1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Chuong 5 CAU TRUC TO CHUC QUAN LY NHAN SU sv

59 330 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 5,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỘI BÁN HÀNG: (SALES TEAM) Đội bán hàng tư vấn (consultant team); Đội bán hàng nhiều cấp (multilevel selling); Đội bán hàng theo ma trận (matrix sales teams); Đội bán hàng lấy khách hàng làm trung tâm (customer focused team).

Trang 1

CẤU TRÚC TỔ CHỨC

& QUẢN LÝ NHÂN SỰ

GV: HUỲNH THỊ PHƯƠNG LAN Email: htplan@sim.hcmut.edu.vn

Chương 5

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HCM

KHOA QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆP

Trang 2

 Phân biệt các loại hình, công tác và cấu trúc tổ chức

 Các nguyên tắc trong thiết kế tổ chức

 Các mô hình cấu trúc tổ chức

 Các loại quyền hạn trong tổ chức trực tuyến

 Quy trình, mục tiêu QLNS

 Tuyển dụng nguồn nhân lực

 Đào tạo và huấn luyện nhân viên

 Đánh giá nhân viên, thù lao và đãi ngộ

Trang 3

NỘI DUNG

Trang 5

Tổ chức là gì?

Cấu trúc tổ chức > Khái niệm cơ bản

Là danh từ chung để nói về 1 đơn vị người trong xã hội

Được lập ra để thực hiện 1

số mục đích chuyên biệtGồm 1 nhóm ngườiMỗi người có vị trí và vai

trò nhất định

Trang 7

MỐI QUAN HỆ GIỮA ĐẶC ĐIỂM CỦA TỔ CHỨC &

CẤU TRÚC TỔ CHỨC

ĐẶC ĐIỂM TỔ CHỨC ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC TỔ CHỨC

LOẠI HOẠT ĐỘNG – CÔNG NGHỆ CHÍNH

Hóa chất/ Lọc dầu/ Cơ khí

Chế biến thực phẩm

Bán lẻ (hàng tiêu dùng)/ dịch vụ

Chia bộ phận theo quy trình Chia bộ phận theo sản phẩm Chia bộ phận theo vùng địa lý QUY MÔ DOANH NGHIỆP

Lớn

Nhỏ Phức tạpĐơn giản

MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI

Ổn định

Nhiều biến động Cấu trúc dạng bộ máy hành chínhCấu trúc hữu cơ

MỤC TIÊU CHIẾN LƯỢC/ CHÍNH

SÁCH CỦA CÔNG TY Tổ chức bộ phận chuyên môn hóaTổ chức bộ phận đa chức năng

Cấu trúc tổ chức > Khái niệm cơ bản

Trang 8

Mục đích của việc tổ chức

Trang 9

Nguyên tắc trong phân chia bộ phận

Cấu trúc tổ chức > Nguyên tắc thiết kế cấu trúc tổ chức

Các nhóm có thể phối hợp hoạt động nhịp nhàng, hoàn thành công việc theo yêu cầu

Trang 10

Tầm hạn quản lý

Tầm hạn quản lý/ Tầm kiểm soát/ Tầm quản trị chỉ ra số nhân viên thuộc cấp mà 1 nhà quản trị điều khiển trực tiếp.

Trang 13

Cấu trúc trực tuyến

Cấu trúc tổ chức > Các cấu trúc tổ chức

Trang 14

Cấu trúc chức năng

Trang 15

Cấu trúc tổ chức > Các cấu trúc tổ chức

Cấu trúc theo khu vực địa lý

Trang 16

Ưu điểm Nhược điểm

Cấu trúc theo sản phẩm

Trang 17

Cấu trúc tổ chức > Các cấu trúc tổ chức

Cấu trúc theo khách hàng

Trang 18

Cấu trúc ma trận

Trang 19

Quyền hạn trong tổ chức

“ Quyền hạn là mức độ độc lập trong hoạt động dành cho các nhà quản trị để qua đó phát huy tính quyết đoán của họ thông qua việc trao cho họ quyền ra quyết định, quyền ra chỉ thị, mệnh lệnh”

Cấu trúc tổ chức > Nguyên tắc trong quy định quyền hạn

Trang 20

Các loại quyền hạn

• Nhà quản trị cấp trên có quyền ra quyết định và

kiểm soát trực tiếp đối với cấp dưới.

• Quan hệ tư vấn

• Một cá nhân hoặc 1 bộ phận có thể kiểm soát hoạt động của bộ phận khác

Trang 21

Các nguyên tắc trong quy định quyền hạn

 Nguyên tắc bậc thang

 Nguyên tắc giao quyền theo kết quả mong muốn

 Nguyên tắc tính tuyệt đối về trách nhiệm

 Nguyên tắc tương đồng giữa trách nhiệm và quyền hạn

 Nguyên tắc nhất quán trong mệnh lệnh

 Nguyên tắc duy trì cấp quyền lực

Cấu trúc tổ chức > Nguyên tắc trong quy định quyền hạn

Trang 22

Tập quyền & Phân quyền

Trang 23

Phân quyền là gì?

 Phân quyền là chuyển giao nhiệm vụ & quyền hạn

 Quyền hạn được giao cho các chức vụ nhưng lại gắn với cá nhân cụ thể

 Quyền hạn được phân cấp nhưng trách nhiệm liên đớiCấu trúc tổ chức > Nguyên tắc trong quy định quyền hạn

Tạo sự chủ động trong công việc và tạo ra môi trường thuận lợi cho việc thực hiện công việc của mỗi người

Trang 24

Vì sao phải phân quyền?

 Nhà quản trị cấp thấp gần tình huống hơn

 Thực hiện công việc nhanh hơn

 Là nhân tố động viên cấp dưới

 Đào tạo cấp dưới, tạo điều kiện giúp họ phát triển

 Giảm áp lực cho cấp trên

Trang 25

Quá trình phân quyền

Cấu trúc tổ chức > Nguyên tắc trong quy định quyền hạn

Trang 26

 Tổ chức đang đối mặt với

nguy cơ khủng hoảng/

phá sản

Phân quyền

 Môi trường phức tạp và biến động

 Quản trị cấp thấp hơn có khả năng và kinh nghiệm

ra quyết định

 Quản trị cấp thấp hơn muốn tham gia làm quyết định

 Quyết định kém quan trọng

 Công ty phân tán rộng theo lãnh thổ

Trang 27

Một số vấn đề trong phân quyền?

→Không tin tưởng

→Phạm vi quyền lực không rõ ràng

→Quyền hạn không tương xứng với trách nhiệm

Quyền hạn > Trách nhiệm: ???

Quyền hạn < Trách nhiệm: ???

Cấu trúc tổ chức > Nguyên tắc trong quy định quyền hạn

Nguồn gốc của quyền lực?

Sự hợp pháp khi nhận chức vụ

Cấp dưới thừa nhận

Đủ năng lực và phẩm chất cần thiết để cấp dưới tin tưởng và tôn trọng

Trang 29

Kỹ năng của nhà quản trị

Quản lý nhân sự> Khái niệm

Trang 30

Tầm quan trọng của công

tác quản lý nhân sự?

Trang 31

KHÁCH HÀNG LÀ THƯỢNG ĐẾ

NHÂN VIÊN LÀ

THƯỢNG ĐẾ!!!

Đặt nhân viên lên hàng đầu

để khách hàng thực sự là thượng đế

Trang 32

Nguồn nhân lực: tập hợp các cá nhân có vai trò và cá tính khác nhau, được liên kết với nhau theo những mục tiêu nhất định của tổ chức / doanh nghiệp.

Quản lý nhân sự: Hoạch định, tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên, tạo điều kiện thuận lợi cho tài nguyên nhân sự

 đạt mục tiêu tổ chức

Trang 33

Các yếu tố ảnh hưởng

đến sự thỏa mãn của nhân viên?

Quản lý nhân sự> Khái niệm

Trang 34

Mục tiêu của quản trị nhân sự

 Tăng năng suất lao động

và hiệu quả của tổ chức

 Đáp ứng nhu cầu phát huy năng lực của nhân viên

Hệ quả của chính sách nhân sự:

 Thu hút, giữ chân nhân tài

 Thỏa mãn, tự giác, nhiệt tình, có

trách nhiệm với công việc & tổ chức

Trang 35

CÁC NHÓM CHỨC NĂNG CHÍNH

Quản lý nhân sự> Các nhóm chức năng chính của QLNS

Trang 36

KẾ HOẠCH SẢN XUẤT KINH DOANH Hoạch định nguồn nhân lực cho tổ chức

Tuyển chọn nhân viên

Hướng dẫn thành viên mới Đào tạo & Phát triển nhân sự Đánh giá thành tích làm việc Quản lý lương bổng và phúc lợi

Quản lý chuyển giao, biến động, sa thải nhân sự

Trang 37

Phân tích & Thiết kế công việc

Phân tích công việc: quá trình khảo sát các hoạt động -> xác định các yếu tố cấu thành công việc:

Nhiệm vụ?

Trách nhiệm?

Mối tương quan của công việc đó với các công việc khác?

Kiến thức và kỹ năng cần thiết?

Các điều kiện làm việc?

Quản lý nhân sự> Quy trình QLNS> Phân tích & Thiết kế công việc

Bảng tiêu chuẩn công việc

Bảng mô tả công việc

Trang 38

Phân tích & Thiết kế công việc

Thiết kế công việc : quyết định nội dung công việc, phương pháp thực hiện và mối quan hệ giữa các công việc với nhau trong tổ chức.

 Thiết kế công việc mới

 Tái thiết kế

Trang 39

Quản lý nhân sự> Quy trình QLNS> Phân tích & Thiết kế công việc

Phân tích & Thiết kế công việc

Kỹ thuật thiết kế công việc cá nhân:

Luân phiên công việc (rotation)

Mở rộng công việc (job enlargement)

Làm giàu công việc (job enrichment)

Trang 40

Hoạch định nguồn nhân lực

Trang 41

 Các biện pháp sắp xếp nhân sự:

Quản lý nhân sự> Quy trình QLNS> Hoạch định nguồn nhân lực

Hoạch định nguồn nhân lực

Tuyển từ nguồn nội bộ:

(++) Thăng chức, đề bạt

(+) Thuyên chuyển, tái bố trí

(-) Giáng chức

Tuyển từ nguồn ngoài:

(+) Tuyển người đã có kinh

nghiệm ở công ty khác

(+) Tuyển người mới hoàn

toàn

•Hạn chế tuyển mới

•Cho thuê lao động tạm thời

•Giảm bớt giờ lao động, hoặc thay nhau làm chung công việc

•Vận động về hưu sớm

•Cho tạm nghỉ chờ việc

•Cho nghỉ việc

Trang 42

 Nghiên cứu Luật/ quy định cty

 Xác định tiêu chuẩn tuyển chọn

 Nguồn tuyển dụng nội bộ

 Nguồn tuyển dụng bên ngoài

 Thông báo tuyển

 Trong nội bộ

 Bên ngoài DN

Trang 43

o Số lượng ứng viên dồi dào

o Thu hút được luồng suy nghĩ sáng tạo

o Không có hiện tương “bè phái”

Nhươc điểm:

o Tỷ lệ bỏ việc cao

o Chi phí đào tuyển dụng cao

o Mất thời gian hội nhập

o Thông tin vê ứng viên không đầy đủ

Quản lý nhân sự> Quy trình QLNS> Tuyển chọn nhân viên

Trang 45

Tiến trình tuyển chọn nhân viên

Quản lý nhân sự> Quy trình QLNS> Tuyển chọn nhân viên

Ứng viên bị loại

Trang 46

Hướng dẫn người mới đến

Mục đích:

 Giúp nhân viên mới dễ thích ứng với tổ chức

Nếu nhân viên không thích ứng được với tổ chức?

Hiện tượng “ma cũ bắt nạt ma mới”?

 Cung cấp thông tin liên quan đến công việc và kỳ vọng của cấp trên

 Giảm bớt sai lỗi và tiết kiệm thời gian

 Tạo ấn tượng thuận lợi về công ty

Trang 47

Hướng dẫn người mới đến

Nội dung của chương trình hội nhập:

 Giới thiệu tổng quát về công ty (triết lý kinh doanh, hướng phát triển trong tương lai, văn hóa công ty, nội qui, chuỗi giá trị…)

 Các chính sách - thủ tục

 Lương bổng

 Phúc lợi

 An toàn lao động

 Công đoàn, các đoàn thể trong dN

 Cơ sở vật chất của cty

 Giới thiệu về bộ phận quản lý trực tiếp

 Công việc sẽ đảm nhiệm

Quản lý nhân sự> Quy trình QLNS> Hướng dẫn người mới

Trang 48

Đào tạo & phát triển nhân viên

Đối với nhân viên

 Giúp nhân viên thực hiện

công việc tốt hơn

Đối với công ty

 Hướng dẫn công việc/ trách nhiệm mới cho nhân viên

 Chuẩn bị đội ngũ quản lý, chuyên môn kế cận

 Thỏa mãn nhu cầu phát triển nghề nghiệp, thăng tiến cho nhân viên

Trang 49

 Đánh giá sự thay đổi của học viên trước và sau đào tạo

 So sánh hiệu quả làm việc của nhân viên được đào tạo & NV không được ĐT

Đào tạo & phát triển nhân viên

Quản lý nhân sự> Quy trình QLNS> Đào tạo & phát triển nhân viên

Trang 50

Đào tạo & phát triển nhân viên

 Các chỉ tiêu cần đạt trong một chương trình đào tạo:

Hiệu quả về chi phí (B/C, NPV…)

Nội dung của chương trình thực hiện so với hoạch định ban đầu

Cơ sở vật chất thuận lợi cho triển khai

Đạt được hầu hết các nguyên tắc trong học tập

Trình độ tương hợp và sự thích thú của các đối tượng tham gia chương trình

Trang 51

Phát triển khả năng tiềm tàng trong mỗi nhân viên

Đánh giá kết

quả thực hiện

công việc

Trang 52

 Các sai lầm trong đánh giá

 Tiêu chuẩn không rõ ràng

 Thiên kiến

 Xu hướng thái quá

 Xu hướng bình quân chủ nghĩa

 Định kiến

Trang 53

Thù lao (Tiền lương)

Khái niệm: Tiền lương là giá cả sức lao động được hình thành thông qua thỏa thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động, phù hợp với quan hệ cung cầu trên thị trường lao động

Quản lý nhân sự> Quy trình QLNS> Thù lao & đãi ngộ

Trang 54

Thù lao (Tiền lương)

 Hệ thống trả công trong các DN được hoạch định nhằm mục đích:

Tái sản xuất sức LĐ

Thu hút nhân viên

Duy trì đội ngũ NV giỏi

KÍch thích, động viên nhân viên

Phù hợp các yêu cầu của luật pháp

Trang 55

Các hình thức trả lương

Quản lý nhân sự> Quy trình QLNS> Thù lao & đãi ngộ

Trang 56

Các yếu tố ảnh hưởng đến tiền lương/ thu nhập NLĐ

Tiền lương & Thu nhập

Người LĐ

Loại công việc

Doanh nghiệp

Mội trường bên ngoài

Trang 57

Mức lương chung trong DN

Cơ cấu tiền lương:

lương –thưởng – phúc lợi

Sự khác biệt trong trả lương cho các NV cùng thực hiện 1 CV Mức lương TB của thị trường

Chính sách tiền lương trong DN

Chính sách tiền lương trong DN

Quản lý nhân sự> Quy trình QLNS> Thù lao & đãi ngộ

Trang 58

Các thành phần của một chương trình lương bổng toàn diện

Trang 59

THANKS FOR YOUR ATTENTION!

Ngày đăng: 10/03/2018, 21:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w