Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Hoạt dộng 1 13 phút Tìm hiểu vị trí của con ngời trong tự nhiên -Mục tiêu: HS biết đợc con ngời có vị trí cao nhất trong thế giới sinh vật do c
Trang 1Ngày soạn: 14/8/10
Ngày giảng: 8A: 18/8/10 ; 8B: 16/8/10
Tiết 1 - Bài 1 / Tuần 1Bài mở đầu
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Nêu rõ mục đích, nhiệm vụ và ý nghĩa của môn học
-Xác định đợc vị trí của con ngời trong tự nhiên
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt dộng 1 (13 phút) Tìm hiểu vị trí của con ngời trong tự nhiên
-Mục tiêu: HS biết đợc con ngời có vị trí cao nhất trong thế giới sinh vật do cấu tạo cơ thể hoàn chỉnh và các hoạt động có mục đích.
I-Vị trí của con
ng-ời trong tự nhiên
Trang 2tiến hóa cao nhất?
-Đại diện nhóm thôngbáo đáp án, nhómkhác bổ sung
-Biết chế tạo và sửdụng công cụ lao
động nên bớt lệ thuộcvào thiên nhiên
Hoạt động 2 (12 phút) Nhiệm vụ của môn cơ thể ngời và vệ sinh
-Mục tiêu: +Chỉ ra đợc nhiệm vụ của môn cơ thể ngời và vệ sinh
-Đại diện nhóm trìnhbày đáp án, nhómkhác bổ sung
II- Nhiệm vụ của môn Cơ thể ngời và
vệ sinh
-Cung cấp những kiếnthức về cấu tạo vàchức năng sinh lí củacác cơ quan trong cơthể
Trang 3-Thấy đợc mối quan
hệ giữa cơ thể với môitrờng từ đó đề ra cácbiện pháp bảo vệ cơthể
-GV lấy ví dụ cụ thể
minh họa cho các
ph-ơng pháp mà HS nêu
ra
-HS nghiên cứu thôngtin SGK trả lời
III-Phơng pháp học tập môn học Cơ thể ngời và vệ sinh
-Quan sát tranh, môhình, tiêu bản… đểhiểu rõ các đặc
điểm hình thái, cấutạo các cơ quan trongcơ thể
-Bằng thí nghiệm đểtìm ra những kếtluận khoa học về chứcnăng của các cơ quantrong cơ thể
-Vận dụng hiểu biếtkhoa học giải thíchcác hiện tợng thực tế,
có biện pháp vệ sinhrèn luyện cơ thể
3.Tổng kết và hớng dẫn về nhà (5 phút)
*Tổng kết: GV yêu cầu HS trả lời:
+Việc xác định vị trí của con ngời trong tự nhiên có ý nghĩa gì? +Nhiệm vụ của môn Cơ thể ngời và vệ sinh?
Trang 4Ngµy gi¶ng: 8A: 19/8/10 ; 8B: 18/8/10
CH ¬ng I : KH¸i qu¸t vÒ c¬ thÓ ngêi
TiÕt 2 - Bµi 2 / TuÇn 1CÊu t¹o c¬ thÓ ngêi
1.KiÓm tra bµi cò (5 phót)
+Nªu nhiÖm vô cña m«n C¬ thÓ ngêi vµ vÖ sinh?
Trang 5-Đại diện nhóm trìnhbày đáp án bàng cáchchỉ trên mô hình.
-Nhóm khác bổ sung
-HS nghiên cứu thôngtin SGK trả lời
-HS thảo luận nhómthống nhất ý kiến
-Đại diện nhóm lênhoàn thành bảng 2,các nhóm khác bổsung
2.Các hệ cơ quan
Hệ cơ
quan
Các cơ quan trong từng hệ cơ
Trang 6hóa, tuyến tiêu hóa thành chất dinh dỡng cung cấp cho
cơ thể
Tuần hoàn Tim, hệ mạch Vận chuyển trao đổi chất dinh
d-ỡng tới tế bào, mang chất thải, khícacbonic từ tế bào tới cơ quan bàitiết
Hô hấp Đờng dẫn khí, phổi Thực hiện trao đổi khí giữa cơ
thể với môi trờng
Bài tiết Thận, ống dẫn nớc
tiểu, bóng đái Lọc từ máu các chất thải để thải rangoàiThần kinh Não, tủy, dây thần
kinh, hạch thần kinh Điều hòa, điều khiển hoạt độngcủa cơ thể
Hoạt động 2 (13 phút) Tìm hiểu sự phối hợp hoạt động của các cơ quan
-Mục tiêu: Phân tích mối quan hệ giữa các hệ cơ quan và giải thích
đ-ợc vai trò của hệ thần kinh và hệ nội tiết trong sự điều hòa hoạt động của các nội quan.
hệ nội tiết tới các hệ
cơ quan nói lên điều
gì?
-GV nhận xét ý kiến
của HS
-HS nghiên cứu thôngtin SGK/9 trả lời Yêucầu:
Phân tích một hoạt
động của cơ thể
-HS quan sát hìnhthảo luận nhóm thốngnhất câu trả lời
-Đại diện nhóm trìnhbày, nhóm khác bổsung
II-Sự phối hợp hoạt
động của các cơ quan
-Sự phối hợp hoạt độngcủa các cơ quan tạonên thể thống nhất dới
sự điều khiển của hệthần kinh và thể dịch
4.Tổng kết và hớng dẫn về nhà (7 phút)
*Tổng kết: GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
Trang 7+Cơ thể ngời gồm có mấy hệ cơ quan, chỉ rõ thành phần và chức năng của các hệ cơ quan?
+Cơ thể ngời là một thể thống nhất đợc biểu hiện nh thế nào?
*Hớng dẫn về nhà:
-Học bài
-Giải thích hiện tợng : đạp xe, đá bóng, chơi cầu
-Ôn tập lại cấu tạo tế bào thực vật
* * * * * * *
-Ngày soạn: 21/8/10
Ngày giảng: 8A: 25/8/10 ; 8B: 23/8/10 ; 8C: 25/8/10
Tiết 3 - Bài 3 / Tuần 2
Trang 8-Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS khi tìm hiểu về tế bào.
-Cách tiến hành: Cơ thể dù đơn giản hay phức tạp đều đợc cấutạo từ đơn vị nhỏ nhất là tế bào
2.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1 ( 8 phút) Tìm hiểu cấu tạo tế bào
-Mục tiêu: Mô tả đợc các thành phần cấu tạo của té bào phù hợp với chức năng gồm: màmg sinh chất, chất tế bào, nhân.
-Đại diện nhóm lên chỉ
và trình bày trêntranh, nhóm khác bổsung
I-Cấu tạo tế bào
-Tế bào gồm 3 phần:+Màng
+Tế bào chất gồm cácbào quan
Trang 9+Nhân: nhiễm sắcthể, nhân con.
Hoạt động 2 (12 phút) Tìm hiểu chức năng các bộ phận trong
-GV nêu câu hỏi:
+Hãy giải thích mối
-Một HS trình bàychức năng của các bộphận trong tế bào, lớp
bổ sung
-HS dựa vào bảng 3thảo luận nhóm thốngnhất ý kiến
Yêu cầu:
+Mối quan hệ: Màngsinh chất lấy chất dinhdỡng, chất tế bàotổng hợp và vậnchuyển các chất, giảiphóng năng lợng cungcấp cho qúa trìnhtổng hợp prôtêin,nhân quy định sựhình thành prôtêin
+Là đơn vị chứcnăng vì: Cơ thể có 4
đặc trng cơ bản nhTĐC, sinh trởng, sinhsản, di truyền đều đ-
ợc tiến hành ở tế bào
-Đại diện nhóm trìnhbày, các nhóm khác
bổ sung
II-Chức năng của các
bộ phận trong tế bào
-Chức năng của cácbpộ phận: bảng 3-1SGK/11
Trang 10Hoạt động 3 (7 phút) Tìm hiểu thành phần hóa học của tế bào
-Mục tiêu: Nêu đợc các nguyên tố hóa học trong tế bào.
-GV yêu cầu HS nghiên
+Tại sao trong khẩu
phần ăn của mỗi ngời
+Ăn đủ chất để xâydựng tế bào
III-Thành phần hóa học của tế bào
-Tế bào gồm hỗn hợpphức tạp nhiều chấthữu cơ và chất vô cơ:+Chất hữu cơ:prôtêin, Gluxit, lipit,axit nuclêic
+Chất vô cơ: muốikhoáng chứa Ca, Na, K,Cu
Hoạt động 4 (8 phút) Tìm hiểu hoạt động sống của tế bào
-Mục tiêu: Nêu đợc các đặc điểm sống của tế bào.
IV- Hoạt động sống của tế bào
-Hoạt động sống của
tế bào gồm: trao đổichất, lớn lên, phânchia, cảm ứng
Trang 11Ngµy gi¶ng: 8A: 26/8/10 ; 8B: 25/8/10
TiÕt 4 - Bµi 4 / TuÇn 2
-GV: PhiÕu häc tËp: CÊu t¹o, chøc n¨ng c¸c m«
Trang 121.Kiểm tra bài cũ (4 phút)
+Trình bày cấu tạo và chức năng của các bộ phận trong té bào?
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1 (7 phút) Tìm hiểu khái niệm mô
-Mục tiêu: HS nêu đợc khái niệm mô.
-Mô gồm: tế bào và phibào
Hoạt động 2 (25 phút) Tìm hiểu các loại mô
-Mục tiêu:Kể đợc các loại mô chính và trình bày đợc cấu tạo và chức năng của chúng.
-Đồ dùng dạy học: +Phiếu học tập: Cấu tạo, chức năng các mô
II-Các loại mô
Trang 13-HS theo dõi sửa chữa *Nội dung phiếu họctập đã hoàn chỉnh.
Phiếu học tập: Cấu tạo, chức năng các mô
Gắn vào
x-ơng, thànhống tiêu hóa,mạch máu,bóng đái, tửcung, tim
Nằm ở não, tủysống, tận cùngcác cơ quan
-Có mô sụn,mô xơng, mô
mỡ, mô sợi, mô
máu…
-Chủ yếu là tếbào, phi bàorất ít
-Tế bào cóvân nganghay không cóvân ngang
-Các tế bàoxếp thành lớpthành bó
-Gồm: mô cơ
tim, cơ trơn,cơ vân
-Các tế bàothần kinh, tếbào thần kinh
đệm
-Nơron cóthân nối cácsợi nhánh và sợitrục
quan
-Chức năngdinh dỡng
Co dãn tạo nên
sự vận độngcủa các cơ
quan và sựvận động cơ
thể
-Tiếp nhậnkích thích.-Dẫn truyềnxung thầnkinh
-Xử lí thôngtin
-Điều hòa hoạt
động củac cáccơ quan
-GV nêu câu hỏi: -HS dựa vào nội dung
Trang 14+Tại sao máu lại đợc
lời câu hỏi Yêu cầu:
+Trong máu phi bàochiếm tỉ lệ nhiều hơn
tế bào nên đợc gọi làmô liên kết
+Mô sụn gồm 2-4 tếbào tạo thành nhóm lẫntrong chất đặc cơ
bản có ở đầu xơng
+Mô xơng xốp: có cácnan xơng tạo thành các
ô chứa tủy (có ở đầuxơng dới sụn)
+Mô xơng cứng: Tạonên các ống xơng,
+Mô cơ trơn: tế bào
có hình thoi nhọn( hoạt động ngoài ýmuốn)
+Vì cơ tim có cấu tạogiống cơ vân nhnghoạt động nh cơ trơn
4.Tổng kết và hớng dẫn về nhà (7 phút)
*Tổng kết: GV yêu cầu HS làm bài tập
Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1 Chức năng của mô biểu bì là:
a Bảo vệ và nâng đỡ cơ thể
b Bảo vệ, che chở và tiết các chất
c Co dãn, và che chở cho cơ thể
2 Mô liên kết có cấu tạo:
a.Chủ yếu là các tế bào có nhiều hình dạng khác nhau b.Các tế bào dài, tập trung thành bó
c.Gồm tế bào và phi bào
3 Mô thần kinh có chức năng:
Trang 15a Liên kết các cơ quan trong cơ thể với nhau.
b.Điều hòa hoạt động của các cơ quan
c.Giúp các cơ quan hoạt động dễ dàng
Ngày giảng: 8A: 31/8/10 ; 8B: 30/8/10
Tiết 5 - Bài 6 / Tuần 3
-Nêu đợc khái niệm phản xạ, lấy ví dụ
-Phân tích phản xạ Phân tích đờng đi của xung thần kinh theocung phản xạ, vòng phản xạ
-Nêu đợc ý nghĩa của phản xạ
1.Kiểm tra bài cũ (4 phút)
+Cơ thể có các loại mô nào? Chức năng của các loại mô trong cơ thể?
2.Khởi động(2 phút)
-Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS khi tìm hiểu về phản xạ.
-Cách tiến hành: khi tay sờ vào vật nóng rụt tay, hoặc nhìn thấyquả chua thì tiết nớc bọt Hiện tợng rụt tay và tiết nớc bọt gọi làphản xạ Vậy phản xạ thực hiện nhờ cơ chế nào? Cơ sở vật chấtcủa hoạt động phản xạ là gì?
Trang 163.Các hoạt động dạy học (36 phút)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1 (16 phút) Tìm hiểu cấu tạo và chức năng của nơron
-Mục tiêu: HS trình bày đợc cấu tạo và chức năng của nơron, kể tên các loại nơron.
-HS nghiên cứu thôngtin SGK trả lời
-HS thảo luận nhómthống nhất ý kiến
-Đại diện nhóm lênhoàn thiện bảng nhómkhác nhận xét bổ
I-Cấu tạo và chức năng của nơron
1.Cấu tạo nơron
-Nơron gồm:
+Thân chứa nhân,xung quanh là tuangắn, gọi là sợi nhánh.+Tua dài: sợi trục cóbao miêlin, tận cùng cócúc xinap là nơi tiếpnối nơron
2.Chức năng
Gồm cảm ứng và dẫntruyền xung thần kinh.-Cảm ứng: Là khả năngtiếp nhận các kíchthích và phản ứng lạicác kích thích bằnghình thức phát sinhxung thần kinh
-Dẫn truyền: là khảnăng lan truyền xungthần kinh theo mộtchiều nhất định
Trang 17Liên hệ giữa các nơron
Hoạt động 2 (20 phút) Tìm hiểu cung phản xạ
-Mục tiêu: +Nêu đợc khái niệm phản xạ, lấy ví dụ.
+Phân tích phản xạ Phân tích đờng đi của xung thần kinh theo cung phản xạ, vòng phản xạ.
+Nêu đợc ý nghĩa của phản xạ.
-Đồ dùng dạy hoc: tranh hình 6-2, 6-3 SGK/21+22
-Đại diện nhóm trìnhbày đáp án, các nhómkhác bổ sung
-HS quan sát hình 6-2
II-Cung phản xạ
1.Phản xạ
-Phản xạ là phản ứngcủa cơ thể trả lời kíchthích của môi trờng dới
sự điều khiển của hệthần kinh
2.Cung phản xạ
Trang 18-GV nêu câu hỏi:
+Các loại nơron nào
để trả lời câu hỏi
-HS nghiên cứu SGK,sơ đồ hình 6-3 trả lờicâu hỏi
-Cung phản xạ là con
đờng mà xung thầnkinh truyền từ cơ quanthụ cảm qua trung -
ơng thần kinh đến cơquan phản ứng
-Cung phản xạ gồm 5khâu:
+Cơ quan thụ cảm.+Nơron hớng tâm.+Trung ơng thần kinh.+Nơron li tâm
+Cơ quan phản ứng
3.Vòng phản xạ
-Vòng phản xạ baogồm cung phản xạ và
đờng liên hệ ngợc báo
về trung ơng thầnkinh để trung ơng
điều chỉnh phản ứngcho chính xác hơn
4.Tổng kết và hớng dẫn về nhà (3 phút)
*Tổng kết:
-GV gọi HS đọc kết luận SGK/22
*Hớng dẫn về nhà:
-Học bài, trả lời câu hỏi SGK
-Chuẩn bị bài thực hành: mỗi nhóm mọt con ếch, hoặc nhái, khănlau, dao lam
Trang 19- Chuẩn bị tiêu bản tạm thời tế bào mô cơ vân.
- Quan sát và vẽ các tế bào trong các tiêu bản đã làm sẵn: tế bàoniêm mạc miệng, mô sụn, mô xơng,mô cơ vân , mô cơ trơn Phân biệt các bộ phận chính của tế bào gồm màng sinh chất ,chất tế bào và nhân
+ Một con ếch, hoặc một miếng thịt ở chân giò lợn
+ Dung dịch sinh lí 0,65% NaCl, ống hút
+ Dung dịch axit axêtic 1%
+ Bộ tiêu bản
- HS : Mỗi nhóm một con ếch hoặc một miếng thịt
III Phơng pháp:
-Thực hành, quan sát
Trang 20IV.Tổ chức dạy học:
1.Khởi động (3 phút)
-Mục tiêu: Kiểm tra dụng cụ, hoá chất cần thiết.
+GV yêu cầu HS kiểm tra lại dụng cụ , hoá chất cần thiết của bàithực hành
2.Các hoạt động dạy học ( 37 phút)
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1 (20 phút) Làm tiêu bản và quan sát tế bào mô cơ vân
-Mục tiêu: +Chuẩn bị tiêu bản tạm thời tế bào mô cơ vân.
-Đồ dùng :+Kính hiểm vi, lam kính, la men,bộ đồ mổ, khăn lau, giấy thấm
+Một côn ếch, hoặc một miếng thịt ở chân giò lợn.
+Dung dịch sinh lí 0,65% NaCl, ống hút.
+Dung dịch axit axêtic 1%
-HS làm mẫu, lớp quansát
-Các nhóm tiến hànhlàm tiêu bản mô cơ
vân
Yêu cầu:
+Lấy sợi thật mảnh+Không bị đứt+Rạch bắp cơ phảithẳng
-Các nhóm cùng tiếnhành đậy la men
Yêu cầu: không có bộtkhí
-Các nhóm tiếp tụcthao tác nhỏ axitaxêtic
-Hoàn thành tiêu bản
đặt trên bàn để GVkiểm tra
1.Làm tiêu bản và quan sát tế bào mô cơ vân
a.Cách làm tiêu bản
-Rạch da đùi ếch lấymột bắp cơ
-Dùng kim nhọn rạchdọc bắp cơ
-Dùng ngón cái và ngóntrỏ ấn 2 bên mép rạch.-Lấy kim mũi mác gạtnhẹ và tách một sợimảnh
-Đặt sợi mảnh mới táchlên lam kính,nhỏ ddsinh lí 0,65% NaCl
-Đậy la men, nhỏ axitaxêtic
b.Quan sát
Trang 21-GV kiểm tra lại kết
quả của các nhóm
-Các nhóm thử kính,lấy ánh sáng để nhìn
rõ mẫu-Các nhóm quan sátnhận xét
Thấy đợc các phầnchính: màng , tế bàochất, nhân, vânngang
Hoạt động 1 (20 phút) Làm tiêu bản và quan sát tế bào mô cơ vân
-Mục tiêu: +Chuẩn bị tiêu bản tạm thời tế bào mô cơ vân.
-Đồ dùng :+Kính hiểm vi, lam kính, la men,bộ đồ mổ, khăn lau, giấy thấm
+Một côn ếch, hoặc một miếng thịt ở chân giò lợn.
+Dung dịch sinh lí 0,65% NaCl, ống hút.
+Dung dịch axit axêtic 1%
*Kết luận:
+Mô biểu bì: Tế bàoxếp xít nhau
+Mô sụn:chỉ có 2-3 tếbào tạo thành nhóm+Mô cơ: tế bào nhiều
Trang 22Ngày giảng: 8A:9/9/10 ; 8B: 6/9/10
-Phân biệt đợc các loại xơng dài , xơng ngắn , xơng dẹt về hìnhthái cấu tạo
+ GV giới thiệu nội dung của chơng II và bài mới
“ ở ngời đặc điểm của cơ và xơng phù hợp với t thế đứng thẳng
và lao động vậy bộ xơng ngời có cấu tạo nh thế nào? chúng ta
nghiên cứu bài hôm nay”
Trang 23-GV yêu cầu HS nghiên
cứu thông tin SGK/25
trả lời câu hỏi:
+Bộ xơng có chức
năng gì?
-GV yêu cầu HS nghiên
cứu thông tin , quan sát
-Lớp nhận xét rút ra kếtluận
-HS thảo luận nhómthống nhất ý kiến
Yêu cầu:
+ Bộ xơng ngời gồm 3phần:
đầu,mình,chân tay
+cột sống cong 4 chỗ,các xơng gắn khớp phùhợp, lồng ngực mở rộngsang 2 bên nên tay đợcgiải phóng
bàn,ngón+Khác: tay ngón cái
đối diện các ngónkhác;chân có xơnggót
-Đại diện các nhómtrình bày đáp án
-Bảo vệ các nội quan
-Xơng thân:
+Cột sống gồm nhiều
đốt khớp lại cong ở 4chỗ
+Lồng ngực gồm xơngsờn , xơng ức
-Xơng chi:
+Xơng đai: đai vai và
đai hông
Trang 24+Các xơng: cánh, ống ,bàn, ngón tay ; xơng
đùi, ống, bàn , ngónchân
Hoạt động 2 (10 phút) Tìm hiểu các loại xơng
-Mục tiêu: +Phân biệt đợc các loại xơng dài , xơng ngắn , xơng dẹt về hình thái cấu tạo.
-Đồ dùng:+Tranh “cấu tạo xơng dài và các loại khớp”
-GV yêu cầu HS nghiên
ơng:
+Xơng dài: Hình ống,
ở gữa chứa tuỷ đỏ.+Xơng ngắn: ngắnnhỏ
+Xơng dẹt: Hình bảndẹt, mỏng
Hoạt động 3(10 phút) Tìm hiểu các loại khớp
-Mục tiêu:+Phân biệt đợc các loại khớp xơng.
-Đồ dùng :+Tranh “cấu tạo xơng dài và các loại khớp”
-GV nêu câu hỏi :
-Đại diện nhóm trìnhbày đáp án, nhóm khácnhận xét bổ sung
III- Các khớp xơng
-Khớp xơng: là nơi tiếp
Trang 25+Giúp con ngời vận
2 đầu xơng là đĩasụn hạn chế cử động.+Khớp bất động : gắnchặt bằng khớp răng canên không cử động đ-ợc
Ngày giảng :8A:14/9/10 ; 8B:7/9/10
Tiết 8 Bài 8 / Tuần 4 + 5Cấu tạo và tính chất của xơng
-Biết cấu tạo và chức năng của xơng ngắn và xơng dẹt
-Xác định đợc thành phần hoá học của xơng để chứng minh đợctính chất đàn hồi và cứng rắn của xơng
2.Kĩ năng:
-Quan sát tranh hình,thí nghiệm tìm ra kiến thức
Trang 26-Tiến hành thí nghiệm đơn giản để tìm hiểu tính chất của
1.Kiểm tra bài cũ (4 phút)
+Bộ xơng ngời gồm mấy phần ? Mỗi phần gồm những xơng
3.Các hoạt động dạy học ( 36 phút)
Hoạt động của giáo
Hoạt động 1 ( 13 phút) Tìm hiểu cấu tạo của xơng
-Mục tiêu :+HS biết đợc cấu tạo chung của một xơng dài từ đó giải thích đợc sự lớn lên của xơng và khả năng chịu lực của xơng.
+Biết cấu tạo và chức năng của xơng ngắn và xơng dẹt -Đồ dùng :+Tranh cấu tạo xơng dài và các loại khớp.
-GV yêu cầu HS nghiên
cứu thông tin , quan
-HS thảo luận nhómthống nhất câu trả lời
-Đại diện nhóm trìnhbày đáp án trên tranh ,
I-Cấu tạo của xơng
1.Cấu tạo và chức năng của xơng dài.
Trang 27tạo ô giúp các em liên
t-ởng tới kiến trúc nào
trong đời sống?
nhóm khác bổ sung
-HS dựa vào bảng 8-1nêu chức năng của x-
ơng dài
-HS nghiên cứu thôngtin quan sát hình 8-2trả lời
-HS trả lời:
+Xây trụ cầu,vòmnhà thờ…
*Kết luận:Nội dungbảng 8-1 SGK/29
2.Cấu tạo xơng ngắn và xơng dẹt
-Cấu tạo : Ngoài là môxơng cứng , trong làmô xơng xốp
-Chức năng: chứa tuỷ
đỏ
Hoạt động 2 (8 phút) Tìm hiểu sự dài ra và to ra của xơng
-Mục tiêu:+Giải thích đợc sự lớn lên của xơng và khả năng chịu lực của xơng.
+Khoảng BC khôngtăng , khoảng AB ,CDtăng nhiều làm cho x-
ơng dài ra
-Một vài HS trả lời lớp
II-Sự to ra và dài ra của xơng
Trang 28Hoạt động 3 (15 phút) Tìm hiểu thành phần hoá học của xơng
-Mục tiêu:+Xác định đợc thành phần hoá học của xơng để chứng
minh đợc tính chất đàn hồi và cứng rắn của xơng.
+Thả một xơng đùiếch vào cốc đựng ddHCl 10%
+Kẹp một cái xơngkhác đốt trên ngọn lửa
-HS thảo luận nhómtrả lời câu hỏi:
+Chất cháy đợc chỉ cóthể là chất hữu cơ
+Bọt khí đó là CO2 +Xơng mất phần rắn
bị hoà tan vào axitchỉ có thể là can xi
-Đại diện nhóm báo cáokết quả , nhóm khácnhận xét bổ sung
III-Thành phần hoá học và tính chất của xơng.
-Xơng gồm:
+Chất vô cơ: muối canxi
+Chất hữu cơ:cốtgiao
-Tính chất: Rắn chắc
và đàn hồi
Trang 29tỉ lệ chất hữu cơ và
vô cơ thay đổi theo
lứa tuổi
4.Tổng kết và hớng dẫn về nhà (4 phút)
*Tổng kết: GV yêu cầu HS làm bài tập 1 SGK/31.
-Sau đó HS tráo bài dựa vào đáp án đúng chấm điểm của nhau
Ngày giảng: 8A: 16/9/10 ;8B: 13/9/10
Tiết 9 -Bài 9 / Tuần 5Cấu tạo và tính chất của cơ
Trang 30-HS nêu đợc tính chất cơ bản của cơ là sự co cơ và nêu đợc ý
1.Kiểm tra bài cũ (15 phút) lấy điểm hệ số 1
+Trình bày cấu tạo và chức năng của xơng dài, xơng ngắn và
x-ơng dẹt?
2.Khởi động (1 phút)
-Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS về cấu tạo cơ liên hệ với bản thân.
- Cách tiến hành: “ Cơ bám vào xơng, cơ co làm xơng cử độngvì vậy gọi là cơ vân Cơ thể ngời cơ khoảng 600 cơ tạo thành hệcơ Tuỳ vị trí trên cơ thể và tuỳ chức năng mà cơ có hình dạngkhác nhau”
3.Các hoạt động dạy học ( 25 phút)
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động 1 (12 phút) Tìm hiểu cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ
-Mục tiêu: +HS trình bày đợc đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ và của bắp cơ.
-Đồ dùng:+Tranh “Cấu tạo bắp cơ”.
Yêu cầu:
+Tế bào cơ có 2 loạitơ
Trang 31*Bắp cơ:
-Ngoài là màng liênkết, hai phần đầuthon có gân, phầnbụng phình to
-Trong có nhiều sợi cơtập trung thành bó cơ
*Tế bào cơ (sợi cơ):gồm nhiều tơ cơ Tơcơ có 2 loại:
-Tơ cơ dày :có mấu lồisinh chất tạo vân tối.-Tơ cơ mảnh trơn tạovân sáng
+Tơ cơ dày và mỏngxếp xen kẽ theo chiềudọc tạo thành vânngang
Hoạt động 2 (7 phút) Tìm hiểu tính chất của cơ.
-Mục tiêu:+HS giải thích đợc tính chất cơ bản của cơ là sự co cơ.
-CTH:
-GV nêu vấn đề: Tính
chất của cơ là gì? Để
trả lời câu hỏi đó
chúng ta đi nghiên cứu
-GV yêu cầu HS tiếo
tục nghiên cứu thí
+Kích thích vào chânếch →co lên.
-HS trình bày lớp nhậnxét bổ sung
-HS gập cánh tay lại vàrút ra nhận xét
II-Tính chất của cơ
Trang 32+Do cơ tơ mảnhxuyên sâu vào vùngcủa tơ cơ dày *Tính chất của cơ là
co và dãn cơ
-Cơ co theo nhịp gồm
3 pha:
+Pha tiềm tàng: 1/10thời gian
+Pha co:4/10 thờigian
+Pha dãn chung: 5/10thời gian →Cơ đợcphục hồi
-Cơ co chịu sự ảnh ởng của hệ thần kinh
h-Hoạt động 3 (6 phút) Tìm hiểu ý nghĩa của hoạt động co cơ
-Mục tiêu: HS trình bày đợc ý nghĩa của hoạt động co cơ.
-Đại diện nhóm trìnhbày nhóm khác bổsung
di chuyển
-Trong cơ thể luôn có
sự phối hợp hoạt độngcủa các nhóm cơ
2.Tổng kết và hớng dẫn về nhà (5 phút)
*Tổng kết:
+Một HS đọc kết luận SGK/33
+GV yêu cầu HS làm bài tập trắc nghiệm:
Hãy chọn ý trả lời đúng trong các câu sau:
Trang 331-Bắp cơ điển hình có cấu tạo:
a, Sợi cơ có vân sáng , vân tối
b, Bó cơ và sợi cơ
c,Có màng liên kết bao bọc hai đầu thon giữa phình to
d,Gồm nhiều sợi cơ tập trung thành bó cơ
e, Cả a,b,c,d
g,Chỉ c và d
2- Khi cơ co bắp cơ ngắn lại và to bề ngang là do:
a,Vân tối dày lên
Ngày giảng: 8A: 21/9/10 ; 8B: 14/9/10
Tiết 10 - Bài 10 /Tuần 5 + 6Hoạt động của cơ
Trang 341.Kiểm tra bài cũ (4 phút)
+Trình bày cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ?
2.Khởi động (2 phút)
-Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS khi học về hoạt động co cơ.
-Cách tiến hành: “Hoạt động co cơ mang lại hiệu quả gì và làm
gì để tăng hoạt động hiệu quả co cơ? Chúng ta nghiên cứu bài
-Một vài HS đọc bài HSkhác nhận xét
-HS thảo luận nhómthống nhất ý kiến Yêucầu:
+Hoạt động của cơ tạo
ra lực làm di chuyểnvật hay mang vác vật
+Khái niệm công cơ
+Công thức tính côngcơ
+Các yếu tố:Trạng tháithần kinh, nhịp độ lao
động, khối lợng vật…
-Đại diện nhóm trìnhbày nhóm khác nhậnxét
I- Công cơ
*Kết luận:
-Khi cơ co tạo ra mộtlực tác động vào vậtlàm vật di chuyển tức
là đã sinh công
-Công cơ phụ thuộcvào các yếu tố:
+Trạng thái thần kinh
Trang 35+Nhịp độ lao động.+Khối lợng của vật.
+Em đã bao giờ bị
mỏi cơ cha? Nếu bị
nghiệm kéo dài?
+Khi chạy một đoạn
-HS theo dõi bảng 10,nghiên cứu thông tinthảo luận nhóm thốngnhất ý kiến
+Từ cách tính côngcho thấy khối lợngthích hợp thì công lớn
+Nếu ngón tay kéo rồithả nhiều lần thì biên
độ co cơ giảm →ngừng
+Mệt, mỏi chân, vã
mồ hôi
+Mỏi cơ
-HS nghiên cứu thôngtin SGK trả lời câu hỏi
HS khác nhận xét bổsung
II-Sự mỏi cơ
*Mỏi cơ là hiện tợng cơlàm việc nặng và lâukhiến biên độ co cơgiảm dần và ngừnghẳn
Trang 36-GV nêu câu hỏi:
-HS rút ra kết luận
axit lắc tíc tíc tụ đầu
độc cơ dẫn tới mỏi cơ
2.Biện pháp chống mỏi cơ
-Hít thở sâu-Xoa bóp cơ, uống nớc
đờng
-Cần có thời gian lao
động, học tập và nghỉngơi hợp lí
Hoạt động 3 (8 phút) Thờng xuyên luyện tập để rèn luyện cơ
-Mục tiêu: +Hiểu đợc lợi ích của sự tập luyện cơ từ đó mà vận dụng vào đời sống, thờng xuyên luyện tập tập thể dục thể thao và lao động vừa sức.
-Đại diện nhóm trả lờicâu hỏi, nhóm khác
III- Thờng xuyên luyện tập để rèn luyện cơ.
*Thờng xuyên luyệntập thể dục vừa sức
Trang 37nhận xét bổ sung để có :
+Tăng thể tích cơ( cơ phát triển)
+Tăng lực co cơ làmcho hoạt động tuầnhoàn , hô hấp ,tiêu hoá
có hiệu quả thì tinhthần sảng khoái lao
động cho năng suấtcao
Ngày giảng: 8A: 23/9 /10 ; 8B:20/9 /10
Tiết 11 - Bài 11 / Tuần 6 Tiến hoá của hệ vận động
Trang 38-Nêu đợc ý nghĩa của việc rèn luyện và lao động với sự phát triển bình thờng của hệ cơ và xơng Nêu các biện pháp chống cong vẹocột sống ở HS.
1.Kiểm tra bài cũ (4 phút)
+Nêu nguyên nhân của sự mỏi cơ? Biện pháp để tăng cờng khả
năng làm việc của cơ và các biện pháp chống mỏi cơ?
2.Khởi động (2 phút)
-Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS khi tìm hiểu sự tiến hoá của hệ
vận động.
-Cách tiến hành “ Chúng ta đã biết con ngời có nguồn gốc từ
động vật đặc biệt là lớp thú,trong quá trình tiến hoá con ngời đã thoát khỏi thế giới ĐV Cơ thể ngời có nhiều biến đổi trong đó
đặc biệt là sự biến đổi cơ xơng”
3.Các hoạt động dạy học (32 phút)
Hoạt động của giáo
Hoạt động 1 (14 phút) Tìm hiểu sự tiến hoá của hệ xơng ngời so với hệ cơ thú.
-Mục tiêu: +Nêu đợc các đặc điểm tiến hoá của bộ xơng ngời ngời so với thú.
+Nêu đợc các đặc điểm thích nghi với dáng đứng thẳng và lao động.
11-I-Sự tiến hoá của bộ xơng ngời so với bộ xơng thú.
Trang 39bảng 11 trả lời câu hỏi:
+Đặc điểm nào của
*Bộ xơng ngời có cấutạo hoàn toàn phù hợp với
t thế đứng thẳng vàlao động
Bảng 11 Sự khác nhau giữa bộ xơng ngời và bộ xơng thú
-Nhỏ-Không có
-Cột sống
-Lồng ngực
-Cong ở 4 chỗ-Nở rộng sang 2 bên
-Cong hình cung-Nở theo chiều lng -bụng
-Lớn, phát triển về phía sau
-Hẹp-Bình thờng-Xơng ngón dài, bànchân phẳng
-GV nêu câu hỏi:
+Sự tiến hoá của hệ
cơ ngời so với hệ cơ
thú thể hiện nh thế
nào?
-Cá nhân tự nghiên cứuthông tin SGK thảo luậnnhóm thống nhất câutrả lời
II- Sự tiến hoá của
hệ cơ ngời so với hệ cơ thú
Trang 40với tiếng nói và chữ
viết t duy con ngời đã
khác xa so với ĐV
-Đại diện các nhóm báocáo kết quả
-Cơ nét mặt biểu thịtrạng thái khác nhau.-Cơ vận động lỡi pháttriển
-Cơ tay: Phân hoá làmnhiều nhóm nhỏ nh: cơgập duỗi tay, cơ coduỗi các ngón, đặcbiệt là cơ ngón cái.-Cơ chân khoẻ
Hoạt động 3 (6 phút) Vệ sinh hệ vận động
-Mục tiêu: Nêu đợc ý nghĩa của việc rèn luyện và lao động với sự phát triển bình thờng của hệ cơ và xơng Nêu các biện pháp chống cong vẹo cột sống ở HS.
+Thờng xuyên tiếp xúcvới ánh nắng
+Rèn luyện thân thểlao động vừa sức
-Để chống cong vẹo cộtsống cần chú ý:
+Mang vác đều ở haivai
+T thế ngồi học, làmviệc ngay ngắn, khôngnghiêng vẹo
4.Tổng kết và hớng dẫn về nhà (7 phút)
*Tổng kết: GV yêu cầu HS làm bài tập