Trường THPT Nguyễn Văn Linh–Hàm Thuận Bắc–Bình ThuậnVẬT LÝ 10 CƠ BẢN CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC VẬT LÍ GV: BÙI THỊ MINH TUYỀN TỔ LÝ - KCN... Trường THPT Nguyễn Văn Linh–Hàm Thuậ
Trang 1Trường THPT Nguyễn Văn Linh–Hàm Thuận Bắc–Bình Thuận
VẬT LÝ 10 CƠ BẢN
CHÀO MỪNG CÁC
EM ĐẾN VỚI TIẾT
HỌC VẬT LÍ
GV: BÙI THỊ MINH TUYỀN
TỔ LÝ - KCN
Trang 2Trường THPT Nguyễn Văn Linh–Hàm Thuận Bắc–Bình Thuận
VẬT LÝ 10 CƠ BẢN
Tiết 12: Bài 7:
SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT
LÍ
Trang 3Nội dung bài học
I Phép đo các đại lượng vật lí
Hệ đơn vị đo.
II Sai số của phép đo.
Trang 4- Thế nào là phép đo các đại lượng vật lí?
- Dụng cụ đo là gì? Ví dụ.
- Phép đo trực tiếp? Ví dụ.
- Phép đo gián tiếp? Ví dụ.
- Hệ đơn vị đo, các đơn vị cơ bản và đơn vị dẫn suất?
I Phép đo các đại lượng vật lí Hệ đơn vị đo.
1 Phép đo các đại lượng vật lí.
Trang 5Phép đo các đại lượng vật lí là phép
so sánh nó với đại lượng cùng loại được chọn làm đơn vị
Phép đo:
Trang 6Công cụ dùng để so sánh gọi là dụng
cụ đo
Dụng cụ đo:
Trang 7So sánh trực tiếp thông qua dụng cụ VD: Dùng đồng hồ đo thời gian
Đo trực tiếp:
Trang 8Đo một số đại lượng trực tiếp rồi suy
ra đại lượng cần đo thông qua công thức
VD: Để đo thể tích phòng học: Ta dùng thước đo chiều dài, chiều rộng
và chiều cao của phòng học => Thể tích phòng học
Đo gián tiếp:
Trang 9Hệ đơn vị đo thông dụng hiện nay là
hệ SI
Hệ SI quy định 7 đơn vị cơ bản
Các đơn vị còn lại là đơn vị dẫn suất
I Phép đo các đại lượng vật lí Hệ đơn vị đo.
2 Đơn vị đo:
Trang 10Là sự sai lệch do phần
lẻ không đọc được chính xác trên dụng cụ (sai số dụng cụ A’) hoặc điểm 0 ban đầu
bị lệch.
II Sai số phép đo.
1 Sai số hệ thống.
30 40
Trang 11Là sự sai lệch do hạn chế về khả năng giác quan của con người do sự tác động của yếu tố ngẫu nhiên ở bên ngoài
II Sai số phép đo.
2 Sai số ngẫu nhiên.
Trang 12Lần đo h (cm) h (cm)
1 155
2 156
3 155
4 155
5 156
TB Ā=155,4
0,4 0,4 0,6
0,4
Ā=0,48
Ta có:
A’ = 1cm
= 1,48 cm
0,6
K t qu o: A = ết quả đo: A = ả đo: A = đo: A = Ā ± A = 155,4 ± 1,5 (cm)
Cách tính sai số và viết kết quả đo
Vd1: Dùng thước cm đo chiều cao của 1 HS
Sai s t ố tỉ ỉ i: 0,3% đo: A = ố tỉ
Trang 13Lần đo t (s) t (s)
1 2,3
2 2,5
3 2,8
TB Ā=2,53 0,27
0,23
Ā=0,27
Ta có:
A’ = 0,1s
= 0,37 s
0,03
K t qu o: A = ết quả đo: A = ả đo: A = đo: A = Ā ± A = 2,53 ± 0,27 (s)
Vd2: Dùng đồng hồ có độ chia nhỏ nhất 0,1s
để đo 3 lần thời gian chuyển động của một
vật thu được kết quả như sau:
Sai s t ố tỉ ỉ i: 0,3% đo: A = ố tỉ