UBND TỈNH HOÀ BÌNHBAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐTXD CÁC CÔNG TRÌNH NN & PTNT Số: /BQL CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hòa Bình, ngày tháng 4 năm 2017 BÁO CÁO HOÀN T
Trang 1UBND TỈNH HOÀ BÌNH
BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐTXD
CÁC CÔNG TRÌNH NN & PTNT
Số: /BQL
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hòa Bình, ngày tháng 4 năm 2017
BÁO CÁO HOÀN THÀNH THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH MỞ RỘNG MẶT ĐÊ ĐÀ GIANG KẾT HỢP LÀM ĐƯỜNG GIAO THÔNG HAI BÊN BỜ SÔNG ĐÀ THÀNH PHỐ HÒA BÌNH, PHÂN KỲ II
( Bờ phải đoạn từ Km0+600 đến cuối tuyến)
Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình báo cáo hoàn thành thi công xây dựng công trình: Mở rộng mặt đê Đà Giang kết hợp làm đường giao thông hai bên bờ Sông Đà thành phố Hòa Bình, phân kỳ II (bờ phải đoạn từ Km0+600 đến cuối tuyến), với các nội dung sau:
1 Tên công trình: Công trình Mở rộng mặt đê Đà Giang kết hợp làm đường
giao thông hai bên bờ Sông Đà thành phố Hòa Bình, phân kỳ II (bờ phải đoạn từ Km0+600 đến cuối tuyến và bờ trái, hệ thống chiếu sáng hai bên bờ sông)
2 Địa điểm xây dựng công trình: Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
3 Quy mô kết cấu công trình:
2.2.1.Tuyến đê Đà giang (bờ phải đoạn từ Km0+600 đến Km2+532,36):
Tuyến đê được mở rộng 9m về phía sông (không kể lề) theo tuyến cũ để kết hợp giao thông, tổng chiều dài tuyến là 1.932,36m (kèm theo cọc tiêu biển báo theo quy định) Toàn tuyến chia làm 3 đoạn, như sau:
- Đoạn 1: Điểm đầu tại Km0+600; điểm cuối tại Km0+981,90 (điểm đầu đoạn đường tránh cầu Hòa Bình) dài 380,90m
- Đoạn 2: Điểm đầu tại Km0+981,9m (đầu đường tránh cầu Hòa Bình); điểm cuối tại Km1+187,10 (Điểm kết thúc đoạn đường tránh cầu Hòa Bình) dài 205,20m
- Đoạn 3: Điểm đầu tại Km1+187,10 (Điểm kết thúc đoạn đường tránh cầu Hòa Bình); điểm cuối tại Km2+532,36 dài 1345,26m
a) Đoạn 1 và đoạn 3:
- Mái đê:
+ Mái đê phía sông: mái đê phía sông được xây dựng tường chắn đất bằng bê tông cốt thép mác 250, cao trình đỉnh tường +25,60m, chiều cao tường thay đổi từ 4,0-:- 5,60m tùy từng đoạn, Chân tường bố trí ống nhựa thoát nước 34mm, khoảng cách 2m/ống, đầu ống nhựa thoát nước bố trí lớp lọc ngược bằng cát đệm và dăm đệm Chân khay chống trượt Đỉnh tường chắn đất là tường chắn sóng, đỉnh tường chắn sóng ở cao độ +26,30m Tường chắn sóng cao 70cm có kết cấu bằng bê tông cốt thép mác 200, dọc tường có thiết kế hệ thống bậc lên xuống bãi sông
+ Mái đê phía thành phố: Giữ nguyên như hiện trạng cũ
- Nền đê:
Trang 2+ Nền đê cũ: Giữ nguyên như hiện trạng cũ.
+ Nền đê mở rộng: Phần mở rộng được đắp đất cấp III, đạt K≥0,95 đến cao trình +24,47m; Từ cao trình +24,47m đến +24,97 đắp đất đầm chặt đạt K≥0,98; Bên trên là
2 lớp móng, lớp dưới là đá dăm loại 2 dày 25cm; lớp trên là đá dăm loại 1 dày 16cm
- Mặt đê:
+ Mặt đê cũ làm sạch, tưới nhũ tương và bù vênh bằng bê tông nhựa hạt trung dày trung bình 7cm, tiếp tới là lớp nhũ tương, bê tông nhựa hạt trung dày 7cm, tiếp tưới nhũ tương và bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm
+ Mặt đê mở rộng theo trình tự làm sạch cấp phối đá dăm lớp trên rồi tưới nhũ tương dính bám và dải bê tông nhựa hạt trung dày trung bình 7cm và tưới nhũ tương dính bám rồi dải bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm
+ Cao độ tim đê sau khi dải bê tông nhựa là +25.50 (tại tim đê)
- Độ dốc dọc lớn nhất idmax=5%; độ dốc ngang đường in=2%
- Bán kính đường cong lằm nhỏ nhất Rlmin=30m
- Hè đường (đê)
+ Hè phía sông xây rộng 2m, mặt hè lát gạch block tự chèn, mặt hè đánh dốc vè phía đường 1,5%, trung bình khoảng 50m bố trí hố ga thu nước mặt thoát nước qua tường chắn đất phía sông
+ Hè đường phía đồng theo tiêu chuẩn hè đường phố khu vực, chiều rộng trung bình 3m; mặt hè lát gạch block tự chèn, bó gáy hè bằng bê tông mác 200, trung bình khoảng 50m bố trí một điểm thu nước mặt bằng hố ga kết hợp thu nước tại các vị trí giao với đường nhánh, thu nước xuống rãnh dọc đường bê tông dưới chân đê phía đồng đã có
b) Đoạn 2: Thiết kế dạng hầm chui dưới gầm cầu Hòa Bình Hầm chui có chiều
cao tĩnh 4,50m; Bán kính cong lõm R=1000m, độ dốc hai đầu cửa vào i=5,3% Mặt đường kết cấu bằng bê tông mác 300, dày 30cm dốc 1,5% (về phía sông), dưới gồm 2 lớp móng đá dăm, lớp dưới là đá dăm loại 2 dầy 25cm và lớp đá dăm loại 1 dầy 16cm; dưới cùng là lớp đất đắp với hệ số đầm chặt K≥0,98 Rãnh thoát nước bằng BTCT mác 200; kích thước BxH = 0,4x0,5m Tại giữa hầm chui có cửa xả nước ra phía sông Mặt đường tại hai đầu cửa vào được vuốt tới cao độ +26.30 để tạo thành hệ chắn sóng kín Tường chắn đất phía trong và phía ngòai bằng bê tông cốt thép mác 250 Chân tường
bố trí ống nhựa thoát nước 34mm, khoảng cách 2m/ống; Đầu ống nhựa thoát nước
bố trí lớp lọc ngược bằng cát đệm và dăm đệm.Chiều cao tường biến thay đổi tùy từng đoạn Đỉnh tường chắn đất phía trong là tường chắn sóng, đỉnh tường chắn sóng ở cao
độ +26,30m Tường chắn sóng cao 70cm có kết cấu bằng BTCT mác 200
c) Công trình trên tuyến: Bố trí 11 nút giao (không kể nút giao cuối tuyến), các
nút giao thiết kế dạng nút giản đơn, phù hợp với điều kiện địa hình phạm vi nút giao Chiều dài thiết kế các nhánh nút giao đảm bảo vuốt nối êm thuận; Thiết kế 06 vị trí bậc lên xuống cơ đê phía sông; 30 hố ga thu nước phía sông; 24 hố ga thu nước phía thành phố
d) Công trình An toàn giao thông:
Xây dựng hoàn chỉnh hệ thống an toàn giao thông theo quy chuẩn quốc gia về báo hiệu đường bộ QC41:2012/BGTGT
Công trình ATGT dọc tuyến bao gồm biển báo hiệu, vạch sơn kẻ đường, bó vỉa phân cách
Trang 3e) Hệ thống điện chiếu sáng:
- Phương pháp cấp điện:
+ Điểm đấu 1: Tại cột điện số 17 (Từ tủ điện hạ thế TBA Độc Lập) đấu nối vào
tủ chiếu sáng 1 (Cấp điện cho các cột đèn từ 1 đến 18)
+ Điểm đấu 2: Tại cột số 22 đường dây 0,4kV tuyến Đà Giang, đấu nối vào tủ chiếu sáng 2 (Cấp điện cho các cột đèn từ 19 đến 44)
+ Điểm đấu 3: Tại cột số 61 đường dây 0,4kV thuộc TBA trường Y, đấu nối vào
tủ chiếu sáng 3 (Cấp điện cho các cột đèn từ 43 đến 69)
- Tủ chiếu sáng: tủ kích thước ( 350 x 700 x 1000 ), đặt ngoài trời (IP55), số lượng 03 tủ
- Cột đèn chiếu sáng: loại cột đèn cao áp, Chụp đèn Z2 - IP65 - 250W, 220V, Cột đèn bằng thép bát gíac mạ kẽm cao 7m, tại các cột đèn đều được tiếp địa an toàn bằng tiếp địa R1C Điện trở nối đất yêu cầu Rđ ≤ 30 Tổng số lượng cột đèn bát giác liền cần đơn 63 cột; cột đèn bát giác liền cần đôi 6 cột
- Cáp điện: Cáp từ điểm đấu đến tủ chiếu sáng: 0,6/1kV-(4x25)mm2 dài 150m Cáp từ tủ chiếu sáng đến cột đèn: CU/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-(4x10)mm2 dài 3911m
4 Danh sách các đơn vị trực tiếp tham gia xây dựng.
- Đơn vị tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC và dự toán xây dựng công trình: Liên Danh Công ty Tư vấn và chuyển giao công nghệ trường đại học Thủy Lợi và Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 2, theo Quyết định số 874/UBND-NLN ngày 13/11/2013 của UBND tỉnh Hòa Bình
- Đơn vị thi công xây dựng công trình: Liên danh Công ty cổ phần đầu tư năng lượng xây dựng thương mại Hoàng Sơn và Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư và xây dựng thương mại Hoàng Sơn và Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư và xây dựng thương mại Mỹ Phong, theo Quyết định số 1002/QĐ-SNN ngày 27/12/2013 của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hòa Bình
- Đơn vị bảo hiểm công trình: Công ty Bảo hiểm PVI Đông Đô, theo Quyết định
số 1242/QĐ-SNN ngày 31/12/2013 của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hòa Bình
+ Đơn vị giám sát thi công: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình tự thực hiện
5 Ngày khởi công và ngày hoàn thành dự kiến:
- Khởi công 27/12/2013; Hoàn thành tháng 12 năm 2015.
6 Khối lượng của các loại công việc xây dựng chủ yếu đã thực hiện: + Các khối lượng chủ yếu thực hiện.
Trang 47 Ốp, lát gạch các loại m2 12.022
12 Bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn m 3.800
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Cái 8.432
7 Đánh giá về chất lượng hạng mục công trình: Chất lượng đạt yêu cầu
thiết kế, kỹ mỹ thuật phù hợp với các tiêu chuẩn xây dựng hiện hành.
8 Báo cáo về việc đủ điều kiện để tiến hành nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng:
Công trình Mở rộng mặt đê Đà Giang kết hợp làm đường giao thông hai bên bờ Sông Đà thành phố Hòa Bình, phân kỳ II (bờ phải đoạn từ Km0+600 đến cuối tuyến)
đã thi công xong đảm bảo chất lượng, đủ thủ tục pháp lý như: Hồ sơ thiết kế bản
vẽ thi công; Biên bản nghiệm thu các công việc xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng; Bản vẽ hoàn công công trình xây dựng; Đến nay đã đủ điều kiện để nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật.
9 Có các danh mục hồ sơ hoàn thành công trình kèm theo
Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT đề nghị Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng theo thẩm quyền./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- UBND Tỉnh; (báo cáo)
- Giám đốc Ban;
- Phòng KH-KT;
- Lưu VT, PĐHDA2 (ad 7b).
GIÁM ĐỐC
Nguyễn Ánh Hồng