1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

T050002 ly thuyet ve este lipit phan 1 01 hieu

15 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 366,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh $.. Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra 2 muối hữu cơ?... Este nào sau đây thủy

Trang 1

# Ứng với công thức phân tử C H O 4 8 2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?

A 2

B 3

*C 4

D 5

$ HCOOCH CH CH 2 2 3 ; HCOOCH(CH ) 3 2 ;CH COOCH CH 3 2 3 ;CH CH COOCH 3 2 3

# Chất X có công thức phân tử C H O 4 8 2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C H O Na 2 3 2 Công thức cấu tạo của X là:

A HCOOC H 3 7

B C H COOCH 2 5 3

*C.CH COOC H 3 2 5

D HCOOC H 3 5

$.CH COOC H 3 2 5  NaOH  CH COONa C H OH 3  2 5

# Thủy phân este X có công thức phân tử C H O 4 8 2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H 2 bằng 23 Tên của X là:

*A etyl axetat

B metyl axetat

C Metyl propionat

D Propyl fomat

$ M z  46 => Ancol là C H OH 2 5

Trang 2

# Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chất béo không tan trong nước

B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

*C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

D Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh

$ Dầu ăn có thành phần nguyên tố là C,H,O còn mỡ bôi trơn có thành phần nguyên tố

là C,H

# Phát biểu không đúng là:

*C.CH CH COOCH CH 3 2  2cùng dãy đồng đẵng với CH 2  CHCOOCH 3

D CH CH COOCH CH 3 2  2có thể trùng hợp tạo polime

có tính chất hóa học giống nhau ( khi thủy phân CH CH COOCH CH 3 2  2 cho ra andehit; còn

# Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:

A CH COOH 3 ; CH CHO 3 ; CH CH OH 3 2

B CH COOH 3 ; CH CH OH 3 2 ; CH CHO 3

C CH CH OH 3 2 ; CH COOH 3 ; CH CHO 3

*D CH CHO 3 ; CH CH OH 3 2 ; CH COOH 3

$ Nhiệt độ sôi của andehit<ancol<axit do liên kết hidro và tính phân cực của phân tử

Trang 3

# Cho các dãy chất CH Cl; 3 C H COOCH ;2 5 3 CH CHO;3 CH COONa;3 CH COOCH CH3  2 Số chất trong dãy khi thủy phân sinh ra ancol metylic là:

A 1

*B 2

C 3

D 4

$ CH Cl H O 3  2  CH OH HCl 3 

# Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là:

A CH COOCH 3 3

*B.CH COOC H 3 2 5

D C H COOC H 2 3 2 5

$ CH COOC H 3 2 5  CH COONa C H OH 3  2 5

# Metyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa:

A Axit axetic và ancol vinylic

*B Axit axetic với ancol metylic

C Axit axetic với ancol etylic

D Axit axetic với etilen

$ 3 3 3metyl axetat 3 2

# Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra 2 muối hữu cơ?

Trang 4

A C H COOCH CH CH 6 5 2  2

*B.CH 2  CHCH COOC H 2 6 5

C CH COOCH CHC H 3  6 5

D C H CH COOCH CH 6 5 2  2

$ CH 2  CHCH COOC H 2 6 5  NaOH  CH CHCH COONa  2 2 C H ONa6 5

# Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

*A.C H COONa 17 35 và glixerol

B C H COOH 15 31 và glixerol

C C H COOH 17 35 và glixerol

D C H COONa 15 31 và etanol

$ (C H COO) C H 17 35 3 3 5 +NaOH  3CH COONa 3 +C H (OH)3 5 3

# Cho lần lượt các chất: C H OH; 6 5 CH CH Cl;3 2 CH CH OH;3 2 CH COCH ;3 3 CH COOCH ;3 3 CH COOH3

tác dụng với dd NaOH, đun nóng Số phản ứng xảy ra là

A 2

B 3

*C 4

D 5

$ C H OH NaOH 6 5   C H ONa H O 6 5  2

Trang 5

# Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?

A CH COOC H 3 2 5

B CH COOCH CH 3  2

C HCOOCH CH CH 2  2

$ HCOOCH CH CH   3  NaOH  HCOONa CH CH CHO  3 2

# Mệnh đề nào sau đây không đúng?

A Metyl fomat có CTPT là C H O 2 4 2

*B Metyl fomat là este của axit etanoic

C Metyl fomat có thể tham gia phản ứng tráng bạc

D Thuỷ phân metyl fomat tạo thành ancol metylic và axit fomic

$ B sai do Metyl fomat là este của axit fomic (HCOOH) còn axit etanoic là CH COOH 3

# Hợp chất X có CTPT C H O 4 6 2 Khi thủy phân X thu được 1 axit Y và 1 anđehit Z Oxi hóa Z thu được Y Trùng hợp X cho ra 1 polime CTCT của X là

A HCOOC H 3 5

B C H COOCH 2 3 3

*C.CH COOC H 3 2 3

D C H COOH 3 5

$ CH COOCH CH 3  2  H O 2  CH COOH CH CHO 3  3

oxh

Trang 6

# Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C H COOH 17 35 và C H COOH 15 31 , số loại trieste được tạo ra tối đa là

*A.6

B 3

C 4

D 5

$.Áp dụng công thức : Số loại trieste =

2( 1) 2

n n 

( n là số axit béo)  =6

# Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn mạch hở và ancol no đơn mạch hở

có dạng

A C H n 2n 2 O 2(n ≥ 2)

B C H O n 2n 2 (n ≥ 3)

*C.C H O n 2n 2 (n ≥ 2)

D C H n 2n 2 O 2(n ≥ 4)

$ K=1 =>C H O n 2n 2 (n ≥ 2)

# Khi nói về este vinyl axetat, mệnh đề nào sau đây không đúng?

A Xà phòng hóa cho ra 1 muối và 1 anđehit

B Không thể điều chế trực tiếp từ axit hữu cơ và ancol

C Vinyl axetat là một este không no

*D Thuỷ phân este trên thu được axit axetic và axetilen

$

tp

Sản phẩm là axit axetic và anđehit axetic

Trang 7

# Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được

A 1 muối và 1 ancol

*B 1 muối và 2 ancol

C 2 muối và 1 ancol

D 2 muối và 2 ancol

$ CH COOCH  NaOH 3 3 CH COONa 3 CH OH3

3 2 5

CH COOC H NaOH  C H OH2 5  CH COONa3

Nên 1 muối là CH COONa 3 và 2 ancol là C H OH 2 5 CH OH3

# Chất giặt rửa tổng hợp gây ô nhiễm môi trường vì

*A Chúng không bị các vi sinh vật phân huỷ

B Chúng tạo kết tủa với ion canxi

C Dùng được tất cả các loại nước

D Lâu tan

$.Các chất giặt rửa tổng hợp chứa các gốc hydrocacbon phân nhánh hoặc chứa vòng thơm khó bị vi sinh vật phân hủy

# Este C H O 4 8 2 có gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là

A axit oxalic

B axit butiric

*C axit propionic

D axit axetic

$.CH3 CH COOH2 CH OH3  CH3 CH COOCH2 3

Trang 8

axit propionoc là tên gọi thông thường của CH 3  CH COOH 2

# Thủy phân este X có CTPT C H O 4 6 2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc CTCT của X là

A CH COOCH CH 3  2

B HCOOCH CH CH 2  2

D CH2CHCOOCH3

tp

$.Hai chất HCOOHvà C H CHO 2 5 đều chứa nhóm  CHOnên đều tham gia phản ứng tráng bạc

# Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế vinylaxetat bằng một phản ứng trực tiếp?

A CH COOH 3 và C H OH 2 3

B C H COOH 2 3 và CH OH 3

*C.CH COOH 3 và C H 2 2

D CH COOH3 và C H OH2 5

$CH COOH C H3  2 2 CH COOCH CH3  2

# Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm:

A Dễ kiếm

B Rẻ tiền hơn xà phòng

*C Có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng

Trang 9

D Có khả năng hòa tan tốt trong nước

$.Do chúng ít bị kết tủa bởi ion canxi

# Không thể phân biệt HCOOCH 3 và CH COOH 3 bằng:

A Na

B CaCO 3

C AgNO / NH 3 3

*D KCl

$.Do HCOOCH 3 và CH COOH 3 đều không phản ứng với KCl

# Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dd NaOH dư Sau phản ứng thu được

A CH COONa 3 và C H OH 6 5

*B.CH COONa 3 và C H ONa 6 5

C CH COOH 3 và C H OH 6 5

D CH COOH3 và C H ONa6 5

$.CH COOC H 2NaOH 3 6 5   CH COONa C H ONa H O 3  6 5  2

# Trieste của glyxerol với các axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài, thẳng gọi

*A lipit

B Protein

C Gluxit

D polieste

Trang 10

$ Trieste của glyxerol với các axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài, thẳng gọi

là lipit

# Dầu mỡ (thực phẩm) để lâu bị ôi thiu là do

A chất béo bị vữa ra

B chất béo bị thủy phân với nước trong không khí

*C chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí

D bị vi khuẩn tấn công

$Liên kết C C  bị oxi hóa trong không khí tạo thành peooxit, chất này bị thủy phân tạo anđehit gây mùi khó chịu

# Trong các công thức sau đây công thức nào là của chất béo?

A C H (OCOC H ) 3 5 4 9 3

B C H (OCOC H ) 3 5 13 31 3

C C H (COOC H ) 3 5 17 35 3

*D.C H (OCOC H )3 5 17 33 3

$ Chất béoC H (OCOC H ) 3 5 17 33 3là trieste của glyxerol và axit oleic

# Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần đúng là

A C H Cl  2 5 CH COOH 3 C H OH2 5

*B.C H Cl  2 5 CH COOCH 3 3 C H OH 2 5 CH COOH3

C CH OH  3 CH CH OH 3 2 NH 3 HCl

D HCOOH  CH OH  3 CH COOH 3 C H F2 5

$ Nhiệt độ sôi : dẫn xuất < este < ancol < axit

Trang 11

# Tên gọi của este có mạch cacbon thẳng, có thể tham gia phản ứng tráng bạc, có CTPT C H O 4 8 2 là

*A n-propyl fomat

B isopropyl fomat

C etyl axetat

D metyl propionat

$ n-propyl fomatHCOOCH CH CH 2 2 có nhóm HCO  có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và mạch thẳng

# Có bao nhiêu trieste của glyxerol chứa đồng thời 3 gốc axit C H COOH; 17 35 C H COOH;17 33

17 31

A 2

*B 3

C 4

D 5

$ Gọi 3 axit là 1,2,3 Sắp xếp 1,2,3 vào 3 vị trí được 123, 132, 213 nên có 3 axit được tạo thành

# Ứng với CTPT C H O 4 6 2 có bao nhiêu đồng phân este?

A 2

B 3

C 4

*D 5

Trang 12

# Chọn cách sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất sau:(1)C H OH 4 9 ;

3 7

(2)C H OH ;(3)CH COOC H 3 2 5 ; (4)CH COOCH 3 3

A (3) > (4) > (2) > (1)

B (4) > (3) > (2) > (1)

*C (1) > (2) > (3) > (4)

D (3) > (4) > (1) > (2)

$.Nhiệt độ sôi : ancol có mạch cacbon dài hơn > este có mạch cacbon dài hơn

# Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H6O2 Cả X và Y đều không tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và Y là:

A HCOOC H 2 5 và C H COOH 2 5

B CH COOH 3 3 và HOCH CH CHO 2 2

*C.CH COOCH 3 3 và C H COOH 2 5

D CH COOCH 3 3 và HCOOC H 2 5

$ Một chất là este, một chất là axit đều không có nhóm andehit để thực hiện phản ứng tráng bạc

# Thủy tinh hữu cơ là sản phẩm trùng hợp của chất nào sau đây?

A Metyl acrylat

B Vinyl axetat

*C Metyl metacrylat

D Vinyl acrylat

o

xt,t

Trang 13

# Xà phòng được tạo ra bằng cách đun nóng chất béo với:

*A NaOH

B H+, H O 2

C H 2( Ni, t0)

D H SO 2 4 đậm đặc

$ PP thông thường sx xà phòng là đun chất béo với dd NaOH hoặc KOH ở nhiệt độ và

áp suất cao

# Chất nào sau đây có tên gọi là vinyl axetat?

A CH 2  CH COOH 

*B.CH COO CH CH 3   2

C CH COOC H 3 2 5

D CH2C(CH ) COOCH3  3

$ Tên este = tên gốc hidrocacbon R' + tên anion gốc axit (thay đuôi ic bằng đuôi at)

# Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau

A Este có nhiệt độ sôi thấp vì giữa các phân tử este không có liên kết hidro

B Dẫn xuất của axit cacboxylic là este

*C Khi thay nguyên tử H ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng một gốc hidrocacbon thì được este

D Các este thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan nhiều chất hữu cơ

$ Theo định nghĩa este thì khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR' thì thu được este

Trang 14

# Số đồng phân cấu tạo đơn chức ứng với CTPT C H O 3 6 2 là:

A 1

B 2

*C 3

D 4

$ HCOOCH 2  CH 3;CH 3  COO-CH 3;CH 3  CH COOH 2

# Có bao nhiêu chất có CTPT là C H O 2 4 2 có thể cho phản ứng tráng bạc?

A 1

*B 2

C 3

D 4

$ OH CH  2  CHO;HCOOCH 3

# Sản phẩm của phản ứng thủy phân chất nào sau đây không cho phản ứng tráng bạc?

*A.CH 2  CH COOCH  3

B CH COO CH CH 3   2

C HCOOC H 2 5

D HCOO CH CH  2

$

tp

=> Axit acrylic CH 2  CH COOH  và metanol CH OH 3 đều không có nhóm andehit để tham gia phản ứng tráng gương

Trang 15

# Chọn thuốc thử có thể phân biệt được ba chất lỏng sau: axit axetic, phenol, etyl acrylat

A Quì tím

B CaCO 3

C Dung dịch NaOH

*D Dung dịch Br2

$ Axit axetic không hiện tượng với Br 2 ; phenol tạo kết tủa trắng với Br 2; etyl acrylat

CH 2  CH COOC H  2 5làm mất màu Br 2 do liên kết đôi

# Nếu đun nóng glixerol với hỗn hợp hai axit RCOOH và R’COOH thì thu được tối đa bao nhiêu triglixerit ?

A 2

B 3

*C 6

D 9

$, Sắp xếp R và R' vào 3 vị trí chức ta có 6 cách xếp: RRR, R'R'R', RRR', R'R'R, RR'R, R'RR'

# Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Dầu ăn là este của glixerol

B Dầu ăn là este của glixerol và axit béo không no

C Dầu ăn là este của axit axetic với glixerol

*D Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo không no

$ Dầu ăn là một dạng thực tienx của chất béo Chất béo là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo

Ngày đăng: 28/02/2018, 16:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w