_ Căn thức bậc hai và Hằng đẳng thức A2 = A _ Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai _ Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai 2.. _ Các hệ thức lượng trong tam giác vuông _ Tỉ số
Trang 1Trường THCS Trần Văn Ơn _ Q1
HƯỚNG DẪN NỘI DUNG ÔN TẬP THI HKI _ TOÁN 9
Năm học: 2010_2011 A/ LÝ THUYẾT:
I) ĐẠI SỐ:
1 _ Căn thức bậc hai và Hằng đẳng thức A2 = A
_ Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
_ Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
2 _ Đồ thị hàm số y = ax + b (a 0≠ )
_ Đường thẳng song song và cắt nhau
II) HÌNH HỌC :
1 _ Các hệ thức lượng trong tam giác vuông
_ Tỉ số lượng giác của góc nhọn
2 _ Sự xác định đường tròn
_ Đường kính và dây của đường tròn
_ Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
_ Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau
3 Chú ý: Ôn tập các kiến thức ở lớp 8
_ Diện tích tam giác, tứ giác
_ Định lí Ta-lét và Hệ quả
_ Tính chất đường phân giác trong, ngoài của tam giác
B/ BÀI TẬP :
1 Xem lại các Bài tập trong Sgk Toán 9 tập 1
2 Các Đề Tham khảo Thi HKI (2009_2010)
3 Tham khảo các Đề THI HKI của Phòng GD Q.1 trong các năm học trước
Phòng Giáo dục – Đào tạo Quận 1
ĐỀ KIỂM TRA HKI_NĂM HỌC 2008 – 2009
Môn Toán Lớp 9 Thời gian làm bài : 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Bài 1 (2 điểm) Tính :
b) ( 3+ 2 5 2 6) −
3+ 3 1
+
Bài 2 (1,5 điểm)
a) Giải phương trình : x2−2x 1 5+ =
b) Chứng minh rằng : 1 3 1 3
+
Bài 3 (1,5 điểm) Cho hàm số y 2x
3
= có đồ thị (d1) và hàm số y = - x +5 có có đồ thị (d2)
Trang 2a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một phẳng tọa độ
b) Xác định các hệ số a, b biết đường thẳng (d3) : y = ax + b // (d1) và cắt (d2) tại một điểm trên trục tung
Bài 4 (1 điểm) Cho biểu thức A x 3 x 4 (với x 0 và x 4)
x 2 x 2 x
a) Rút gọn A
b) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên
Bài 5 (4 điểm)
Cho đường tròn (O) có đường kính AB = 2R Lấy một điểm M bất kỳ trên đường tròn (O)
(M A; M B≠ ≠ ) Tiếp tuyến tại M cắt hai tiếp tuyến tại A và B theo thứ tự tại C và D
a) Chứng minh CD = CA + DB và ·COD 90= 0
b) Tính tích CA.DB theo R
c) Đường tròn đướng kính OM cắt OC, OD lần lượt tại E và F Chứng minh E là trung điểm của MA d) Gọi N là giao điểm của AF và BE Cho ·MAB 3MBA= · , tính diện tích của tam giác NAB theo R
Phòng Giáo dục – Đào tạo Quận 1
ĐỀ KIỂM TRA HKI_NĂM HỌC 2009 – 2010
Môn Toán Lớp 9 Thời gian làm bài : 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
−
−
Bài 2 Giải phương trình 9x 9 4 x 1 5
4
+
Bài 3 Cho hàm số y 1x
2
= − có đồ thị là (d1) và hàm số y = 2x – 1 có đồ thị là (d2)
a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ
b) Xác định các hệ số a, b biết đường thẳng (d3) : y = ax + b // (d2) và cắt (d1) tại một điểm có hoành độ bằng -1
Bài 4 Cho biểu thức A 1 1 : x 1 x 2 (x 0; x 1; x 4)
a) Rút gọn A
b) Tìm điều kiện của x để A < 0
Bài 5 Cho đường tròn (O ; R), đường kính AB và dây AC không qua tâm Gọi H là trung điểm của AC
a) Tính ·ACB và chứng minh OH // BC
b) Tiếp tuyến tại C cắt tia OH tại M Chứng minh MA là tiếp tuyến của (O)
c) Vẽ CK ⊥ AB Gọi I là trung điểm của CK và đặt ·CAB = a Chứng minh IK = R sin α.cos α
d) Chứng minh 3 điểm M, I, B thẳng hàng
CHÚC CÁC EM ÔN THI ĐẠT KẾT QUẢ TỐT
Giáo viên : Lê Văn Chương