1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi THPT môn Hóa trường Lai Vung 2 đề 2

11 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 215,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số este X thỏa mãn tính chất trên là Câu 3: Cho các phát biểu sau: a Chất béo được gọi chung là triglixerit b Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP ĐỀ THI ĐỀ XUẤT THPT QUỐC GIA

TRƯỜNG THPT LAI VUNG 2

Giáo viên: Huỳnh Thúc Đăng Khoa

Đi n tho i: ệ ạ 01685.720.467

Môn: HÓA HỌC - Lớp 12 Thời gian: 50 phút

Đề 2

Câu 1: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là

Câu 2: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là

Câu 3: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(4) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5 Số phát

biểu đúng là

Câu 4: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 10,8 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A C2H3COOC2H5 B C2H5COOC2H5 C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H3

Câu 5 Hỗn hợp gồm phenyl axetat và metyl axetat có khối lượng 7,04 gam thủy phân trong

NaOH dư, sau phán ứng thu được 9,22 gam hỗn hợp muối % theo khối lượng của hai este trong hỗn hợp ban đầu là:

A.64,53% và 35,47% B.53,65% và 46,35%

C 54,44% và 45,56% D 57,95% và 42,05%

Câu 6: Hỗn hợp T gồm ba chất hữu cơ X, Y, Z (50 < MX < MY < MZ và đều tạo nên từ các nguyên tố C, H, O) Đốt cháy hoàn toàn m gam T thu được H2O và 2,688 lít khí CO2 (đktc) Cho m gam T phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 1,568 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag Giá trị của m là

Câu 7: Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung

nhanh năng lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Mantozơ.

Câu 8: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, fructozo, glixerol.tinh bột Số dung dịch

trong dãy phản ứng được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là

A 1 B 4 C 3 D 2

Câu 9: Số đồng phân cấu tạo ứng với amin có công thức phân tử C4H11N là

A 7 B 6 C 8 D 5

Trang 2

Câu 10: Cho 0,12 mol axit glutamic tác dụng với 250 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn cạn dung

dịch sau phản ứng, thu được lượng rắn khan là

Câu 11: Khi cho 7,5 gam axit aminoaxetic tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH khối lượng

muối khan tạo thành là:

Câu 12: Hỗn hợp M gồm hai peptit X và Y, chúng cấu tạo từ một amino axit và có tổng số liên

kết peptit trong 2 phân tử là 5 với tỉ lệ mol nX: nY=1:2 Thủy phân hoàn toàn m gam M thu được

12 gam glixin và 5,34 gam alanin Giá trị của m:

A 16,46 B 15,56 C 14,36 D 14,46.

Câu 13: Hỗn hợp E chứa ba peptit đều mạch hở gồm peptit X (C4H8O3N2); peptit Y (C7HxOyNz)

và peptit Z (C11HnOmNt) Đun nóng 42,63 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T gồm 3 muối của glyxin, alanin và valin Đốt cháy toàn bộ T cần dùng 1,7325 mol O2, thu được CO2, H2O, N2 và 34,98 gam Na2CO3 Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là

Câu 14: Tơ lapsan được điều chế từ phản ứng trùng ngưng giữa?

A axit terephtalic và hexametylenđiamin B axit ađipic và hexametylenđiamin

C axit teraphtalic và etylen glicol D axit ađipic và etylen glicol

Câu 15: Trong số các kim loại sau: Cu, Fe, Al, Ag Kim loại nào dẫn điện hoặc dẫn nhiệt tốt

nhất ?

A Al B Ag C Cu D Fe

Câu 16: Dãy gồm các kloại đều tdụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch

HNO3 đặc, nguội là:

A Cu, Pb, Ag B Fe, Al, Cr C Fe, Mg, Al D Cu, Fe, Al Câu 17: Dãy các kim loại nào sau đây đều tan được trong nước:

A Na; Mg; Ca; Rb B Li; K; Cs; Ba C Na; K; Be; Ba D K; Ba;

Al; Li

Câu 18: Cho dãy các kim loại: Fe, K, Mg, Ag Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là

A Fe B K C Ag D Mg.

Câu 19: Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4 , FeCl2 , FeCl3 Số cặp chất có phản ứng với nhau là:

A.1 B.3 C.2 D.4

Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Nguyên tử Mg có thể khử được ion Sn2+ B Ion Cu2+ có thể oxi hóa được nguyên tử Al

C ion Ag+ có thể bị oxi hoá thành Ag D CO không thể khử MgO thành Mg

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 2,81g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, CuO trong 500ml dd H2SO4 0,1M vừa đủ Cô cạn dd sau phản ứng thì thu được số gam muối khan là:

A 6,81 B 4,81 C 3,81 D 5,81

Câu 22: Khi cho Ca kim loại vào các chất dưới đây, trường hợp nào không có phản ứng của Ca

với nước?

A H2O B dd HCl vừa đủ C dd NaOH vừa đủ D dd CuSO4 vừa đủ

Câu 23: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,35 mol Ca(OH)2 sẽ thu được kết tủa có khối lượng là:

Câu 24: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

Trang 3

A kết tủa trắng sau đó tan dần B bọt khí và kết tủa trắng

C bọt khí bay ra D kết tủa trắng xuất hiện.

Câu 25: Cho 5,04g hỗn hợp Mg và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 3:2 tác dụng với dung dịch

HNO3 loãng dư thu được dung dịch X và 0,896 lít (đktc) hỗn hợp hai khí không màu, không hóa nâu trong không khí có tỉ khối hơi so với H2 bằng 18 Số mol HNO3 bị khử trong quá trình trên là:

A 0,1 mol B 0,095 mol C 0,08 mol D 0,11 mol

Câu 26: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là:

A Fe3O4 B Fe2O3 C Fe D FeO

Câu 27: Cho biết số hiệu nguyên tử của Fe là 26 Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng với

vị trí của Fe trong bảng TH các nguyên tố hóa học?

A Ô thứ 26; Chu kỳ 4; nhóm VIIIB B Ô thứ 26; Chu kỳ 4; nhóm IIA

C Ô thứ 26; Chu kỳ 4; nhóm IIB D Ô thứ 26; Chu kỳ 3; nhóm VIB Câu 28: cho 1 miếng Fe vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng Bọt khí H2 sẽ bay ra nhanh hơn khi ta thêm vào cốc trên dung dịch màu nào trong các dung dịch sau:

A HgSO4 B Al2(SO4)3 C Na2SO4 D MgSO4

Câu 29: Cho các chất Al, Fe, Cu, khí clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 loãng Chất nào tác dụng được với dung dịch chứa ion Fe2+ là

A Al, dung dịch NaOH B Al, dung dịch NaOH, khí clo.

C Al, dung dịch HNO3, khí clo D Al, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3, khí clo

Câu 30: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và NaCl có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2 Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam X vào nước, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3

dư, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

A 2,87 B 5,74 C 6,82 D 10,80 Câu 31: Một hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ mol Na và Al tương ứng là 5:4) tác dụng

với H2O dư thì thu được V lít khí, dung dịch Y và chất rắn Z Cho Z tác dụng với dung dịch

H2SO4 loãng dư thì thu được 0,25V lít khí (các khí đo ở cùng điều kiện) Thành phần % theo khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

A 14,4% B 33,43% C 20,07% D 34,8%.

Câu 32: Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X và khí

H2 Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N5+) và m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là ?

Câu 33: Tiến hành các thí nghiệm sau :

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Nhiệt phân AgNO3 (g) Đốt FeS2 trong không khí

(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là?

Câu 34: Cho các phát biểu sau:

Trang 4

(a) Nước cứng là nước có chứa nhiều cation Ca2+, Mg2+.

(b) Để làm mất tính cứng tạm của nước có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 hoặc dung dịch

Na3PO4

(c) Không thể dùng nước vôi để làm mềm nước cứng tạm thời

(d) Từ quặng đolomit có thể điều chế được kim loại Mg và Ca riêng biệt

(e) Các kim loại K, Ca, Mg, Al được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua của tương ứng

Số phát biểu đúng là

Câu 35: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metylfomat, saccarozơ, etyl axetat, fructozơ,

phenylfomiat Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 36: Có 3 chất: CH2-COOCH3, CH3CH2COOH, CH3-CH2-CH2-CH2-NH2. Để nhận biết ra

dd của 3 chất trên chỉ cần dùng thuốc thử

A NaOH B.HCl C Cu(OH)2/NaOH D Quỳ tím.

Câu 37: Ma túy dù ở dạng nào khi đưa vào cơ thể con người đều có thể làm rối loạn chức

năng sinh lí .Nhóm chất nào sau đây là ma túy (cấm dùng) ?

A Penixilin, ampixilin, erythromixin B Thuốc phiện, cần sa, heroin, cocain.

C Thuốc phiện, penixilin, moocphin D Seduxen, cần sa, ampixilin, cocain.

Câu 38: Cho các câu sau:

(1) PVC là chất vô định hình

(2) Keo hồ tinh bột được tạo ra bằng cách hòa tan tinh bột trong nước

(3) Poli(metyl metacrylat ) có đặc tính trong suốt, cho ánh sáng truyền qua

(4) Tơ lapsan được tạo ra do phương pháp trùng hợp

(5) Vật liện compozit có độ bền, độ nhịu nhiệt tốt hơn polime thành phần

(6) Cao su thiên nhiên không dẫn điện, có thể tan trong xăng, benzen và có tính dẻo

(7) Tơ nitron bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may áo ấm

Số nhận định không đúng là :

Câu 39: Cho hỗn hợp X gồm A (C5H16O3N2) và B (C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm hai muối D và E (MD < ME) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi đối với H2 là 18,3 Khối lượng của muối E trong hỗn hợp

Y là:

A 4,24 gam B 3,18 gam C 5,36 gam D 8,04 gam.

Câu 50: Este X có công thức phân tử là C9H8O2 tác dụng với một lượng tối đa dung dịch NaOH đun nóng thu được dung dịch Y chỉ chứa hai muối Thêm Br2 dư vào dung dịch Y (sau khi đã được axit hoá bằng HCl loãng dư) thu được 43,8 gam kết tủa chứa 4 nguyên tử brom trong phân tử Tổng khối lượng muối trong Y là

A 21,0 gam B 20,6 gam C 33,1 gam D 28,0 gam.

Trang 5

ĐÁP ÁN Câu 1: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là

Câu 2: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là

Do đề bài không nói gì nên ta có tính cả đồng phân hì

nh học

Các đồng phân thỏa mãn là :

3

HCOOCH CH CH  (2 đồng phân cis – trans )

HCOOCH CH CH

HCOOC(CH ) CH

CH COOCH CH

Câu 3: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

Trang 6

(4) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5 Số phát

biểu đúng là

Câu 4: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 10,8 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A C2H3COOC2H5 B C2H5COOC2H5 C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H3

Dễ thấy X là este của ancol etylic

NaOH

n 0,135 NaOH : 0,035

Câu 5 Hỗn hợp gồm phenyl axetat và metyl axetat có khối lượng 7,04 gam thủy phân trong

NaOH dư, sau phán ứng thu được 9,22 gam hỗn hợp muối % theo khối lượng của hai este trong hỗn hợp ban đầu là:

A.64,53% và 35,47% B.53,65% và 46,35%

C 54,44% và 45,56% D 57,95% và 42,05%

136x+ 74y=7,04

116x+(x+y).82=9,22 x=0,03; y=0,04mol

Câu 6: Hỗn hợp T gồm ba chất hữu cơ X, Y, Z (50 < MX < MY < MZ và đều tạo nên từ các nguyên tố C, H, O) Đốt cháy hoàn toàn m gam T thu được H2O và 2,688 lít khí CO2 (đktc) Cho m gam T phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 1,568 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag Giá trị của m là

Nhận xét : 50 < MX nên không có HCHO trong T

Và 3

2

C HCO

CO

n 0,52 n 0, 26

n 0,3

OOH

nên T chỉ có nhóm CHO và COOH và không có gốc RH

Vậy T là

X : HOC CHO : a 4a 2b 0,52 a 0,12

Y : HOC C H : b b 2c 0,04 b 0,02

Z : H C C H : c a 4(b c) c 0,01

OO

0,02.74

0,12.58 0,02.74 0,01.90 OO

Nhận xét : 50 < MX nên không có HCHO trong T

Và 3

2

C HCO

CO

n 0,12

OOH

nên T chỉ có nhóm CHO và COOH và không có gốc RH

Vậy T là

BTE

BTNT.C

Z : H C C H : c 2a 2b 2c 0,12 c 0,01

OO

Trang 7

Nhận thấy trong T :

trongT

n n 2n 0,05 0,07.2 0,19

BTKL m (C,H,O) 0,12.12 0,12.1 0,19.16 4,6(gam)   

Câu 7: Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung

nhanh năng lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

Câu 8: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, fructozo, glixerol.tinh bột Số dung dịch trong dãy phản ứng được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là

A 1 B 4 C 3 D 2

Câu 9: Số đồng phân cấu tạo ứng với amin có công thức phân tử C4H11N là

Câu 10: Cho 0,12 mol axit glutamic tác dụng với 250 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn cạn dung

dịch sau phản ứng, thu được lượng rắn khan là

23,32 gam

mrắn= mmuối + mKOH(dư) = 27,32

Câu 11: Khi cho 7,5 gam axit aminoaxetic tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH khối lượng

muối khan tạo thành là:

A 19,4 B 20,0 C 4,5 D 9,7

Câu 12: Hỗn hợp M gồm hai peptit X và Y, chúng cấu tạo từ một amino axit và có tổng số liên

kết peptit trong 2 phân tử là 5 với tỉ lệ mol nX: nY=1:2 Thủy phân hoàn toàn m gam M thu được

12 gam glixin và 5,34 gam alanin Giá trị của m:

A 16,46 B 15,56 C 14,36 D 14,46

Số mắt xích = 7, nGly = 0,16 mol, nAla = 0,06 mol

→ X: Gly-Gly-Ala: 2a mol; Y: Gly-Gly-Gly-Gly-Ala: amol

→ a = 0,02 → m = 14,46 → D

Câu 13: Hỗn hợp E chứa ba peptit đều mạch hở gồm peptit X (C4H8O3N2); peptit Y (C7HxOyNz)

và peptit Z (C11HnOmNt) Đun nóng 42,63 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T gồm 3 muối của glyxin, alanin và valin Đốt cháy toàn bộ T cần dùng 1,7325 mol O2, thu được CO2, H2O, N2 và 34,98 gam Na2CO3 Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là

C4H8O3N2 → Gly – Gly a mol,

C7HxOyNz → Gly – Val b mol ,

C11HnOmNt → Gly – Gly – Gly – Gly – Ala c mol

Ta có : nE = 0,15, nN = 0,66, nC = 1,485

 0,15

2 2 5 0,66

4 7 11 1,485

a b c

a b c

a b c

  

  

    0,15

0,12

0,15

a c

b

→ %mX = 4,64% → A

Câu 14: Tơ lapsan được điều chế từ phản ứng trùng ngưng giữa?

A axit terephtalic và hexametylenđiamin B axit ađipic và hexametylenđiamin

C axit teraphtalic và etylen glicol D axit ađipic và etylen glicol

Trang 8

Câu 15: Trong số các kim loại sau: Cu, Fe, Al, Ag Kim loại nào dẫn điện hoặc dẫn nhiệt tốt

nhất ?

A Al B Ag C Cu D Fe Câu 16: Dãy gồm các kloại đều tdụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch

HNO3 đặc, nguội là:

A Cu, Pb, Ag B Fe, Al, Cr C Fe, Mg, Al D Cu,

Fe, Al

Câu 17: Dãy các kim loại nào sau đây đều tan được trong nước:

A Na; Mg; Ca; Rb B Li; K; Cs; Ba C Na; K; Be; Ba D K; Ba;

Al; Li

Câu 18: Cho dãy các kim loại: Fe, K, Mg, Ag Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là

A Fe B K C Ag D Mg.

Câu 19: Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4 , FeCl2 , FeCl3 Số cặp chất có phản ứng với nhau là:

A.1 B.3 C.2 D.4

Đ.A: D( Cu và FeCl3; Fe và HCl, CuSO4, FeCl3 )

Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Nguyên tử Mg có thể khử được ion Sn2+ B Ion Cu2+ có thể oxi hóa được nguyên tử Al

C ion Ag+ có thể bị oxi hoá thành Ag D CO không thể khử MgO thành Mg

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 2,81g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, CuO trong 500ml dd H2SO4 0,1M vừa đủ Cô cạn dd sau phản ứng thì thu được số gam muối khan là:

A 6,81 B 4,81 C 3,81 D 5,81

Đ.A: A( mmuối = 2,81 + 80*0,05= 6,81)

Câu 22: Khi cho Ca kim loại vào các chất dưới đây, trường hợp nào không có phản ứng của Ca

với nước?

đủ

Câu 23: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,35 mol Ca(OH)2 sẽ thu được kết tủa có khối lượng là:

A 35 gam B 17,5 gam C 20 gam D 2,5 gam

Đ.A: C (Ca(OH)2 dư  mkết tủa= 0,2*100=20)

Câu 24: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

A kết tủa trắng sau đó tan dần B bọt khí và kết tủa trắng

C bọt khí bay ra D kết tủa trắng xuất hiện

Đ.A: D ( Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2  2CaCO3 + 2H2O)

Câu 25: Cho 5,04g hỗn hợp Mg và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 3:2 tác dụng với dung dịch

HNO3 loãng dư thu được dung dịch X và 0,896 lít (đktc) hỗn hợp hai khí không màu, không hóa nâu trong không khí có tỉ khối hơi so với H2 bằng 18 Số mol HNO3 bị khử trong quá trình trên là:

A 0,1 mol B 0,095 mol C 0,08 mol D 0,11 mol

Giải

Mg: 0,12 5,04 n 0,12.2 0,08.3 0,48(mol)

Al :0,08

����

Trang 9

4

BTE 2

NH 2

N : 0,02 0,48 0,02.10 0,02.8

8

3

bi kh�

HNO 0,02.2 0,02.2 0,015 0,095  

n

Câu 26: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là:

A Fe3O4 B Fe2O3 C Fe D FeO

Câu 27: Cho biết số hiệu nguyên tử của Fe là 26 Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng với

vị trí của Fe trong bảng TH các nguyên tố hóa học?

A Ô thứ 26; Chu kỳ 4; nhóm VIIIB B Ô thứ 26; Chu kỳ 4; nhóm IIA

C Ô thứ 26; Chu kỳ 4; nhóm IIB D Ô thứ 26; Chu kỳ 3; nhóm VIB Câu 28: cho 1 miếng Fe vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng Bọt khí H2 sẽ bay ra nhanh hơn khi ta thêm vào cốc trên dung dịch màu nào trong các dung dịch sau:

A HgSO4 B Al2(SO4)3 C Na2SO4 D MgSO4

Đ.A (Bọt khí sẽ bay ra nhanh hơn nếu có ăn mòn điện hóa xảy ra.)

Câu 29: Cho các chất Al, Fe, Cu, khí clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 loãng Chất nào tác dụng được với dung dịch chứa ion Fe2+ là

A Al, dung dịch NaOH B Al, dung dịch NaOH, khí clo

C Al, dung dịch HNO3, khí clo D Al, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3, khí clo

Câu 30: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và NaCl có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2 Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam X vào nước, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3

dư, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Gọi số mol của FeCl2 là a → số mol NaCl = 2a (mol)

→ 127a + 58,5.2a = 2,44 → a = 0,01 mol

Các phương trình hóa học:

Ag + + Cl - → AgCl 0,04 0,04

Ag + + Fe 2+ → Ag + Fe 3+

0,01 0,01

→ m = mAgCl + mAg = 6,82 gam → C

Câu 31: Một hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ mol Na và Al tương ứng là 5:4) tác dụng

với H2O dư thì thu được V lít khí, dung dịch Y và chất rắn Z Cho Z tác dụng với dung dịch

H2SO4 loãng dư thì thu được 0,25V lít khí (các khí đo ở cùng điều kiện) Thành phần % theo khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

A 14,4% B 33,43% C 20,07% D 34,8%.

Đáp án : D

Na + H2O -> NaOH + ½ H2

NaOH + Al + H2O -> NaAlO2 + 3/2H2

Vì nNa > nAl => chất rắn chỉ còn Fe => nFe = nH2 sau = 0,25V/22,4 (mol)

, nH2 = ½ nNa + 3/2nAl = V/22,4

Mà nAl : nNa = 4 : 5

Trang 10

=> nAl = 8V/(17.22,4) ; nNa = 10V/(17.22,4)

=> %mFe = 34,80%

Câu 32: Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X và khí

H2 Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N5+) và m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là ?

Câu 33: Tiến hành các thí nghiệm sau :

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Nhiệt phân AgNO3 (g) Đốt FeS2 trong không khí

(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là?

Câu 34: Cho các phát biểu sau:

(a) Nước cứng là nước có chứa nhiều cation Ca2+, Mg2+

(b) Để làm mất tính cứng tạm của nước có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 hoặc dung dịch

Na3PO4

(c) Không thể dùng nước vôi để làm mềm nước cứng tạm thời

(d) Từ quặng đolomit có thể điều chế được kim loại Mg và Ca riêng biệt

(e) Các kim loại K, Ca, Mg, Al được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua của tương ứng

Số phát biểu đúng là

Câu 35: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metylfomat, saccarozơ, etyl axetat, fructozơ,

phenylfomiat Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 36: Có 3 chất: CH2-COOCH3, CH3CH2COOH, CH3-CH2-CH2-CH2-NH2. Để nhận biết ra

dd của 3 chất trên chỉ cần dùng thuốc thử

A NaOH B.HCl C Cu(OH)2/NaOH D Quỳ tím

Câu 37: Ma túy dù ở dạng nào khi đưa vào cơ thể con người đều có thể làm rối loạn chức

năng sinh lí .Nhóm chất nào sau đây là ma túy (cấm dùng) ?

A Penixilin, ampixilin, erythromixin B Thuốc phiện, cần sa, heroin, cocain.

C Thuốc phiện, penixilin, moocphin D Seduxen, cần sa, ampixilin, cocain.

Câu 38: Cho các câu sau:

(1) PVC là chất vô định hình

(2) Keo hồ tinh bột được tạo ra bằng cách hòa tan tinh bột trong nước

(3) Poli(metyl metacrylat ) có đặc tính trong suốt, cho ánh sáng truyền qua

(4) Tơ lapsan được tạo ra do phương pháp trùng hợp

Ngày đăng: 26/01/2018, 14:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w