1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án CÔNG NGHỆ 6( 16 17)

57 254 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 503 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận và đại diện các nhóm báo cáo kết quả... Kỹ năng: - Biết cách phối hợp với các thành viên trong nhóm để tìm hiểu thông tin về - Yêu cầu chủ tịch HĐTQ

Trang 1

Ngày soạn: 22/08/2016 Ngày dạy: 6A : ; 6B :

1 Kiến thức: - Giúp các em hiểu được vai trò của nhà ở đối với con người.

- Kể tên các khu vực chính và trình bày được các đối với các khu vực của

- GV: Yêu cầu Chủ tịch HĐTQ điều khiển lớp theo SHD

- HS: Các nhóm HS nghe và báo cáo kết quả và nộp cho GV

B Hoạt động hình thành kiến thức:

1 Vai trò của nhà ở đối với con người

- GV: - Yêu cầu HS đọc các nội dung ở mục a, b ở SGK

- Yêu cầu chủ tịch HĐTQ lên điều khiển lớp

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận và báo cáo kết quả

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục 1

2 Các khu vực chính của nhà ở :

- GV: - Yêu cầu HS đọc các mục a, b ở SGK

- Yêu cầu chủ tịch HĐTQ lên điều khiển lớp

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận và đại diện các nhóm báo cáo kết quả

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục 2

==============================

Trang 2

1 Kiến thức: - Phân biệt được một số kiểu nhà ở thông thường ở Việt Nam.

2 Kỹ năng: - Biết cách phối hợp với các thành viên trong nhóm để tìm hiểu thông tin về

- Yêu cầu chủ tịch HĐTQ lên điều khiển lớp

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận và đại diện các nhóm báo cáo kết quả

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục 3

C Hoạt động luyện tập:

- GV : Hướng dẫn thực hiện trình tự theo sách HD

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận và báo cáo kết quả

=====================

Ngày soạn: 01/09/2016 Ngày dạy: 6B : ;6C : ;

6D………

========================

T

iết 3 I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Giúp các em biết cách vận dụng những kiến thức đã học vào thực tế nhà ở

đối với của mình

- Phân biệt được một số kiểu nhà ở thông thường ở Việt Nam

- Kể tên các khu vực chính và trình bày được các đối với các khu vực của

Trang 3

III Kế hoạch tiết dạy:

6D :

========================

Tiết 4, 5, 6, 7: Bài 2: BỐ TRÍ ĐỒ ĐẠC TRONG NHÀ Ở

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết những đồ đạc ở từng khu vực trong nhà trong nhà

2 Kỹ năng: - Đề xuất được phương án sắp xếp đồ đạc hợp lí trong nhà ở.

3 Thái độ: - Yêu quý ngôi nhà của mình và có ý thức giữ gìn nhà ở sạch sẽ.

- GV: Yêu cầu Chủ tịch HĐTQ điều khiển lớp theo SHD

- HS: Các nhóm HS nghe và báo cáo kết quả và nộp cho GV

B Hoạt động hình thành kiến thức:

1 Đồ đạc trong nhà ở :

- GV: - Yêu cầu HS đọc nội dung ở SGK

- Yêu cầu chủ tịch HĐTQ lên điều khiển lớp

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận và báo cáo kết quả

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục 1

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết cách sắp xếp đồ đạc trong nhà một các hợp lí và có tính thẩm mỹ

2 Kỹ năng: - Đề xuất được phương án sắp xếp đồ đạc hợp lí trong nhà ở.

3 Thái độ: - Yêu quý ngôi nhà của mình và có ý thức giữ gìn nhà ở sạch sẽ.

II Chuẩn bị :

- GV: Sách hướng dẫn, phiếu học tập.

- HS: Sách hướng dẫn, vở ghi, …

Trang 4

III Kế hoạch tiết dạy:

2 Sắp xếp đồ đạc trong nhà ở hợp lí :

- GV: - Yêu cầu HS đọc và thực hiện các mục a, b, c ở SGK

- Yêu cầu chủ tịch HĐTQ lên điều khiển lớp

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận và báo cáo kết quả

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục 2

Tiết 3 I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Giúp các em biết cách vận dụng những kiến thức đã học vào việc sắp xếp

nhà ở của mình

2 Kỹ năng: - Đề xuất được phương án sắp xếp đồ đạc hợp lí trong nhà ở.

3 Thái độ: - Yêu quý ngôi nhà của mình và có ý thức giữ gìn nhà ở sạch sẽ.

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận và báo cáo kết quả

- GV : Đánh giá và nhận xét kết quả học tập của các nhóm HS

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Giúp các em biết cách vận dụng những kiến thức đã học vào việc sắp xếp

nhà ở của mình

2 Kỹ năng: - Đề xuất được phương án sắp xếp đồ đạc hợp lí trong nhà ở.

3 Thái độ: - Yêu quý ngôi nhà của mình và có ý thức giữ gìn nhà ở sạch sẽ.

Trang 5

Ngày soạn: 08/09/2016 Ngày dạy: 6B : ; 6C :

6D :

========================

Tiết 8, 9, 10 : Bài 3: GIỮ GÌN VỆ SINH NHÀ Ở

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Trình bày được ý nghĩa về sự ngăn nắp, sạch sẽ của nhà ở.

- Trình bày được thế nào là nhà ở ngăn nắp, sạch sẽ

2 Kỹ năng: - Đề xuất được những việc cần làm để giữu gìn nhà ở luôn được ngăn nắp,

- GV: Yêu cầu Chủ tịch HĐTQ điều khiển lớp theo SHD

- HS: Các nhóm HS nghe và báo cáo kết quả và nộp cho GV

B Hoạt động hình thành kiến thức:

1 Giữ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp:

- GV: - Yêu cầu HS quan sát hình ảnh ở SHD

- Yêu cầu chủ tịch HĐTQ lên điều khiển lớp

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận và báo cáo kết quả

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục 1

T iết 2

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Trình bày được ý nghĩa về sự ngăn nắp, sạch sẽ của nhà ở.

- Trình bày được thế nào là trường lớp sạch sẽ

2 Kỹ năng: - Đề xuất được những việc cần làm để giữu gìn nhà ở luôn được ngăn nắp,

- GV: - Yêu cầu HS quan sát hình ảnh ở mục a và thực hiện các mục b ở SHD

- Yêu cầu chủ tịch HĐTQ lên điều khiển lớp

Trang 6

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận và báo cáo kết quả.

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục 2

C Hoạt động luyện tập:

- GV : Hướng dẫn thực hiện trình tự các mục a,b ở SHD

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận và báo cáo kết quả

- GV : Đánh giá và nhận xét kết quả học tập của các nhóm HS

T iết 3 I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Hiểu được ý nghĩa về sự ngăn nắp, sạch sẽ và vận dụng vào thực tế cuộc

- Lựa chọn được loại vải có tính chất phù hợp với nhu cầu của bản thân

2 Kỹ năng: - Vận dụng được những hiểu biết và các loại vải thường dùng trong may mặc

để lựa chọn, sử dụng, bảo quản các vật dụng may bằng vải trong thực tiễn củacuộc sống

Trang 7

3 Thái độ: - Có ý thức về việc lựa chọn những loại vải để có những trang phục phù hợp

với bản thân trong những hoàn cảnh khác nhau

- GV: Yêu cầu Chủ tịch HĐTQ điều khiển lớp theo SHD

- HS: Các nhóm HS nghe và báo cáo kết quả cho GV

B Hoạt động hình thành kiến thức:

1 Các loại vải thường được dùng trong may mặc :

- GV: - Yêu cầu HS đọc nội dung ở SGK

- Yêu cầu chủ tịch HĐTQ lên điều khiển lớp a,b ở SHD

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận và báo cáo kết quả và thực hiện mục c SHD

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục 1

2 Phân biệt các loại vải:

- GV: - Yêu cầu HS đọc và thực hiện các mục a, b ở SGK

- Yêu cầu chủ tịch HĐTQ lên điều khiển lớp

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận và báo cáo kết quả

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục 2

T iết 2

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Lựa chọn được loại vải có tính chất phù hợp với nhu cầu của bản thân.

2 Kỹ năng: - Vận dụng được những hiểu biết và các loại vải thường dùng trong may mặc

để lựa chọn, sử dụng, bảo quản các vật dụng may bằng vải trong thực tiễn củacuộc sống

3 Thái độ: - Có ý thức về việc lựa chọn những loại vải để có những trang phục phù hợp

với bản thân trong những hoàn cảnh khác nhau

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận và báo cáo kết quả

- GV : Đánh giá và nhận xét kết quả học tập của các nhóm HS

D Hoạt động vận dụng.

- Thực hiện theo SHD

E Hoạt động tìm tòi, mở rộng.

Trang 8

2 Kỹ năng: - Vận dụng được những hiểu biết về trang phục và thời trang để lựa chọn

được loại vải , kiểu may phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi và điều kiện gia đình

3 Thái độ: - Ham thích và tìm hiểu trang phục và thời trang.

II Chuẩn bị :

- GV: Sách hướng dẫn, phiếu học tập.

- HS: Sách hướng dẫn, vở ghi, giấy A4 …

III Kế hoạch tiết dạy:

T iết 1

A Hoạt động khởi động:

- GV: Yêu cầu Chủ tịch HĐTQ điều khiển lớp theo SHD

- HS: Các nhóm HS nghe và báo cáo kết quả cho GV

B Hoạt động hình thành kiến thức:

1 Trang phục và chức năng của trang phục Phân biệt trang phục, thời trang và mốt :

- GV: - Yêu cầu HS đọc nội dung ở SGK

- Yêu cầu chủ tịch HĐTQ lên điều khiển lớp a,b ở SHD

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận và đại diện báo cáo kết quả

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục 1

T

iết 2 I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Mô tả được một số kểu trang phục và thời trang phù hợp với lứa tuổi học

trò

2 Kỹ năng: - Vận dụng được những hiểu biết về trang phục và thời trang để lựa chọn

được loại vải , kiểu may phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi và điều kiện gia đình

3 Thái độ: - Yêu thích và tìm hiểu trang phục và thời trang.

Trang 9

II Chuẩn bị :

- GV: Sách hướng dẫn, phiếu học tập.

- HS: Sách hướng dẫn, vở ghi, giấy A4 …

III Kế hoạch tiết dạy:

2 Lựa chọn trang phục đẹp và phù hợp với bản thân:

- GV: - Yêu cầu HS đọc và thực hiện các mục a ở SGK

- Yêu cầu chủ tịch HĐTQ lên điều khiển lớp

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận câu hỏi ở mục b, đại diện nhóm báo cáo kết quả

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục 2

T

iết 3 I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Mô tả được một số kểu trang phục và thời trang phù hợp với lứa tuổi học

trò

2 Kỹ năng: - Vận dụng được những hiểu biết về trang phục và thời trang để lựa chọn

được loại vải , kiểu may phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi và điều kiện gia đình

3 Thái độ: - Ham thích và tìm hiểu trang phục và thời trang.

II Chuẩn bị :

- GV: Sách hướng dẫn, phiếu học tập.

- HS: Sách hướng dẫn, vở ghi, giấy A4 …

III Kế hoạch tiết dạy:

C Hoạt động luyện tập:

- GV : Hướng dẫn thực hiện trình tự các mục 1, 2, 3, 4 ở SHD

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận và báo cáo kết quả trước lớp

- GV : Đánh giá và nhận xét kết quả học tập của các nhóm HS

Trang 10

1 Kiến thức: - Trình bày được cách sử dụng trang phục phù hợp với các hoạt động hằng

ngày và cách bảo quản để trang phục giữu được đẹp, bền Phân biệt đượctrang phục và thời trang

2 Kỹ năng: - Vận dụng được cách sử dụng và bảo quản trang phục của bản thân và mọi

người trong gia đình Biết cách xử lí những vấn đề gặp phải trong quá trình sửdụng và bảo quản trang phục

3 Thái độ: - Rèn luyện thói quen sử dụng và bảo quản trang phục thân thiện với môi

trường

II Chuẩn bị :

- GV: Sách hướng dẫn, phiếu học tập.

- HS: Sách hướng dẫn, vở ghi, giấy A4 …

III Kế hoạch tiết dạy

2 Bảo quản trang phục:

- GV: - Yêu cầu HS đọc và thực hiện các mục a ở SGK

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận câu hỏi ở mục b, đại diện nhóm báo cáo kết quả

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục 2

C Hoạt động luyện tập:

- GV : Hướng dẫn thực hiện trình tự các bài tập 1, 2, 3, 4 ở SHD

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận và báo cáo kết quả trước lớp

- GV: Đánh giá và nhận xét kết quả học tập của các nhóm HS

1 Kiến thức: - Vận dụng được cách sử dụng và bảo quản trang phục của bản thân và mọi

người trong gia đình

2 Kỹ năng: - Biết cách xử lí những vấn đề gặp phải trong quá trình sử dụng và bảo quản

trang phục

3 Thái độ: - Rèn luyện thói quen sử dụng và bảo quản trang phục thân thiện với môi

trường

Trang 11

II Chuẩn bị :

- GV: Sách hướng dẫn, phiếu học tập.

- HS: Sách hướng dẫn, vở ghi, giấy A4 …

III Kế hoạch tiết dạy

1 Kiến thức: - Nêu được nhu cầu ăn uống của cơ thể về các chất dinh dưỡng.

2 Kỹ năng: - Vận dụng được kiến thức đã học để có cách ăn uống hợp lí nhằm chăm sóc

bản thân và mọi người trong gia đình

3 Thái độ: - Rèn luyện thói quen ăn uống hợp lí, khoa học để đảm bảo sức khỏe và phát

triển đều về cả thể chất và trí tuệ

- GV: Yêu cầu đọc câu hỏi ở SHD

- HS: Nhóm HS thảo luận và đại diện các nhóm báo cáo kết quả

B&C Hoạt động hình thành kiến thức và luyện tập:

1 Tìm hiểu nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể:

- GV: - Yêu cầu HS đọc nội dung mục a ở SGK

- Yêu cầu chủ tịch HĐTQ lên điều khiển lớp thực hiện mục b, c, d ở SHD

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận và đại diện báo cáo kết quả

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục 1

Trang 12

Ngày dạy: 15/11/2017

Ngày soạn: 17/11/2017

Tiết 20: Bài 4: ĂN UỐNG HỢP LÍ

MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Trình bày được thế nào là ăn uống hợp lí, vì sao phải ăn uống hợp lí

- Nêu được cách ăn uống để đảm bảo hợp lí, khoa học.

2 Kỹ năng: - Vận dụng được kiến thức đã học để có cách ăn uống hợp lí nhằm chăm sóc

bản thân và mọi người trong gia đình

3 Thái độ: - Rèn luyện thói quen ăn uống hợp lí, khoa học để đảm bảo sức khỏe và phát

triển đều về cả thể chất và trí tuệ

II Chuẩn bị :

- GV: Sách hướng dẫn, phiếu học tập.

- HS: Sách hướng dẫn, vở ghi, …

III Kế hoạch tiết dạy:

2 Ăn uống thế nào cho hợp lí:

a Bữa ăn dinh dưỡng hợp lí:

- GV: - Yêu cầu HS đọc và thực hiện các mục a ở SGK

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận câu hỏi đại diện nhóm báo cáo kết quả

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục a

b Ăn đúng bữa, đúng cách và hợp vệ sinh:

- GV: - Yêu cầu HS đọc và thực hiện các mục b ở SGK

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận câu hỏi đại diện nhóm báo cáo kết quả

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục b

Trang 13

1 Kiến thức: - Biết cách ăn uống thế nào để phù hợp với bản thân.

2 Kỹ năng: - Vận dụng được kiến thức đã học để có cách ăn uống hợp lí nhằm chăm sóc

bản thân và mọi người trong gia đình

3 Thái độ: - Rèn luyện thói quen ăn uống hợp lí, khoa học để đảm bảo sức khỏe và phát

triển đều về cả thể chất và trí tuệ

- GV : Hướng dẫn thực hiện trình tự các bài tập 1, 2, 3, 4, 5, 6 ở SHD.

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận và báo cáo kết quả trước lớp

- GV: Đánh giá và nhận xét kết quả học tập của các nhóm HS

1 Kiến thức: - Giúp HS biết được thế nào là VSATTP

2 Kỹ năng: - Biết được biện pháp giữ VSATTP; cách lựa chọn thực phẩm phù hợp

3.Thái độ: - Có ý thức giữ VSATTP; quan tâm bảo vệ sức khoẻ của bản thân và cộng động;

- GV: Yêu cầu đọc câu hỏi ở SHD

- HS: HS trả lời câu hỏi

B Hoạt động hình thành kiến thức:

1 Tìm hiểu về vệ sinh an toàn thực phẩm:

- GV: - Yêu cầu HS đọc nội dung mục a ở SHD

Trang 14

- Yêu cầu chủ tịch HĐTQ lên điều khiển lớp thực hiện mục b ở SHD.

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận và đại diện báo cáo kết quả

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục 1

2 Kỹ năng: - Biết được biện pháp giữ VSATTP; cách lựa chọn thực phẩm phù hợp

3.Thái độ: - Có ý thức giữ VSATTP; quan tâm bảo vệ sức khoẻ của bản thân và cộng động;

phòng chống ngộ độc thức ăn

II.Chuẩn bị:

- GV: Sách hướng dẫn, phiếu học tập.

- HS: Sách hướng dẫn, vở ghi, …

III Kế hoạch tiết dạy:

2 Nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm:

- GV: - Yêu cầu HS đọc và thực hiện các mục a ở SHD.

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận câu hỏi ở mục b,c đại diện nhóm báo cáo kết quả

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục 2

3 Các biểu hiện khi bị ngô độc thực phẩm:

- GV: - Yêu cầu HS đọc thông tin mục a ở SHD

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận câu hỏi ở mục b đại diện nhóm báo cáo kết quả

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục b

4 Các biện pháp phòng tránh ngộ độc thực phẩm:

- GV: - Yêu cầu HS đọc thông tin mục a ở SHD

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận câu hỏi ở mục b đại diện nhóm báo cáo kết quả

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục b

C Hoạt động luyện tập:

- GV : Hướng dẫn thực hiện trình tự các bài tập 1, 2 ở SHD

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận và báo cáo kết quả trước lớp

- GV: Đánh giá và nhận xét kết quả học tập của các nhóm HS

Trang 15

- GV: Nhận xét kết quả học tập ( Tuyên dương và phê bình( Nếu có) các nhóm, cá nhântrong quả trình học).

Ngày soạn: 24/11/2017

Ngày KT: 5/ 12/2016

TIẾT 24 KIỂM TRA GIỮA KỲ I

I Mục tiêu:

1 Kiến thức : - Kiểm tra kiến thức cơ bản mà các em đã học ở phần I, II.

2 Kĩ năng : - Biết vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn đời sống hàng ngày

3 Thái độ : - Nâng cao ý thức tự học và nghiêm túc trong quá trình kiểm tra.

II Ma trận đề kiểm tra:

Cấp độ cao

giữ gìn vệ sinh nhà ở có ý nghĩa như thế nào đối với đời sống con

người

Vận dụng việc vệ sinh nhà ở vào thực tế gia đình mình

Số câu:

Điểm:

Tỉ lệ:

1330%

1220%

2 5 50%

May mặc và

ăn uống

Nêu được thếnào là trang phục Chức năng của trang phục

Lựa chọn loạivải phù hợpcho nhữngtrang phụccủa bản thân

Số câu:

Điểm:

Tỉ lệ:

1220%

330%

2 5 50%

Số câu:

Tổng điểm:

Tỉ lệ:

2 2 20%

1 3 30%

1 2 20%

1 3 30%

4 10 100%

Trang 16

Việc giữ gìn vệ sinh nhà ở có ý nghĩa đối với đời sống con người:

- Giúp cho mọi thành viên trong gia đình sống thoải mái, giữ được sức khỏe tốt.(1 điểm)

- Tiết kiệm thời gian khi tìm các vật dụng.(1 điểm)

- Làm tăng vẻ đẹp của ngôi nhà.(1 điểm)

Câu 2( 2 điểm):

Việc làm cụ thể để giữ gìn, vệ sinh nhà ở gia đình mình:

- Những việc của riêng bản thân.(1 điểm)

- Những việc làm chung giúp gia đình.(1 điểm)

- Lựa chọn loại vải phù hợp theo mùa, theo mỗi hoạt động

- Giải thích được tính chất, màu sắc của loại vải đã lựa chọn cho từng trang phục

Trang 17

************************************************************************ Ngày dạy: 6/12/2017

Ngày soạn: 8/12/2017

Tiết 25: Bài 9: THU NHẬP CỦA GIA ĐÌNH

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết được thu nhập gia đình là gì? Kể tên được các nguồn thu nhập chính

của gia đình Các loại thu nhập của gia đình

2 Kỹ năng: - Vận dụng được những hiểu biết để học tập và làm việc phù hợp lứa tuổi và

làm tăng thu nhập cho gia đình

3 Thái độ: - Có ý thức trong việc học tập và lao động để tạo ra nguồn thu nhập cho gia

đình

II Chuẩn bị :

- GV: Sách hướng dẫn, phiếu học tập.Tranh ảnh về các ngành nghề trong XH,

gia đình (VAC, thủ công, dịch vụ )

- HS: Sách hướng dẫn, vở ghi, giấy A4 …

III Kế hoạch tiết dạy:

A Hoạt động khởi động:

- GV: Yêu cầu Chủ tịch HĐTQ điều khiển lớp theo SHD

- HS: Các nhóm HS nghe và báo cáo kết quả cho GV

B Hoạt động hình thành kiến thức:

1 Thu nhập của gia đình

- GV: - Yêu cầu HS đọc nội dung ở SGK

- Yêu cầu chủ tịch HĐTQ lên điều khiển lớp a,b ở SHD

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận và đại diện báo cáo kết quả

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục 1

2 Thu nhập của các loại hộ gia đình

- GV: - Yêu cầu HS đọc nội dung ở SGK

- Yêu cầu chủ tịch HĐTQ lên điều khiển lớp a,b,c ở SHD

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận và đại diện báo cáo kết quả

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục 2

Trang 18

2 Kỹ năng: - Vận dụng được những hiểu biết để học tập và làm việc phù hợp lứa tuổi và

làm tăng thu nhập cho gia đình

3 Thái độ: - Có ý thức trong việc học tập và lao động để tạo ra nguồn thu nhập cho gia

đình

II Chuẩn bị :

- GV: Sách hướng dẫn, phiếu học tập.

- HS: Sách hướng dẫn, vở ghi, giấy A4 …

III Kế hoạch tiết dạy:

3 Các biện pháp làm tăng thu nhập của gia đình:

- GV: - Yêu cầu HS đọc và thực hiện các mục a ở SHD

- Yêu cầu chủ tịch HĐTQ lên điều khiển lớp

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận câu hỏi ở mục a, b đại diện nhóm báo cáo kết quả

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục 2

Ngày dạy: 16/12/2017

Ngày dạy: 1812/2017

Tiết 27: Bài 9: THU NHẬP CỦA GIA ĐÌNH

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Xác định những việc HS có thể làm để giúp đỡ gia đình.

2 Kỹ năng: - Vận dụng được những hiểu biết để học tập và làm việc phù hợp lứa tuổi và

làm tăng thu nhập cho gia đình

3 Thái độ: - Có ý thức trong việc học tập và lao động để tạo ra nguồn thu nhập cho gia

Trang 19

III Kế hoạch tiết dạy:

C Hoạt động luyện tập:

- GV : Hướng dẫn thực hiện trình tự các mục 1, 2, 3 ở SHD

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận và báo cáo kết quả trước lớp

- GV : Đánh giá và nhận xét kết quả học tập của các nhóm HS

1 Kiến thức: - Biết được chi tiêu trong gia đình là gì? Các khoản chi tiêu trong gia đình.

2 Kỹ năng: - Vận dụng được những hiểu biết để học tập và làm việc phù hợp lứa tuổi để

tiết kiệm chi tiêu cho gia đình

3 Thái độ: - Có ý thức trong việc học tập và lao động để tiết kiệm chi tiêu cho gia đình.

II Chuẩn bị :

- GV: Sách hướng dẫn, phiếu học tập.Tranh ảnh về các ngành nghề trong XH, gia đình

(VAC, thủ công, dịch vụ )

- HS: Sách hướng dẫn, vở ghi, giấy A4 …

III Kế hoạch tiết dạy:

1 Chi tiêu trong gia đình

- GV: - Yêu cầu HS đọc nội dung ở SGK

- Yêu cầu chủ tịch HĐTQ lên điều khiển lớp a,b ở SHD

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận và đại diện báo cáo kết quả

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục 1

2 Các khoản chi tiêu trong gia đình

Trang 20

- GV: - Yêu cầu HS đọc nội dung ở SGK.

- Yêu cầu chủ tịch HĐTQ lên điều khiển lớp a,b ở SHD

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận và đại diện báo cáo kết quả

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục

1 Kiến thức: - Biết được sự khác nhau về mức chi tiêu của các hộ gia đình ở Việt Nam

Các biện pháp cân đối thu chi và biết tiết kiệm chi tiêu trong gia đình

2 Kỹ năng: - Vận dụng được những hiểu biết để học tập và làm việc phù hợp lứa tuổi và

làm tăng thu nhập cho gia đình

3 Thái độ: - Có ý thức trong việc giúp đỡ gia đình và có ý thức tiết kiệm trong chi tiêu

II Chuẩn bị :

- GV: Sách hướng dẫn, phiếu học tập.

- HS: Sách hướng dẫn, vở ghi, giấy A4 …

III Kế hoạch tiết dạy:

3 Chi tiêu của các loại hộ gia đình ở Việt Nam

- GV: - Yêu cầu HS đọc và thực hiện các mục a ở SHD

- Yêu cầu chủ tịch HĐTQ lên điều khiển lớp

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận câu hỏi ở mục a, b đại diện nhóm báo cáo kết quả

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục 3

4 Cân đối thu, chi và các biện pháp cân đối thu, chi

- GV: - Yêu cầu HS đọc và thực hiện các mục a ở SHD

- Yêu cầu chủ tịch HĐTQ lên điều khiển lớp

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận câu hỏi ở mục a, b,c đại diện nhóm báo cáo kết quả

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục 4

5 Tiết kiệm chi tiêu ở gia đình

- GV: - Yêu cầu HS đọc và thực hiện các mục a ở SHD

- Yêu cầu chủ tịch HĐTQ lên điều khiển lớp

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận câu hỏi ở mục a, b đại diện nhóm báo cáo kết quả

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục 5

**************************************************************************

Ngày dạy: 20/12/2017

Ngày dạy: 22/12/2017

Trang 21

Tiết 30: Bài 9: CHI TIÊU TRONG GIA ĐÌNH

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết được sự khác nhau về mức chi tiêu của các hộ gia đình ở Việt Nam

Các biện pháp cân đối thu chi và biết tiết kiệm chi tiêu trong gia đình

2 Kỹ năng: - Vận dụng được những hiểu biết để học tập và làm việc phù hợp lứa tuổi và

làm tăng thu nhập cho gia đình

3 Thái độ: - Có ý thức trong việc giúp đỡ gia đình và có ý thức tiết kiệm trong chi tiêu

II Chuẩn bị :

- GV: Sách hướng dẫn, phiếu học tập.

- HS: Sách hướng dẫn, vở ghi, giấy A4 …

III Kế hoạch tiết dạy:

C Hoạt động luyện tập:

- GV : Hướng dẫn thực hiện trình tự các mục 1, 2, 3 ở SHD

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận và báo cáo kết quả trước lớp

- GV : Đánh giá và nhận xét kết quả học tập của các nhóm HS

1 Kiến thức: - Biết được chi tiêu trong gia đình là gì? Các khoản chi tiêu trong gia đình.

2 Kỹ năng: - Vận dụng được những hiểu biết để học tập và làm việc phù hợp lứa tuổi để

tiết kiệm chi tiêu cho gia đình

3 Thái độ: - Có ý thức trong việc học tập và lao động để tiết kiệm chi tiêu cho gia đình.

II Chuẩn bị :

- GV: Sách hướng dẫn, phiếu học tập.Tranh ảnh về các ngành nghề trong XH, gia đình

(VAC, thủ công, dịch vụ )

Trang 22

- HS: Sách hướng dẫn, vở ghi, giấy A4 …

III Kế hoạch tiết dạy:

Tiết 1

A Hoạt động khởi động:

- GV: Yêu cầu Chủ tịch HĐTQ điều khiển lớp theo SHD

- HS: Các nhóm HS nghe và báo cáo kết quả cho GV

B Hoạt động hình thành kiến thức:

1 Chi tiêu trong gia đình

- GV: - Yêu cầu HS đọc nội dung ở SGK

- Yêu cầu chủ tịch HĐTQ lên điều khiển lớp a,b ở SHD

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận và đại diện báo cáo kết quả

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục 1

2 Các khoản chi tiêu trong gia đình

- GV: - Yêu cầu HS đọc nội dung ở SGK

- Yêu cầu chủ tịch HĐTQ lên điều khiển lớp a,b ở SHD

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận và đại diện báo cáo kết quả

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục 2

==========================

Tiết 2 I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết được sự khác nhau về mức chi tiêu của các hộ gia đình ở Việt Nam

Các biện pháp cân đối thu chi và biết tiết kiệm chi tiêu trong gia đình

2 Kỹ năng: - Vận dụng được những hiểu biết để học tập và làm việc phù hợp lứa tuổi và

làm tăng thu nhập cho gia đình

3 Thái độ: - Có ý thức trong việc giúp đỡ gia đình và có ý thức tiết kiệm trong chi tiêu

II Chuẩn bị :

- GV: Sách hướng dẫn, phiếu học tập.

- HS: Sách hướng dẫn, vở ghi, giấy A4 …

III Kế hoạch tiết dạy:

3 Chi tiêu của các loại hộ gia đình ở Việt Nam

- GV: - Yêu cầu HS đọc và thực hiện các mục a ở SHD

- Yêu cầu chủ tịch HĐTQ lên điều khiển lớp

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận câu hỏi ở mục a, b đại diện nhóm báo cáo kết quả

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục 3

4 Cân đối thu, chi và các biện pháp cân đối thu, chi

- GV: - Yêu cầu HS đọc và thực hiện các mục a ở SHD

- Yêu cầu chủ tịch HĐTQ lên điều khiển lớp

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận câu hỏi ở mục a, b,c đại diện nhóm báo cáo kết quả

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục 4

5 Tiết kiệm chi tiêu ở gia đình

Trang 23

- GV: - Yêu cầu HS đọc và thực hiện các mục a ở SHD.

- Yêu cầu chủ tịch HĐTQ lên điều khiển lớp

- HS: Các nhóm trao đổi, thảo luận câu hỏi ở mục a, b đại diện nhóm báo cáo kết quả

- GV: Đưa ra kết luận nội dung mục 5

=======================

Ngày soạn: 12/12/2016 Ngày dạy: 6A: …………./……./ 2016; 6B:…………/ ……/ 2016

Tranh ảnh, mẫu vật, kế hoạch sử dụng đồ dùng dạy học

III Tiến hành ôn tập:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra trong quá trình ôn tập

3 Ôn tập:

Hoạt động 1: Phân công thực hiện GV: Chia nhóm HS của lớp

+ Mỗi nhóm khoảng 6 - 8 HS

Trang 24

+ Giao nhiệm vụ cho từng nhóm HS thảo luận các nhóm câu hỏi riêng biệt.

+ Phân công nhiệm vụ từng thành viên, cử đại diện trình bày

HS lắng nghe và thực hiện theo yêu cầu

Hoạt động 2: Nội dung ôn tập Bước 1 GV đưa các nhóm câu hỏi

Câu 1: - Vai trò của nhà ở? Tại sao phải giữ gìn nhà ở sạch sẽ?

- Tìm các việc làm cụ thể mà em thường làm để giữ gìn nhà ở sạch sẽ? Câu 2: - Hãy dùng sơ đồ mẫu về nhà ở, sắp xếp các đồ đạt trong nhà sao cho hợp

lí nhất?

Câu 3: - Trang phục là gì?

- Chức năng của trang phục?

Câu 4: - Nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm? Biện pháp phòng tránh ?

- Thế nào là ăn uống hợp lý?

Câu 5: - Kể tên các khoản thu nhập trong gia đình ?

- Lập kế hoạch chi tiêu?

Bước 2: HS thảo luận trong nhóm học tập

Bước 3: Đại diện nhóm trình bày

GV: Uốn nắn và bổ sung (nếu có)

Hoạt động 3: Rút ra một số kiến thức chính của chương

Câu 1: - Nhà ở là nơi trú ngụ của con người, là nơi sinh hoạt về giá trị vật chất (ăn, ở,ngủ ) và về giá trị tinh thần (tình cảm gia đình, sự yêu thương, chăm sóc )

- Nhà ở sạch sẽ ngăn nắp sẽ :

+Đảm bảo sức khỏe của các thành viên trong gia đình

+Tiết kiệm thời gian tìm kiếm vật dụng, dễ dọn dẹp+Làm đẹp cho ngôi nhà

- Các công việc cần làm để giữ nhà ở sạch và ngăn nắp:

+Phải có nếp sống và nếp sinh hoạt sạch sẽ+Thường xuyên quét dọn, vệ sinh trong và ngoài nhà

+Đổ rác đúng nơi quy địnhCâu 2: - Dùng sơ đồ mẫu về nhà ở, sắp xếp các đồ đạt trong nhà cho hợp lí nhất

Câu 3: - Trang phục là những đồ để mặc như quần, áo, váy và một số vật dụng có thể khoác, đeo lên người như mũ, giày, tất, túi xách, đồ trang sức

- Chức năng của trang phục là làm đẹp và bảo vệ cơ thể con người

Câu 4:

Trang 25

* Nguyên nhân ngộ độc thực phẩm:

- Thức ăn chứa vi sinh vật và độc tố của vi sinh vật gây hại

- Thức ăn bị ôi thiu, mốc,biến chất, thức ăn bị biến hóa chất độc hại như thuốc trừ sâu, phí giathực phẩm

- Bản thân thức ăn có sẵn chất độc như: khoai tây mọc mầm, cá nóc, nấm độc

* Biện pháp phòng tránh ngộ độc thức ăn: Dựa vào nguyên nhân ngộ độc để nêu được một số ý như:

- Chọn và sử dụng thực phẩm tươi, ngon để chế biến món ăn không ăn thức ăn bị ôi thiu, mốc, biến chất

- Sử dụng nước sạch, dụng cụ sạch để rửa sạch thực phẩm và chế biến món ăn

- Nấu chín thực phẩm để diệt vi khuẩn và loại bỏ độc tố

- Không sử dụng những thực phẩm nhiễm hóa chất độc hại, nhiễm khuẩn hoặc có sẵn độc tố

để chế biến món ăn

- Bảo quản thực phẩm chu đáo, tránh sự xâm nhập của chuột, sâu bọ, côn trùng

- Khuyên mọi người không sử dụng hóa chất độc hại khi sản xuất thực phẩm( không phun thuốc trừ sâu vào rau, quả sắp thu hoạch )

* Ăn uống hợp lí là ăn uống vừa đủ no, vừa đủ các chất dinh dưỡng để cơ thể phát triển cân đối khỏe mạnh

- Giải thích được ảnh hưởng của việc ăn uống chưa hợp lí đối với bản thân như chóng mệt mỏi, yếu hay bị ốm ( nếu ăn uống thiếu chất dinh dưỡng) hoặc có nguy cơ béo phì ( do ăn thừa chất dinh dưỡng, nhất là chất béo)

- Đưa ra được việc đánh giá về việc ăn uống của bản thân đã hợp lí hay chưa

- Vận dụng vào bản thân và có sự điều chỉnh nếu ăn uống không hợp lí

- HS về nhà ôn tập lại nội dung đã học

- Tiết sau kiểm tra HKI

- Đánh giá sự nhận thức của học sinh về lí thuyết và sự vận dụng vào thực hành trong

toàn bộ phần trồng cây ăn quả

- Rèn năng lực vận dụng, khái quát hoá, tổng hợp hoá kiến thức.

Trang 26

- Giáo dục tính độc lập, tự giác và trung thực trong kiểm tra.

Trang 27

- Nâng cao ý thức tự học và nghiêm túc trong quá trình kiểm tra.

II.Ma trận đề kiểm tra:

Cấp độ cao

May mặc và

ăn uống

Hiểu được nguyên nhân gây ra ngộ độc thực phẩm, biện pháp phòng tránh ngộ độc thực phẩm

Vận dụng ănuống khoa học trong thực tế

Số câu:

Điểm:

Tỉ lệ:

1330%

1220%

2 5 50%

Thu chi trong

gia đình

Nêu được cáckhoản thu nhập bằng sản phẩm, bằng tiền

Xây dựng được kế hoạch chi tiêucủa gia đình

Số câu:

Điểm:

Tỉ lệ:

1220%

1330%

2 5 50%

Số câu:

Tổng điểm:

Tỉ lệ:

2 2 20%

1 3 30%

1 2 20%

1 3 30%

4 10 100%

Trang 28

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM Câu 1( 2 điểm):

- Các khoản nào thu nhập bằng tiền: Tiền lương, tiền từ việc bán các sản phẩm chăn nuôi, trồng trọt cuả gia đình (1đ)

- Các khoản nào thu nhập bằng sản phẩm ở gia đình: Rau sạch để phục vụ cho bữa ăn hàng ngày của gia đình; Sản phẩm từ chăn nuôi gà , vịt( thịt, trứng) (1đ)

Câu 2:( 3 điểm)

* Nguyên nhân ngộ độc thực phẩm:

- Thức ăn chứa vi sinh vật và độc tố của vi sinh vật gây hại ( 0,5đ)

- Thức ăn bị ôi thiu, mốc, biến chất, thức ăn bị biến hóa chất độc hại như thuốc trừ sâu, phí gia thực phẩm.(0,5đ)

- Bản thân thức ăn có sẵn chất độc như: khoai tây mọc mầm, cá nóc, nấm độc ( 0,5đ)

* Biện pháp phòng tránh ngộ độc thức ăn: Dựa vào nguyên nhân ngộ độc để nêu được một

số ý như:

+ Chọn và sử dụng thực phẩm tươi, ngon để chế biến món ăn không ăn thức ăn bị ôi thiu, mốc, biến chất.(0,25đ)

+ Sử dụng nước sạch, dụng cụ sạch để rửa sạch thực phẩm và chế biến món ăn (0,25đ)

+ Nấu chín thực phẩm để diệt vi khuẩn và loại bỏ độc tố (0,25đ)

+ Không sử dụng những thực phẩm nhiễm hóa chất độc hại, nhiễm khuẩn hoặc có sẵn độc tố

để chế biến món ăn (0,25đ)

+ Bảo quản thực phẩm chu đáo, tránh sự xâm nhập của chuột, sâu bọ, côn trùng (0,25đ).+ Khuyên mọi người không sử dụng hóa chất độc hại khi sản xuất thực phẩm( không phun thuốc trừ sâu vào rau, quả sắp thu hoạch ) (0,25đ)

Ngày đăng: 11/03/2018, 11:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w