĐIỆN HÓA HỌC
CHƯƠNG 10
Trang 210.1 Pin điện hóa 10.2 Nhiệt động học của pin và điện cực 10.3 Các loại điện cực
10.4 Bài tập
Nội dung
Trang 310.1 Pin điện hóa
10.1.1 Khái niệm pin điện hóa
Quan sát mô hình sau (nguyên tố Gavanic Cu – Zn)
Trang 410.1 Pin điện hóa
10.1.1 Khái niệm pin điện hóa
Trang 510.1 Pin điện hóa
10.1.1 Khái niệm pin điện hóa
Hiện tượng
Kim điện kế G chỉ dòng điện đi từ Cu sang Zn
Khối lượng Zn giảm, khối lượng Cu tăng
[ZnSO4] tăng, [CuSO4] giảm
Trang 610.1 Pin điện hóa
10.1.1 Khái niệm pin điện hóa
Trang 710.1 Pin điện hóa
10.1.1 Khái niệm pin điện hóa
Khái niệm PIN
Pin là một hệ biến đổi hoá năng thành điện năng nhờ phản ứng oxy hóa – khử
xảy ra trên điện cực.
Trang 810.1 Pin điện hóa
10.1.1 Khái niệm pin điện hóa
Ký hiệu
Ký hiệu nguyên tố Gavanic đồng - kẽm bằng sơ đồ sau:
(-) Zn/ ZnSO4// CuSO4/ Cu (+)hay (-) Zn/ Zn+2// Cu2+/ Cu (+)
Trang 910.1 Pin điện hóa
10.1.1 Khái niệm pin điện hóa
Quy ước viết ký hiệu Pin
Điện cực âm viết bên trái, cực dương viết bên phải
Ngăn cách điện cực và dung dịch điện ly bằng 1 dấu gạch chéo
(khác pha) Điện cực gồm nhiều thành phần thì ngăn cách giữa các thành phần bằng dấu phẩy
Ngăn cách 2 dung dịch điện ly bằng 2 dấu gạch chéo (//) hoặc
một vạch 3 chấm nếu tại ranh giới có điện thế khuếch tán
(-) Zn/ ZnSO4//CuSO4/Cu (+); (-) Zn/ ZnSO4 CuSO4/Cu (+);
(-) Pt/Fe2+(0.10 M),Fe3+(0.20 M)//Ag+(1.0 M)/Ag(+)
.
Trang 1010.1 Pin điện hóa
10.1.1 Khái niệm pin điện hóa
Một vài mô hình về Pin điện hóa
Trang 1110.1 Pin điện hóa
10.1.1 Khái niệm pin điện hóa
(-)Pt|Fe2+(0.10 M),Fe3+(0.20 M)||Ag+(1.0 M)|Ag(+)
Trang 13 Khi hoạt độ = 1; PH2 = 1atm
thì trở thành điện cực hydro chuẩn φ0H / H2 = 0.
Trang 14V 337 ,
0
φ0Cu2 /Cu
Đo điện cực kẽm:
+ Lập pin: (-) Pt,H2H+Zn2+Zn (+) + aZn2+ = 1; 250C; đo SĐĐ pin = -0,7628V
0,763V
φ0Zn2 /Zn
Ví dụ
Trang 15RT φ
Trang 1610.1 Pin điện hóa
10.1.2 Thế điện cực
Phương trình Nernst
Khi T = 298K, R = 8,314 J/mol.K; F = 96500 Culông và ln = 2,3lg
ta được dạng cụ thể của phương trình Nernst cho phép tính thế điện cực của một điện cực bất kỳ ở 250C:
oxy
kh 0
a
a ln nF
RT φ
φ
oxh
kh 0
a
a lg n
059 ,
0 φ
φ
Trang 17Ví dụ
Trang 1810.2 Nhiệt động học của Pin và điện cực
10.2.1 Công điện của pin
Khi làm việc, pin sinh dòng điện tạo ra từ công hữu ích A của phản
ứng oxy hóa – khử
Khi pin làm việc thuận nghịch nhiệt động của công chính là công hữu
ích cực đại A’max Theo nguyên lý 2:
ΔG = -A’max
Công điện chuyển hoá 1 mol chất:
A’max = q.E = nFE
Vậy:
ΔG = -nFE
n : số electron trao đổi trong quá trình điện cực.
Trang 20a A
d D
c C a
T
.a a
.a
a RTln RTlnK
Suy ra
b B
a A
d D
c C 0
.a a
.a
a ln nF
RT -
d D
c C 0
.a a
.a
a lg n
0,059 -
E
= E
Trang 21- Nếu E > 0 ΔG < 0: phản ứng xảy ra theo chiều thuận.
- Nếu E < 0 ΔG > 0: phản ứng xảy ra theo chiều ngược lại
- Nếu E = 0 ΔG = 0: phản ứng cân bằng
Trang 2210.3 Các loại điện cực
10.3.1 Phân loại điện cực
Điện cực
Điện cực loại 1
Điện cực loại 2
Điện cực calomel
Điện cực Ag - AgCl
Trang 2310.3 Các loại điện cực
10.3.1 Phân loại điện cực
Nội dung cần nắm đối với một điện cực
Định nghĩa điện cực
Ký hiệu điện cực
Phản ứng xảy ra trên điện cực
Phương trình Nernst áp dụng tính thế
Trang 24M M
M
0 /M M /M
nF
RT φ
a
a ln nF
RT φ
φ
n -
-n
n -
-n -
0 /A
A A
A
0 /A A /A
nF
RT φ
a
a ln nF
RT φ
Trang 2510.3 Các loại điện cực
10.3.1 Phân loại điện cực
Điện cực loại 2
Định nghĩa Kim loại M được phủ một hợp chất khó tan (muối, oxit hay
hydroxit) của kim loại đó và nhúng vào dung dịch chứa anion của hợp chất khó tan đó
nF
RT φ
φ
Trang 2710.3 Các loại điện cực
10.3.1 Phân loại điện cực
Điện cực khí
Định nghĩa Kim loại trơ tiếp xúc đồng thời với khí và dung dịch chứa ion
khí này (Kim loại trơ thường là Pt).
[1] Điện cực hydro : H+ / H2, Pt[2] Điện cực oxy : OH– / O2, Pt [3] Điện cực clo : Cl– /Cl2, Pt
Trang 2810.3 Các loại điện cực
10.3.1 Phân loại điện cực
Điện cực oxy hóa khử - Redox
Định nghĩa Hệ gồm kim loại trơ (Pt) nhúng vào dung dịch chứa đồng thời
hai dạng oxy hóa khử
a
a ln nF
RT φ
Trang 2910.3 Các loại điện cực
10.3.1 Phân loại điện cực
Điện cực oxy hóa khử - Redox
Trang 3010.4 Bài tập