1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Công nghệ giáo dục lớp 1

11 1,3K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 33,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy học:TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú 1’ 18’ VIỆC 0 Trong số các vần có âm cuối, có một số không tròn môi.. Ta sẽ học cách làm tròn môi các vần ấy

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI DẠY Môn: Tiếng Việt – Lớp 1/2

Tuần 25 ( Tiết 5,6 ) ( Việc 1,2 ) VẦN /OAM/, /OAP/, /OĂM/, /OĂP/, /UYM/, /UYP/

I Mục tiêu:

- Kiến thức:

+ Học sinh đọc, phân tích được các vần /oam/, /oap/, /oăm/, /oăp/, /uym/, /uyp/

+ Biết đưa các vần đã học vào mô hình

+ Tìm được tiếng chứa vần đã học và khả năng kết hợp các vần bởi dấu thanh

- Kỹ năng: Học sinh biết viết chữ M viết hoa kiểu 2, viết các vần đã học

(oam, oap, oăm, oăp, uym, uyp)

- Thái độ: Học sinh yêu thích, say mê với Tiếng Việt

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh minh học từ khó:

- HS: SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

Trang 2

III Hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

1’

18’

VIỆC 0

Trong số các vần có âm

cuối, có một số không tròn

môi Ta sẽ học cách làm

tròn môi các vần ấy.

VIỆC 1 Làm tròn môi

vần

1a Làm tròn môi vần /am/

 Cho H vẽ mô hình

vần

/am/ Chỉ tay vào mô

hình và phân tích vần

/am/:

 Khi phát âm vần

/am/ các em đã thấy

môi tròn chưa ?

 Muốn làm tròn môi

vần /am/ ta làm như

thế nào?

 Hãy làm tròn môi

vần /am/.

Phát âm lại : /oam/

 Chưa tròn môi

Ta thêm âm đệm vào

trước vần /am/.

Phát âm: /oam/.

 Phát âm lại nhiều lần ( Đọc nối tiếp rồi đồng thanh )

Trang 3

 Âm đệm đứng trước

âm /a/ ghi bằng chữ

gì ?

 Các em đưa vần

/oam/ vào mô hình

 Đọc mô hình: đọc

trơn, đọc phân tích

 Các em tìm tiếng có

vần /oam/

1b Làm tròn môi vần

/ap/ : /ap/  /oap/

 Cho H vẽ mô hình

vần

/am/ Chỉ tay vào mô

hình và phân tích vần

/am/:

a p

Khi phát âm vần /ap/

các em đã thấy môi

tròn chưa ?

 Muốn làm tròn môi

vần /ap/ ta làm như

thế nào?

 Hãy làm tròn môi

Chữ o

 Thực hiện

 Đọc nối tiếp rồi đọc đồng thanh

 Tìm theo cả hai cách như đã hướng dẫn

 Chưa tròn môi

Ta thêm âm đệm vào

trước vần /ap/.

Phát âm: /oap/.

Trang 4

vần /ap/.

Phát âm lại : /oap/

 Âm đệm đứng trước

âm /a/ ghi bằng chữ

gì ?

 Các em đưa vần

/oap/ vào mô hình

 Đọc mô hình: đọc

trơn, đọc phân tích

 Các em tìm tiếng có

vần /oap/

1c Làm tròn môi

vần /ăm/ : /ăm/  /oăm/

 Cho H vẽ mô hình

vần

/am/ Chỉ tay vào mô

hình và phân tích vần

/am/:

Khi phát âm vần /

ăm/ các em đã thấy

môi tròn chưa ?

 Muốn làm tròn môi

vần /ăm/ ta làm như

thế nào?

 Phát âm lại nhiều lần ( Đọc nối tiếp rồi đồng thanh )

Chữ o

 Thực hiện

a p

 Đọc nối tiếp rồi đọc đồng thanh

 Tìm theo cả hai cách như đã hướng dẫn

 Chưa tròn môi

Ta thêm âm đệm vào

Trang 5

 Hãy làm tròn môi

vần /ăm/.

Phát âm lại : /oăm/

 Âm đệm đứng trước

âm /a/ ghi bằng chữ

gì ?

 Các em đưa vần

/oam/ vào mô hình

 Đọc mô hình: đọc

trơn, đọc phân tích

 Các em tìm tiếng có

vần /oăm/

1d Làm tròn ôi với vần

/ăp/ : /ăp/  / oăp/

 Cho H vẽ mô hình

vần

/ăp/ Chỉ tay vào mô

hình và phân tích vần

/ăp/:

ă p

Khi phát âm vần /ăp/

các em đã thấy môi

tròn chưa ?

 Muốn làm tròn môi

vần /ăp/ ta làm như

thế nào?

 Hãy làm tròn môi

trước vần /ăm/.

Phát âm: /oăm/.

( Phát âm lại nhiều lần (đọc cá nhân, nối tiếp, rồi đồng thanh )

Chữ o

 Thực hiện

 Đọc nối tiếp rồi đọc đồng thanh

 Tìm theo cả hai cách như đã hướng dẫn

 Chưa tròn môi

Ta thêm âm đệm vào

trước vần /ăp/.

Phát âm: /oăp/.

Trang 6

vần /ăp/.

Phát âm lại : /oăp/

 Âm đệm đứng trước

âm /ă/ ghi bằng chữ

gì ?

Các em đưa vần /

oăp/ vào mô hình

 Đọc mô hình: đọc

trơn, đọc phân tích

 Các em tìm tiếng có

vần /oăp/

1e Làm tròn môi với vần

/im/ : /im/  /uyp/

 Cho H vẽ mô hình

vần

/am/ Chỉ tay vào mô

hình và phân tích vần

/am/:

Khi phát âm vần /im/

các em đã thấy môi

tròn chưa ?

 Muốn làm tròn môi

vần /im/ ta làm như

thế nào?

 Hãy làm tròn môi

 Phát âm lại nhiều lần ( Đọc nối tiếp rồi đồng thanh )

Chữ o

 Thực hiện

ă p

 Đọc nối tiếp rồi đọc đồng thanh

 Tìm theo cả hai cách như đã hướng dẫn

 Chưa tròn môi

Ta thêm âm đệm vào

trước vần /im/.

Trang 7

vần /im/.

Phát âm lại : /uym/

 Âm đệm đứng trước

âm /i/ ghi bằng chữ

gì ?

 Các con thấy âm /i/

khi đứng sau âm /u/

có gì cần lưu ý

Theo luật chính tả, khi có

âm đệm đứng trước thì âm /

i/ phải viết y:uym.

 Các em đưa vần

/uym/ vào mô hình

 Đọc mô hình: đọc

trơn, đọc phân tích

 Các em tìm tiếng có

vần /uym/

1g Làm tròn môi vần /ip/ :

/ip/ /uyp/

 Cho H vẽ mô hình

vần

/ip/ Chỉ tay vào mô

hình và phân tích vần

/ip/:

i p

Phát âm: /uym/.

( Phát âm lại nhiều lần (đọc cá nhân, nối tiếp, rồi đồng thanh )

Chữ u

 Thì ta viết /i/ sang /y/

 Thực hiện

i m

 Đọc nối tiếp rồi đọc đồng thanh

Tìm theo cả hai cách như

đã hướng dẫn

Trang 8

Khi phát âm vần /ip/

các em đã thấy môi

tròn chưa ?

 Muốn làm tròn môi

vần /ip/ ta làm như

thế nào?

 Hãy làm tròn môi

vần /ip/.

Phát âm lại : /uyp/

 Âm đệm đứng trước

âm /i/ ghi bằng chữ

gì ?

 Các con thấy âm /i/

khi đứng sau âm /u/

có gì cần lưu ý

Theo luật chính tả, khi có

âm đệm đứng trước thì âm /

i/ phải viết y:uym.

 Các em đưa vần

/uym/ vào mô hình

 Đọc mô hình: đọc

trơn, đọc phân tích

 Các em tìm tiếng có

 Chưa tròn môi

Ta thêm âm đệm vào

trước vần /ip/.

Phát âm: /uyp/.

( Phát âm lại nhiều lần (đọc cá nhân, nối tiếp, rồi đồng thanh )

Chữ u

 Thì ta viết /i/ sang /y/

 Thực hiện

i m

 Đọc nối tiếp rồi đọc đồng thanh

Tìm theo cả hai cách như

Trang 9

vần /uym/

VIỆC 2 VIẾT

2a Hướng dẫn viết chữ

hoa

- Hướng dẫn viết chữ M hoa

(kiểu 2)

+ Cho HS quan sát mẫu

+ Phân tích mẫu

+ Viết mẫu ( 2 lần )

+ Yêu cầu HS viết vào

bảng con

+ Nhận xét sửa chữa

2b Hướng dẫn viết vần

- Viết mẫu vần /oam/,

/oap/

+ Cho HS viết vào bảng

con

+ Nhận xét sửa chữa

- Viết mẫu vần /oăm/,

/oăp/

+ Cho HS viết vào bảng

con

+ Nhận xét sửa chữa

- Viết mẫu vần /uym/,

/uyp/

+ Cho HS viết vào bảng

con

đã hướng dẫn

+ Quan sát

+ Viết vào bảng

- Quan sát

- Viết vần /oam/, /oap/ ( viết 2 lần vào bảng con)

- Quan sát

- /oăm/, /oăp/

( viết 2 lần vào bảng con)

- Quan sát

- /uym/, /uyp/

Trang 10

+ Nhận xét sửa chữa

Hướng dẫn của giáo viên :

( chữ a, ă, m, o, u cao 1 li;

chữ p trên cao 1 li, dưới cao

1 li; chữ y trên cao 1 li,

dưới cao 1,5 li)

 Sửa chữa những

điểm viết chưa chính

xác, nhận xét và

khen những hoạc

sinh viết đúng

 Em tìm tiếng có vần

/oam/, /oap/, /oăm/, /

oăp/, /uym/, /uyp/,

viết bảng con

2c Viết vở “ Em tập viết –

CGD lớp 1”, tập hai

 Quan sát, kiểm soát

quá tình viết của H

 Nhận xét và rút kinh

nghiệm cho cả lớp

( viết 2 lần vào bảng con)

Tìm tiếng và viết bảng bảng

con: tuýp, quắp

Viết từng dòng vào vở Em tập viết – CGD lớp 1, tập hai, tr.67 theo hướng dẫn của giáo viên

- Tô cữ M hoa (kiểu

2)

- Viết chữ M hoa (kiểu

2): 2 dòng cỡ nhỏ

- Các vần oam, oap, oăm, uym, uyp: mỗi

vần một nữa dòng, cỡ nhỏ

- Các từ soàm soạp, quằm quặp, khuýp khùym khuỵp: mỗi từ

một dòng cỡ nhỏ

Trang 11

* Nhận xét của giáo viên hướng dẫn:

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 13/03/2018, 20:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w