1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai tap ve goc noi tiep

5 322 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 146 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Góc nội tiếp• Định nghĩa • Định lí • Hệ quả: Trong một đ/tròn - Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau - Các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì

Trang 1

Góc nội tiếp

• Định nghĩa

• Định lí

• Hệ quả:

Trong một đ/tròn

- Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau

- Các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau

- Góc nội tiếp ≤900 bằng nửa góc ở tâm cùng chắn một cung

- Góc nội tiếp chắn nửa đ/tròn là góc vuông

Bài tập

1 Cho tam giác cân ABC (AB=AC) nội tiếp đ/tròn

(O) Tia phân giác của góc B và góc C cắt đ/tròn

ở D và E

a) Chứng minh rằng ∆ACE = ∆ABD

b) Gọi I là giao của BD và CE Tứ giác ADIE là

hình gì? Vì sao?

E

C B

D A

O

2 Cho 2 đ/tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B (O và O’ thuộc 2 nửa mặt phẳng bờ AB) Qua A vẽ cát tuyến cắt (O) và (O’) lần lượt ở C và D Xác định vị trí của

CD để CD có độ dài lớn nhất

3 Cho tam giác ABC vuông ở A (AB>AC), đường cao AH, trung tuyến AM, phân giác AD cắt đ/tròn ngoại tiếp lần lượt ở S, N, P

a) Chứng minh rằng MP // AH

b) So sánh các góc MAP, MPA, PAS

Chứng minh rằng AD là tia phân giác của góc MAH

4 Cho 2 đ/tròn (O1,R) và (O2,R’) tiếp xúc trong tại A (R>R’) Tiếp tuyến của đ/tròn (O2) tại điểm M trên đ/tròn đó cắt đ/tròn (O1) tại B và C Chứng minh rằng AM

là phân giác của góc BAC

5 Cho nửa đ/tròn (O) đường kính AB và điểm M nằm trên nửa đ/tròn Kẻ MH ⊥

AB Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đ/tròn (O) vẽ 2 nửa đ/tròn (O1), (O2) có đường kính AH và BH, cắt MA, MB lần lượt tại P và Q

a) Chứng minh rằng MH=PQ

b) Xác định vị trí tương đối của đường thẳng PQ với 2 đ/tròn (O1) và (O2)

c) Xác định vị trí của M trên nửa đ/tròn (O) để MPHQ là hình vuông

6 Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp (O) Tia AO cắt

đ/tròn ở D Gọi I là trung điểm BC; G là trọng

tâm tam giác ABC H là trực tâm tam giác

a) Tứ giác BHCD là hình gì?

b) Chứng minh rằng OI = ½ AH

c) Chứng minh rằng H, O, G thẳng hàng B I C

D

A

G H O

Trang 2

7 Cho tam giác đều ABC nội tiếp (O,R) M là điểm

trên cung nhỏ BC MA ∩ BC = H

a) Chứng minh rằng AB2 = AH.AM

b) Chứng minh rằng MA=MB+MC

c) Chứng minh rằng 1 1 1

MB MC+ =MH d) Tính tổng MA2 + MB2 + MC2 theo R

+/ MA2 + MB2 + MC2 = 2(MA2 - MB.MC)

+/ C/m: MB.MC = MA.MH

Þ MA2 + MB2 + MC2 = 2MA.AH = 6R2

H M

C B

A

O

8 Cho đ/tròn (O) và điểm M nằm ngoài đ/tròn Qua

M vẽ 2 tiếp tuyến MA, MB với đ/tròn (A, B là

tiếp điểm) C là một điểm nằm trên đ/tròn (M,

MA) và nằm trong (O) Các tia AC, BC cắt (O)

lần lượt tại A1, B1 Chứng minh rằng A1; O; B1

thẳng hàng

O

B1

A1

C

B

A

M

9 Cho 2 đ/tròn (O) và (O’) bằng nhau và cắt nhau

tại A và B Gọi C là một điểm trên đ/tròn (O) Vẽ

hình bình hành OCDO’ Chứng minh rằng một

trong 4 điểm A, B, C, D là trực tâm của tam giác

tạo bởi 3 điểm còn lại

E B

C

O' O

10.Cho đ/tròn (O), dây AB Gọi M là một điểm trên

cung AB, K là trung điểm của MB Qua K kẻ KP

⊥AM Chứng minh rằng khi điểm M chuyển

động trên cung AB thì các đường thẳng KP luôn

A'

B A

M

11.Cho tam giác ABC nội tiếp đ/tròn (O,R), đường

cao AH Đặt AB=c, BC=a, CA=b Chứng minh

rằng

a) bc=2Rh

b) SABC=abc

4R

HD:

a) ∆ABH~∆ADC

b) Giả sử Â nhọn (nếu không sử dụng góc khác) D

B

A

O

12.Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH Một

đ/tròn (O) thay đổi có bán kính bằng đường cao

AH, tiếp xúc với cạnh BC (O và A trên cùng nửa

mặt phẳng bờ BC) cắt AB, AC lần lượt ở D và E

Chứng minh rằng số đo cung DE nằm trong tam

Trang 3

giác ABC không đổi.

13.Cho tam giác ABC vuông tại C Hãy tìm điểm N

trong tam giác sao cho ·NBC NCA NAB=· = ·

HD:

Giả sử ta dựng được điểm N thỏa mãn bài toán

Ta có: ·NBC NCA=·

Mà ·NBC NCB 90+· = 0 ⇒CNB 90· = 0 Vậy N ∈(O)

đường kính BC

Gọi giao điểm của tia AN với đ/tròn là M thì

CM//AB ⇒cách dựng M

O

M

N

B

A

C

14.Trong tam giác ABC có góc C nhọn Tính độ lớn

của góc C biết khoảng cách từ C tới trực tâm tam

giác bằng bán kính đ/tròn ngoại tiếp

HD:

Kẻ đường kính CD suy ra ACH=DCB nên

ACD=BCH

Gọi F là trung điểm AC, E là giao của AH với BC

suy ra tam giác COF bằng tam giác CHE (ch-gn) suy

ra CF=CE

Mặt khác EF = ½ AC Þ EF=CF=CE nên tam giác

CEF đều suy ra C=600

F

E O

D B

C

A

H

LUYỆN TẬP VỀ GÓC NỘI TIẾP

1 Cho tam giác ABC nội tiếp đ/tròn (O) Tia phân giác của góc A cắt đ/tròn tại M Tia phân giác của góc ngoài tại đỉnh A cắt đ/tròn tại N Ch/minh rằng:

a) Tam giác MBC cân

b) Ba điểm M, O, N thẳng hàng

2 Cho nửa đ/tròn (O) đường kính AB M là điểm tuỳ ý trên nửa đường tròn (M khác

A và B) Kẻ MH ⊥ AB (H ∈AB) Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đ/tròn (O) vẽ hai nửa đ/tròn tâm O1 đường kính AH và tâm O2 đường kính BH

MA và MB cắt hai nửa đ/tròn (O1) và (O2) lần lượt tại P và Q

a) Ch/minh MH = PQ

b) Ch/minh hai tam giác MPQ và MBA đồng dạng

c) Ch/minh PQ là tiếp tuyến chung của hai đ/tròn (O1) và (O2)

3 Cho ∆ABC đều, đường cao AH M là điểm bất kỳ trên đáy BC Kẻ

MP ⊥ AB và MQ ⊥ AC Gọi O là trung của AM

a) Ch/minh năm điểm A, P, M, H, Q cùng nằm trên một

đ/tròn

b) Tứ giác OPHQ là hình gì ? Ch/minh

c) Xác định vị trí của M trên BC để PQ có độ dài nhỏ

nhất

O D

C

B M

A

Trang 4

4 Cho đ/tròn (O) đường kính AB Lấy điểm M trên đ/tròn (M khác A và B) sao cho

MA < MB Lấy MA làm cạnh vẽ hình vuông MADE (E thuộc đoạn thẳng MB) Gọi F là giao điểm của DE và AB

a) Ch/minh ∆ADF và ∆BMA đồng dạng

b) Lấy C là điểm chính giữa cung AB (không chứa M)

Ch/minh CA = CE = CB

c) Trên đoạn thẳng MC lấy điểm I sao cho CI = CA Ch/minh I là tâm đ/tròn nội tiếp tam giác AMB

HD

c) ∆CIA cân tại C nên CIA=CAI Þ IMA+MAI=IAB+BAC Þ MAI=IAB (vì IMA=BAC) Þ AI là phân giác của góc MAB

5 Cho nửa đ/tròn (O) đường kính AB = 2R và điểm C nằm ngoài nửa đ/tròn CA cắt nửa đ/tròn ở M, CB cắt nửa đ/tròn ở N Gọi H là giao điểm của AN và BM

a) Ch/minh CH ⊥ AB

b) Gọi I là trung điểm của CH Ch/minh MI là tiếp tuyến của nửa đ/tròn (O) c) Giả sử CH =2R Tính số đo cung MN¼

Nâng cao phát triển

6 ∆ABC nội tiếp (O,R) có AB = 8cm, AC = 15cm, đường cao AH = 5cm (H thuộc cạnh BC) Tính bán kính đ/tròn

HD: Kẻ đường kính AD ∆AHB ∆ACD

7 Cho ∆ABC nội tiếp (O,R), gọi (I,r) là đ/tròn nội tiếp tam giác, H là tiếp điểm của

AB với (I), D là giao của AI với đ/tròn (O), DK là đường kính của đ/tròn (O) Gọi

d là độ dài của OI Ch/minh

a) ∆AHI ~ ∆KCD

b) DI = DB = DC

c) IA.ID = R2 – d2

d) d2 = R2 – 2Rr

8 Cho tam giác ABC nhọn có AB = c, BC = a, CA = b nội tiếp (O,R) Ch/minh

sin A =sinB sin C=

9 Cho đ/tròn (O) có đường kính AB = 12cm Một đường thẳng đi qua A cắt (O) ở M

và cắt tiếp tuyến của đ/tròn tại B ở N Gọi I là trung điểm của MN Tính AM biết

AI = 13cm

10.Cho (O,R), các đường kính AB, CD vuông góc với nhau Gọi I là trung điểm OB Tia CI cắt đ/tròn ở E, EA cắt CD ở K Tính DK

11.Cho nửa đ/tròn đường kính BC Các điểm M, N thuộc nửa đ/tròn sao cho

BM MN NC= = Các điểm D, E thuộc đường kính BC sao cho BD = DE = EC Gọi A là giao của MD với NE Ch/minh ∆ABC đều

12.Cho ∆ABC nhọn nội tiếp (O) các đường cao AD, BE, CF cắt đ/tròn (O) theo thứ

tự ở M, N, K Ch/minh AM BN CK 4

AD + BE + CF =

13.(O,R), đường kính AB vuông góc với dây CD Gọi M là điểm bất kì thuộc đ/tròn (MC không song song với AB) E là giao của MD với AB, F là giao của MC với

AB

Trang 5

Ch/minh EA FA

EB = FB

14.* Qua điểm A trong đ/tròn (O) vẽ cát tuyến ABC Gọi E là điểm chính giữa cung

BC, DE là đường kính của đ/tròn AD cắt đ/tròn tại I, IE cắt BC tại K Ch/minh AC.BK = AB.KC

15.Cho nửa đ/tròn (O) đường kính AB, bán kính OC = R Các điểm M, N thứ tự thuộc các cung AC, CB Gọi E, G theo thứ tự là hình chiếu của M, N trên AB Gọi

F, H thứ tự là hình chiếu của M, N trên OC Ch/minh EF = GH

16.∆ABC nội tiếp đ/tròn (O) Vẽ dây AA’//BC, BB’//AC, CC’//AB Trên các cung AA’, BB’, CC’ lấy các cung AD, BE, CF theo thứ tự bằng 1/3 các cung trên Ch/minh ∆DEF đều

17.Các đường cao BH, CK của tam giác ABC cắt đ/tròn ngoại tiếp thứ tự ở D và E Tính số đo góc A biết DE bằng đường kính đ/tròn

18.Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp (O) Gọi H là trực tâm, I là tâm đ/tròn nội tiếp tam giác

a) Ch/minh AI là phân giác của góc OAH

b) Cho góc BAC bằng 600 Ch/minh OI = IH

19.Tính số đo của góc A của tam giác ABC biết rằng khoảng cách từ A đến trực tâm tam giác bằng bán kính đ/tròn ngoại tiếp tam giác

Bài 20 Cho tam giác ABC có B=540, C = 180 nội tiếp đ/tròn (O,R) Ch/minh AC –

AB = R

20.Hai đ/tròn (O) và (O’) cùng bán kính R cắt nhau ở A và B Một đường thẳng d song song với OO’ cắt các đ/tròn trên ở các điểm C, D, E, F theo thứ tự trên d (C,

E thuộc (O), D, F thuộc (O’))

a) Ch/minh CDO’O là hình bình hành

b) Tính CD biết AB = a

c) Ch/minh số đo giác CAD không phụ thuộc vào vị trí của đường thẳng d (d luôn song song với OO’)

21.Cho điểm C thuộc nửa đ/tròn đường kính AB, H là hình chiếu của C trên AB, Các điểm D và E thuộc nửa đ/tròn sao cho HC là phân giác của góc DHE Ch/minh

HC2 = HD.HE

22.Một đ/tròn (O) đi qua điểm A và các trung điểm D, E của các cạnh AB, AC của ∆

ABC sao cho BC tiếp xúc với đ/tròn tại K Ch/minh KA2=KB.KC

23.Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 6, BC = 7 Ch/minh tồn tại điểm E trên cạnh

AC sao cho độ dài AE, BE, CE là các số tự nhiên

24.Cho tam giác ABC cân tại A, điểm M thuộc cạnh BC

Ch/minh AB2 – AM2 = MB.MC (bằng cách vẽ đ/tròn tâm A bán kính AB)

25.Cho tam giác ABC, phân giác AD Ch/minh AD2 = AB.AC – DB.DC

26.Hai đ/tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B Các điểm M, N thứ tự di chuyển

Ngày đăng: 23/02/2018, 12:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w