1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Vật lý 6 bài 3

4 939 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đo thể tích chất lỏng
Người hướng dẫn GV: Lê Thị Hân
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Kể tên được 1 số dụng cụ thường dùng để đo thể tích chất lỏng.. Biết xác định thể tích chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp.. 3.Khởi động: Muốn lấy đúng 1 lít nước thì phải d

Trang 1

Tuần: 3

TCT: 3 Bài 3: ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG NS: 07/09/06ND: 22/09/06

I Mục tiêu:

Kể tên được 1 số dụng cụ thường dùng để đo thể tích chất lỏng

Biết xác định thể tích chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp

Rèn luyện tính cẩn thận của hs

II Chuẩn bị:

Cho cả lớp: 1 xô đựng nước

Cho hs:

 Bình 1 đựng đầy nước

 Bình 2 đựng 1 ít nước

 Một bình chia độ, 1 vài loại ca đong

III Hoạt động dạy học:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Nội dung ( học sinh ghi)

8 phút

7phút

HĐ1:Kiểm tra bài

cũ :

1 Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ:

Nêu cách đo độ dài?

3.Khởi động:

Muốn lấy đúng 1 lít

nước thì phải dùng

dụng cụ để đo 1 lít,

những dụng cụ đó

được gọi là dụng cụ đo

thể tích chất lỏng

Chỉ cho hs thấy xô

nước và hỏi: Làm sao

dể biết trong xô chứa

bao nhiêu nước? 

Bài mới

HĐ2: Ôn lại dơn vị đo

thể tích:

Mọi vật đều chiếm

1 phần thể tích trong

Hs trả lời

Hs trả lời

I Đơn vị đo thể tích:

Đơn vị đo thể tích là mét khối Ký hiệu

Trang 2

7phút

hông gian Đơn vị đo

thể tích là gì? Ký

hiệu?

Ngoài ra người ta

còn dùng đơn vị nào

để đo thể tích?

Y/c hs làm câu C1

vào tập

HĐ3: Tìm hiểu về

các dụng cụ đo thể

tích chất lỏng:

Y/c hs làm việc cá

nhân và trả lời câu C2

 C5 vào tập

HĐ4: Tìm hiểu cách

đo thể tích chất lỏng:

Là mét khối, ký hiệu là m3, lít (l),

dm3, cm3, cc, ml

C1:

1m3=1000dm3 =1000000cm3

1m3=1000l

= 1000000ml = 1000000 cc

Hs làm bài

là m3 Ngoài ra còn dùng đơn vị là lít Ký hiệu là l

1 l = 1 dm3

1ml = 1 cm3 = 1 cc

II Đo thể tích chất lỏng:

1.Tìm hiểu dụng cụ:

C2: Ca có GHĐ 1lit và ĐCNN 0,5lit

Ca có GHĐ 0,5lit và ĐCNN 0,5lit Bình có GHĐ 5lit và ĐCNN 1lit

C3: Chai Coca 1lit, chai Lavi 1lit hoặc 0,5lit, xô 10lit, bom tiêm

C4: GHĐ ĐCNN a) 100ml 2ml b) 250ml 50ml c) 300ml 50ml C5: Những dụng cụ đo thể tích chất lỏng bao gồm: Ca đong, chai, lọ có ghi sẳn dung tích, bình chia độ, bơm tiêm

2 Cách đo thể tích chất lỏng:

Trang 3

Nếu

còn

thời

gian

Y/c hs làm từ câu

C6  câu C9 vào tập

HĐ5: Thực hành đo

thể tích chất lỏng:

Hướng dẫn và theo

dõi hs làm thưc hành

đo thể tích chất lỏng

chứa trong bình Y/c hs

chú ý không làm đổ

nước ra ngoài

HĐ6: Vận dụng:

Hướng dẫn hs làm

bài tập 3.1, 3.2, 3.5,

3.6, 3.7 SBT

Nêu cách đo thể tích

chất lỏng?

Đo thể tích chất

lỏng dùng những dụng

cụ gì?

DẶN DÒ:

Chuẩn bị bài 4, làm

các bài tập còn lại

Hs làm bài

Lắng nghe, nhận dụng cụ và làm thực hành

C6: b C7: b C8: a) 70 cm3

b) 50 cm3

c) 40 cm3

C9: (1) thể tích (2) GHĐ (3) ĐCNN (4)thẳng đứng (5) ngang (6) gần nhất

3 Thực hành:

Bảng kết quả (phụ lục)

IV Phụ lục:

Bảng 3.1: Kết quả đo thể tích chất lỏng

Vật cần đo

thể tích GHĐDụng cụ đoĐCNN Thể tích ướclượng (lit) Thể tích đođược (cm3) Nước trong

bình 1

Trang 4

Nước trong

bình 2

V Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 30/07/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng kết quả (phụ luùc). - Vật lý 6 bài 3
Bảng k ết quả (phụ luùc) (Trang 3)
Bảng 3.1: Kết quả đo thể tích chất lỏng - Vật lý 6 bài 3
Bảng 3.1 Kết quả đo thể tích chất lỏng (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w