1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Chương 4 lựa chọn quy trình

28 250 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 570,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chứa đựng nhiều thông tin hơn: máy móc, côngnhân, thời gian cần thiết để hoàn thành một thao tác,các dụng cụ đặc biệt, đồ gá, dụng cụ đo cần thiết, vịtrí thực hiện thao tác được dùng như tài liệu gốc về những yêu cầu tácnghiệp cho việc thiết kế công việc.

Trang 1

Chương 4

CHỌN LỰA QUY TRÌNH

Trang 2

Nội dung:

1 Phân tích SF

2 Quyết định SX hay Mua,

3 Lựa chọn thiết bị và quá trình, và Phát triển các kế hoạch về quá trình SX

Trang 3

Sản xuất

hay mua ?

Quyết định đầu tư

Trang 4

- Phân tích các đặc trưng thiết kế SX

Trang 5

1.1 Biểu đồ lắp ráp SF:

chỉ ra mối quan hệ của các thành tố với thành phần

có trước nó, nhóm các chi tiết hình thành một cụm lắp ráp và thứ tự cho việc lắp ráp

1 Phân tích sản phẩm

Trang 6

1.2 Biểu đồ các quá trình:

nhân, thời gian cần thiết để hoàn thành một thao tác, các dụng cụ đặc biệt, đồ gá, dụng cụ đo cần thiết, vị trí thực hiện thao tác

 được dùng như tài liệu gốc về những yêu cầu tác

1 Phân tích sản phẩm

Trang 7

1 Phân tích sản phẩm

1.3 Lưu đồ quá trình:

các biểu đồ mô tả các quá trình SX hàng hóa/dịch vụ

Thể hiện bằng các Biểu tượng sau:

quá trình bằng vòng tròn,

kiểm tra bằng một hình vuông,

di chuyển bằng mũi tên,

nhà kho bằng một tam giác ngược

Trang 8

1 Phân tích sản phẩm

1.3 Lưu đồ quá trình:

- Các thao tác không hữu ích trong SX (như kiểm tra,

di chuyển, chờ và chứa vào kho)

- Các thao tác hữu ích trong SX (nguyên công SX)

Trang 9

30 Cưa đúng chiều dài hoàn tất 041

40 Đo kích thước thiết kế 051

Trang 10

1 Phân tích sản phẩm

Thời gian: 30-9-97 ( VD: lưu đồ quá trình )

Phân tích viên: Trần Văn Luận

Địa điểm: HoChiMinh City Quy trình: sản xuất nước dứa ép Bước Mô tả quy trình Thời gian

(min)

Khoảng cách (m)

1 O   D  Bốc dỡ dứa 20

2 O   D  Di chuyển đến khu kiểm tra 100 m

3 O   D  Cân, kiểm tra, phân loại 30

4 O   D  Đưa vào kho 50 m

10 O   D  Di chuyển đến nơi xay 20 m

11 O   D  Cân, kiểm tra, phân loại 30

Trang 11

2 Quyết định mua hay sản xuất

Nếu năng lực hiện có không đủ để SX tất cả chi tiết

thì c.ty sẽ chọn việc mua một số chi tiết

Nếu nhu cầu ổn định, nên SX – nếu nhu cầu không ổn định, nên hợp đồng mua ngòai

Trang 12

2 Quyết định mua hay sản xuất

Khả năng cung cấp những chi tiết có CL ổn định là

một mối quan tâm trong quyết định SX hay mua

những chi tiết tự SX thì dễ dàng kiểm soát CL hơn

chuẩn hóa chi tiết, cấp giấy chứng nhận cho nhà cung cấp để nhà cung cấp tham gia vào quá trình thiết kế

 giúp nâng cao CL của các chi tiết từ nhà cung cấp Nhà cung cấp nhỏ thì thường linh động và đáp ứng

nhanh với sự thay đổi trong thiết kế và công nghệ

Trang 13

2 Quyết định mua hay sản xuất

Đôi khi các chi tiết sẽ được mua vì nhà cung cấp có

thể cung cấp SF trong thời gian ngắn hơn tự SX

Nhà cung cấp nhỏ thì thường linh động và đáp ứng

nhanh với sự thay đổi trong thiết kế và công nghệ

Trang 14

2 Quyết định mua hay sản xuất

Độ tin cậy của nhà cung cấp thường dựa trên CL và th/g cung ứng các chi tiết

Yêu cầu NCC phải có chứng nhận về CL (ISO 9000)

Những c.ty nổi tiếng trong việc SX hay thiết kế

thường muốn giữ quyền kiểm soát SF của họ

Việc quyết định chia xẻ hay không kiến thức / bí quyết với các NCC vì những lợi ích kinh tế là một việc rất

khó khăn

Trang 15

2 Quyết định mua hay sản xuất

7 Nhà máy ảo:

chỉ các hoạt động SX không diễn ra tại một nhà máy trung tâm duy nhất mà tại nhiều vị trí và do nhiều

công ty đối tác, nhà cung cấp thực hiện dưới hình

thức của các liên doanh chiến lược

Trang 16

3 Chọn lựa quy trình sản xuất

1 Giới thiệu

Không có QT SX nào mà bản thân nó tốt hơn cái

khác, quan trọng là QT được chọn phải phù hợp với

đặc điểm của SP muốn SX

Việc chọn lựa QT về cơ bản phụ thuộc vào hai yếu tố của SP: mức độ tiêu chuẩn hóa và nhu cầu số lượng

SP có độ tiêu chuẩn thấp cần một quy trình linh hoạt

SX với SL thấp  nặng về lao động

SX với SL cao  tạo ra nguồn lực để đầu tư vào thiết

bị có độ tự động hóa cao hơn

Trang 17

3 Chọn lựa quy trình sản xuất

+ Sản lượng: là mức độ của SX, thường được diễn tả bằng số đơn vị SF SX và bán được

+ Chi phí: chi phí cố định, chi phí biến đổi

+ Doanh số trên đơn vị sản phẩm: là giá mà

mỗi SF bán được, tổng doanh số là tích của giá bán với số lượng SF bán được

+ Lợi nhuận: là hiệu của doanh số và tổng chi phí

Trang 18

3 Chọn lựa quy trình sản xuất

Các thành phần này được diễn tả như sau:

Trang 19

3 Chọn lựa quy trình sản xuất

Trang 20

3 Chọn lựa quy trình sản xuất

Bài toán:

C.ty thiết bị điện số 6 đang SX quạt bàn dân dụng

Hiện tại c.ty đang mua động cơ điện của c.ty Hòa Việt với giá 150.000 đ/ động cơ Một nghiên cứu khả thi

chỉ ra rằng c.ty thiết bị điện số 6 có thể tự SX động cơ

cho mỗi động cơ

Trang 21

3 Chọn lựa quy trình sản xuất

Trang 22

3 Chọn lựa quy trình sản xuất

Sản lượng 0

Trang 23

3 Chọn lựa quy trình sản xuất

Sản lượng 0

Trang 24

3 Chọn lựa quy trình sản xuất

Nguyên tắc lựa chọn nhanh:

Bước 1: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần vốn đầu tư

Bước 2: Xác định giá trị VBEP cho từng cặp liên tiếp,

tắc bên trái điểm hòa vốn chọn TB đầu tư nhỏ, bên

Bước 3: nếu tồn tại một giá trị VBEP nào không tuân

lớn hơn tiếp theo

Trang 25

3 Chọn lựa quy trình sản xuất

Trang 26

3 Chọn lựa quy trình sản xuất

Những thiết bị này có chi phí đầu tư cố định hàng

năm khác nhau, đồng thời chi phí biến đổi đơn vị

(giả sử tất cả giầy thành phẩm từ các thiết bị này là

như nhau):

Trang 27

Thiết bị 1 Thiết bị 2 Thiết bị 3 Thiết bị 4 Thiết bị 5

Chi phí cố định / năm $ 7.100 $ 9.500 $ 12.200 $ 17.000 $ 22.400 Chi phí biến đổi đơn vị $ 0,65 $ 0,63 $ 0,61 $ 0,58 $ 0,55

năm tương ứng với từng thiết bị sẽ lựa chọn?

giá trị sản lượng hòa vốn tương ứng với từng TB?

có TB gá lắp vào quy trình với chi phí hàng năm là

để việc đầu tư TB gá lắp này còn có ý nghĩa?

Trang 28

Thiết bị 1 Thiết bị 2 Thiết bị 3 Thiết bị 4 Thiết bị 5

Chi phí cố định / năm $ 7.100 $ 9.500 $ 12.200 $ 17.000 $ 22.400 Chi phí biến đổi đơn vị $ 0,65 $ 0,63 $ 0,61 $ 0,58 $ 0,55

của chiến dịch quảng cáo là sản lượng giầy bán ra

1/đôi giầy, thì chi phí $ C tối đa cho phép là bao

nhiêu?

Ngày đăng: 11/03/2018, 09:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w