ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III ĐỀ 01 ITrắc nghiệm (4đ ): Hãy khoanh tròn vào các chữ cái A,B,C,D đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1 : Quá trình thổi khí CO2 vào dung dịch NaOH, muối tạo ra theo thứ tự là: A.NaHCO3, Na2CO3 B.Na2CO3, NaHCO3 C.Na2CO3 D.Không đủ dữ liệu để xác định Câu 2:Cho giấy quì tím vào dung dịch đựng nước, sục khí CO2 vào . Đun nóng bình một thời gian. Màu của quì tím: A. Không đổi màu B. Chuyển sang màu đỏ. C.Chuyển sang màu đỏ, sau đó lại chuyển sang màu tím D.Chuyển sang màu xanh. Câu 3: Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách: A.Đun SiO2 với NaOH nóng chảy B.Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng C.Cho dung dịch K2SiO3 tác dụng với dung dịch NaHCO3 D.Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl Câu 4 : Khi cho HCl đặc dư tác dụng với cùng số mol các chất sau, chất nào cho lượng Cl2 lớn nhất? A. KMnO4 B. MnO2 C. KClO3 D. KClO Câu 5: Vì sao người ta có thể sử dụng nước đá khô (CO2 rắn) để tạo môi trường lạnh và khô trong việc bảo quản thực phẩm và hoa quả tươi? A.Nước đá khô có khả năng h
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
ĐỀ 01
I/Trắc nghiệm (4đ ): Hãy khoanh tròn vào các chữ cái A,B,C,D đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 : Quá trình thổi khí CO2 vào dung dịch NaOH, muối tạo ra theo thứ tự là:
A.NaHCO3, Na2CO3 B.Na2CO3, NaHCO3 C.Na2CO3 D.Không đủ dữ liệu để xác định
Câu 2:Cho giấy quì tím vào dung dịch đựng nước, sục khí CO2 vào Đun nóng bình một thời gian Màu của quì tím:
A Không đổi màu B Chuyển sang màu đỏ
C.Chuyển sang màu đỏ, sau đó lại chuyển sang màu tím D.Chuyển sang màu xanh
Câu 3: Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách:
A.Đun SiO2 với NaOH nóng chảy B.Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng C.Cho dung dịch K2SiO3 tác dụng với dung dịch NaHCO3 D.Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl
Câu 4 : Khi cho HCl đặc dư tác dụng với cùng số mol các chất sau, chất nào cho lượng Cl2 lớn nhất?
A KMnO4 B MnO2 C KClO3 D KClO
Câu 5: Vì sao người ta có thể sử dụng nước đá khô (CO2 rắn) để tạo môi trường lạnh và khô trong việc bảo quản thực phẩm và hoa quả tươi?
A.Nước đá khô có khả năng hút ẩm B Nước đá khô có khả năng thăng hoa
C Nước đá khô có khả năng khử trùng D Nước đá khô có khả năng dễ hóa lỏng
Câu 6: Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính kim loại giảm dần:
A Na, Mg, Al, K B K, Na, Mg, Al C Al, K, Mg,Na D Mg, K, Al,Na
Câu 7: Khi cho nước tác dụng với oxit axit không tạo thành axit, thì oxit đó có thể là :
A SiO2 B CO2 C SO2 D NO2
Câu 8: Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ Đó là do nước máy còn lưu giữ vết
tích của chất sát trùng Đó chính là clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:
A Clo độc nên có tính sát trùng B Clo có tính oxi hoá mạnh
C Clo tác dụng với nước tạo HClO chất này có tính oxi hoá mạnh D Một nguyên nhân khác
II/Tư luận ( 6đ )
Trang 2Câu 1 :(2đ) Viết các phương trình hoá học để hoàn thành dãy chuyển hoá hoá học sau:
C -> CO -> CO2 -> K2CO3 -> KHCO3
Câu 2 :( 1đ ): Có 4 khí đựng trong 4 lọ riêng biệt là : Cl2, HCl, CO2 và O2 Hãy nêu phương pháp hóa học
nhận biết từng khí đựng trong mỗi lọ Viết phương trình hoá học minh hoạ
Câu 3 :(3đ ) Nung 40g CuO với C dư Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được dẫn vào bình đựng 100ml dung dịch NaOH nồng độ a M, sau phản ứng thu được dung dịch A Dung dịch A có khả năng tác dụng tối đa 100ml dung dịch KOH 1M
a)Viết phương trình hóa học xảy ra
b) Giá trị của a là bao nhiêu?
c) Xác định thành phần % các muối thu được sau phản ứng
ĐÁP ÁN ĐỀ 01
I/ Trắc nghiệm (3đ) : Đúng mỗi câu được 0,5 đ.
II/Tự luận :
Câu 1: Viết đúng mỗi PTHH được 0,5 đ
1/ CO2 + C 2CO
2/ 2CO + O2 2CO2
3/ CO2 + 2KOH -> K2CO3 + H2O
4/ K2CO3 + CO2 + H2O -> 2KHCO3
Câu 2:
-Dùng quì tím ẩm: (0,25đ)
+ Cl2 làm quì tím ẩm chuyển sang màu đỏ sau đó bị mất màu (0,25đ)
+ HCl làm quì tím ẩm chuyển sang màu đỏ (0,25đ)
+ CO2 làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ sau đó chuyển sang màu tím (0,25đ)
+ Còn lại là O2
Câu 3:
a)
Trang 32CuO + C 2Cu + CO2 (1)
nCuO = 40/80 = 0,5 mol
Theo pthh (1) ta có nCO2 = ½.nCuO = ½.0,5 = 0,25 mol
Do dung dịch có khả năng tác dụng được với dung dịch KOH nên trong dung dịch A chắc chắn phải có NaHCO3
2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O (2) (0,25đ)
CO2 +NaOH → NaHCO3 (3) (0,25đ)
Nếu chỉ tạo thành NaHCO3 theo pthh (2) và (3) ta có:
nCO2 = nNaHCO3 = nKOH = 0,1 0,25=>Trong dung dịch A còn có Na2CO3 (0,25đ)
CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O (4) (0,25đ)
b)
Theo pt (3): nCO2(3) = nNaHCO3 = 0,1 mol (0,25đ)
=> nCO2(4) = 0,25 – 0,1 = 0,15 mol (0,25đ)
Theo pt (3) và (4): nNaOH = 0,1 + 2.0,15 = 0,4 mol (0,25đ)
=>a = 0,4/0,1 = 4M (0,25đ)
c)
Sau phản ứng dung dịch thu được gồm: Na2CO3, K2CO3
nNa2CO3(2) = ½.nKOH = ½.0,1 = 0,05 mol
nNa2CO3(4) = nCO2(4) = 0,15 mol
=>Số mol Na2CO3 sau pư: 0,05 + 0,15 = 0,2 mol
mNa2CO3 = 0,2.106 = 21,2g (0,25đ)
nK2CO3 = ½.nNaHCO3 = ½.0,1 = 0,05 mol
mK2CO3 = 0,05.138 = 6,9g (0,25đ)
% mNa2CO3 = 100% = 75,44% (0,25đ)
% mK2CO3 = 100% - 75,44% = 24,56% (0,25đ)
ĐỀ 02
I/Trắc nghiệm (3 đ ): Hãy khoanh tròn vào các chữ cái A,B,C,D đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Dung dịch nào không thể chứa trong bình thủy tinh:
A.HNO3 B.H2SO4 đậm đặc C.HF D.HCl
Trang 4Câu 2 :Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc:
A.Theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần B Theo chiều số electron lớp ngoài cùng tăng dần C.Theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần D.Theo chiều từ kim loại đến phi kim
Câu 3 : Dung dịch nào sau đây không có khả năng tẩy màu ?
A Dung dịch nước Javen B Dung dịch nước Clo C Dung dịch muối Ca(ClO)2 D.Dung dịch muối KClO3
Câu 4:Trong nước Clo
A.Chỉ có HCl, Nước B.Chỉ có HClO, Nước C Có HCl, Nước,Cl2, HClO D.Chỉ có HClO, Nước và HCl
Câu 5: Dạng nào sau đây không phải thù hình của cacbon ?
A Khí lò cốc B.Kim cương C Than chì D Cacbon vô định hình
Câu 6 : Sục từ từ CO2 vào nước vôi trong Hiện tượng xảy ra là:
A.Nước vôi trong đục dần rồi trong trở lại B.Nước vôi trong không có hiện tượng gì
C.Nước vôi trong hóa đục D.Nước vôi trong 1 lúc rồi mới hóa đục
II/Tư luận:(7 đ)
Câu 1 :(2đ) Viết các phương trình hoá học để hoàn thành dãy chuyển hoá hoá học sau:
NaCl → Cl2 → HCl → FeCl2 → FeCl3
Câu 2: (2đ) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau: Na2CO3, Na2SiO3, NaHCO3, NaCl
Câu 3: ( 3đ ) Cho m g hỗn hợp gồm K2CO3 và KHCO3 tác dụng vừa đủ với 27,375 g dung dịch HCl 20% Sau phản ứng thu đựơc 2,24 lit khí CO2 (đktc)
a.Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra
b.Tính khối lượng mỗi muối có trong hỗn hợp ban đầu
c Tính nồng độ phần trăm của dung dịch chất thu được sau phản ứng
ĐÁP ÁN ĐỀ 02
I/ Trắc nghiệm (3đ) : Đúng mỗi câu được 0,5 đ
II/Tự luận :
Câu 1:
1/ 2NaCl + 2H2O 2NaOH + Cl2 + H2
Trang 52/ 3Cl2 + H2 -> 2HCl
3/ 2HCl + Fe -> FeCl2 + H2
4/ 2FeCl2 + Cl2 -> 2FeCl3
Câu 2:
Lấy mỗi thứ một ít làm mẫu thử và đánh dấu
- Cho dung dịch HCl qua các mẫu thử:
- Mẫu thử tan, có kết tủa keo trắng là Na2SiO3 (0,25đ)
Na2SiO3 + HCl -> NaCl + H2SiO3keo trắng (0,25đ)
- Mẫu thử tan, có hiện tượng sủi bọt khí là Na2CO3 và NaHCO3 (0,25đ)
Na2CO3 + HCl -> NaCl + H2O + CO2 (0,25đ)
NaHCO3 + HCl -> NaCl + H2O + CO2 (0,25đ)
- Mẫu thử tan, không có hiện tượng gì là NaCl (0,25đ) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 qua 2 mẫu thử Na2CO3 và NaHCO3:
- Mẫu thử tan, xuất hiện kết tủa trắng là Na2CO3 (0,25đ)
Na2CO3 + Ba(HCO3)2 -> NaHCO3 + BaCO3 (0,25đ)
- Mẫu thử tan, không có hiện tượng gì là NaHCO3
Câu 3 :
mHCl = 27,375.20% = 5,475g
nHCl = 5,475/36,5 = 0,15 mol (0,25đ)
nCO2 = 2,24/22,4 = 0,1 mol (0,25đ) Goi x, y lần lượt là số mol của K2CO3 và KHCO3
a/ PTHH:
K2CO3 + 2HCl -> 2KCl + H2O + CO2 (0,25đ)
x mol 2x mol 2x mol x mol
KHCO3 + HCl -> KCl + H2O + CO2 (0,25đ)
ymol ymol ymol ymol
b/ Ta có hệ phương trình:
2x + y = 0,15 x= 0,05
x + y = 0,1 y= 0,05 (0,5đ)
Trang 6mKHCO3 = 0,05.100 = 5g (0,25đ)
mK2CO3 = 0,05.138 = 6,9g (0,25đ)
c/
mKCl = 0,15.74,5 =11,75g (0,25đ)
mCO2 = 0,1.44 = 4,4g (0,25đ)
Khối lương dd sau PƯ:
6,9 + 5+27,375 – 4,4 = 34,875 g (0,25đ)
C% = = 32,04% (0,25đ)
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3
1.
Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo ra sản phẩm đều là chất khí?
A CO2 và NaOH
B C và CuO
C CO và Fe2O3
D C và H2O
2.
Biết A có cấu tạo nguyên tử như sau: điện tích hạt nhân là 15+, có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 5 electron Dựa vào bảng tuần hoàn thì nguyên tố A là:
Trang 7A Nitơ
B Photpho
C Clo
D Lưu huỳnh
3.
Dãy gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng đều có 2 lớp electron là:
A N, O, F
B F, Cl, O
C F, Br, I
D O, S, Cl
4.
Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính kim loại tăng dần:
A Fe, Pb, Ni, Zn, Al, Na
B Fe, Ni, Pb, Zn, Al, Na
C Pb, Ni, Fe, Zn, Mn, Al, Na
D Fe, Ni, Zn, Pb, Al, Na
5.
Trang 8Từ một tấn than than chứa 92% cacbon có thể thu được 1460 m3 khí CO (đktc) theo sơ đồ phản ứng: 2C + O2 →→ 2CO
Hiệu suất của phản ứng này là:
A 75%
B 85%
C 80%
D 70%
6.
Khi cho SiO2 vào nước thì xảy ra trường hợp nào?
A Có phản ứng SiO2 + H2O →→H4SiO4 (2)
B Có phản ứng SiO2 + H2O →→H2SiO3 (1)
C Cả (1) và (2)
D Không xảy ra phản ứng (3)
7.
Cho một lượng dư KMnO4 vào 25 ml dung dịch HCl 8M Thể tích khí clo sinh ra là:
A 1,45 lít
B 1,54 lít
C 2,24 lít
D 1,4 lít
Trang 9Hoàn thành các phản ứng hóa học sau:
C + A →→ B
B + Fe2O3 →→ Fe + A
A + Ca(OH)2 →→ D + H2O
Fe + E →→ FeCl3
Fe + F →→ G + H2↑↑
Các chất A, B, D, E, F, G lần lượt là:
A CO2, CO, CaCO3, Cl2, HCl, FeCl2
B CO, CO2, CaCO3, Cl2, HCl, FeCl3
C CO, CO2, CaCO3, HCl, Cl2, FeCl2
D Tất cả đều sai
9.
Số phân tử hiđro có trong 1 ml khí hiđro ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A 3,96.1019
B 2,96.1019
C 2,69.1019
D 1,69.1019
10.
Đốt cháy hoàn toàn 6g C thành CO2 Cho toàn bộ sản phẩm hấp thụ vào nước vôi trong dư Khối lượng kết tủa tạo thành là:
Trang 10A 25 g
B 50 g
C 15 g
D 40 g
11.
Hai miếng sắt có khối lượng bằng nhau và bằng 2,8 g Một miếng cho tác dụng với Cl2 và một miếng cho tác dụng với dung dịch HCl Tổng khối lượng muối clorua thu được là:
A 12,137 g
B 16,125 g
C 14,475 g
D 14,245 g
12.
Các dạng đơn chất khác nhau của cùng một nguyên tố được gọi là các dạng:
A đồng khối
B hợp kim
C thù hình
D đồng vị
13.
Trang 11Nước clo có tính tẩy màu vì đặc điểm sau:
A clo hấp thụ được màu
B clo tác dụng với nước tạo nên axit HClO
có tính tẩy màu
C clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl
có tính tẩy màu
D Tất cả đều đúng
14.
Khí X có tỉ khối đối với oxi bằng 1, 0625 Đốt 3,4 gam khí X thu được 2,24 lít SO2 (đktc) và 1,8 g nước Công thức phân tử của X là:
A SO3
B H2S
C Kết quả khác
D SO2
15.
Điều khẳng định nào sau đây đúng?
Trong một phản ứng hóa học, số mol nguyên tử các nguyên tố có mặt trong phản ứng:
A
Luôn luôn không thay đổi
B
Có thể thay đổi hoặc không
C Luôn luôn thay đổi
Trang 12Không xác định được
16.
Nếu lấy số mol KMnO4 và MnO2 như nhau cho tác dụng với axit HCl đặc thì chất nào cho nhiều clo hơn?
A MnO2
B KMnO4
C Không xác định được
D Hai chất cho clo như nhau
17.
Khí clo có lẫn khí N2 và H2 Phương pháp nào sau đây có thể tinh chế được clo:
A Hợp H2, hợp nước, cho tác dụng với MnO2
B Cho qua kiềm (NaOH), cho tác dụng với dung dịch H2SO4
C Cho qua kiềm
D Đốt hỗn hợp, hợp nước
18.
Hai nguyên tố X và Y ở hai chu kì liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn và có tổng điện tích hạt nhân là 16
X và Y là nguyên tố:
A Li và Na
Trang 13B Mg và Ca
C Be và Mg
D Ca và Sr
19.
Thành phần hóa học chính của thủy tinh là các chất trong dãy nào sau đây?
A SiO2, Na2SiO3, CaSiO3
B SiO2, Na2SiO3
C SiO2, CaSiO3
D Na2SiO3, CaSiO3
20.
Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít khí CO2 (đktc) thoát ra Thể tích
CO (đktc) đã tham gia phản ứng là:
A 2,24 lít
B 4,48 lít
C 1,12 lít
D 3,36 lít
21.
Cho các chất khí: CO2, CO, NO2, NO, H2S, HCl, SO2 Dãy các chất khí tác dụng được với dung dịch KOH là:
Trang 14A Tất cả đều đúng.
B CO2, H2S, NO, HCl
C CO2, NO2, H2S, HCl, SO2
D CO, NO2, NO, SO2
22.
Cho các cặp chất sau đây, cặp chất nào không xảy ra phản ứng:
A Fe2O3 + CO
B K2CO3 + Ba(OH)2
C Cl2 + NaOH
D K2CO3 + NaOH
23.
Dung dịch nào sau đây ăn mòn thủy tinh?
A Dung dịch H2SO4
B Dung dịch NaOH đặc
C Dung dịch HF
D Dung dịch HNO3
24.
Trang 15Nhóm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là:
A O, F, N, P
B F, O, N, P
C O, N, P, F
D P, N, O, F
25.
Cho 1,12 lít khí clo (ở đktc) vào dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích dung dịch NaOH cần dùng là:
A 0,12 lít
B 0,15 lít
C 0,1 lít
D 0,3 lít
26.
Dãy gồm các đơn chất được tạo nên từ các nguyên tố mà nguyên tử của chúng đều có 7 electron ở lớp ngoài cùng là:
A S, O2, Br2
B N2, O2, Br2
C O2, Cl2, F2
D F2, Cl2, Br2, I2
Trang 16Phương trình hóa học của phản ứng xảy ra khi sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 theo tỉ lệ mol là 1
< nCO2nCa(OH)2nCO2nCa(OH)2 < 2 là:
A Xảy ra cả phản ứng (1) và (2)
B 2CO2 + Ca(OH)2 →→ Ca(HCO3)2(2)
C Có thể xảy ra phản ứng (1) hoặc (2)
D CO2 + Ca(OH)2 →→ CaCO3 + H2O (1)
28.
Từ các chất sau: MnO2, CaCO3, HCl, Na2SO3 có thể điều chế được các khí:
A Cl2, CO2, SO2
B CO, CO2, H2S
C Cl2, CO2, SO3
D CO2, H2S, Cl2
29.
Kim loại nào thu được sau khi ngâm hỗn hợp các bột kim loại Zn, Cu, Fe trong dung dịch CuSO4 dư?
A Không thu được kim loại nào
B Cu
C Fe
Trang 17D Zn
30.
Khi cho dung dịch axit HCl dư vào dung dịch gồm KHCO3 và K2CO3 sẽ xảy ra phản ứng:
A HCl + KHCO3 →→ KCl + H2O + CO2(1)
B Xảy ra cả phản ứng (1) và (2)
C 2HCl + K2CO3 →→ 2KCl + H2O + CO2 (2)
D Có thể xảy ra phản ứng (1) hoặc (2)