V GIAO Đ T, CHO THUÊ Đ T, CHUY N M C ĐÍCH S D NGỀ Ấ Ấ Ể Ụ Ử Ụ
Đ T; THU H I Đ T, TR NG D NG Đ TẤ Ồ Ấ Ư Ụ Ấ
I. V GIAO Đ T, CHO THUÊ Đ TỀ Ấ Ấ , CHUY N M C ĐÍCH S D NGỂ Ụ Ử Ụ
Đ TẤ
1. C s đ xu t s a đ i, b sung quy đ nh c a Lu t Đ t đai 2003 ơ ở ề ấ ử ổ ổ ị ủ ậ ấ
và các văn b n h ả ướ ng d n thi hành Lu t này v giao đ t, cho thuê đ t, ẫ ậ ề ấ ấ chuyên m c đích s d ng đ t: ụ ử ụ ấ
1.1. C n có quy đ nh phù h p đ gi i quy t v ầ ị ợ ể ả ế ướ ng m c, b t c p và ắ ấ ậ nguyên nhân 1
a) V ướ ng m c, b t c p ắ ấ ậ
Quy đ nh v th i h n, h n m c s d ng đ t nông nghi p ị ề ờ ạ ạ ứ ử ụ ấ ệ còn làm h nạ
ch đ nế ế vi cệ tích t đ t đai đ đ u t phát tri n s n xu tụ ấ ể ầ ư ể ả ấ nông nghi p hàngệ hóa trên quy mô l nớ , ch a t o đ ng l c đ n đ nh và phát tri n nông nghi p.ư ạ ộ ự ể ổ ị ể ệ
Tình tr ng giaoạ đ t, cho thuê đ t tràn lan,ấ ấ ch đ u t bao chi m, gămủ ầ ư ế
gi đ t, b hoang gây lãng phí còn x y ra khá ph bi n.ữ ấ ỏ ả ổ ế
Vi c thu h i, giao đ t, cho thuê đ t, cho phép chuy n m c đích sệ ồ ấ ấ ể ụ ử
d ng đ t còn b c l nhi u b t c p; đ c bi t là trong vi c quy t đ nh thu h iụ ấ ộ ộ ề ấ ậ ặ ệ ệ ế ị ồ
đ t, giao đ t, cho thuê đ t, chuy n m c đích s d ng đ t chuyên tr ng lúaấ ấ ấ ể ụ ử ụ ấ ồ
nước, đ t lâm nghi p có r ng, giao đ t, cho thuê đ t t i các khu v c nh yấ ệ ừ ấ ấ ạ ự ạ
c m, vùng biên gi i, gây b c xúc trong d lu n.ả ớ ứ ư ậ
Quy đ nh nhà đ u t nị ầ ư ước ngoài được áp d ng hình th c thuê đ t trụ ứ ấ ả
ti n hàng năm ho c thuê đ t tr ti n m t l n cho c th i gian thuê, còn nhàề ặ ấ ả ề ộ ầ ả ờ
đ u t trong nầ ư ước ch đỉ ược áp d ng hình th c thuê đ t tr ti n hàng nămụ ứ ấ ả ề
ho c giao đ t có thu ti n s d ng đ t có th i h n đã t o ra s b t bình đ ngặ ấ ề ử ụ ấ ờ ạ ạ ự ấ ẳ
gi a nhà đ u t nữ ầ ư ước ngoài và nhà đ u t trong nầ ư ước
Vi c giao đ t, cho thuê đ t theo hình th c đ u giá quy n s d ng đ t,ệ ấ ấ ứ ấ ề ử ụ ấ
đ u th u d án có s d ng đ t ch a đấ ầ ự ử ụ ấ ư ược tri n khai th c hi n nghiêm túc,ể ự ệ trên th c t ch y u là giao đ t, cho thuê đ t theo hình th c ch đ nh. ự ế ủ ế ấ ấ ứ ỉ ị
Tình tr ng s d ng đ t không đúng m c đích đạ ử ụ ấ ụ ược giao, cho thuê, sử
d ng đ t ch m so v i ti n đ còn khá ph bi n các các đ a phụ ấ ậ ớ ế ộ ổ ế ở ị ương, m c dùặ pháp lu t v đ t đai đã có quy đ nh thu h i đ t nh ng ch a th c hi n đ c nhi u.ậ ề ấ ị ồ ấ ư ư ự ệ ượ ề
1 Xem: Báo cáo T ng k t thi hành Lu t Đ t đai năm 2003 c a ổ ế ậ ấ ủ B Tài nguyên và môi tr ộ ườ ng
Trang 2 Th c t phát sinh m t s trự ế ộ ố ường h p xin s d ng đ t đ đ u t xâyợ ử ụ ấ ể ầ ư
d ng công trình ng m, đ u t xây d ng nghĩa trang, nghĩa đ a đ kinhự ầ ầ ư ự ị ể doanh, nh ng Lu t Đ t đai ch a có quy đ nh đi u ch nh.ư ậ ấ ư ị ề ỉ
b) Nguyên nhân
Quy đ nh v căn c giao đ t, cho thuê đ t, chuy n m c đích s d ngị ề ứ ấ ấ ể ụ ử ụ
đ t (Đi u 31) ch a sàng l c đấ ề ư ọ ược nhà đ u t kém năng l c, ch a ki m soátầ ư ự ư ể
được tình tr ng m t nhà đ u t nh ng xin giao đ t, thuê đ t đ th c hi nạ ộ ầ ư ư ấ ấ ể ự ệ nhi u công trình, d án khác nhau, d n đ n tình tr ng ch đ u t bao chi m,ề ự ẫ ế ạ ủ ầ ư ế găm gi đ t, ch m đ a vào s d ng, b hoang lãng phí. Ngoài ra, vi c đ nhữ ấ ậ ư ử ụ ỏ ệ ị giá đ t đ tính thu ti n s d ng đ t, ti n thuê đ t thấ ể ề ử ụ ấ ề ấ ường th p h n nhi u soấ ơ ề
v i giá đ t trên th trớ ấ ị ường, đ c bi t là giá cho thuê đ t quá th p cũng là m tặ ệ ấ ấ ộ trong nh ng nguyên nhân chính d n đ n tình tr ng nhi u nhà đ u t ôm đ tữ ẫ ế ạ ề ầ ư ấ
đ tr c l i.ể ụ ợ
Vi c phân c p m nh th m quy n giao đ t, cho thuê đ t, cho phépệ ấ ạ ẩ ề ấ ấ chuy n m c đích s d ng đ t theo quy đ nh t i Đi u 37 c a Lu t Đ t đaiể ụ ử ụ ấ ị ạ ề ủ ậ ấ cùng v i quy đ nh phân c p m nh th m quy n quy t đ nh đ u t c a phápớ ị ấ ạ ẩ ề ế ị ầ ư ủ
lu t v đ u t trên th c t đã b c l nhi u b t c p đ c bi t là trong vi cậ ề ầ ư ự ế ộ ộ ề ấ ậ ặ ệ ệ quy t đ nh vi c chuy n đ i m c đích s d ng đ t chuyên tr ng lúa nế ị ệ ể ổ ụ ử ụ ấ ồ ước, đ tấ lâm nghi p có r ng và s d ng đ t t i các khu v c nh y c m vùng biên gi i.ệ ừ ử ụ ấ ạ ự ạ ả ớ
Trình t , th t c v giao đ t, cho thuê đ t quy đ nh t i Đi u 122 c aự ủ ụ ề ấ ấ ị ạ ề ủ
Lu t Đ t đai ch a g n v i th t c thu h i đ t và ch a quy đ nh rõ v trình tậ ấ ư ắ ớ ủ ụ ồ ấ ư ị ề ự
và th i đi m tính thu nghĩa v tài chính.ờ ể ụ
Nhi u đ a phề ị ương còn phát tri n đô th , khu công nghi p,ể ị ệ c m côngụ nghi p t, dàn tr i, thi u s ph i h p th ng nh t trên quy mô liên vùng,ệ ồ ạ ả ế ự ố ợ ố ấ liên t nh; s d ng nhi u vào di n tích đ t lúa; ch a xem xét đ ng b v i đi uỉ ử ụ ề ệ ấ ư ồ ộ ớ ề
ki n h t ng kinh t xã h i, ệ ạ ầ ế ộ kh năng và th c t l p đ y các khu côngả ự ế ấ ầ nghi p đã có theo quy đ nh c a Ngh đ nh s 29/2008/NĐCP ngày 14 tháng 3ệ ị ủ ị ị ố năm 2008 c a Chính ph và Quy t đ nh s 105/2009/QĐTTg ngày thnagsủ ủ ế ị ố năm 2009 c a Th tủ ủ ướng Chính ph ủ
Vi c d báo nhu c u s d ng đ t cho các d án đ u t đ đ a vàoệ ự ầ ử ụ ấ ự ầ ư ể ư quy ho ch, k ho ch s d ng đ t c a các đ a phạ ế ạ ử ụ ấ ủ ị ương ch aư tính toán khoa
h c, ch a sát v i chi n lọ ư ớ ế ược phát tri n kinh t xã h i và th trể ế ộ ị ường b t đ ngấ ộ
s n. M t khác có nh ng đ a phả ặ ữ ị ương đã tính trong k ho ch s d ng đ tế ạ ử ụ ấ
nh ng th c hi n s m h n ti n đ ư ự ệ ớ ơ ế ộ M t s đ a phộ ố ị ương ch a đánh giá h t năngư ế
l c các nhà đ u t khi giao đ t, cho thuê đ t.ự ầ ư ấ ấ
Quy đ nh giao đ t, cho thuê đ t theo hình th c đ u giá quy n s d ngị ấ ấ ứ ấ ề ử ụ
đ t, đ u th u d án có s d ng đ t ch a đấ ấ ầ ự ử ụ ấ ư ược nhi u đ a phề ị ương nghiêm túc
th c hi n; nhi u đ a phự ệ ề ị ương ch a b trí đư ố ược kinh phí đ giao cho T ch cể ổ ứ
Trang 3phát tri n qu đ t th c hi n thu h i đ t, gi i phóng m t b ng nh m t o quể ỹ ấ ự ệ ồ ấ ả ặ ằ ằ ạ ỹ
“đ t s ch” đ t ch c đ u giá.ấ ạ ể ổ ứ ấ
Vi c ki m tra, x lý vi ph m sau khi giao đ t, cho thuê đ t ch a đệ ể ử ạ ấ ấ ư ượ c
ti n hành m t cách thế ộ ường xuyên
1.2. T ng k t chung và đ nh h ổ ế ị ướ ng đ i m i ổ ớ 2 a) T ng k t chung ổ ế
Th c hi n vi c giao đ t, cho thuê đ t đã góp ph n quan tr ng trongự ệ ệ ấ ấ ầ ọ phát tri n kinh t xã h i, thu hút đ u t và bể ế ộ ầ ư ước đ u phát huy ngu n l c c aầ ồ ự ủ
đ t đai trong phát tri n c a đ t nấ ể ủ ấ ước(3).
Vi c phân c p m nh v th m quy n giao đ t, cho thuê đ tệ ấ ạ ề ẩ ề ấ ấ đã b c lộ ộ nhi u b t c p, nh t là trong vi c phân c p cho c p huy n. ề ấ ậ ấ ệ ấ ấ ệ
Quy đ nh v căn c giao đ t, cho thuê đ t ch a sàng l c đị ề ứ ấ ấ ư ọ ược nhà đ uầ
t kém năng l c, ch a ki m soát đư ự ư ể ược tình tr ng m t nhà đ u t đạ ộ ầ ư ược giao
đ t, thuê đ t đ th c hi n nhi u d án nh ng găm gi đ t, ch m đ a vào sấ ấ ể ự ệ ề ự ư ữ ấ ậ ư ử
d ng ho c chuy n nhụ ặ ể ượng d án. ự
Quy đ nh Nhà nị ước cho thuê đ t tr ti n hấ ả ề àng năm ho c tr ti n m tặ ả ề ộ
l n cho c th i gian thuê đ i v i doanh nghi p có v n đ u t nầ ả ờ ố ớ ệ ố ầ ư ước ngoài, Nhà nước cho thuê đ t tr ti n hấ ả ề àng năm ho c giao đ t có thu ti n s d ngặ ấ ề ử ụ
đ t đ i v i t ch c kinh tấ ố ớ ổ ứ ế trong nướ , d n đ n s không th ng nh t gi ac ẫ ế ự ố ấ ữ nhà đ u t trong nầ ư ước, nhà đ u t nầ ư ước ngoài và ch a g n v i m c đích sư ắ ớ ụ ử
d ng đ t. ụ ấ
Quy đ nh giao đ t, cho thuê đ t theo hình th c đ u giá quy n s d ngị ấ ấ ứ ấ ề ử ụ
đ t, đ u th u d án có s d ng đ t ch a đấ ấ ầ ự ử ụ ấ ư ược nhi u đ a phề ị ương nghiêm túc
th c hi n. Nhi u đ a phự ệ ề ị ương ch y theo nhà đ u t trong vi c phát tri n cácạ ầ ư ệ ể
d án đô th nh l , khu công nghi p, c m công nghi p, thi u s ph i h pự ị ỏ ẻ ệ ụ ệ ế ự ố ợ
th ng nh t trên quy mô liên vùng, liên t nh; ch a xem xét đ ng b v i đi uố ấ ỉ ư ồ ộ ớ ề
ki n h t ng kệ ạ ầ ỹ thu t, ậ xã h i, kh năng và th c t l p đ y các khu côngộ ả ự ế ấ ầ nghi p. M t s đ a phệ ộ ố ị ương ch a đánh giá h t năng l c các nhà đ u t khiư ế ự ầ ư giao đ t, cho thuê đ t.ấ ấ
2 Xem: tài li u T ệ ổ ng k t Ngh quy t s 26NQ/TW ngày 12 tháng 3 năm 2003 ế ị ế ố c a ủ H i ngh l n th 7 c a Ban ộ ị ầ ứ ủ
Ch p hành Trung ấ ươ ng Đ ng khoá IX v ti p t c đ i m i chính sách, pháp lu t đ t đai trong th i k đ y ả ề ế ụ ổ ớ ậ ấ ờ ỳ ẩ
m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n ạ ệ ệ ạ ấ ướ – B Tài nguyên và Môi tr c ộ ườ ng
3
T ng di n tích đ t đã đ ổ ệ ấ ượ c Nhà n ướ c giao cho các đ i t ố ượ ng s d ng là ử ụ 24.996 nghìn ha, chi m 75,53% t ng ế ổ
di n tích t nhiên c n ệ ự ả ướ c; trong đó, H gia đình, cá nhân đang s d ng 14.878 nghìn ha chi m 59,52% t ng ộ ử ụ ế ổ
di n tích đã giao, trong đó di n tích đ t nông nghi p 13.915 nghìn ha, chi m 93,53% di n tích đ t nông nghi p ệ ệ ấ ệ ế ệ ấ ệ Nhà n ướ c đã giao cho các đ i t ố ượ ng s d ng; các t ch c trong n ử ụ ổ ứ ướ ử ụ c s d ng 9.735 nghìn ha chi m 38,95 % ế
t ng di n tích đã giao, cho thuê; trong đó di n tích đ t phi nông nghi p 1.021 nghìn ha, chi m 59,50% di n tích ổ ệ ệ ấ ệ ế ệ
đ t phi nông nghi p Nhà n ấ ệ ướ c đã giao cho các đ i t ố ượ ng s d ng; t ch c, cá nhân n ử ụ ổ ứ ướ c ngoài đ ượ c thuê s ử
d ng 56 nghìn ha (ch chi m 0,22%), trong đó đ t nông nghi p 30 nghìn ha (53,57%), đ t phi nông nghi p 26 ha ụ ỉ ế ấ ệ ấ ệ (46,43%); c ng đ ng dân c đ ộ ồ ư ượ c giao 325 nghìn ha (1,30%), trong đó đ t nông nghi p 274 nghìn ha (1,10%), ấ ệ
đ t phi nông nghi p 6 nghìn ha (0,20%) ấ ệ
Trang 4Vi c ki m tra, x lý vi ph m sau khi giao đ t, cho thuê đ t ch a đệ ể ử ạ ấ ấ ư ượ c
ti n hành m t cách thế ộ ường xuyên. Ch a th ng nh t các th t c v đ u t , xâyư ố ấ ủ ụ ề ầ ư
d ng và đ t đai trong vi c thu h i đ t, giao đ t, cho thuê đ t, chuy n m c đích sự ấ ệ ồ ấ ấ ấ ể ụ ử
d ng đ tụ ấ , h s còn ph c t p, th i gian th c hi n còn kéo dàiồ ơ ứ ạ ờ ự ệ
b) Đ nh h ị ướ ng đ i m i ổ ớ
Thu h p các đ i tẹ ố ượng được giao đ t và m r ng đ i tấ ở ộ ố ượng được thuê
đ t. Vi c giao đ t, cho thuê đ t đ th c hi n các d án phát tri n kinh t , xãấ ệ ấ ấ ể ự ệ ự ể ế
h i ch y u th c hi n thông qua đ u giá quy n s d ng đ t, đ u th u d ánộ ủ ế ự ệ ấ ề ử ụ ấ ấ ầ ự
có s d ng đ t.ử ụ ấ
Ti p t c th c hi n giao đ t, cho thuê đ t nông nghi p cho h gia đình,ế ụ ự ệ ấ ấ ệ ộ
cá nhân có th i h n theo hờ ạ ướng kéo dài h n quy đ nh hi n hành đ khuy nơ ị ệ ể ế khích nông dân g n bó h n v i đ t đai và yên tâm đ u t s n xu t. Đ ngắ ơ ớ ấ ầ ư ả ấ ồ
th i, m r ng h n m c nh n chuy n quy n s d ng đ t nông nghi p phùờ ở ộ ạ ứ ậ ể ề ử ụ ấ ệ
h p v i đi u ki n c th t ng vùng, đ t o đi u ki n thu n l i cho quá trìnhợ ớ ề ệ ụ ể ừ ể ạ ề ệ ậ ợ tích t , t p trung đ t đai, t ng bụ ậ ấ ừ ước hình thành nh ng vùng s n xu t hàng hoáữ ả ấ
l n trong nông nghi p. S m có gi i pháp đáp ng nhu c u đ t s n xu t vàớ ệ ớ ả ứ ầ ấ ả ấ
vi c làm cho b ph n đ ng bào dân t c thi u s đang không có đ t s n xu t.ệ ộ ậ ồ ộ ể ố ấ ả ấ Nhà nước có chính sách phù h p đ đ t s n xu t nông nghi p đợ ể ấ ả ấ ệ ược ngườ i
tr c ti p s n xu t nông nghi p s d ng v i hi u qu cao nh t.ự ế ả ấ ệ ử ụ ớ ệ ả ấ
T p trung rà soát, x lý d t đi m đ t đã giao cho các c quan hànhậ ử ứ ể ấ ơ chính, đ n v s nghi p, t ch c đoàn th mà không s d ng ho c s d ngơ ị ự ệ ổ ứ ể ử ụ ặ ử ụ sai m c đích, trái pháp lu t. Kiên quy t thu h i đ t đ i v i các trụ ậ ế ồ ấ ố ớ ường h p viợ
ph m theo quy đ nh c a pháp lu t đ t đai, t ch c đ u giá khi s p x p, x lýạ ị ủ ậ ấ ổ ứ ấ ắ ế ử
tr s , c s làm vi c mà tài s n g n li n v i đ t thu c s h u Nhà nụ ở ơ ở ệ ả ắ ề ớ ấ ộ ở ữ ước để tăng ngu n thu cho ngân sách, nâng cao hi u qu s d ng đ t.ồ ệ ả ử ụ ấ
Quy đ nh c th đi u ki n đ nhà đ u t đị ụ ể ề ệ ể ầ ư ược giao đ t, cho thuê đ tấ ấ
th c hi n d án phát tri n kinh t xã h i; đ ng th i có ch tài đ x lýự ệ ự ể ế ộ ồ ờ ế ể ử nghiêm các trường h p đã đợ ược Nhà nước giao đ t, cho thuê đ t nh ng sấ ấ ư ử
d ng lãng phí, không đúng m c đích, đ u c đ t, ch m đ a đ t vào s d ng;ụ ụ ầ ơ ấ ậ ư ấ ử ụ không b i thồ ường v đ t, tài s n g n li n v i đ t, giá tr đã đ u t vào đ tề ấ ả ắ ề ớ ấ ị ầ ư ấ
đ i v i các trố ớ ường h p b thu h i đ t do vi ph m pháp lu t v đ t đai.ợ ị ồ ấ ạ ậ ề ấ
2. Quy đ nh v giao đ t, cho thuê đ t, chuyên m c đích s d ng đ t ị ề ấ ấ ụ ử ụ ấ
2.1. Quy đ nh v ị ề các tr ườ ng h p giao đ t, cho thuê đ t ợ ấ ấ
So v i quy đ nh c a pháp lu t hi n hành, Lu t Đ t đai năm 2013 quyớ ị ủ ậ ệ ậ ấ đinh thu h p các tṛ ẹ ường h p đợ ược Nhà nước giao đ t có thu ti n s d ng đ t,ấ ề ử ụ ấ giao đ t không thu ti n s d ng đ t và chuy n sang thuê đ t. Quy đ nh nàyấ ề ử ụ ấ ể ấ ị
nh m đ m b o s bình đ ng h n trong vi c ti p c n đ t đai c a các thànhằ ả ả ự ẳ ơ ệ ế ậ ấ ủ
Trang 5ph n kinh t , đ c bi t là gi a nhà đ u t trong nầ ế ặ ệ ữ ầ ư ước và nhà đ u t nầ ư ướ c ngoài, đ m b o s d ng đ t ti t ki m, hi u qu , c th thông qua các quyả ả ử ụ ấ ế ệ ệ ả ụ ể
đ nh m i nh :ị ớ ư
a) Giao đ t có thu ti n s d ng đ t ấ ề ử ụ ấ
B sung quy đ nh doanh nghi p có v n đ u t nổ ị ệ ố ầ ư ước ngoài cũng thu cộ
đ i tố ượng được Nhà nước giao đ t có thu ti n s d ng đ t đ th c hi n dấ ề ử ụ ấ ể ự ệ ự
án đ u t xây d ng nhà đ bán ho c đ bán k t h p cho thuê (kho n 3ầ ư ự ở ể ặ ể ế ợ ả
Đi u 55 Lu t Đ t đai năm 2013) ề ậ ấ
B sung quy đ nh t ch c kinh t đổ ị ổ ứ ế ược Nhà nước giao đ t th c hi nấ ự ệ
d án đ u t h t ng nghĩa trang, nghĩa đ a đ chuy n nhự ầ ư ạ ầ ị ể ể ượng quy n sề ử
d ng đ t g n v i h t ng thì thu c trụ ấ ắ ớ ạ ầ ộ ường h p giao đ t có thu ti n s d ngợ ấ ề ử ụ
đ t (kho n 4 Đi u 55 Lu t Đ t đai năm 2013):ấ ả ề ậ ấ
“Đi u 55. Giao đ t có thu ti n s d ng đ t ề ấ ề ử ụ ấ
Nhà n ướ c giao đ t có thu ti n s d ng đ t trong các tr ấ ề ử ụ ấ ườ ng h p sau ợ đây:
………
3. Ng ườ i Vi t Nam đ nh c n ệ ị ư ở ướ c ngoài, doanh nghi p có v n đ u t ệ ố ầ ư
n ướ c ngoài đ ượ c giao đ t đ th c hi n d án đ u t ấ ể ự ệ ự ầ ư xây d ng nhà đ bán ự ở ể
ho c đ bán k t h p cho thuê ặ ể ế ợ
4. T ch c kinh t đ ổ ứ ế ượ c giao đ t th c hi n d án đ u t h t ng ấ ự ệ ự ầ ư ạ ầ nghĩa trang, nghĩa đ a đ chuy n nh ị ể ể ượ ng quy n s d ng đ t g n v i h ề ử ụ ấ ắ ớ ạ
t ng” ầ
b) Cho thuê đ t ấ
B sung quy đ nh t ch c kinh t , h gia đình, cá nhân trong nổ ị ổ ứ ế ộ ướ c cũng được quy n l a ch n thuê đ t tr ti n thuê đ t hàng năm ho c tr ti nề ự ọ ấ ả ề ấ ặ ả ề thuê đ t m t l n cho c th i gian thuê (kho n 1 Đi u 56 Lu t Đ t đai nămấ ộ ầ ả ờ ả ề ậ ấ 2013)
B sung quy đ nh t ch c kinh t , t ch c s nghi p công l p t chổ ị ổ ứ ế ổ ứ ự ệ ậ ự ủ tài chính, người Vi t Nam đ nh c nệ ị ư ở ước ngoài, doanh nghi p có v n đ u tệ ố ầ ư
nước ngoài đ u thu c đ i tề ộ ố ượng được Nhà nước cho thuê đ t đ xây d ngấ ể ự công trình s nghi p ự ệ (đi m e kho n 1 Đi u 56 Lu t Đ t đai năm 2013ể ả ề ậ ấ )
“Đi u ề 1. Cho thuê đ t ấ
1. Nhà n ướ c cho thuê đ t thu ti n thuê đ t hàng năm ho c thu ti n thuê ấ ề ấ ặ ề
đ t m t l n cho c th i gian thuê trong các tr ấ ộ ầ ả ờ ườ ng h p sau đây: ợ
a) H gia đình, cá nhân s d ng đ t đ s n xu t nông nghi p, lâm ộ ử ụ ấ ể ả ấ ệ
Trang 6nghi p, nuôi tr ng th y s n, làm mu i; ệ ồ ủ ả ố
b) H gia đình, cá nhân có nhu c u ti p t c s d ng đ t nông nghi p ộ ầ ế ụ ử ụ ấ ệ
v ượ ạ t h n m c đ ứ ượ c giao quy đ nh t i Đi u 129 c a Lu t này; ị ạ ề ủ ậ
c) H gia đình, cá nhân ộ s d ng ử ụ đ t th ấ ươ ng m i, d ch v ; ạ ị ụ đ t s d ng ấ ử ụ cho ho t đ ng khoáng s n; đ t s n xu t v t li u xây d ng, làm đ g m; đ t ạ ộ ả ấ ả ấ ậ ệ ự ồ ố ấ
c s s n xu t phi nông nghi p ơ ở ả ấ ệ ;
d) H gia đình, cá nhân s d ng đ t đ xây d ng công trình công c ng ộ ử ụ ấ ể ự ộ
có m c đích kinh doanh; ụ
đ) T ch c kinh t , ng ổ ứ ế ườ i Vi t Nam đ nh c n ệ ị ư ở ướ c ngoài, doanh nghi p có v n đ u t n ệ ố ầ ư ướ c ngoài s d ng đ t đ th c hi n d án đ u t s n ử ụ ấ ể ự ệ ự ầ ư ả
xu t nông nghi p, lâm nghi p, nuôi tr ng th y s n, làm mu i; đ ấ ệ ệ ồ ủ ả ố ấ ả t s n xu t, ấ kinh doanh phi nông nghi p ệ ; đ t xây d ng công trình công c ng có m c đích ấ ự ộ ụ kinh doanh; đ t đ th c hi n d án đ u t nhà đ cho thuê; ấ ể ự ệ ự ầ ư ở ể
e) T ch c kinh t , t ch c s nghi p công l p ổ ứ ế ổ ứ ự ệ ậ t ch tài chính, ự ủ
ng ườ i Vi t Nam đ nh c n ệ ị ư ở ướ c ngoài, doanh nghi p có v n đ u t n ệ ố ầ ư ướ c ngoài s d ng đ t xây d ng công trình s nghi p; ử ụ ấ ự ự ệ
g) T ch c n ổ ứ ướ c ngoài có ch c năng ngo i giao s d ng đ t đ xây ứ ạ ử ụ ấ ể
d ng tr s làm vi c” ự ụ ở ệ
…….
2.2. Quy đ nh v căn c giao đ t, cho thuê đ t, chuy n m c đích s ị ề ứ ấ ấ ể ụ ử
d ng đ t ụ ấ
Đi u 52 Lu t Đ t đai năm 2013 quy đ nh c th vi c giao đ t, cho thuêề ậ ấ ị ụ ể ệ ấ
đ t, cho phép chuy n m c đích s d ng đ t căn c vào K ho ch s d ngấ ể ụ ử ụ ấ ứ ế ạ ử ụ
đ t hàng năm c p huy n, thay cho các căn c chung Quy ho ch, k ho ch sấ ấ ệ ứ ạ ế ạ ử
d ng đ t ho c quy ho ch xây d ng đô th , quy ho ch xây d ng đi m dân cụ ấ ặ ạ ự ị ạ ự ể ư nông thôn nh quy đ nh c a Lu t Đ t đai năm 2003, c th nh sau:ư ị ủ ậ ấ ụ ể ư
“Đi u ề 2. Căn c đ giao đ t, cho thuê đ t, cho phép chuy n m c đích ứ ể ấ ấ ể ụ
s d ng đ t ử ụ ấ
1. K ho ch s d ng đ t hàng năm ế ạ ử ụ ấ c a ủ c p huy n đã đ ấ ệ ượ c c quan ơ nhà n ướ c có th m quy n phê duy t ẩ ề ệ
2. Nhu c u s d ng đ t th hi n trong d án đ u t , đ n xin giao đ t, ầ ử ụ ấ ể ệ ự ầ ư ơ ấ thuê đ t, chuy n m c đích s d ng đ t” ấ ể ụ ử ụ ấ
So v i quy đ nh c a pháp lu t hi n hành, quy đ nh m i này góp ph nớ ị ủ ậ ệ ị ớ ầ
qu n lý ch t ch h n vi c y ban nhân dân c p có th m quy n quy t đ nhả ặ ẽ ơ ệ Ủ ấ ẩ ề ế ị giao đ t, cho thuê đ t, cho phép chuy n m c đích s d ng đ t. Đ ng th i, v iấ ấ ể ụ ử ụ ấ ồ ờ ớ quy đ nh m i này nh m nâng cao vai trò c a quy ho ch, k ho ch s d ngị ớ ằ ủ ạ ế ạ ử ụ
Trang 7đ t trên c s nâng cao ch t lấ ơ ở ấ ượng quy ho ch, k ho ch s d ng đ t, đ cạ ế ạ ử ụ ấ ặ
bi t là k ho ch s d ng đ t hàng năm c p huy n.ệ ế ạ ử ụ ấ ấ ệ
Chính vì v y, kho n 4 Đi u 40 Lu t Đ t đai năm 2013 đã quy đ nh cậ ả ề ậ ấ ị ụ
th n i dung k ho ch s d ng đ t hàng năm c p huy n và s để ộ ế ạ ử ụ ấ ấ ệ ẽ ược quy đ nhị chi ti t trong Ngh đ nh c a Chính ph và hế ị ị ủ ủ ướng d n c a B Tài nguyên vàẫ ủ ộ Môi trường nh m đ m b o đ căn c đ thu h i đ t, ằ ả ả ủ ứ ể ồ ấ giao đ t, cho thuê đ t,ấ ấ chuy n m c đích s d ng đ t.ể ụ ử ụ ấ
“Đi u ề 3. Quy ho ch, k ho ch s d ng đ t c p huy n ạ ế ạ ử ụ ấ ấ ệ
……….
4. N i dung k ho ch s d ng đ t hàng năm c a c p huy n bao g m: ộ ế ạ ử ụ ấ ủ ấ ệ ồ a) Phân tích, đánh giá k t qu th c hi n k ho ch s d ng đ t năm ế ả ự ệ ế ạ ử ụ ấ
tr ướ c;
b) Xác đ nh di n tích các lo i đ t đã đ ị ệ ạ ấ ượ c phân b trong k ho ch ổ ế ạ
s d ng đ t c p t nh và di n tích các lo i đ t theo nhu c u s d ng đ t ử ụ ấ ấ ỉ ệ ạ ấ ầ ử ụ ấ
c a c p huy n, c p xã trong năm k ho ch; ủ ấ ệ ấ ế ạ
c) Xác đ nh v trí, di n tích đ t ị ị ệ ấ ph i thu h i đ th c hi n ả ồ ể ự ệ công trình, dự
án s d ng đ t vào m c đích ử ụ ấ ụ quy đ nh t i Đi u 61 và Đi u 62 c a Lu t này ị ạ ề ề ủ ậ trong năm k ho ch ế ạ đ n t ng đ n v hành chính c p xã ế ừ ơ ị ấ
Đ i v i d án h t ng k thu t, xây d ng, ch nh trang đô th , khu dân ố ớ ự ạ ầ ỹ ậ ự ỉ ị
c nông thôn thì ph i đ ng th i xác đ nh v trí, di n tích đ t thu h i trong ư ả ồ ờ ị ị ệ ấ ồ vùng ph c n đ đ u giá quy n s d ng đ t th c hi n d án nhà , th ụ ậ ể ấ ề ử ụ ấ ự ệ ự ở ươ ng
m i, d ch v , s n xu t, kinh doanh; ạ ị ụ ả ấ
d) Xác đ nh di n tích các lo i đ t c n chuy n m c đích s d ng đ i v i ị ệ ạ ấ ầ ể ụ ử ụ ố ớ các lo i đ t ph i xin phép quy đ nh t i các đi m a, b, c, d và e kho n 1 Đi u ạ ấ ả ị ạ ể ả ề
57 c a Lu t này trong năm k ho ch đ n t ng đ n v hành chính c p xã; ủ ậ ế ạ ế ừ ơ ị ấ
đ) L p b ậ ả n đ k ho ch s d ng đ t hàng năm c a c p huy n; ồ ế ạ ử ụ ấ ủ ấ ệ g) Gi i pháp th c hi n k ho ch s d ng đ t” ả ự ệ ế ạ ử ụ ấ
2.3. Quy đ nh v đi u ki n giao đ t, cho thuê đ t, chuy n m c đích ị ề ề ệ ấ ấ ể ụ
s d ng đ t ử ụ ấ
Đ kh c ph c tình tr ng nhi u d án đ u t sau khi để ắ ụ ạ ề ự ầ ư ược giao đ t, choấ thuê đ t nh ng không s d ng, ch m đ a đ t vào s d ng, gây lãng phí đ tấ ư ử ụ ậ ư ấ ử ụ ấ đai đã x y ra khá ph bi n t i các đ a phả ổ ế ạ ị ương trong giai đo n v a qua, Lu tạ ừ ậ
Đ t đai 2013 b sung các quy đinh đ ki m soát ch t ch vi c giao đ t, choấ ổ ̣ ể ể ặ ẽ ệ ấ thuê đ t, cho phép chuy n m c đích s d ng đ t nh :ấ ể ụ ử ụ ấ ư
B sung Đi u 58 quy đ nh v đi u ki n giao đ t, cho thuê đ t, choổ ề ị ề ề ệ ấ ấ
Trang 8phép chuy n m c đích s d ng đ t đ th c hi n d án đ u t Trong đó quyể ụ ử ụ ấ ể ự ệ ự ầ ư
đ nh hai lo i đi u ki n: Đi u ki n th nh t áp d ng đ i v i c quan có th mị ạ ề ệ ề ệ ứ ấ ụ ố ớ ơ ẩ quy n trong vi c quy t đ nh giao đ t, cho thuê đ t, chuy n m c đích s d ngề ệ ế ị ấ ấ ể ụ ử ụ
đ t (kho n 1 và kho n 2), nh m đ m b o an ninh, qu c phòng, b o vấ ả ả ằ ả ả ố ả ệ nghiêm ng t đ t tr ng lúa, đ t r ng phòng h , đ t r ng đ c, đ m b o an ninhặ ấ ồ ấ ừ ộ ấ ừ ặ ả ả
lương th c qu c gia và b o v môi trự ố ả ệ ường sinh thái, thích ng v i bi n đ iứ ớ ế ổ khí h u. Đi u ki n th hai áp d ng đ i v i ch đ u t xin giao đ t, thuê đ t,ậ ề ệ ứ ụ ố ớ ủ ầ ư ấ ấ chuy n m c đích s d ng đ t nh có năng l c tài chính, có ký qu , không viể ụ ử ụ ấ ư ự ỹ
ph m pháp lu t (kho n 3), nh m kh c ph c tình tr ng nhi u đ a phạ ậ ả ằ ắ ụ ạ ề ị ương đã giao đ t, cho thuê đ t nh ng các ch đ u t không s d ng đ t, ch m đ aấ ấ ư ủ ầ ư ử ụ ấ ậ ư
đ t vào s d ng, d n đ n lãng phí đ t đai, gây b c xúc trong nhân dân.ấ ử ụ ẫ ế ấ ứ
“Đi u 58. Đi u ki n giao đ t, cho thuê đ t, cho phép chuy n m c ề ề ệ ấ ấ ể ụ
đích s d ng đ t ử ụ ấ đ th c hi n d án ể ự ệ ự đ u t ầ ư
1. Đ i v i d án có s d ng đ t tr ng lúa, đ t r ng phòng h , đ t ố ớ ự ử ụ ấ ồ ấ ừ ộ ấ
r ng đ c d ng vào các m c đích khác mà không thu c tr ừ ặ ụ ụ ộ ườ ng h p đ ợ ượ c
Qu c h i quy t đ nh, Th t ố ộ ế ị ủ ướ ng Chính ph ch p thu n ch tr ủ ấ ậ ủ ươ ng đ u t ầ ư thì c quan nhà n ơ ướ c có th m quy n ch đ ẩ ề ỉ ượ c quy t đ nh giao đ t, cho thuê ế ị ấ
đ t, cho phép chuy n m c đích s d ng đ t khi có m t trong các văn b n sau ấ ể ụ ử ụ ấ ộ ả đây:
a) Văn b n ch p thu n c a Th t ả ấ ậ ủ ủ ướ ng Chính ph đ i v i tr ủ ố ớ ườ ng h p ợ chuy n m c đích s d ng t 10 héc ta đ t tr ng lúa tr lên; t 20 héc ta đ t ể ụ ử ụ ừ ấ ồ ở ừ ấ
r ng phòng h , đ t r ng đ c d ng tr lên; ừ ộ ấ ừ ặ ụ ở
b) Ngh quy t c a H i đ ng nhân dân c p t nh đ i v i tr ị ế ủ ộ ồ ấ ỉ ố ớ ườ ng h p ợ chuy n m c đích s d ng d ể ụ ử ụ ướ i 10 héc ta đ t tr ng lúa; d ấ ồ ướ i 20 héc ta đ t ấ
r ng phòng h , đ t r ng đ c d ng ừ ộ ấ ừ ặ ụ
2. Đ i v i d án s d ng đ t t i đ o và xã, ph ố ớ ự ử ụ ấ ạ ả ườ ng, th tr n biên gi i, ị ấ ớ ven bi n thì c quan nhà n ể ơ ướ c có th m quy n ch đ ẩ ề ỉ ượ c quy t đ nh giao đ t, ế ị ấ cho thuê đ t, cho phép chuy n m c đích s d ng đ t khi đ ấ ể ụ ử ụ ấ ượ ự c s ch p thu n ấ ậ
b ng văn b n c a các b , ngành có liên quan ằ ả ủ ộ
3. Ng ườ ượ i đ c Nhà n ướ c giao đ t, cho thuê đ t, cho phép chuy n m c ấ ấ ể ụ đích s d ng đ t đ th c hi n d án đ u t ph i có các đi u ki n sau đây: ử ụ ấ ể ự ệ ự ầ ư ả ề ệ
a) Có năng l c tài chính đ b o đ m vi c s d ng đ t theo ti n đ c a ự ể ả ả ệ ử ụ ấ ế ộ ủ
d án đ u t ; ự ầ ư
b) Ký qu theo quy đ nh c a pháp lu t v đ u t ; ỹ ị ủ ậ ề ầ ư c) Không vi ph m quy đ nh c a pháp lu t v đ t đai đ i v i tr ạ ị ủ ậ ề ấ ố ớ ườ ng h p ợ đang s d ng đ t do Nhà n ử ụ ấ ướ c giao đ t, cho thuê đ t đ th c hi n d án đ u ấ ấ ể ự ệ ự ầ
t khác ư
Trang 94. Chính ph quy đ nh chi ti t Đi u này” ủ ị ế ề
Đ kh c ph c tình tr ng nhi u d án đ u t sau khi để ắ ụ ạ ề ự ầ ư ược giao đ t, choấ thuê đ t nh ng không s d ng, ch m đ a đ t vào s d ng, gây lãng phí đ tấ ư ử ụ ậ ư ấ ử ụ ấ đai đã x y ra khá ph bi n t i các đ a phả ổ ế ạ ị ương trong giai đo n v a qua, Đi uạ ừ ề
58 c a Lu t Đ t đai 2013 đã quy đinh các đi u ki n giao đ t, thuê đ t,ủ ậ ấ ̣ ề ệ ấ ấ chuy n m c đích s d ng đ t. Ngh đ nh s 43/2014/NĐCP ti p t c quy đ nhể ụ ử ụ ấ ị ị ố ế ụ ị
rõ h n v các đi u ki n này t i Đi u 13 và 14 nh sauơ ề ề ệ ạ ề ư
“Đi u 13. L y ý ki n các B đ i v i d án s d ng đ t t i ề ấ ế ộ ố ớ ự ử ụ ấ ạ
đ o và xã, ph ả ườ ng, th tr n biên gi i, ven bi n ị ấ ớ ể
1. Đ i v i d án có v n đ u t tr c ti p c a nhà đ u t n ố ớ ự ố ầ ư ự ế ủ ầ ư ướ c ngoài
t i đ o và xã, ph ạ ả ườ ng, th tr n biên gi i, ven bi n không thu c tr ị ấ ớ ể ộ ườ ng h p ợ
Qu c h i, Th t ố ộ ủ ướ ng Chính ph ch p thu n, quy t đ nh đ u t thì tr ủ ấ ậ ế ị ầ ư ướ c khi xem xét ch p thu n ch tr ấ ậ ủ ươ ng đ u t , y ban nhân dân c p t nh g i văn b n ầ ư Ủ ấ ỉ ử ả xin ý ki n c a các B theo quy đ nh sau đây: ế ủ ộ ị
a) B Qu c phòng, B Công an, B Ngo i giao đ i v i khu đ t s ộ ố ộ ộ ạ ố ớ ấ ử
d ng t i đ o và xã, ph ụ ạ ả ườ ng, th tr n biên gi i; ị ấ ớ
b) B Qu c phòng đ i v i k ộ ố ố ớ hu đ t s d ng t i x ấ ử ụ ạ ã, ph ườ ng, th tr n ven ị ấ
bi n li n k v i khu đ t s d ng vào m c đích qu c phòng tr tr ể ề ề ớ ấ ử ụ ụ ố ừ ườ ng h p đã ợ xác đ nh khu v c c m theo quy đ nh; ị ự ấ ị
c) B Công an ộ đ i v i khu đ t s d ng t i x ố ớ ấ ử ụ ạ ã, ph ườ ng, th tr n ven ị ấ
bi n li n k v i khu đ t s d ng vào m c đích an ninh ể ề ề ớ ấ ử ụ ụ
2. Trong th i h n không quá 20 ngày k t ngày nh n đ ờ ạ ể ừ ậ ượ c văn b n xin ả
ý ki n, B Qu c phòng, B Công an, B Ngo i giao có ý ki n b ng văn b n ế ộ ố ộ ộ ạ ế ằ ả
g i y ban nhân dân c p t nh ử Ủ ấ ỉ
3. Tr ườ ng h p d án quy đ nh t i Kho n 1 Đi u này có s d ng đ t ợ ự ị ạ ả ề ử ụ ấ
tr ng lúa, đ t r ng phòng h , đ t r ng đ c d ng thì vi c xin ý ki n các B , ồ ấ ừ ộ ấ ừ ặ ụ ệ ế ộ ngành đ ượ c th c hi n tr ự ệ ướ c khi trình Th t ủ ướ ng Chính ph theo quy đ nh t i ủ ị ạ
Đi m a Kho n 1 Đi u 58 c a Lu t Đ t đai ể ả ề ủ ậ ấ
Đi u 14. Quy đ nh chi ti t v đi u ki n đ i v i ng ề ị ế ề ề ệ ố ớ ườ ượ i đ c Nhà n ướ c giao đ t, cho thuê đ t, cho phép chuy n m c đích s d ng đ t đ th c ấ ấ ể ụ ử ụ ấ ể ự
hi n d án đ u t ệ ự ầ ư
1. D án ph i áp d ng đi u ki n quy đ nh t i Kho n 3 Đi u 58 c a ự ả ụ ề ệ ị ạ ả ề ủ
Lu t Đ t đai g m: ậ ấ ồ
a) D án đ u t xây d ng nhà đ bán ho c đ cho thuê ho c đ bán ự ầ ư ự ở ể ặ ể ặ ể
k t h p cho thuê theo quy đ nh c a pháp lu t v nhà ; ế ợ ị ủ ậ ề ở
b) D án đ u t kinh doanh b t đ ng s n g n v i quy n s d ng đ t ự ầ ư ấ ộ ả ắ ớ ề ử ụ ấ
Trang 10theo quy đ nh c a pháp lu t v kinh doanh b t đ ng s n; ị ủ ậ ề ấ ộ ả
c) D án s n xu t, kinh doanh không s d ng v n t ngân sách nhà ự ả ấ ử ụ ố ừ
n ướ c.
2. Đi u ki n v năng l c tài chính đ b o đ m vi c s d ng đ t theo ề ệ ề ự ể ả ả ệ ử ụ ấ
ti n đ c a d án đ u t đ ế ộ ủ ự ầ ư ượ c quy đ nh nh sau: ị ư
a) Có v n thu c s h u c a mình đ th c hi n d án không th p h n ố ộ ở ữ ủ ể ự ệ ự ấ ơ 20% t ng m c đ u t đ i v i d án có quy mô s d ng đ t d ổ ứ ầ ư ố ớ ự ử ụ ấ ướ i 20 héc ta; không th p h n 15% t ng m c đ u t đ i v i d án có quy mô s d ng đ t ấ ơ ổ ứ ầ ư ố ớ ự ử ụ ấ
t 20 héc ta tr lên; ừ ở
b) Có kh năng huy đ ng v n đ th c hi n d án t các t ch c tín ả ộ ố ể ự ệ ự ừ ổ ứ
d ng, chi nhánh ngân hàng n ụ ướ c ngoài và các t ch c, cá nhân khác ổ ứ
3. Vi c xác đ nh ng ệ ị ườ ượ i đ c Nhà n ướ c giao đ t, cho thuê đ t, cho phép ấ ấ chuy n m c đích s d ng đ t đ th c hi n d án đ u t không vi ph m quy ể ụ ử ụ ấ ể ự ệ ự ầ ư ạ
đ nh c a pháp lu t v đ t đai đ i v i tr ị ủ ậ ề ấ ố ớ ườ ng h p đang s d ng đ t do Nhà ợ ử ụ ấ
n ướ c giao đ t, cho thuê đ t đ th c hi n d án đ u t khác xác đ nh theo các ấ ấ ể ự ệ ự ầ ư ị căn c sau đây: ứ
a) K t qu x lý vi ph m pháp lu t đ t đai l u tr t i S Tài nguyên và ế ả ử ạ ậ ấ ư ữ ạ ở Môi tr ườ ng đ i v i các d án t i đ a ph ố ớ ự ạ ị ươ ng;
b) N i dung công b v tình tr ng vi ph m pháp lu t đ t đai và k t qu ộ ố ề ạ ạ ậ ấ ế ả
x lý vi ph m pháp lu t đ t đai trên trang thông tin đi n t c a B Tài ử ạ ậ ấ ệ ử ủ ộ nguyên và Môi tr ườ ng, T ng c c Qu n lý đ t đai đ i v i các d án thu c đ a ổ ụ ả ấ ố ớ ự ộ ị
ph ươ ng khác.
4. Th i đi m th m đ nh các điêu ki n quy đ nh t i Đi u này đ ờ ể ẩ ị ̀ ệ ị ạ ề ượ c th c ự
hi n đ ng th i v i vi c th m đ nh nhu c u s d ng đ t c a ch đ u t khi ệ ồ ờ ớ ệ ẩ ị ầ ử ụ ấ ủ ủ ầ ư
c p Gi y ch ng nh n đ u t , th m đ nh d án đ u t , l p báo cáo kinh t ấ ấ ứ ậ ầ ư ẩ ị ự ầ ư ậ ế
k thu t ho c ch p thu n đ u t theo quy đ nh c a pháp lu t v đ u t , xây ỹ ậ ặ ấ ậ ầ ư ị ủ ậ ề ầ ư
d ng đ i v i tr ự ố ớ ườ ng h p giao đ t, cho thuê đ t không thông qua đ u giá ợ ấ ấ ấ quy n s d ng đ t, chuy n m c đích s d ng đ t. Tr ề ử ụ ấ ể ụ ử ụ ấ ườ ng h p đ u giá ợ ấ quy n s d ng đ t thì th i đi m th m đ nh đ ề ử ụ ấ ờ ể ẩ ị ượ c th c hi n tr ự ệ ướ c khi t ổ
ch c phiên đ u giá quy n s d ng đ t” ứ ấ ề ử ụ ấ
B sung trổ ường h p chuy n đ t xây d ng công trình s nghi p, đ tợ ể ấ ự ự ệ ấ
s d ng vào m c đích công c ng có m c đích kinh doanh, đ t s n xu t, kinhử ụ ụ ộ ụ ấ ả ấ doanh phi nông nghi p không ph i là đ t thệ ả ấ ương m i, d ch v sang đ tạ ị ụ ấ
thương m i, d ch v ; chuy n đ t thạ ị ụ ể ấ ương m i, d ch v , đ t xây d ng côngạ ị ụ ấ ự trình s nghi p sang đ t c s s n xu t phi nông nghi p cũng b t bu c ph iự ệ ấ ơ ở ả ấ ệ ắ ộ ả xin phép c quan có th m quy n t i đi m g kho n 1 Đi u 57 c a Lu t Đ tơ ẩ ề ạ ể ả ề ủ ậ ấ đai nh sau: ư