1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tiếng Nhật Phân loại kanji theo âm hán việt P1 Hữu

6 329 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 571,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN LOẠI KANJI THEO ÂM HÁN VIỆT HỮU... ON: ユウ KUN: とも Nghĩa: Bạn cùng lòng cùng chí chơi với nhau gọi là hữu.. 囿 ON: ユウ KUN: その Nghĩa: Vườn chỗ mà mọi sự vật họp nhiều ở đấy... Từ Hirag

Trang 1

PHÂN LOẠI KANJI THEO ÂM HÁN VIỆT

HỮU

Trang 2

ON: ユウ

KUN: とも

Nghĩa: Bạn (cùng lòng

cùng chí chơi với nhau

gọi là hữu)

ON: ウ ユウ

KUN: みぎ

Nghĩa: Bên phải

ON: ユウ ウ

KUN: あ.る

Nghĩa: Có Lấy được

ON: ユウ ウ

KUN: たす.ける

Nghĩa: Giúp đỡ

ON: ユウ ウ

KUN: たす.ける

Nghĩa: Giúp đỡ

ON: ユウ

KUN: その

Nghĩa: Vườn (chỗ mà mọi sự vật họp nhiều ở đấy)

Trang 3

Từ Hiragana Hán Việt Nghĩa

友 とも HỮU bạn, người đồng hành

交友 こうゆう GIAO HỮU tình bằng hữu, kết giao với tư

cách là bạn bè

僚友 りょうゆう LIÊU HỮU bạn đồng nghiệp, bạn đồng sự,

đồng chí

学友 がくゆう HỌC HỮU bạn học, bạn cùng trường lớp

良友 りょうゆう LƯƠNG HỮU bạn tốt

Trang 4

Từ Hiragana Hán Việt Nghĩa

右 みぎ HỮU bên phải, phía bên phải

右巻 みぎまき HỮU QUYỂN theo chiều kim đồng hồ

左右 さゆう TẢ HỮU phải trái, bên phải và bên trái,

sự trên dưới (tuổi tác)

右派 うは HỮU PHÁI cánh phải, cánh hữu, phe hữu 右折禁止 うせつ

きんし

HỮU TRIẾT CẤM CHỈ cấm rẽ phải

Trang 5

Từ Hiragana Hán Việt Nghĩa

有 ゆう HỮU sự sở hữu, sự chiếm hữu

有る ある HỮU có, tồn tại

享有 きょうゆう HƯỞNG HỮU sự được hưởng, hưởng, được

hưởng

公有 こうゆう CÔNG HỮU sở hữu công cộng

有望 ゆうぼう HỮU VỌNG có hy vọng, có triển vọng

Trang 6

Từ Hiragana Hán Việt Nghĩa

天佑

天祐 てんゆう THIÊN HỮU trời giúp

Ngày đăng: 24/12/2017, 15:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm