2.Các hoạt động dạy học: Hoạt dộng 1 13 phút Tìm hiểu vị trí của con ngời trong tự nhiên -Mục tiêu: HS biết đợc con ngời có vị trí cao nhất trong thế giới sinh vật do cấu tạo cơ thể hoàn
Trang 1Ngày soạn: 14/8/10
Ngày giảng: 8A: 18/8/10 ; 8B: 16/8/10
Tiết 1 - Bài 1 / Tuần 1Bài mở đầuI.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Nêu rõ mục đích, nhiệm vụ và ý nghĩa của môn học
-Xác định đợc vị trí của con ngời trong tự nhiên
-Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS tìm hiểu sơ bộ nội dung chơng trình sinh học 8.
-Cách tiến hành: GV giới thiệu nội dung chơng trình sinh học 8, yêu cầu đối với bộmôn
2.Các hoạt động dạy học:
Hoạt dộng 1 (13 phút) Tìm hiểu vị trí của con ngời trong tự nhiên
-Mục tiêu: HS biết đợc con ngời có vị trí cao nhất trong thế giới sinh vật do cấu tạo cơ thể hoàn chỉnh và các hoạt động có mục đích.
-Đại diện nhóm thông báo
Hoạt động 2 (12 phút) Nhiệm vụ của môn cơ thể ngời và vệ sinh
Trang 2-Mục tiêu: +Chỉ ra đợc nhiệm vụ của môn cơ thể ngời và vệ sinh
-Đại diện nhóm trình bày
đáp án, nhóm khác bổ sung
II- Nhiệm vụ của môn Cơ thể ngời và vệ sinh
-Cung cấp những kiến thức
về cấu tạo và chức năng sinh
lí của các cơ quan trong cơthể
-Thấy đợc mối quan hệ giữacơ thể với môi trờng từ đó đề
ra các biện pháp bảo vệ cơthể
-Quan sát tranh, mô hình,tiêu bản… để hiểu rõ các đặc
điểm hình thái, cấu tạo cáccơ quan trong cơ thể
-Bằng thí nghiệm để tìm ranhững kết luận khoa học vềchức năng của các cơ quantrong cơ thể
-Vận dụng hiểu biết khoahọc giải thích các hiện tợngthực tế, có biện pháp vệ sinhrèn luyện cơ thể
3.Tổng kết và hớng dẫn về nhà (5 phút)
*Tổng kết: GV yêu cầu HS trả lời:
+Việc xác định vị trí của con ngời trong tự nhiên có ý nghĩa gì?
+Nhiệm vụ của môn Cơ thể ngời và vệ sinh?
Trang 3* * * * * * *
-Ngày soạn: 16/8/10
Ngày giảng: 8A: 19/8/10 ; 8B: 18/8/10
CH ơng I : KHái quát về cơ thể ngời
Tiết 2 - Bài 2 / Tuần 1Cấu tạo cơ thể ngờiI.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Xác đinh đợc trên cơ thể, mô hình:
+Các phần cơ thể: đầu, thân, chi
+Các cơ quan trong cơ thể
-Xác định đợc vị trí của các cơ quan và chức năng của các hệ cơ quan
-Phân tích mối quan hệ giữa các hệ cơ quan và giải thích đợc vai trò của hệ thần kinh
và hệ nội tiết trong sự điều hòa hoạt động của các nội quan
1.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
+Nêu nhiệm vụ của môn Cơ thể ngời và vệ sinh?
+Nêu những phơng pháp cơ bản để học tập bộ môn Cơ thể ngời và vệ sinh?
2.Khởi động (2 phút)
-Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS khi tìm hiểu về cấu tạo cơ thể ngời
-Cách tiến hành " cơ thể chúng ta có cấu tạo gồm những hệ cơ quan nào? Giữa các hệcơ quan trong cơ thể có sự phối hợp hoạt động ra sao? Chúng ta nghiên cứu bài hômnay"
3.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1( 18 phút) Tìm hiểu cấu tạo cơ thể
-Mục tiêu: -Xác đinh đợc trên cơ thể, mô hình:
Trang 4-Nhóm khác bổ sung.
-HS nghiên cứu thông tinSGK trả lời
-HS thảo luận nhóm thốngnhất ý kiến
-Đại diện nhóm lên hoànthành bảng 2, các nhóm khác
bổ sung
-Da bao bọc toàn bộ cơ thể.-Cơ thể gồm 3 phần: đầu,thân, chi (tay, chân)
-Cơ hoành ngăn khoang ngực
và khoang bụng
2.Các hệ cơ quan
Hệ cơ quan Các cơ quan trong từng
Vận động Cơ, xơng Vận động và di chuyển
Tiêu hóa Miệng, ống tiêu hóa,
tuyến tiêu hóa Tiếp nhận và biến đổi thức ăn thành chất dinhdỡng cung cấp cho cơ thể.Tuần hoàn Tim, hệ mạch Vận chuyển trao đổi chất dinh dỡng tới tế
bào, mang chất thải, khí cacbonic từ tế bàotới cơ quan bài tiết
Hô hấp Đờng dẫn khí, phổi Thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể với môi
tr-ờng
Bài tiết Thận, ống dẫn nớc tiểu,
bóng đái Lọc từ máu các chất thải để thải ra ngoàiThần kinh Não, tủy, dây thần kinh,
hạch thần kinh Điều hòa, điều khiển hoạt động của cơ thể
Hoạt động 2 (13 phút) Tìm hiểu sự phối hợp hoạt động của các cơ quan
-Mục tiêu: Phân tích mối quan hệ giữa các hệ cơ quan và giải thích đợc vai trò của hệ thần kinh và hệ nội tiết trong sự điều hòa hoạt động của các nội quan.
-CTH:
-GV nêu câu hỏi:
+Sự phối hợp hoạt động của
các cơ quan trong cơ thể đợc
thể hiện nh thế nào?
-GV yêu cầu HS quan sát
hình 2-3 SGK/9:
+Hãy cho biết các mũi tên từ
hệ thần kinh và hệ nội tiết
tới các hệ cơ quan nói lên
-HS quan sát hình thảo luậnnhóm thống nhất câu trả lời
-Đại diện nhóm trình bày,nhóm khác bổ sung
II-Sự phối hợp hoạt động của các cơ quan
-Sự phối hợp hoạt động của
Trang 5các cơ quan tạo nên thểthống nhất dới sự điều khiểncủa hệ thần kinh và thể dịch.
4.Tổng kết và hớng dẫn về nhà (7 phút)
*Tổng kết: GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
+Cơ thể ngời gồm có mấy hệ cơ quan, chỉ rõ thành phần và chức năng của các hệ cơ quan?
+Cơ thể ngời là một thể thống nhất đợc biểu hiện nh thế nào?
*Hớng dẫn về nhà:
-Học bài
-Giải thích hiện tợng : đạp xe, đá bóng, chơi cầu
-Ôn tập lại cấu tạo tế bào thực vật
* * * * * * *
-Ngày soạn: 21/8/10
Ngày giảng: 8A: 25/8/10 ; 8B: 23/8/10 ; 8C: 25/8/10
Tiết 3 - Bài 3 / Tuần 2
Tế bàoI.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Mô tả đợc các thành phần cấu tạo của té bào phù hợp với chức năng gồm: màmgsinh chất, chất tế bào, nhân
Trang 6-Phân tích mối quan hệ thống nhất của các bộ phận trong tế bào.
-Nêu đợc các nguyên tố hóa học trong tế bào
-Xác định rõ tế bào là đơn vị cấu tạo và đơn vị chức năng của cơ thể
-Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS khi tìm hiểu về tế bào.
-Cách tiến hành: Cơ thể dù đơn giản hay phức tạp đều đợc cấu tạo từ đơn vị nhỏ nhất
là tế bào
2.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1 ( 8 phút) Tìm hiểu cấu tạo tế bào
-Mục tiêu: Mô tả đợc các thành phần cấu tạo của té bào phù hợp với chức năng gồm: màmg sinh chất, chất tế bào, nhân.
-Đại diện nhóm lên chỉ vàtrình bày trên tranh, nhómkhác bổ sung
I-Cấu tạo tế bào
Hoạt động 2 (12 phút) Tìm hiểu chức năng các bộ phận trong tế bào
-Mục tiêu: +Biết đợc các chức năng quan trọng của các bộ phận của tế bào.
+Phân tích mối quan hệ thống nhất của các bộ phận trong tế bào.
+Xác định rõ tế bào là đơn vị cấu tạo và đơn vị chức năng của cơ thể.
-GV nêu câu hỏi:
+Hãy giải thích mối quan
hệ thống nhất về chức năng
giữa màng sinh chất, chất tế
-HS nghiên cứu bảng ghinhớ kiến thức
-Một HS trình bày chứcnăng của các bộ phận trong
tế bào, lớp bổ sung
-HS dựa vào bảng 3 thảoluận nhóm thống nhất ýkiến
Yêu cầu:
II-Chức năng của các bộ phận trong tế bào
-Chức năng của các bpộphận: bảng 3-1 SGK/11
Trang 7+Là đơn vị chức năng vì: Cơ
thể có 4 đặc trng cơ bản nhTĐC, sinh trởng, sinh sản, ditruyền đều đợc tiến hành ở
tế bào
-Đại diện nhóm trình bày,các nhóm khác bổ sung
Hoạt động 3 (7 phút) Tìm hiểu thành phần hóa học của tế bào
-Mục tiêu: Nêu đợc các nguyên tố hóa học trong tế bào.
-GV yêu cầu HS nghiên cứu
thông tin SGK/12 trả lời câu
-GV nêu câu hỏi:
+Các chất hóa học cấu tạo
nên tế bào có mặt ở đâu?
+Tại sao trong khẩu phần
ăn của mỗi ngời cần có đủ
prôtêin, lipit, Gluxit,
vitamin, muối khoáng?
-HS trả lời
-HS trả lời đợc:
+Các chất có trong tự nhiên
+Ăn đủ chất để xây dựng tếbào
III-Thành phần hóa học của tế bào
-Tế bào gồm hỗn hợp phứctạp nhiều chất hữu cơ vàchất vô cơ:
+Chất hữu cơ: prôtêin,Gluxit, lipit, axit nuclêic.+Chất vô cơ: muối khoángchứa Ca, Na, K, Cu
Hoạt động 4 (8 phút) Tìm hiểu hoạt động sống của tế bào
-Mục tiêu: Nêu đợc các đặc điểm sống của tế bào.
mối quan hệ nh thế nào?
-GV nhận xét câu trả lời của
HS
-GV cho HS đọc kết luận
chung SGK/12
-HS quan sát hình 3-2SGK/12 trả lời câu hỏi
IV- Hoạt động sống của tế bào
-Hoạt động sống của tế bàogồm: trao đổi chất, lớn lên,phân chia, cảm ứng
Trang 8Ngày giảng: 8A: 26/8/10 ; 8B: 25/8/10
Tiết 4 - Bài 4 / Tuần 2
-GV: Phiếu học tập: Cấu tạo, chức năng các mô
1.Kiểm tra bài cũ (4 phút)
+Trình bày cấu tạo và chức năng của các bộ phận trong té bào?
2.Khởi động (2 phút)
-Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS khi tìm hiểu các loại mô trong cơ thể.
-Cách tiến hành : GV giới thiệu " ở lớp 7 khi nghiên cứu về tập đoàn Vôn vốc chúng
ta thấy rõ sự tiến hóa về cấu tạo và chức năng so với động vật đơn bào Đó chính là cơ
sở hình thành mô ở động vật đa bào"
3.Các hoạt động dạy học (32 phút)
Hoạt động 1 (7 phút) Tìm hiểu khái niệm mô
-Mục tiêu: HS nêu đợc khái niệm mô.
+Thử giải thích vì sao tế bào
-HS dựa vào kiến thức bài
tr-ớc trả lời
I-Khái niệm mô
Trang 9-Mô gồm: tế bào và phi bào.
Hoạt động 2 (25 phút) Tìm hiểu các loại mô
-Mục tiêu:Kể đợc các loại mô chính và trình bày đợc cấu tạo và chức năng của chúng.
-Đồ dùng dạy học: +Phiếu học tập: Cấu tạo, chức năng các mô
Gắn vào xơng,thành ống tiêuhóa, mạch máu,bóng đái, tử cung,tim
Nằm ở não, tủysống, tận cùng cáccơ quan
-Có mô sụn, mô
x-ơng, mô mỡ, mô
sợi, mô máu…
-Chủ yếu là tế bào,phi bào rất ít
-Tế bào có vânngang hay không
có vân ngang
-Các tế bào xếpthành lớp thànhbó
-Gồm: mô cơ tim,cơ trơn, cơ vân
-Các tế bào thầnkinh, tế bào thầnkinh đệm
-Nơron có thân nốicác sợi nhánh vàsợi trục
-Chức năng dinhdỡng
Co dãn tạo nên sựvận động của cáccơ quan và sự vận
động cơ thể
-Tiếp nhận kíchthích
-Dẫn truyền xungthần kinh
-Xử lí thông tin.-Điều hòa hoạt
động củac các cơquan
Trang 10-GV nêu câu hỏi:
+Tại sao máu lại đợc gọi là
trơn, cơ tim có đặc điểm nào
khác nhau về cấu tạo và
+Mô sụn gồm 2-4 tế bào tạothành nhóm lẫn trong chất
đặc cơ bản có ở đầu xơng
+Mô xơng xốp: có các nan
x-ơng tạo thành các ô chứa tủy(có ở đầu xơng dới sụn)+Mô xơng cứng: Tạo nên cácống xơng, đặc biệt là xơngống
+Mô sợi thờng thấy ở da
+Mô cơ vân và mô cơ tim: tếbào có vân ngang ( hoạt độngtheo ý muốn)
+Mô cơ trơn: tế bào có hìnhthoi nhọn ( hoạt động ngoài ýmuốn)
+Vì cơ tim có cấu tạo giốngcơ vân nhng hoạt động nh cơ
trơn
4.Tổng kết và hớng dẫn về nhà (7 phút)
*Tổng kết: GV yêu cầu HS làm bài tập
Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1 Chức năng của mô biểu bì là:
a Bảo vệ và nâng đỡ cơ thể
b Bảo vệ, che chở và tiết các chất
c Co dãn, và che chở cho cơ thể
2 Mô liên kết có cấu tạo:
a.Chủ yếu là các tế bào có nhiều hình dạng khác nhau
b.Các tế bào dài, tập trung thành bó
c.Gồm tế bào và phi bào
3 Mô thần kinh có chức năng:
a Liên kết các cơ quan trong cơ thể với nhau
b.Điều hòa hoạt động của các cơ quan
c.Giúp các cơ quan hoạt động dễ dàng
Trang 11Tiết 5 - Bài 6 / Tuần 3Phản xạI.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-HS trình bày đợc cấu tạo và chức năng của nơron, kể tên các loại nơron
-Nêu đợc khái niệm phản xạ, lấy ví dụ
-Phân tích phản xạ Phân tích đờng đi của xung thần kinh theo cung phản xạ, vòngphản xạ
-Nêu đợc ý nghĩa của phản xạ
1.Kiểm tra bài cũ (4 phút)
+Cơ thể có các loại mô nào? Chức năng của các loại mô trong cơ thể?
2.Khởi động(2 phút)
-Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS khi tìm hiểu về phản xạ.
-Cách tiến hành: khi tay sờ vào vật nóng rụt tay, hoặc nhìn thấy quả chua thì tiết nớcbọt Hiện tợng rụt tay và tiết nớc bọt gọi là phản xạ Vậy phản xạ thực hiện nhờ cơ chếnào? Cơ sở vật chất của hoạt động phản xạ là gì?
3.Các hoạt động dạy học (36 phút)
Hoạt động 1 (16 phút) Tìm hiểu cấu tạo và chức năng của nơron
-Mục tiêu: HS trình bày đợc cấu tạo và chức năng của nơron, kể tên các loại nơron.
không phải nối liền
-GV nêu câu hỏi:
+Nơron có chức năng gì?
-HS nghiên cứu thông tinSGK kết hợp quan sát hình6-1 trả lời câu hỏi, lớp bổsung kiến thức
-HS nghiên cứu thông tinSGK trả lời
I-Cấu tạo và chức năng của nơron
1.Cấu tạo nơron
-Nơron gồm:
+Thân chứa nhân, xungquanh là tua ngắn, gọi là sợinhánh
+Tua dài: sợi trục có baomiêlin, tận cùng có cúcxinap là nơi tiếp nối nơron
2.Chức năng
Gồm cảm ứng và dẫn truyềnxung thần kinh
-Cảm ứng: Là khả năng tiếpnhận các kích thích và phảnứng lại các kích thích bằnghình thức phát sinh xung
Trang 12+Có những loại nơron nào?
So sánh về vị trí và chức
năng của chúng?
+Có nhận xét gì về hớng dẫn
truyền xung thần kinh ở
nơron cảm giác và nơron
vận động?
-GV kẻ bảng yêu cầu HS
hoàn thiện
-HS thảo luận nhóm thốngnhất ý kiến
-Đại diện nhóm lên hoànthiện bảng nhóm khác nhậnxét bổ sung
thần kinh
-Dẫn truyền: là khả năng lantruyền xung thần kinh theomột chiều nhất định
Hoạt động 2 (20 phút) Tìm hiểu cung phản xạ
-Mục tiêu: +Nêu đợc khái niệm phản xạ, lấy ví dụ.
+Phân tích phản xạ Phân tích đờng đi của xung thần kinh theo cung phản xạ, vòng phản xạ.
+Nêu đợc ý nghĩa của phản xạ.
-Đồ dùng dạy hoc: tranh hình 6-2, 6-3 SGK/21+22
-CTH:
-GV nêu vấn đề: tay chạm
vào vật nóng thì rụt lại, đèn
-GV nêu câu hỏi:
+Các loại nơron nào tạo
nên một cung phản xạ?
+Các thành phần của một
cung phản xạ?
-HS thảo luận nhóm bànthống nhất câu trả lời
-Đại diện nhóm trình bày
đáp án, các nhóm khác bổsung
-HS quan sát hình 6-2 trả lờicâu hỏi
II-Cung phản xạ
1.Phản xạ
-Phản xạ là phản ứng của cơthể trả lời kích thích của môitrờng dới sự điều khiển của
hệ thần kinh
2.Cung phản xạ
-Cung phản xạ là con đờng
Trang 13+Cung phản xạ là gì?
-GV nhận xét câu trả lời của
HS và chốt kiến thức
-GV yêu cầu: hãy giải thích
vì sao kim châm vào tay thì
rụt tay lại?
-GV nêu câu hỏi:
+Thế nào là vòng phản xạ?
Vòng phản xạ có ý nghĩa nh
thế nào trong đời sống?
-HS vận dụng kiến thức vềcung phản xạ để trả lời câuhỏi
-HS nghiên cứu SGK, sơ đồhình 6-3 trả lời câu hỏi
mà xung thần kinh truyền từcơ quan thụ cảm qua trung -
ơng thần kinh đến cơ quanphản ứng
-Cung phản xạ gồm 5 khâu:+Cơ quan thụ cảm
4.Tổng kết và hớng dẫn về nhà (3 phút)
*Tổng kết:
-GV gọi HS đọc kết luận SGK/22
*Hớng dẫn về nhà:
-Học bài, trả lời câu hỏi SGK
-Chuẩn bị bài thực hành: mỗi nhóm mọt con ếch, hoặc nhái, khăn lau, dao lam
I Mục tiêu:
Trang 141.Kiến thức :
- HS đợc củng cố kiến thức về mô
- Phân biệt đợc những điểm khác nhau của mô biểu bì ,mô cơ , mô liên kết
2.Kĩ năng:
- Chuẩn bị tiêu bản tạm thời tế bào mô cơ vân
- Quan sát và vẽ các tế bào trong các tiêu bản đã làm sẵn: tế bào niêm mạc miệng,mô sụn, mô xơng,mô cơ vân , mô cơ trơn Phân biệt các bộ phận chính của tế bàogồm màng sinh chất , chất tế bào và nhân
3.Thái độ:
- HS có thái độ nghiêm túc trong giờ học
II Đồ dùng dạy học:
- GV:+ Kính hiểm vi, lam kính, la men,bộ đồ mổ, khăn lau, giấy thấm
+ Một con ếch, hoặc một miếng thịt ở chân giò lợn
+ Dung dịch sinh lí 0,65% NaCl, ống hút
+ Dung dịch axit axêtic 1%
-Mục tiêu: Kiểm tra dụng cụ, hoá chất cần thiết.
+GV yêu cầu HS kiểm tra lại dụng cụ , hoá chất cần thiết của bài thực hành
2.Các hoạt động dạy học ( 37 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1 (20 phút) Làm tiêu bản và quan sát tế bào mô cơ vân
-Mục tiêu: +Chuẩn bị tiêu bản tạm thời tế bào mô cơ vân.
-Đồ dùng :+Kính hiểm vi, lam kính, la men,bộ đồ mổ, khăn lau, giấy thấm
+Một côn ếch, hoặc một miếng thịt ở chân giò lợn.
+Dung dịch sinh lí 0,65% NaCl, ống hút.
+Dung dịch axit axêtic 1%
-HS làm mẫu, lớp quan sát
-Các nhóm tiến hành làm tiêubản mô cơ vân
Yêu cầu:
+Lấy sợi thật mảnh+Không bị đứt+Rạch bắp cơ phải thẳng-Các nhóm cùng tiến hành
đậy la men
Yêu cầu: không có bột khí-Các nhóm tiếp tục thao tácnhỏ axit axêtic
-Hoàn thành tiêu bản đặt trênbàn để GV kiểm tra
-Các nhóm thử kính, lấy ánhsáng để nhìn rõ mẫu
1.Làm tiêu bản và quan sát
tế bào mô cơ vân
a.Cách làm tiêu bản
-Rạch da đùi ếch lấy một bắpcơ
-Dùng kim nhọn rạch dọcbắp cơ
-Đậy la men, nhỏ axit axêtic
b.Quan sát
Thấy đợc các phần chính:
Trang 15-GV kiểm tra lại kết quả của
các nhóm -Các nhóm quan sát nhận xét màng , tế bào chất, nhân, vânngang
Hoạt động 1 (20 phút) Làm tiêu bản và quan sát tế bào mô cơ vân
-Mục tiêu: +Chuẩn bị tiêu bản tạm thời tế bào mô cơ vân.
-Đồ dùng :+Kính hiểm vi, lam kính, la men,bộ đồ mổ, khăn lau, giấy thấm
+Một côn ếch, hoặc một miếng thịt ở chân giò lợn.
+Dung dịch sinh lí 0,65% NaCl, ống hút.
+Dung dịch axit axêtic 1%
-CTH:
-GV yêu cầu HS quan sát và
vẽ hình các mô quan sát đợc
-GV yêu cầu các nhóm nêu
đặc điểm của các loại mô đã
quan sát
-HS các nhóm quan sát và vẽhình đã quan sát đợc vào vở
+Mô sụn:chỉ có 2-3 tế bàotạo thành nhóm
+Mô cơ: tế bào nhiều và dài
-Phân biệt đợc các loại xơng dài , xơng ngắn , xơng dẹt về hình thái cấu tạo
Trang 16+ GV giới thiệu nội dung của chơng II và bài mới.
“ ở ngời đặc điểm của cơ và xơng phù hợp với t thế đứng thẳng và lao động vậy bộ xơng ngời có cấu tạo nh thế nào? chúng ta nghiên cứu bài hôm nay”
-GV yêu cầu HS nghiên cứu
thông tin SGK/25 trả lời câu
Đặc điểm của mỗi phần?
+Bộ xơng ngời thích nghi với
+Giống: xơng bàn,ngón+Khác: tay ngón cái đối diệncác ngón khác;chân có xơnggót
-Đại diện các nhóm trình bày
-Bảo vệ các nội quan
2.Các phần của bộ xơng
*Bộ xơng gồm:
-Xơng đầu:
+Xơng sọ phát triển+Xơng mặt
-Xơng thân:
+Cột sống gồm nhiều đốtkhớp lại cong ở 4 chỗ
+Lồng ngực gồm xơng sờn ,xơng ức
Trang 17-Xơng chi:
+Xơng đai: đai vai và đaihông
+Các xơng: cánh, ống , bàn,ngón tay ; xơng đùi, ống, bàn, ngón chân
Hoạt động 2 (10 phút) Tìm hiểu các loại xơng
-Mục tiêu: +Phân biệt đợc các loại xơng dài , xơng ngắn , xơng dẹt về hình thái cấu tạo -Đồ dùng:+Tranh cấu tạo x“ ơng dài và các loại khớp”
-GV yêu cầu HS nghiên cứu
II-Phân biệt các loại xơng
Dựa vào hình dạng và cấu tạochia 3 loại xơng:
+Xơng dài: Hình ống, ở gữachứa tuỷ đỏ
+Xơng ngắn: ngắn nhỏ
+Xơng dẹt: Hình bản dẹt,mỏng
Hoạt động 3(10 phút) Tìm hiểu các loại khớp
-Mục tiêu:+Phân biệt đợc các loại khớp xơng.
-Đồ dùng :+Tranh cấu tạo x“ ơng dài và các loại khớp”
-GV nêu câu hỏi :
+Trong bộ xơng ngời loại
khớp nào chiếm nhiều hơn?
Điều đó có ý nghĩa gì với
hoạt động sống của con
ng-ời?
-HS nghiên cứu thông tinSGK/25 quan sát tranh ,thảoluận nhóm thống nhất ý kiến
-Đại diện nhóm trình bày đáp
án, nhóm khác nhận xét bổsung
động
+Khớp bất động : gắn chặtbằng khớp răng ca nên không
cử động đợc
3.Tổng kết và hớng dẫn về nhà (5 phút )
Trang 18Ngày giảng :8A:14/9/10 ; 8B:7/9/10
Tiết 8 Bài 8 / Tuần 4 + 5Cấu tạo và tính chất của xơng
-Biết cấu tạo và chức năng của xơng ngắn và xơng dẹt
-Xác định đợc thành phần hoá học của xơng để chứng minh đợc tính chất đàn hồi vàcứng rắn của xơng
2.Kĩ năng:
-Quan sát tranh hình,thí nghiệm tìm ra kiến thức
-Tiến hành thí nghiệm đơn giản để tìm hiểu tính chất của xơng
1.Kiểm tra bài cũ (4 phút)
+Bộ xơng ngời gồm mấy phần ? Mỗi phần gồm những xơng nào ?
2.Khởi động (1 phút )
-Mục tiêu :Cung cấp thông tin tạo hứng thú cho HS về khả năng đàn hồi và rắn chắc của xơng.
-Cách tiến hành:
“ Hãy đọc mục em có biết ở trang 31 cho thấy xơng có khả năng chịu đựng rất lớn
Do đâu mà xơng có khả năng đó chúng ta nghiên cứu bài hôm nay.”
3.Các hoạt động dạy học ( 36 phút)
Hoạt động 1 ( 13 phút) Tìm hiểu cấu tạo của xơng
-Mục tiêu :+HS biết đợc cấu tạo chung của một xơng dài từ đó giải thích đợc sự lớn lên của xơng và khả năng chịu lực của xơng.
+Biết cấu tạo và chức năng của xơng ngắn và xơng dẹt.
-Đồ dùng :+Tranh cấu tạo xơng dài và các loại khớp.
-GV yêu cầu HS nghiên cứu
thông tin , quan sát hình 8- -HS nghiên cứu thông tinquan sát hình ghi nhớ thông
I-Cấu tạo của xơng
1.Cấu tạo và chức năng của xơng dài.
Trang 191 ,8-2 thảo luận:
+Xơng dài gồm mấy phần và
cấu tạo nh thế nào?
+Cấu tạo hình ống , nan
cung tạo ô giúp các em liên
tởng tới kiến trúc nào trong
đời sống?
tin
-HS thảo luận nhóm thốngnhất câu trả lời
-Đại diện nhóm trình bày
đáp án trên tranh , nhómkhác bổ sung
-HS dựa vào bảng 8-1 nêuchức năng của xơng dài
-HS nghiên cứu thông tinquan sát hình 8-2 trả lời
-HS trả lời:
+Xây trụ cầu,vòm nhà thờ…
*Kết luận:Nội dung bảng 8-1SGK/29
2.Cấu tạo xơng ngắn và
x-ơng dẹt
-Cấu tạo : Ngoài là mô xơngcứng , trong là mô xơng xốp.-Chức năng: chứa tuỷ đỏ
Hoạt động 2 (8 phút) Tìm hiểu sự dài ra và to ra của xơng
-Mục tiêu:+Giải thích đợc sự lớn lên của xơng và khả năng chịu lực của xơng.
-GV hỏi:
+Xơng dài ra và to ra là do
đâu?
+Quan sát hình 8-5 hãy cho
biết vai trò của sụn tăng
tr-ởng?
-GV nhận xét chốt kiến thức
-HS nghiên cứu thông tinSGK quan sát hình trả lờicâu hỏi:
+Khoảng BC không tăng ,khoảng AB ,CD tăng nhiềulàm cho xơng dài ra
-Một vài HS trả lời lớp nhậnxét bổ sung
II-Sự to ra và dài ra của
x-ơng
-Xơng dài ra là do sự phânchia các tế bào ở lớp sụntăng trởng
-Xơng to thêm nhờ sự phânchia của tế bào màng xơng
Hoạt động 3 (15 phút) Tìm hiểu thành phần hoá học của xơng
-Mục tiêu:+Xác định đợc thành phần hoá học của xơng để chứng minh đợc tính chất đàn hồi và cứng rắn của xơng.
-Đồ dùng:+Hai xơng đùi ếch sạch.
+Panh, đèn cồn, cốc nớc lã, cốc đựng dd HCl 10%.
III-Thành phần hoá học và
Trang 20-GV yêu cầu HS lên biểu
diễn thí nghiệm theo sự
+Tại sao sau khi ngâm xơng
lại bị dẻo và có thể kéo dài
thắt nút?
-GV giúp HS hoàn thiện kiến
thức
-GV cũng chú ý cho HS tỉ lệ
chất hữu cơ và vô cơ thay đổi
theo lứa tuổi
-HS biểu diễn thí nghiệm:
+Thả một xơng đùi ếch vàocốc đựng dd HCl 10%
+Kẹp một cái xơng khác đốttrên ngọn lửa đèn cồn
-HS cả lớp quan sát-HS nêu hiện tợng:
+Xơng ngâm trong dd axitrất mềm
+Xơng đốt có mùi khét gõnhẹ bị vỡ vụn
-HS thảo luận nhóm trả lờicâu hỏi:
+Chất cháy đợc chỉ có thể làchất hữu cơ
+Bọt khí đó là CO2 +Xơng mất phần rắn bị hoàtan vào axit chỉ có thể làcan xi
-Đại diện nhóm báo cáo kếtquả , nhóm khác nhận xét bổsung
4.Tổng kết và hớng dẫn về nhà (4 phút)
*Tổng kết: GV yêu cầu HS làm bài tập 1 SGK/31.
-Sau đó HS tráo bài dựa vào đáp án đúng chấm điểm của nhau
*Hớng dẫn về nhà:
-Học bài
-Đọc trớc bài 9
*******************************************
Trang 21Ngày soạn: 11/9/10
Ngày giảng: 8A: 16/9/10 ;8B: 13/9/10
Tiết 9 -Bài 9 / Tuần 5Cấu tạo và tính chất của cơ
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-HS trình bày đợc đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ và của bắp cơ
-HS nêu đợc tính chất cơ bản của cơ là sự co cơ và nêu đợc ý nghĩa của sự co cơ
1.Kiểm tra bài cũ (15 phút) lấy điểm hệ số 1
+Trình bày cấu tạo và chức năng của xơng dài, xơng ngắn và xơng dẹt?
2.Khởi động (1 phút)
-Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS về cấu tạo cơ liên hệ với bản thân.
- Cách tiến hành: “ Cơ bám vào xơng, cơ co làm xơng cử động vì vậy gọi là cơ vân.Cơ thể ngời cơ khoảng 600 cơ tạo thành hệ cơ Tuỳ vị trí trên cơ thể và tuỳ chức năng
mà cơ có hình dạng khác nhau”
3.Các hoạt động dạy học ( 25 phút)
Hoạt động 1 (12 phút) Tìm hiểu cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ
-Mục tiêu: +HS trình bày đợc đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ và của bắp cơ.
-Đồ dùng:+Tranh Cấu tạo bắp cơ “ ”
-Đại diện nhóm trình bày
Trang 22-Tơ cơ mảnh trơn tạo vânsáng.
+Tơ cơ dày và mỏng xếp xen
kẽ theo chiều dọc tạo thànhvân ngang
Hoạt động 2 (7 phút) Tìm hiểu tính chất của cơ.
-Mục tiêu:+HS giải thích đợc tính chất cơ bản của cơ là sự co cơ.
-CTH:
-GV nêu vấn đề: Tính chất
của cơ là gì? Để trả lời câu
hỏi đó chúng ta đi nghiên
cứu thí nghiệm sau
-GV yêu cầu HS tiếo tục
nghiên cứu thí nghiệm hình
cánh tay mình thay đổi nh
thế nào? Vì sao có sự thay
+Cơ co đợc là do hệ thầnkinh điều khiển
+Do cơ tơ mảnh xuyên sâuvào vùng của tơ cơ dày
II-Tính chất của cơ
*Tính chất của cơ là co vàdãn cơ
-Cơ co theo nhịp gồm 3 pha:+Pha tiềm tàng: 1/10 thờigian
+Pha co:4/10 thời gian
+Pha dãn chung: 5/10 thờigian →Cơ đợc phục hồi.-Cơ co chịu sự ảnh hởng của
hệ thần kinh
Hoạt động 3 (6 phút) Tìm hiểu ý nghĩa của hoạt động co cơ
-Mục tiêu: HS trình bày đợc ý nghĩa của hoạt động co cơ.
-CTH:
-GV nêu câu hỏi:
III- ý nghĩa của hoạt động
co cơ.
Trang 23-Đại diện nhóm trình bàynhóm khác bổ sung.
-HS rút ra kết luận
*Cơ co giúp xơng cử độngkhiến cơ thể vận động lao
động và di chuyển
-Trong cơ thể luôn có sự phốihợp hoạt động của các nhómcơ
2.Tổng kết và hớng dẫn về nhà (5 phút)
*Tổng kết:
+Một HS đọc kết luận SGK/33
+GV yêu cầu HS làm bài tập trắc nghiệm:
Hãy chọn ý trả lời đúng trong các câu sau:
1-Bắp cơ điển hình có cấu tạo:
a, Sợi cơ có vân sáng , vân tối
b, Bó cơ và sợi cơ
c,Có màng liên kết bao bọc hai đầu thon giữa phình to
d,Gồm nhiều sợi cơ tập trung thành bó cơ
e, Cả a,b,c,d
g,Chỉ c và d
2- Khi cơ co bắp cơ ngắn lại và to bề ngang là do:
a,Vân tối dày lên
Ngày giảng: 8A: 21/9/10 ; 8B: 14/9/10
Tiết 10 - Bài 10 /Tuần 5 + 6Hoạt động của cơ
Trang 242.Kĩ năng:
-HS có kĩ năng thu thập thông tin phân tích khái quát hoá kiến thức
-Vận dụng kiến thức để rèn luyện cơ thể
1.Kiểm tra bài cũ (4 phút)
+Trình bày cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ?
2.Khởi động (2 phút)
-Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS khi học về hoạt động co cơ.
-Cách tiến hành: “Hoạt động co cơ mang lại hiệu quả gì và làm gì để tăng hoạt động hiệu quả co cơ? Chúng ta nghiên cứu bài hôm nay”
-HS thảo luận nhóm thốngnhất ý kiến Yêu cầu:
+Hoạt động của cơ tạo ra lựclàm di chuyển vật hay mangvác vật
+Khái niệm công cơ
+Công thức tính công cơ
+Các yếu tố:Trạng thái thầnkinh, nhịp độ lao động, khốilợng vật…
-Đại diện nhóm trình bàynhóm khác nhận xét
I- Công cơ
*Kết luận:
-Khi cơ co tạo ra một lực tác
động vào vật làm vật dichuyển tức là đã sinh công.-Công cơ phụ thuộc vào cácyếu tố:
Trang 25+Em đã bao giờ bị mỏi cơ
cha? Nếu bị thì có hiện tợng
nghiên cứu thí nghiệm SGK
và trả lời câu hỏi:
+Từ bảng 10 em hãy cho biết
với khối lợng nh thế nào thì
quá trình thí nghiệm kéo dài?
+Khi chạy một đoạn đờng
-GV nêu câu hỏi:
+Nguyên nhân của sự mỏi cơ
-HS theo dõi bảng 10, nghiêncứu thông tin thảo luận nhómthống nhất ý kiến
+Từ cách tính công cho thấykhối lợng thích hợp thì cônglớn
+Nếu ngón tay kéo rồi thả
-HS nghiên cứu thông tinSGK trả lời câu hỏi
-HS rút ra kết luận
*Mỏi cơ là hiện tợng cơ làmviệc nặng và lâu khiến biên
độ co cơ giảm dần và ngừnghẳn
1.Nguyên nhân của sự mỏi cơ:
-Lợng oxi cung cấp cho cơthiếu
-Năng lợng cung cấp ít
-Sản phẩm tạo ra là axit lắctíc tíc tụ đầu độc cơ dẫn tớimỏi cơ
2.Biện pháp chống mỏi cơ
-Hít thở sâu-Xoa bóp cơ, uống nớc đờng.-Cần có thời gian lao động,học tập và nghỉ ngơi hợp lí
Hoạt động 3 (8 phút) Thờng xuyên luyện tập để rèn luyện cơ
-Mục tiêu: +Hiểu đợc lợi ích của sự tập luyện cơ từ đó mà vận dụng vào đời sống, thờng xuyên luyện tập tập thể dục thể thao và lao động vừa sức.
-CTH:
-GV đặt câu hỏi:
+Những hoạt động nào đợc -HS dựa vào kiến thức ở hoạt
III- Thờng xuyên luyện tập
để rèn luyện cơ.
Trang 26-Đại diện nhóm trả lời câuhỏi, nhóm khác nhận xét bổsung.
*Thờng xuyên luyện tập thểdục vừa sức để có :
+Tăng thể tích cơ ( cơ pháttriển)
+Tăng lực co cơ làm cho hoạt
động tuần hoàn , hô hấp ,tiêuhoá có hiệu quả thì tinh thầnsảng khoái lao động cho năngsuất cao
Ngày giảng: 8A: 23/9 /10 ; 8B:20/9 /10
Tiết 11 - Bài 11 / Tuần 6Tiến hoá của hệ vận động
Vệ sinh hệ vận độngI-Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Nêu đợc các đặc điểm tiến hoá của bộ xơng và hệ cơ ngời ngời so với thú
-Nêu đợc các đặc điểm thích nghi với dáng đứng thẳng và lao động
-Nêu đợc ý nghĩa của việc rèn luyện và lao động với sự phát triển bình thờng của hệ cơ và xơng Nêu các biện pháp chống cong vẹo cột sống ở HS
Trang 27-GD ý thức giữ gìn vệ sinh hệ vận động để có thân hình cân đối.
1.Kiểm tra bài cũ (4 phút)
+Nêu nguyên nhân của sự mỏi cơ? Biện pháp để tăng cờng khả năng làm việc của
cơ và các biện pháp chống mỏi cơ?
2.Khởi động (2 phút)
-Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS khi tìm hiểu sự tiến hoá của hệ vận động.
-Cách tiến hành “ Chúng ta đã biết con ngời có nguồn gốc từ động vật đặc biệt là lớpthú,trong quá trình tiến hoá con ngời đã thoát khỏi thế giới ĐV Cơ thể ngời có nhiều biến đổi trong đó đặc biệt là sự biến đổi cơ xơng”
3.Các hoạt động dạy học (32 phút)
Hoạt động 1 (14 phút) Tìm hiểu sự tiến hoá của hệ xơng ngời so với hệ cơ thú.
-Mục tiêu: +Nêu đợc các đặc điểm tiến hoá của bộ xơng ngời ngời so với thú.
+Nêu đợc các đặc điểm thích nghi với dáng đứng thẳng và lao động.
-Đồ dùng:+Tranh hình SGK
-CTH:
-GV yêu cầu HS hoàn thành
bảng 11 SGK/38
-GV yêu cầu dựa vào bảng 11
trả lời câu hỏi:
+Đặc điểm nào của bộ xơng
ngời thích nghi với t thế đứng
11 vào vở
-Thảo luận nhóm thống nhất
ý kiến Yêu cầu:
+Đặc điểm cột sống
+Lồng ngực phát triển mởrộng
I-Sự tiến hoá của bộ xơng ngời so với bộ xơng thú.
*Bộ xơng ngời có cấu tạohoàn toàn phù hợp với t thế
-Lớn, phát triển về phía sau
-Hẹp-Bình thờng-Xơng ngón dài, bàn chânphẳng
-Xơng gót dài
Trang 28Hoạt động 2 (12 phút) Tìm hiểu sự tiến hoá của hệ cơ ngời so với hệ cơ thú
-Mục tiêu: Nêu đợc các đặc điểm tiến hoá của bộ xơng và hệ cơ ngời ngời so với thú.
-CTH:
-GV nêu câu hỏi:
+Sự tiến hoá của hệ cơ ngời
với hoạt động ngày càng phức
tạp kết hợp với tiếng nói và
chữ viết t duy con ngời đã
khác xa so với ĐV
-Cá nhân tự nghiên cứu thôngtin SGK thảo luận nhómthống nhất câu trả lời
-Đại diện các nhóm báo cáokết quả
II- Sự tiến hoá của hệ cơ
ng-ời so với hệ cơ thú
-Cơ nét mặt biểu thị trạng tháikhác nhau
-Cơ vận động lỡi phát triển.-Cơ tay: Phân hoá làm nhiềunhóm nhỏ nh: cơ gập duỗitay, cơ co duỗi các ngón, đặcbiệt là cơ ngón cái
-Cơ chân khoẻ
Hoạt động 3 (6 phút) Vệ sinh hệ vận động
-Mục tiêu: Nêu đợc ý nghĩa của việc rèn luyện và lao động với sự phát triển bình thờng của
hệ cơ và xơng Nêu các biện pháp chống cong vẹo cột sống ở HS.
-CTH:
-GV yêu cầu HS làm bài tập
mục ∇SGK/39
-GV nhận xét chốt kiến thức
-GV nêu câu hỏi vận dụng:
+Hiện nay có nhiều em bị
-Lớp nhận xét bổ sung
-HS trả lời
III-Vệ sinh hệ vận động
-Để có xơng và cơ phát triểncân đối cần:
+Có chế độ dinh dỡng hợp lí.+Thờng xuyên tiếp xúc với
ánh nắng
+Rèn luyện thân thể lao độngvừa sức
-Để chống cong vẹo cột sốngcần chú ý:
+Mang vác đều ở hai vai.+T thế ngồi học, làm việcngay ngắn, không nghiêngvẹo
4.Tổng kết và hớng dẫn về nhà (7 phút)
*Tổng kết: GV yêu cầu HS làm bài tập
+Lựa chọn các đặc điểm chỉ có ở ngời không có ở động vật
Trang 29*Hớng dẫn về nhà:
-Học bài, trả lời câu hỏi SGK
-Chuẩn bị bài thực hành theo nhóm
Ngày giảng: 8A: 30 /9/10 ; 8B: 21/9/10
Tiết 12 - Bài 12 /Tuần 6 + 7thực hành:
tập sơ cứu và băng bó cho ngời gãy xơngI.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Biết đợc nguyên nhân gãy xơng để tự phòng tránh
2.Kĩ năng:
-Biết cách sơ cứu khi gặp ngời bị gãy xơng
-Biết băng bó cố định xơng bị gãy, cụ thể là xơng cẳng tay
-Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS khi học bài thực hành sơ cứu gãy xơng.
-Cách tiến hành: “Trong lao động học tập và vui chơi chúng ta vẫn có thể gặp sự cốdẫn đến gãy xơng tay, chân Vậy khi chúng ta gãy xơng hoặc gặp ngời bị gãy xơngcác em phải biết cách sơ cứu trớc khi chuyển nạn nhân đến cơ sở y tế bài học ngàyhôm nay giúp các em biết một số thao tác để sơ cứu”
2.Các hoạt động dạy học ( 34 phút)
Hoạt động 1 (8 phút) Tìm hiểu nguyên nhân gãy xơng
-Mục tiêu: HS biết các nguyên nhân có thể dẫn đến gãy xơng.
-Đại diện nhóm trình bàynhóm khác bổ sung
I-Nguyên nhân gãy xơng
-Có nhiều nguyên nhân dẫn
đến gãy xơng nh: tai nạn giao
Trang 30-GV nhận xét và tiếp tục hỏi:
+Khi gặp ngời bị gãy xơng
Hoạt động 2(26 phút) Tập sơ cứu và băng bó
-Mục tiêu:+ HS biết cách sơ cứu khi gặp ngời bị gãy xơng.
+Biết băng bó cố định xơng bị gãy, cụ thể là xơng cẳng tay.
-Đồ dùng: +Hai thanh nẹp dài 30-40 cm rộng 4-5 cm
+Em cần làm gì để khi tham
gia giao thông, lao động, vui
chơi tránh cho mình và ngời
khác không bị gãy xơng?
-HS nêu cách tiến hành
-HS quan sát ghi nhớ cáchtiến hành
-HS tiến hành theo nhóm ,
đổi vị trí cho nhau để cả
nhóm ai cũng đợc tập băngbó
-Các nhóm đợc kiểm tra phảitrình bày đợc:
3.Tổng kết và hớng dẫn về nhà (8 phút)
*Tổng kết:
-GV đánh giá chung giờ thực hành về u nhợc điểm
-Yêu cầu HS làm bài thu hoạch
Trang 31Ngày soạn: 25/910
Ngày giảng: 8A: 5/10/10 ; 8B: 27/9/10
Chơng III Tuần hoàn
Tiết 13 - Bài 13 /Tuần 7Máu và môi trờng trong cơ thể
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Nêu đợc các thành phần cấu tạo và chức năng của máu
-Trình bày đợc chức năng của huyết tơng và hồng cầu
-Nêu đợc thành phần và vai trò của môi trờng trong của cơ thể
+Mẫu máu động vật lắng đọng tự nhiên
-HS: chuẩn bị tiết gà hoặc lợn để trong bát
III.Phơng pháp:
-Quan sát , nêu và giải quyết vấn đề , hoạt động nhóm
IV.Tổ chức dạy học:
1.Khởi động (2 phút)
-Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS khi tìm hiểu về máu và môi trờng trong cơ thể.
-Cách tiến hành: “Em đã thấy máu chảy trong trờng hợp nào? Theo em máu chảy từ
đâu? Máu có đặc điểm gì? Để trả lời những câu hỏi đó chúng ta nghiên cứu bài 13”
2.Các hoạt động dạy học (33 phút)
Hoạt động 1(20 phút) Tìm hiểu về máu
-Mục tiêu: +Nêu đợc các thành phần cấu tạo và chức năng của máu.
+Trình bày đợc chức năng của huyết tơng và hồng cầu.
-Đồ dùng:+Mẫu máu động vật lắng đọng tự nhiên.
+HS: chuẩn bị tiết gà hoặc lợn để trong bát
-CTH:
-GV yêu cầu HS quan sát
mẫu máu lợn gà đã chuẩn bị
-Máu gồm 2 phần :+Đặc màu sẫm
+Loãng màu vàng
-HS quan sát bảng SGK/42hoàn thành bài tập điền từvào chỗ trống
-Một vài HS đọc kết quả , HSkhác bổ sung
-HS tự rút ra kết luận
I-Máu
1.Tìm hiểu về thành phần cấu tạo máu
-Máu gồm :+Huyết tơng: lỏng trong suốt,màu vàng chiếm 55%
+Tế bào máu:đặc đỏ thẫm
Trang 32-GV yêu cầu HS hoàn thành
bài tập mục ∇ SGK/43
-GV nhận xét phần thảo luận
của HS hoàn thiện kiến thức
-Cá nhân tự đọc thông tinSGK/43 theo dõi bảng 13,thảo luận nhóm thống nhấtcâu trả lời
-Đại diện nhóm trình bàynhóm khác bổ sung Yêu cầunêu đợc:
+Cơ thể mất nớc máu khó luthông
+Huyết tơng có thể vậnchuyển chất
+Máu qua phổi kết hợp vớioxi, máu từ các tế bài kết hợpvới cacbonic
chiếm 45% gồm hồng cầu,bạch cầu và tiểu cầu
2.Tìm hiểu chức năng của huyết tơng và hồng cầu
-Huyết tơng có các chất dinhdỡng , hoocmôn, kháng thể,chất thải
+Chức năng: Tham gia vậnchuyển các chất
-Hồng cầu: có Hb có khảnăng kết hợp với oxi vàcacbonic
+Chức năng: Vận chuyển cáckhí từ phổi về tim tới các tếbào và từ tế bào về phổi
Hoạt động 2 (13 phút) Tìm hiểu về môi trờng trong cơ thể
-Mục tiêu:Nêu đợc thành phần và vai trò của môi trờng trong của cơ thể.
thể ngời có thể trực tiếp trao
đổi các chất với môi trờng
ngoài đợc không?
+Sự trao đổi chất của tế bào
trong cơ thể ngời với môi
tr-ờng ngoài phải gián tiếp
thông qua các yếu tố nào?
-GV đặt câu hỏi:
+Môi trờng trong gồm những
-HS nghiên cứu SGK thảoluận nhóm trả lời câu hỏi
Yêu cầu:
+Chỉ có tế bào da mới tiếpxúc trực tiếp với môi trờngngoài còn các tế bào cơ, nãophải trao đổi gián tiếp
+Qua yếu tố lỏng ở gian bào
Cụ thể:
*Oxi chất dinh dỡng lấy vào
từ cơ quan tiêu hoá và hô hấp
→nớc mô → Tế bào
*Cacbonic, chất thải từ tế bào
→ nớc mô→ máu → hệ bàitiết, hệ hô hấp → ra ngoài
-HS trả lời
II-Môi trờng trong cơ thể
Trang 333.Tổng kết và hớng dẫn về nhà (10 phút)
*Tổng kết: GV yêu cầu HS làm bài tập
Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
1-Máu gồm các thành phần cấu tạo:
a.Tế bào máu: hồng cầu, bạch cầu,tiểu cầu
b.Nguyên sinh chất,huyết tơng
c.Prôtêin , Lipít , muối khoáng
d.Các tế bào máu, chất dinh dỡng
3-Vai trò của môi trờng trong:
a.Bao quanh tế bào để bảo vệ tế bào
b.Giúp tế bào trao đổi chất với bên ngoài
c.Tạo môi trờng lỏng để vận chuyển các chất
d.Giúp tế bào thải các chất thừa trong quá trình sống
Ngày giảng: 8A: 7/10/10 ; 8B: 04/10/10
Tiết 14 - Bài 14 / Tuần 8Bạch cầu -Miễn dịch
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
Trang 34- Trình bày đợc khái niệm miễn dịch.
- Nêu đợc miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân tạo
- Liên hệ thực tế giả thích vì sao nên tiêm phòng
1.Kiểm tra bài cũ( 5 phút)
+Nêu thành phần của máu? Chức năng của huyết tơng và hồng cầu?
2.Khởi động (2 phút)
-Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS khi tìm hiểu về tế bào bạch cầu và hệ miễn dịch.
-Cách tiến hành: “Khi bị mụn ở tay, tay sng tấy và đau vài hôm rồi khỏi, trong nách có hạch.Vậy do đâu mà tay khỏi đau? Hạch ở nách là gì?”
3.Các hoạt động dạy học ( 33 phút)
Hoạt động 1 (20 phút) Tìm hiểu các hoạt động chủ yếu của bạch cầu
-Mục tiêu: +HS biết các hoạt động chủ yếu của bạch cầu để bảo vệ cơ thể.
-GV nêu câu hỏi:
+Vi khuẩn, vi rút khi xâm
ra kết luận
-HS quan sát tranh ,nghiêncứu thông tin thảo luận nhómthống nhất câu trả lời
I- Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu
-Kháng nguyên là phân tửprôtêin ngoại lai có khả năngkích thích cơ thể tiết ra khángthể
-Kháng thể là những phân tửprôtêin do cơ thể tiết rachống lại kháng nguyên.-Cơ chế: chìa khoá và ổ khoá
Trang 35-GV nhận xét chốt kiến thức.
-GV nêu vấn đề: Quay trở lại
vấn đề mở bài em hãy giải
thích: Mụn ở tay sng tấy rồi
+Do hoạt động của bạch cầu
đã tiêu diệt vi khuẩn ở mụn
+Limphô B :Tiết kháng thểvô hiệu hoá kháng nguyên.+Limphô T: Phá huỷ tế bào
đã bị nhiễm vi khuẩn bằngcách nhận diện và tiếp xúcvới chúng
Hoạt động 2 (13 phút) Tìm hiểu miễn dịch
-Mục tiêu:+Trình bày đợc khái niệm miễn dịch.
+ Nêu đợc miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân tạo.
+ Liên hệ thực tế giả thích vì sao nên tiêm phòng.
-Đồ dùng: T liệu về miễn dịch
-CTH:
-GV cho một ví dụ: Những
ngời bị lên sởi một lần sau
này không mắc lại nữa vì
-Đại diện nhóm trình bày,nhóm khác bổ sung
-HS dựa vào thông tin trả lời:
+6 loại bệnh cơ bản
II-Miễn dịch
-Miễn dịch là khả năngkhông mắc một số bệnh củangời dù sống ở môi trờng có
vi khuẩn gây bệnh
-Có 2 loại miễn dịch:
+Miễn dịch tự nhiên: khảnăng tự chống bệnh của cơthể
+Miễn dịch nhân tạo: Tạocho cơ thể khả năng miễndịch bằng vắc xin
4.Tổng kết và hớng dẫn về nhà (5 phút)
*Tổng kết: GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
+Các bạch cầu đã tạo nên những hàng rào phòng thủ nào để bảo vệ cơ thể?
+Bản thân em đã miễn dịch với những bệnh nào từ sự mắc bệnh trớc đó và với những bệnh nào từ sự tiêm phòng?
Trang 36Ngày soạn: 3/10/10
Ngày giảng: 8A: 12/10/10 ; 8B: 5/10/10
Tiết 15 - Bài 15 / Tuần 8 + 9
Đông máu và nguyên tắc truyền máu
I.Mục tiêu
1.Kiến thức:
- Nêu đợc khái niệm đông máu.
- Trình bày đợc cơ chế, ý nghĩa của sự đông máu và ứng dụng
- Nêu đợc ý nghĩa của sự truyền máu:
+ Trình bày đợc thế nào là quá trình truyền máu, khi nào cần truyền máu
+ Nêu đợc 4 nhóm máu chính ở ngời
+Nêu đợc nguyên tắc truyền máu
2.Kĩ năng:
-Rèn kĩ năng quan sát sơ đồ thí nghiệm tìm kiến thức
-Vận dụng lí thuyết giải thích các hiện tợng liên quan đến đông máu trong đời sống
-Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS khi tìm hiểu về đông máu và nguyên tắc truyền máu.
-Cách tiến hành: “Trong lịch sử phát triển y học, con ngời đã biết truyền máu, song rấtnhiều trờng hợp gây tử vong Sau này chính con ngời đã tìm ra nguyên nhân gây tử vong đó
là do khi truyền máu thì máu bị đông lại.Vậy yếu tố nào gây nên và theo cơ chế nào?Chúng ta nghiên cứu bài hôm nay”
2.Các hoạt động dạy học ( 35 phút)
Trang 37Hoạt động 1 (20 phút) Tìm hiểu về cơ chế đông máu
-Mục tiêu: +Nêu đợc khái niệm đông máu.
+ Trình bày đợc cơ chế, ý nghĩa của sự đông máu và ứng dụng.
thức chuẩn cho HS theo dõi
-HS nghiên cứu thông tinSGK thảo luận nhóm hoànthành phiếu học tập
-Đại diện nhóm trình bày kếtquả, nhóm khác theo dõinhận xét bổ sung
-HS theo dõi sửa chữa nếusai
3 - Khái niệm Đông máu là hiện tợng hình thành khối máu đông hàn kín vết thơng
4 - Vai trò Giúp cơ thể tự bảo vệ chống mất máu khi bị thơng
-GV đặt câu hỏi:
+Sự đông máu liên quan tới
yếu tố nào của máu?
+Tiểu cầu đóng vai trò gì
trong quá trình đông máu?
-GV nhận xét
-HS trả lời, lớp bổ sung
*Kết luận: Nội dung phiếuhọc tập
Hoạt động 2 (15 phút) Tìm hiểu các nguyên tắc truyền máu
-Mục tiêu: Nêu đợc ý nghĩa của sự truyền máu:
+ Trình bày đợc thế nào là quá trình truyền máu, khi nào cần truyền máu.
+ Nêu đợc 4 nhóm máu chính ở ngời.
+Nêu đợc nguyên tắc truyền máu.
-Đồ dùng: hình 15 SGK/49
-CTH:
- GV nêu câu hỏi:
+Hồng cầu máu ngời có loại
II- Các nguyên tắc truyền máu
1 Các nhóm máu ở ngời
Trang 38quan hệ cho và nhận giữa
B⇔B
2.Các nguyên tắc cần tuân thủ khi truyền máu
-Lựa chọn nhóm máu chophù hợp
-Kiểm tra mầm bệnh trớc khitruyền
3.Tổng kết và hớng dẫn về nhà (8 phút)
*Tổng kết: GV yêu cầu HS làm bài tập
+ Lựa chọn ý trả lời đúng trong các câu sau:
1 - Tế bào máu nào tham gia vào quá trình đông máu?
a Hồng cầu b.Bạch cầu c.Tiểu cầu
2 - Máu không đông đợc là do:
a Tơ máu b Huyết tơng c Bạch cầu
3 - Ngời có nhóm máu AB không truyền đợc cho ngời có nhóm máu O,A,B vì:
Trang 39Ngày giảng: 8A: 14/10/09 ; 8B: 11/10/10
Tiết 16 - Bài 16 / Tuần 9Tuần hoàn máu và
lu thông bạch huyếtI.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Trình bày đợc sơ đồ vận chuyển máu và bạch huyết trong cơ thể
2.Kĩ năng:
- HS quan sát tranh hình phát hiện kiến thức
- Vẽ sơ đồ tuần hoàn máu
1 Kiểm tra bài cũ ( 4 phút)
+Đông máu có vai trò gì ? Trình bày cơ chế đông máu?
2 Khởi động (2 phút)
-Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS khi tìm hiểu về hệ tuần hoàn của ngời.
-Cách tiến hàmh : “Hệ tuần hoàn có vai trò vận chuyển khí và các chất dinh dỡng đến khắp
tế bào cơ thể Vậy hệ tuần hoàn có cấu tạo và lu thông trong mạch nh thế nào?”
3 Các hoạt động dạy học ( 32 phút)
Hoạt động 1 (16 phút) Tìm hiểu về hệ tuần hoàn máu
-Mục tiêu: +Trình bày đợc sơ đồ vận chuyển máu trong cơ thể.
+Vẽ sơ đồ tuần hoàn máu.
-Đồ dùng: Tranh Sơ đồ cấu tạo hệ tuần hoàn máu “ ”
+Với tim: Nửa phải chứa
máu đỏ thẫm (màu xanh),
nửa trái chứa máu đỏ tơi
+Mô tả đờng đi của máu
trong vòng tuần hoàn nhỏ và
trong vòng tuần hoàn lớn?
-Cá nhân tự quan sát hình16.1 SGK/51 trả lời.Yêu cầu:
+Số ngăn tim, vị trí, màu sắc
+Tên động mạch, tĩnh mạchchính
-Một HS lên trình bày trêntranh, lớp nhận xét bổ sung
-HS quan sát hình thảo luậnnhóm thống nhất câu trả lời
+Nêu đợc điểm xuất phát vàkết thúc của mỗi vòng tuầnhoàn
I-Tuần hoàn máu
1 Cấu tạo hệ tuần hoàn
-Hệ tuần hoàn gồm tim và hệmạch
+Tim: có 4 ngăn (2 tâm thất,
2 tâm nhĩ) chia 2 nửa Nửaphải chứa máu đỏ thẫm, nửatrái chứa máu đỏ tơi
+Hệ mạch: Động mạch, tĩnhmạch và mao mạch
2.Vai trò của hệ tuần hoàn
Trang 40+Phân biệt vai trò chủ yếu
của tim và hệ mạch trong sự
tuần hoàn máu?
-Đại diện nhóm lên trình bàykết quả trên tranh, nhómkhác bổ sung
-Tim làm nhiệm vụ co bóptạo lực đẩy máu vào hệmạch
-Hệ mạch: Dãn máu từ tim
đến các tế bào và từ các tếbào trở về tim
+Vòng tuần hoàn lớn: Từtâm thất trái →Cơ quan →
Tâm nhĩ phải
+Vòng tuần hoàn nhỏ: Từtâm thất phải → Phổi →
Tâm nhĩ trái
-Hệ tuần hoàn giúp máu luthông trong toàn bộ cơ thể
Hoạt động 2 (16 phút) Tìm hiểu về hệ bạch huyết
-Mục tiêu: +Trình bày đợc sơ đồ vận chuyển bạch huyết trong cơ thể.
huyết nh một chiếc máy lọc,
khi bạch huyết chảy qua các
vật lạ lọt vào cơ thể đợc giữ
lại Hạch thờng tập trung ở
cửa vào các tạng, các vùng
khớp
-GV nêu câu hỏi:
+Mô tả đờng đi của bạch
+Hạch bạch huyết, ống bạchhuyết
2.Vai trò của hệ bạch huyết
-Phân hệ bạch huyết nhỏ: