Giải câu 46 đề minh họa môn Toán kì thi THPTQG của Bộ Giáo Dục năm 2018Giải câu 46 đề minh họa môn Toán kì thi THPTQG của Bộ Giáo Dục năm 2018Giải câu 46 đề minh họa môn Toán kì thi THPTQG của Bộ Giáo Dục năm 2018Giải câu 46 đề minh họa môn Toán kì thi THPTQG của Bộ Giáo Dục năm 2018Giải câu 46 đề minh họa môn Toán kì thi THPTQG của Bộ Giáo Dục năm 2018Giải câu 46 đề minh họa môn Toán kì thi THPTQG của Bộ Giáo Dục năm 2018Giải câu 46 đề minh họa môn Toán kì thi THPTQG của Bộ Giáo Dục năm 2018Giải câu 46 đề minh họa môn Toán kì thi THPTQG của Bộ Giáo Dục năm 2018Giải câu 46 đề minh họa môn Toán kì thi THPTQG của Bộ Giáo Dục năm 2018Giải câu 46 đề minh họa môn Toán kì thi THPTQG của Bộ Giáo Dục năm 2018Giải câu 46 đề minh họa môn Toán kì thi THPTQG của Bộ Giáo Dục năm 2018
Trang 1SỞ GD &ĐT CAO BẰNG
TRƯỜNG THPT THÀNH PHỐ
KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ LỚP 10
Năm học 2017-2018
Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề) )
Họ và tên lớp.10A4
MÃ ĐỀ: 200
ĐÁP ÁN: (Thí sinh điền đáp án vào đây)
Phần I Trắc nghiệm:( (4đ)
Câu 1 Tìm điều kiện xác định của phương trình
4
2 3 1
1
+
x x
A x= − 1 B x≠ 1 C x≠ − 1 , 4 ≠ 0 D x≠ − 1
Câu 2 Tìm điều kiện xác định của phương trình 2x+ 4 + 4x+ 5 =x2 + x− 1
A x≥ − 2 ,x≥ 1 B x≥ 1 C x≠ − 2 ,x≠ 1 D x≥ − 2
Câu 3 Phương trình nào sau đây có một nghiệm x= 2
3
2 =
−
−
x
x
1
2
2
=
−
−
x
x x
2 5 2
2
+
−
−
x x
x
1
1
+
−
x x
Câu 4 Phương trình
2
10 2
1 2
+
= +
+
x x
x
có bao nhiêu nghiệm?
Câu 5 Phương trình 4x2 − 8x+ 7 + 2x+ 1 = 4 có một nghiệm là
Câu 6 Cho phương trình x2 − 2 (m+ 2 )x+ 2m2 + 2m+ 5 = 0 Tìm mệnh đề đúng?
A Phương trình vô nghiệm với ∀m∈R B Phương trình có nghiệm với
R
m∈
∀
C Phương trình có nghiệm 2 nghiệm phân biệt với ∀m∈R
D Phương trình có nhiều nhất là 1 nghiệm với ∀m∈R
Câu 7 Tìm m để hệ phương trình
=
−
=
− 1 2
2 3
y x
y mx
vô nghiệm
Câu 8 Hệ phương trình
−
= +
−
=
−
6 2 4
5 2
y x
y x
có bao nhiêu nghiệm ?
II Tự luận.
Bài 1.(2đ) Giải các phương trình
a)
2
3 3 2
2
+
=
x b) 2x2 − 3x+ 3 = 2x− 1
Bài 2.(2đ) Giải các phương trình
a) 3x+ = 5 2x− 1 b) (x 3)(8 x) − − + x² – 11x + 26 = 0
Trang 2Bài 3.(1đ) Giải hệ phương trình
= + +
=
−
−
=
− +
1 2 3
1 2 2
3 2
z y x
z y x
z y x
Bài 4 (1đ) Cho phương trình 2x2 + 2 (m− 1 )x+m2 − 1 = 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm
phân biệt x1, x2 sao cho biểu thức ( )2
2
1 x x
P= − đạt giá trị lớn nhất
Trang 3SỞ GD &ĐT CAO BẰNG
TRƯỜNG THPT THÀNH PHỐ KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ LỚP 10 Năm học 2017-2018
Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề) )
Họ và tên lớp 10A4
MÃ ĐỀ: 200
ĐÁP ÁN: (Thí sinh điền đáp án vào đây)
Phần I Trắc nghiệm:( (4đ)
Câu 1 Tìm điều kiện xác định của phương trình x− 1 + x− 2 = x− 3 là :
A [2 ; + ∞) B [1 ; + ∞) C (3 +∞) D [3 ; + ∞)
Câu 2 Tìm điều kiện xác định của phương trình 2
3
x
x + + x =
A R\ 1{ } B R\{ }− 1 C (−∞ − ; 1) (U − 1;1) (U 1; +∞) D R\ 1; 1;2{ − }
Câu 3 Giải phương trình 2|x – 1| = x + 2
Câu 4 Số nghiệm của phương trình x 1 − = 3 – x là
Câu 5 Giải phương trình
2
x 1
A x = 3 B x = 4 C x = –2 D x = –2 V x = 4
Câu 6 Cho phương trình (m² + 2)x – 2m = 2x + 3 Kết luận đúng là
A phương trình luôn có 1 nghiệm duy nhất B phương trình có tập nghiệm R khi m = 0
C phương trình luôn có ít nhất 1 nghiệm D phương trình chỉ có tối đa 1 nghiệm
Câu 7 Tìm giá trị của m để hệ phương trình mx (m 1)y 2
2x (m 5)y m
+ − =
Câu 8 Tập nghiệm hệ phương trình
x 2y 4
+ =
A {(1; 2)} B {(2; 1), (1; 2)} C {(1; –2); (2; 0)} D {(2; 1)}
II Tự luận.(6đ)
Bài 1.(2đ) Giải các phương trình
2x 2 = x 2
Bài 2.(2đ) Giải các phương trình
a) 3x− = 5 2x+ 1 b) x² – 2x – 8 = 4 (4 x)(x 2) − +
Trang 4Bài 3.(1đ) Giải hệ phương trình
Bài 4 (1đ) Cho phương trình 2x2 + 2 (m− 1 )x+m2 − 1 = 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm
phân biệt x1, x2 sao cho biểu thức ( )2
2
1 x x
P= − đạt giá trị lớn nhất