1. Trang chủ
  2. » Tất cả

GIÁO ÁN TC LÝ 12

21 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 321,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung+ Mối liên hệ u, i trong các dạng mạch + Định luật Ôhm trong các mạch điện xoay chiều + Công thức tính cảm kháng, dung kháng Trả lời các câu hỏi

Trang 1

Tuần… Ngày soạn:………

Chương II: SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM

SÓNG DỪNG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Sóng dừng.

2 Kĩ năng: Giải các dạng toán cơ bản về sóng dừng.

3 Thái độ: Rèn thái độ tích cực tìm hiểu, học tập, tự lực nghiên cứu các vấn đề mới trong

khoa học

II CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên: chuẩn bị nội dung các bài tập và phương pháp giải.

Bài 1:Một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định, chiều dài sợi dây là 1,2m dây rung với tần số 40Hz,

tốc độ truyền sóng trên dây là 12cm/s trên dây có bao nhiêu nút sóng, bụng sóng?

Bài 2:Một sợi dây đàn hồi AB dài 1m được căng theo phương ngang, đầu A cố định, đầu B được

rung nhờ một dụng cụ để tạo thành sóng dừng trên dây Biết tần số rung là 100Hz Trên dây có 5nút sóng Tính vận tốc truyền sóng trên dây

2 Học sinh: Chuẩn bị các bài tập.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Giải bài tập

5

41

1, 252

- Trên dây có thêm hai nút k = 3

- Trên dây có thêm 3 nút k= 4 (giải tương tự)

b Hai đầu dây cố định2

Trang 2

- Vận tốc âm trong không

khí vào mức nào?

- Tính v ứng với k, suy

luận chọn kết quả

Xác định v ứng với các giá trị k.

(2 1)

4 (2 1)

4

v k

f hf v

* k = 0  v = 1700m/s loại ví lớn hơn vận tốc âm trong không khí

* k = 1  v = 566,7 m/s (loại)

* k = 2  v = 340 m/s ( nhận)

* k = 3  v = 240 m/s ( loại do nhỏ hơn vận tốc âm trong không khí)

Hoạt động 2:Củng cố Dặn dò.

Hướng dẫn làm thêm bài tập 1,2 Ghi nhận cách làm

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

Tuần… Ngày soạn:………

Tiết 10 Ngày giảng:………

KIỂM TRA TỰ CHỌN I MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: Ôn lại kiến thức chương I, II 2 Kĩ năng: Vận dụng giải các bài tập dao động cơ và sóng cơ 3 Thái độ:Rèn luyện tính nghiêm túc và độc lập trong kiểm tra II CHUẨN BỊ: 1 Giáo viên: Chuẩn bị đề cho HS 2 Học sinh: Ôn lại các kiến thức chương I + II. III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Cho HS kiểm tra theo đề Tuần… Ngày soạn:………

Tiết 11 Ngày giảng:…………

CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Các kiến thức cơ bản về mạch chỉ có R, hoặc L, hoặc C.

2 Kĩ năng: Giải toán.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: chuẩn bị nội dung và phương pháp cho từng bài.

2 Học sinh: Chuẩn bị các bài tập.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra:

Trang 3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

+ Mối liên hệ u, i trong các dạng mạch

+ Định luật Ôhm trong các mạch điện xoay

chiều

+ Công thức tính cảm kháng, dung kháng

Trả lời các câu hỏi và viết các biểu thức

Hoạt động 2: Bài tập Trắc Nghiệm

* Cho học sinh đọc, suy nghĩ

chọn đáp án đúng, giải thích lựa

chọn

Thực hiện theo yêu cầu.

Từng học sinh đọc và giải thích từng câu.

* Chọn đáp án, giải thích

Câu 13.1 D; Câu 13.2 A; Câu13.3 D;

Câu 13.4 A; Câu 13.5 C Hoạt động 3: Bài tập tự luận

Cho học sinh nêu cách xác định

và làm tương tự câu trên

- Tính UR, UC, : công thức tính I?

Từng học sinh lên bảng xác định từng đại lượng.

Nhận xét kết quả của từng đại lượng.

Nêu công thức chung để tính I.

Câu 13.8

2 2

13060

120 2

2 260

36

2 2 os(100 t+ )

6

C Z R

Trang 4

Gợi ý:

- Quan hệ các hiệu điện thế

trong mạch xoay chiều?

- Suy ra UR

- Tính I

- Tính ZL

- Tính 

- Viết i

Thảo luận theo nhóm: từng bàn.

Đại diện các nhóm lên thực hiện.

Các nhóm khác cùng làm và nhận xétl.

Câu 13.10

R R

2.60 60 60 2

R

U

L L

U Z I

;

tan 1 4 2 2 os(100 t- ) 4 L Z R i c A           Hoạt động 4:Củng cố Dặn dò. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Lưu ý : cách sử dụng các công thức Ghi nhận. IV RÚT KINH NGHIỆM: ………

………

………

Tuần… Ngày soạn:………

Tiết 12 Ngày giảng:…………

MẠCH R,L,C MẮC NỐI TIẾP (Tiết 1)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Củng cố, vận dụng các kiến thức mạch điện xoay chiều

- Quan hệ u, i ; Định luật Ôm cho từng dạng mạch

2 Kĩ năng:

- Vận dụng kiến thức giải bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập; rèn luyện cách giải chính xác các bài tập trắc nghiệm

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- Các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập và phương pháp giải bài tập để hướng dẫn học sinh sao cho giải nhanh, chính xác

- Chuẩn bị thêm một số câu hỏi trắc nghiệm để học sinh tự rèn luyện

2 Học sinh:

- Xem lại các kiến thức đã học về mạch điện xoay chiều

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ

+ Mối liên hệ u, i trong các dạng mạch

+ Định luật Ôm trong các mạch điện xoay chiều

Trang 5

+ Công thức tính cảm kháng, dung kháng

+ Công thức tính tổng trở, độ lệch pha u, i

Hoạt động 2: Giải bài tập tự luận

Từng học sinh lên bảng thực hiện tính các đại lượng.

Câu 14.1

14010

30 (10 30) 30 2120

2 2

30 2

C L

Z

C

Z U

Trang 6

3tan tan

30 33013000

R R

Yêu cầu học sinh nêu

Trả lời các câu hỏi.

Thưch hiện giả và nhận xét kết quả.

Bài 14.6

0 0

14020

20 (20 40) 20 280

2 2

20 2

C L

Z C

Z U

Trang 7

4 os(100 3 t)

u

  

Hoạt động 3:Củng cố Dặn dò.

Lưu ý : cách sử dụng các công

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

Tuần… Ngày soạn:………

Tiết 13 Ngày giảng:…………

MẠCH R,L,C MẮC NỐI TIẾP (Tiết 2) I MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: - Củng cố, vận dụng các kiến thức mạch điện xoay chiều - Quan hệ u, i ; định luật Ôm cho từng dạng mạch 2 Kĩ năng: - Vận dụng kiến thức giải bài tập - Rèn luyện kỹ năng giải bài tập; rèn luyện cách giải chính xác các bài tập trắc nghiệm 3 Thái độ: Rèn thái độ tích cực tìm hiểu, học tập, tự lực nghiên cứu các vấn đề mới trong khoa học II CHUẨN BỊ: 1 Giáo viên: các bài tập và phương pháp giải. 1 Cho đoạn mạch RLC gồm R = 80 , L = 318 mH, C = 79,5 F Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là: u= 120 2cos100t (V) Viết biểu thức cường độ dòng điện chạy trong mạch 2 Cho đoạn mạch xoay chiều RLC có R = 50 3; L =  1 H; C = 5 10 3 F Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức uAB = 120cos100t (V) Viết biểu thức cường độ dòng điện trong mạch 7 Một mạch điện AB gồm điện trở thuần R = 50 , mắc nối tiếp với cuộn dây có độ tự cảm L =  1 H và điện trở R0 = 50  Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều uAB = 100 2 cos100t (V) Viết biểu thức điện áp tức thời ở hai đầu cuộn dây 3 Đặt điện áp u = U0cos(100t+3  )(V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung 4 2.10   (F) Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4 A Viết biểu thức cường độ dòng điện chạy trong mạch 4 Đặt điện áp xoay chiều 0 cos 100 ( ) 3 u U  t  V   vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm

1

2

L

H Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2 A Viết biểu thức cường độ dòng điện chạy qua cuộn cảm

2 Học sinh: Chuẩn bị các bài tập.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 8

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ

+ Công suất trong mạch điện xoay chiều?

+ Công thức tính hệ số công suất? Ý nghĩa hệ số công suất?

C

U I Z

hay 2LC 1 khi u, i cùng pha

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

Nêu hướng giải bài toán

Tính cảm kháng, dungkháng và tổng trở

Tính cường độ hiệu dụng

và góc lệch pha giữa u vài

Viết biểu thức của i

Tính cảm kháng, dungkháng và tổng trở

Tính cường độ cực đại vàgóc lệch pha giữa u và i

Viết biểu thức của i

Tính cảm kháng của cuộndây, tổng trở của mạch,cường độ hiệu dụng và góclệch pha  giữa u và i

Vậy: i = 1,2 2 cos(100t - 180

37)(A);

6 Ta có: ZL = L = 100 ; ZC =1

) (A)

7 Ta có: ZL = L = 100 ; Z =

2 2

0)(RRZ L

= 100 2; I = Z

U

=2

1A; tan = R R0

Z L

 = tan4

;

Trang 9

dây, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và góc lệch pha giữa ud và i

Viết biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn dây

Tính dung kháng của tụ điện

Chứng minh công thức:

2 0

2 2 0

2

U

u I

i

 = 1

Tính cường độ dòng điện cực đại

Viết biểu thức của i

Tính cảm kháng của cuộn dây

Chứng minh công thức:

2 0

2 2 0

2

U

u I

i

 = 1

Tính cường độ dòng điện cực đại

Viết biểu thức của i

Zd = R 02 Z L2

= 112 ; Ud = IZd =

56 2V; tand = R0

Z L

= tan

63 180

 Vậy: ud = 112cos(100t + 10

 ) (V)

8 Ta có: ZC = C

1

= 50 ;

2 0

2 2 0

2

U

u I

i

 = 02 2

2 2 0

2

C Z I

u I

i

= 1

 I0 =

2

2 ( )

C Z

u

i 

= 5 A

Vậy: i = 5 cos(100t + 6

 ) (A)

9 Ta có: ZL = L = 50 ;

2 0

2 2 0

2

U

u I

i

 = 02 2

2 2 0

2

L Z I

u I

i

= 1

 I0 =

2

2 ( )

L Z

u

i 

= 2 3 A

Vậy: i = 2 3cos(100t - 6

 ) (A)

Hoạt động 3: Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Yêu cầu học sinh nêu phương pháp giải các

bài tập liên quan đến các loại đoạn mạch xoay

chiều

Ra một số bài tập tương tự cho học sinh về

nhà làm

Nêu phương pháp giải các bài tập vừa giải Ghi các bài tập về nhà

IV RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

Tuần… Ngày soạn:………

Tiết 14 Ngày giảng:…………

CÔNG SUẤT CỦA MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU HỆ SỐ CÔNG SUẤT

I MỤC TIÊU:

Trang 10

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức công suất của mạch điện xoay chiều, hệ số công suất và ý

nghĩa của công suất

2 Kĩ năng: Vận dụng công thức giải các bài tập có liên quan đến công suất.

3 Thái độ: Rèn thái độ tích cực tìm hiểu, học tập, tự lực nghiên cứu các vấn đề mới trong

2 Học sinh: Chuẩn bị các bài tập.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

+ Công suất tính hệ số công

suất? Ý nghĩa hệ số công suất

Trả lời

Nhận xét câu trả lời của bạn

Hoạt động 2:

* Yêu cầu HS nhắc lại các

- Điện năng tiêu thụ?

* Suy nghĩ cá nhân và trả lời các câu hỏi của GV

Thực hiện theo yêu cầu

L và C (R = 0)

3 Điện năng tiêu thụ: W =

P t (Wh)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản

Cho học sinh thảo luận và

Thảo luận theo nhóm - Tìm UR * Thảo luận chung làm các

bài tập và trình bày bài giải

Trang 11

100 5

L L

L

U Z I Z

1012

C C

C

U Z I C Z F

80 280

C L

Trang 12

2

2

2 2

80

80 2

80 2.80

80

80 80

R R R

R R

0 0

160

2

80 2

4

2 os(100 t+ )A

4

U

Z

  

 

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

Tuần… Ngày soạn:………

Tiết 15 Ngày giảng:…………

Chương III: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG MÁY BIẾN ÁP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Củng cố các kiến thức:

+ Về máy biến áp, biết cách sử dụng máy biến áp trên lý thuyết ( tăng áp, giảm áp)

+ Biết cách xác định điện áp vào, ra, công suất vào, công suất ra

2 Kĩ năng:

- Vận dụng kiến thức giải bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập

3 Thái độ: Rèn thái độ tích cực tìm hiểu, học tập, tự lực nghiên cứu các vấn đề mới trong khoa

học

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- Các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập để tìm ra phương pháp tối ưu cho từng dạng bài tập để hướng dẫn học sinh sao cho giải nhanh, chính xác

- Chuẩn bị thêm một số câu hỏi trắc nghiệm để học sinh tự rèn luyện

2 Học sinh:

- Xem lại các kiến thức công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều, hệ số công suất

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Ổn định lớp.

- Ổn định, kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra:

Nêu công thức liên hệ số vòng dây các cuộn

dây với điện áp, cường độ dòng điện trên

cuộn sơ cấp và thứ cấp

- Báo học sinh vắng

- Trả bài

- Nhận xét

Trang 13

- Nhận xét và đánh giá.

Hoạt động 2:

* Nêu các câu hỏi hệ thống

kiến thức

- Công thức máy biến áp? Ý

nghĩa các đại lượng?

Công thức máy biến áp

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản

* Cho học sinh đọc suy nghĩ

chọn đáp án

- Liên hệ điện áp và số vòng

dây?

- Suy ra U2

- Liên hệ số vòng dây với

cường độ dòng điện trên các

- Tính công suất hao phí?

Suy nghĩ và trả lời Giải thích tại sao chọn Câu 16.1 C; Câu 16.2 B; Câu 16.3 B

1250.110 5,55000

N U U

N V

20,4.5000 8250

I N I

N A

1

100 5000150

N U U

N V

 Chọn C

Câu 16.7

Trang 14

- Suy ra công suất đến phụ

tải?

- Từ công thức tính H suy ra

công suất mạch thứ cấp

- Tính I2

2 1

90%

2000.0,9 1800

P H P

Hiệu suất 0,9 nên hệ số công suất là 0,9

 Chọn A

Câu 16.9

2 2

2 2

2000 40 50

P U I

P

U

 Chọn A

- Chốt lại kiến thức cơ bản

đã học

- Tiếp tục làm bài tâp sách bài tâp

- Bài tập 18 1 đến 17-18.4

- Ghi nhớ kiến thức

- Ghi bài tập

- Ghi chuẩn bị cho bài sau

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

Tuần… Ngày soạn:………

Tiết 16 Ngày giảng:…………

ÔN TẬP HỌC KÌ I

(Tiết 1)

I MỤC TIÊU

Hệ thống lại những kiến thức đã học trong HKI để chuẩn bị thi HKI

II CHUẨN BỊ

* Giáo viên: Đề cương ôn tập HKI.

* Học sinh: Giải các bài tập tự luận và các câu hỏi trắc nghiệm trong đề cương.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Giải các câu hỏi trắc nghiệm theo từng dạng:

1) Dao động điều hòa:

1 Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(8t + 6

 ) (cm), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chu kì dao động của vật là

Trang 15

2 Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400 g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160N/m Vật dao

động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 10 cm Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cânbằng là

A 4 m/s B 6,28 m/s C 0 m/s D 2 m/s.

3 Dao động cơ học đổi chiều khi

A Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu B Lực tác dụng bằng không.

C Lực tác dụng có độ lớn cực đại D Lực tác dụng đổi chiều.

4 Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc  Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị

trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

6 Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật có khối lượng m = 250 g, dao

động điều hoà với biên độ A = 6 cm Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng Quãngđường vật đi được trong 0,1 s đầu tiên là

7 Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng Độ giãn của lò xo ở vị trí cân bằng là l.

Con lắc dao động điều hoà với biên độ là A (A > l) Lực đàn hồi nhỏ nhất của lò xo trong quátrình dao động là

A F = kl B F = k(A - l) C F = kA D F = 0.

8 Con lắc lò xo thẳng đứng gồm một lò xo có đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều

hoà có tần số góc 10 rad/s, tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 thì tại vị trí cân bằng độgiãn của lò xo là

9 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật có khối lượng m dao động điều hoà, khi m =

m1 thì chu kì dao động là T1, khi m = m2 thì chu kì dao động là T2 Khi m = m1 + m2 thì chu kìdao động là

2 1

T T

T T

10 Công thức nào sau đây dùng để tính tần số dao động của lắc lò xo treo thẳng đứng (∆l là độ

biến dạng của lò xo ở vị trí cân bằng):

A f = 2 m

k

B f =

2 C f = 2 g

l

D f = 2

11 Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ,

không dãn, dài 64 cm Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Lấy g = 2 m/

s2 Chu kỳ dao động của con lắc là

12 Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa Trong khoảng thời gian t, con

lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trongkhoảng thời gian t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần Chiều dài ban đầu của con lắc là

Trang 16

13 Một con lắc đơn gồm hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối lượng

sợi dây không đáng kể Khi con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 3 s thì hòn bi chuyển độngtrên một cung tròn dài 4 cm Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là

A 0,25 s B 0,5 s C 0,75 s D 1,5 s.

14 Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt làT1 = 2 s và T2 = 1,5 s.Chu kì dao động của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là

15 Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên con lắc dao động

điều hòa với chu kì T Khi thang máy đi lên thẳng đứng chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằngmột nửa gia tốc trọng trường nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ là

A x = 5cos(10t + 6

) (cm) B x = 5 3cos(10t + 6

) (cm)

C x = 5 3cos(10t + 4

) (cm) D x = 5cos(10t + 2

) (cm)

17 Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình lần lượt là x1 = 4cos(t 6

-

) (cm) và x2 = 4cos(t - 2

) (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên

độ là

18 Vật có khối lượng m = 100 g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng

phương, cùng tần số, với các phương trình là x1 = 5cos(10t + ) (cm) và x2 = 10cos(10t - 3

)(cm) Giá trị cực đại của lực tổng hợp tác dụng lên vật là

A 50 3N B 5 3N C 0,5 3N D 5 N.

19 Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động

này có phương trình lần lượt là x1 4 cos(10t 4)

A 100 cm/s B 50 cm/s C 80 cm/s D 10 cm/s.

20 Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động

này có phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t(cm) và x2 = 4sin(10t 2)

(cm) Gia tốc của vật có

độ lớn cực đại bằng

A 7 m/s2 B 1 m/s2 C 0,7 m/s2 D 5 m/s2

Đáp án: 16B 17A 18C 19D 20A.

4) Sóng cơ và sóng âm:

21 Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là

330 m/s và 1452 m/s Khi sóng âm truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ

A giảm 4,4 lần B giảm 4 lần C tăng 4,4 lần D tăng 4 lần.

Ngày đăng: 24/02/2018, 10:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w