1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Ca lâm sàng nhồi máu não

36 1K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 4,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bản thân + + tăng huyết áp không điều trị tai biến mách máu não 3 năm thường xuyên Gia đình bệnh lý liên quan Chưa phát hiện TÓM TẮT BỆNH ÁN... Tai biến mạch máu não là thiếu sót t

Trang 1

Phân tích ca lâm sàng :

NHỒI MÁU NÃO

TS.BS Nguyễn Minh Nguyệt Trường Đại học Y Hà Nội

Trang 3

Họ và tên : T H C.

Tuổi : 60

Giới : Nam

Ngày nhập viện : 8h ngày 11/10/2017

Ngày vào khoa : Nội tim mạch 10h30 ngày 1 1/10/2017

Chuẩn đoán : Nhồi máu não

Lí do vào viện : Liệt ½ người

THÔNG TIN CHUNG

TÓM TẮT BỆNH ÁN

Trang 4

Bản thân + + tăng huyết áp ( không điều trị tai biến mách máu não (3 năm )

thường xuyên)

Gia đình bệnh lý liên quan Chưa phát hiện

TÓM TẮT BỆNH ÁN

Trang 5

Khám bệnh :

Toàn thân : Bệnh tỉnh ,glasgow 15 điểm,

Thần kinh:

+ Liệt ½ người (trái )

+ Cảm giác hai bên (+)

+Nhịp thở : 18/ phút

TÓM TẮT BỆNH ÁN

Trang 6

+ Nhồi máu não thùy đỉnh phải

+ Di chứng nhồi máu cũ thùy trái

Điện tim cấp cứu tại giường

Trang 7

BỆNH TAI BIẾN MẠCH MÁU NÃO

Trang 8

Tai biến mạch máu não là thiếu sót thần kinh với các triệu chứng

khu trú hơn là lan tỏa xảy ra đột ngột do mạch máu não (động mạch, mao mạch và hiếm hơn là tĩnh mạch) bị vỡ hoặc tắc mà không do chấn thương sọ não

TÁI BIẾN MẠCH MÁU NÃO

1 Khái niệm bệnh

Trang 9

Tai biến mạch máu não chia làm 2 loại nhồi máu não và xuất huyết não

2 Phân loại bệnh

TÁI BIẾN MẠCH MÁU NÃO

Trang 10

Nhồi máu não gồm các quá trình bệnh lý gây hẹp hoặc

vùng nào đó giảm trầm trọng gây biểu hiện lâm sàng

Bệnh nhồi máu não

1 Khái niệm

Trang 11

từ tĩnh mạch về tim

+ mạch máu : bong mảng vữa xơ,

+xơ vữa mạch cảnh,mạch não +tổn thương nội mạc

+bệnh lý tăng đông +phình động mạch +tăng xơ vữa động mạch

+các thuốc tránh thai

+bóc tách động mạch não

+loạn sản xơ cơ thành mạch +viêm động mạch +bệnh Takayashu +Myoa-Maya +các bệnh máu : Đa hồng cầu ,rối loạn đông máu

Bệnh nhồi máu não

2 Phân loại nguyên nhân bệnh

Trang 12

Bệnh nhồi máu não

3 Các yếu tố nguy cơ

Trang 13

Thiếu máu cục bộ não thoáng qua:

Thiếu máu cục bộ não

4 Các loại thiếu máu não

Bệnh nhồi máu não

Trang 15

Bệnh nhồi máu não

7 Pháp đồ điều trị

Trang 16

Bệnh nhồi máu não

Thuốc tiêu huyết khối

Thuốc tiêu huyết khối

Recobinat tissue plasminogen activator (rtPA)

Streptokinase

Urokinase

Mục đích: Tiêu huyết khối, phục hồi dòng máu và tái tạo hệ tuần hoàn

Recobinat tissue plasminogen activator (rtPA) là

thuốc duy nhất được FDA cấp phép trong điều trị nhồi máu não cấp, các thuốc khác hiện đang xem xét

Recobinat tissue plasminogen activator (rtPA) là

thuốc duy nhất được FDA cấp phép trong điều trị nhồi máu não cấp, các thuốc khác hiện đang xem xét

7 Pháp đồ điều trị

Trang 17

Bệnh nhồi máu não

 Rối loạn ý thức

 Vừa xuất huyết tiêu hóa

 Chấn thương sọ não trong vòng 3 tháng

 Nhồi máu cơ tim mới

7 Pháp đồ điều trị

Thuốc tiêu huyết khối

Khuyến cáo liều :

Theo ASA guidelines năm 2015 :

Trang 18

Bệnh nhồi máu não

Người lớn ˂ 50 kg : 0,4 ml

50-60kg : 0,5 ml 60-70kg : 0,6 ml 70-79kg : 0,7 ml Chia 2 lần tiêm dưới da

Fraxiparin

Thuốc chống đông

Trang 19

Bệnh nhồi máu não

Kết quả: Giảm 10% tỉ lệ tử vong ở bệnh nhân tim mạch và 25% biến chứng tắc mạch ở hệ thống mạch máu não

Không dùng kết hợp asprin và Plavix trong điều trị dự phòng

7 Pháp đồ điều trị

Thuốc kháng kết tập tiểu cầu

Chú ý:

Trang 20

Bệnh nhồi máu não

Thuốc bảo vệ tế bào thần

Thuốc bảo vệ tế bào não

 Bảo vệ tế bào thần kinh

 Tăng dinh dưỡng tế bào

 Kích thích mọc chồi của neutron

 kích thích biệt hóa tế bào mô phôi

Kháng serotonin/ piracetam

1200-2400mg/ngày

Vinpocetine 15-30mg/ngày

 Tăng tuần hoàn não

 Tăng cung cấp máu cho não

 Tăng đề kháng não đối với trường hợp thiếu oxi

Trang 21

LỰA CHỌN THUỐC TRONG ĐIỀU TRỊ

Trang 22

III.Thuốc sử dụng trên bệnh nhân

Trang 23

III.Thuốc sử dụng trên bệnh nhân

Tên thuốc Hoạt chất Nhóm dược lý Chỉ định

Memotropil

20%x chai Piracetam Hướng tâm thần Suy giảm trí nhớ, chóng mặt, kém tập trung, thiếu tỉnh táo, thây đổi sắcc khí, rối loạn hành

vi, sa sút trí tuệ, do nhồi máu não nhiều

Giảm nguy cơ tắc nghẽn, tái nhồi máu não

ACC x Gói Acetylcystein Tiêu chất nhày Thuốc tiêu chất nhày

Dinh dưỡng não

+Ức chế kết tập tiểu cầu giảm nguy cơ tắc nghẽn

+ Giảm nguy cơ xơ vữa

Điều trị THA

Điều trị nhiễm khuẩn đường hô

hấp

Trang 24

III Thuốc sử dụng trên bệnh nhân

+ Tiền sử tai biến mạch máu não 3

năm với yếu ½ người phải

+ Tăng huyết áp đã lâu điều trị

không thường xuyên

+ Huyết áp hiện tại 140/70 mmHg

+ 2 ngày nay chảy nước mũi kèm ho

khan nhiều.

+ Metronopril 20%

+Cerebrolysin 10ml/lọ

Dinh dưỡng não

+ Aspirin 81mg/v +Aginovastatin 10mg/v (Rosuvastatin)

+Chống huyết khối

+ giảm xơ vữa thành mạch

Coversyl 5mg/v

+Pyfaclor 0,5g/v (Cefaclor )

+ACC x Gói (Acetylcystein )

+Điều trị nhiễm khuẩn + tiều nhầy

Trang 25

III Thuốc sử dụng trên bệnh nhân

Trang 26

III.Thuốc sử dụng trên bệnh nhân

Ngày thứ nhất bệnh

nhân vào viện với ho

khan nhiều, chảy nước

mũi hai ngày trước đó

Trang 27

III.Thuốc sử dụng trên bệnh nhân

1.Phân tích chỉ định :

 Giải thích sự thay đổi điều trị :

• Coversyl ( thuốc ức chế men chuyển ):Gây ho khan do tích tụ bradykinine

• Micardis ( đối kháng angiotensin II ): Tác dụng tương

tự như thuốc ức chế men chuyển nhưng ít nguy cơ gây ho.

Trang 28

Guideline của Mỹ 2014

Aspirin 81mg/ngày

+Coversyl(Perindopril) Sau đó chuyển sang Micardis(Telmisartan)

Aginovastatin( Rosuvastatin )

III.Thuốc sử dụng trên bệnh nhân

Trang 29

Guideline của Mỹ 2014

Bệnh nhân được chỉ định Rosuvastatin 10mg/ngày

III.Thuốc sử dụng trên bệnh nhân

HỢP LÝ

Trang 30

III.Thuốc chỉ định trên bệnh nhân

đấu sử dụng thuốc này nên bắt đầu với liều 5mg/ngày

Pyfaclor 0,5g/v

(Cefaclor ) 250-500mg x 2 lần/ngày 500mg x2l/ngày Hợp lý

ACC x gói

(Acetylcystein ) 200mgx3 l/ngày 2 gói/ngày

Kacerin 10mg/v 5-10mg/ngày 10mg/ngày Hợp lý

Coversyl 5mg/v

(Perindopril)

2mg/ngày Sau 1 tháng nếu cần => tăng 4mg/ngày Cerebrolysin

10ml/lọ 10ml/ngày 10ml/ngày Hợp lý

Micardis 40mg/v 40mg/ngày 40mg/ngày Hợp lý

Ceftizoxim 1g/lọ 1g/IM / Cách

8-12h 1g/IM /2l/ngày Hợp lý

Trang 31

III.Thuốc sử dụng trên bệnh nhân

3.Tương tác thuốc :

 NSAID làm giảm tác dụng hạ huyết áp của thuốc ức chế men chuyển ,thuốc đối kháng angiotensin II.

=> Cần theo dõi hoặc sử dụng thuốc thay thế

Aspirin và Ceftizoxim Cạnh tranh đào thải ở ống thận

tăng tác dụng của aspirin

Ít quan trọng

+Aspirin và Coversyl

(Perindopril)

+Aspirin và

Micardis(Telmisartan)

Suy giảm chức năng thân

Đặc biệt với liều cao aspirin, người cao tuổi

Nghiêm trọng

Trang 32

• 4.Phân tích thời điểm dùng thuốc :

Tên thuốc Thời gian dùng

(Cefaclor ) Uống 8h-16h Được hấp thu tốt lúc đói Thức ăn làm châm hấp thu nhưng tông lượng thuốc không đổi có thể

uống sau ăn để giảm tác dụng phụ tren đường tiêu hóaCeftizoxim 1g/lọ TMC 8h-16h

Trang 33

5 Phân tích ADR của thuốc

Memotropil 20%x chai

(Piracetam )

Mệt mỏi, buồn nôn, nôn, nhứt đầu, mất

Cerebrolysin 10ml/lọ Run, tăng nhiệt cơ thể, chống mặt, nhứt

Aspirin 81mg/v Ợ nóng, đau dạ dày, loét dạ dày- ruột Sử dụng cùng với PPI Nên điều trị với liều thấp nhất có hiệu lực và trong

thời gian ngắn nhất có thể được.

Nên uống vào buổi sáng tránh rối loạn giấc ngủ và tăng hiệu quả điều trị

Micardis 40mg/v

(Telmisartan )

Mệt mỏi đau đầu, chống mặt, phù chân, tiết nhiều mồ hôi, khô miệng đau bụng buồn nôn, ỉa chảy Hạ huyết áp

Điều trị hạ huyết áp triệu chứng: đặt người bệnh nằm ngữa, nếu cần thiết truyền tĩnh mạch nước muối sinh lý.

Pyfaclor 0,5g/v

(Cefaclor )

Ban da, ỉa chảy, tăng bạch cầu ưa eosin, buồn nôn, nôn, ngứa, da nổi mề đây. Ngưng điều trị nếu ỉa chảy nặng, hoặc dị ứng Trong trường hợp nghiêm trọng cần tiếng hành hỗ trợ ( duy trì thông khí và sử dụng epinephrin,

oxygen, tiêm tĩnh mạch steroid)

Ceftizoxim 1g/lọ Tiêu chảy, phát ban, ngứa, tê, đau yếu

cơ, sốt, tăng tiểu cầu, phản ứng tại chổ tiêm, thiếu máu.

Ngừng sử dụng Trong trường hợp dị ứng howacj phản ưng quá mẫn nghiêm trọng cần tiến hành điều trị hỗ trợ(duy trì thông khí, sử dụng adrenalin, oxygen, tiêm tĩnh mạch corticostreroid

Trang 34

III Thuốc sử dụng trên bệnh nhân

Trang 35

 Giáo trìnhBệnh học nội thần kinh - Đại học Y Dược Huế

Ngày đăng: 03/03/2018, 17:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w