Giới thiệu chung về môn họcTên môn học: Vật lý đại cương 1 Cơ Nhiệt Bài tập Cơ học và Nhiệt động lực học – Nguyễn Nhật Khanh, Châu Văn Tạo, NXB ĐHQG Tp.HCM... Bài giảng Cơ Nhiệt - Ch
Trang 2Bài giảng Cơ Nhiệt - Chương 1 - Mở đầu 2
Trang 3Giới thiệu chung về môn học
Tên môn học: Vật lý đại cương 1 (Cơ Nhiệt)
Bài tập Cơ học và Nhiệt động lực học – Nguyễn Nhật Khanh,
Châu Văn Tạo, NXB ĐHQG Tp.HCM.
Trang 4Bài giảng Cơ Nhiệt - Chương 1 - Mở đầu 4
Giới thiệu chung về môn học
Hình thức học: Học lý thuyết trên lớp, làm bài tập trên
lớp, bài tập về nhà, tham gia phát biểu xây dựng bài, điểm danh trên lớp.
Phân bố thời gian học trên lớp (7 chương): 1 buổi lý
thuyết + 1 buổi bài tập/ 1 chương.
Cách học hiệu quả:
Đi học đầy đủ
Ghi chú các nội dung chính được giáo viên giới thiệu
Làm bài tập ở nhà đầy đủ
Tích cực làm bài tập trên lớp
Chủ động trao đổi ngay với giáo viên những vấn đề chưa hiểu rõ hoặc những bài tập khó.
Trang 5Điểm tổng kết môn
Trang 6Bài giảng Cơ Nhiệt - Chương 1 - Mở đầu 6
Giới thiệu chung về môn học
Trang 7Phân bố chương trình học
Tuần 1&2: Mở đầu + Động học chất điểm
Tuần 3&4: Động lực học chất điểm
Tuần 5&6: Các định luật bảo toàn trong cơ học
Tuần 7&8: Cơ học vật rắn
Tuần 9&10: PT trạng thái khí lý tưởng, khí thực
Tuần 11&12: Nguyên lý thứ nhất nhiệt động lực học
Tuần 13&14: Nguyên lý thứ hai nhiệt động lực học
Tuần 15: Ôn tập cả chương trình
Trang 8Bài giảng Cơ Nhiệt - Chương 1 - Mở đầu 8
Giới thiệu chung về môn học
Trang 9Chương 1: Mở đầu
Nhiệt học: nhiệt, nhiệt độ, tính chất của tập hợp số lớn các hạt
Điện từ ho ̣c: hiện tượng điện từ, sóng điện từ
Thuyết tương đối: chuyển động với mọi vận tốc
Trang 10Bài giảng Cơ Nhiệt - Chương 1 - Mở đầu 10
Chương 1: Mở đầu
Cơ học: cơ học cổ điển, cơ học Newton, là
phần đầu của môn Vật lý, là cơ sở của
nghiên cứu vật lý nói chung.
Ngày nay, Cơ học là môn học chủ đạo không thể thiếu được của sinh viên trong mọi ngành khoa học kỹ thuật.
Vd: Cơ học lý thuyết, Cơ học kết cấu, Cơ học công trình, Cơ học đất
Trang 11§1 Vật lý và các môn khoa học khác
thể biết hoặc không biết đến
thể? Tại sao bầu trời lại xanh?
các nguyên lý vật lý
- Vật lý và các ngành khoa học khác có liên quan mật thiết vớinhau
Trang 12Bài giảng Cơ Nhiệt - Chương 1 - Mở đầu 12
§2 Vật lý và đo lường
nghiệm) > cơ sở lý thuyết Vd: Newton và trái táo
- Nói đến vật lý phải nói đến đo lường trong vật lý
-2.1 Hệ SI: (tiếng
Pháp: Système International d'unités)
- Hệ đơn vị đo lường quốc tế
- Gồm khối lượng (Kg); chiều dài (m);
thời gian (s); nhiệt độ (K); cường độ
dòng điện (A); số ha ̣t (mol); cường độ
sáng (Cd)
- Một số nước không sử du ̣ng SI: Mỹ,
Anh, Ireland, Liberia, Myanma
Trang 13§2 Vật lý và đo lường
- 2.2 Mẫu đo khối lượng, chiều dài và thời gian
K
kelvin
Đơn vị đo thời gian bằng chính xác 9 192 631 770 chu kỳ của bức xạ ứng với
sự chuyển tiếp giữa hai mức trạng thái cơ bản siêu tinh tế của nguyên tử xêzi
-133 tại nhiệt độ 0 K
Thời gian
m
mét
Định nghĩa
Đại lượng
Ký hiệu Tên
Trang 14Bài giảng Cơ Nhiệt - Chương 1 - Mở đầu 14
§2 Vật lý và đo lường
- 2.3 Phép chuyển về đơn vị cơ bản: đổi đơn vị.
- Google: “doi don vi”
Trang 15§2 Vật lý và đo lường
- Những tiếp đầu ngữ trong hệ mét thông dụng nhất, cần ghi
nhớ:
- Ít thông dụng hơn:
Trang 16Bài giảng Cơ Nhiệt - Chương 1 - Mở đầu 16
§2 Vật lý và đo lường
- Áp dụng: Mỗi phép đổi đơn
vị sau đây có một sai sót
Trong từng trường hợp, hãy
giải thích sai sót đó là gì.
Trang 17§3 Phép phân tích thứ nguyên
- Thứ nguyên: phản ánh bản chất định tính (không định lượng)
của một đại lượng vật lý
thứ nguyên Chiều dài
Trang 18Bài giảng Cơ Nhiệt - Chương 1 - Mở đầu 18
§3 Phép phân tích thứ nguyên
- Phép phân tích Thứ nguyên: phép đồng nhất thức nguyên
của hai vế trong công thức
- Cơ sở: chỉ các đại lượng cùng thứ nguyên mới có thể bằng
nhau, hoặc cộng được với nhau
và Thế năng có cùng thứ nguyên
- Ứng dụng:
- Kiểm tra sai sót trong một phương trình mô tả hiện tượng vật lý (phương trình vật lý) VD: V = k.a/t (k là hệ số không thứ nguyên).
- Xác định mối quan hệ giữa các đại lượng trong biểu thức VD: F ly tâm = k.V n R m (k là hệ số không thứ nguyên).
Trang 20Bài giảng Cơ Nhiệt - Chương 1 - Mở đầu 20
- 4.1 Chữ số co ́nghı ̃a
Trang 21- 4.2 Chữ số đáng tin cậy
- 125, 3 64 ± 0, 1 6 = 125,4 ± 0,2 : chữ số đáng tin cậy là
3, làm tròn thành 4.
- 4.3 Cộng, trừ: s=a+b hay s=a-b
- 4.4 Nhân, chia: s=a*b hay s=a/b
§4 Những chữ số co ́nghı̃a-Cách viết kết quả bằng số
Trang 22Bài giảng Cơ Nhiệt - Chương 1 - Mở đầu 22