de va dap an thi hki toan 9 cuc hay 11204 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...
Trang 1Đề kiểm tra học kỳ I
B: Đề bài
Câu 1 ( 2,5 đi ểm ) Cho biểu thức : A = 1 : 1 2
1
a
a
a) Rút gọn A
b) Tính A tại a = 3 2 2 +
c) Tìm a sao cho A < 0
Câu 2 ( 1,5 điểm) Cho hàm số y = ( m-2).x - 2m + 1 ( m là tham số )
a) Tìm m để hàm số đồng biến
b) Tìm m để đồ thị hàm số song song với đường thẳng (d) : y = x - 3 c) Chứng tỏ rằng đồ thị hàm số luôn đi qua một điểm cố định với mọi m
Câu 3 ( 1,5 điểm) Giải hệ phương trình:
a) + = + +5x y x+ = −3y x y2(x−1)6 b)
Câu 4 ( 3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH Vẽ (O1) đường kính BH,cắt AB tại D Vẽ (O2) đường kính CH, cắt AC tại E DE cắt AH tại I a) Chứng minh: BC2 = 2AH2 + BH2 + CH2
b) Chứng minh: AH3 = BC.BD.CE
c) Chứng minh: DE là tiếp tuyến chung của (O1) và (O2)
Câu 5 ( 1,0 điểm) Cho a≥ 1 ; b 1 ≥ Chứng minh: a b− +1 b a− ≤1 ab
C : Đáp án và bi ểu đi ểm
Câu 1: a) Rút gọn đúng A = a 1
a
−
với a > 0 và a≠1 1,5 điểm
b) Có a = 3 2 2 + = ( 2 1 + )2 => a= 2 1 + => A = 2 0,5 điểm
c) A< 0 <=> − 〈a a 0〉1 0 <=> 0 < a < 1 0,5 điểm
Câu 2: a) m > 2 0,5 điểm
b) − + ≠ −m2− =m2 11 3 <=> ≠m m=32 <=> m = 3 0,5 điểm
c) ta có y = ( m-2).x - 2m + 1 <=> (x-2).m - 2x - y + 1 = 0
Trang 22 1 0 y = -3
x
x y
− =
Câu 3: a) 1
3
x y
= −
=
1,0 điểm
b) Đặt a =
1
x
x+ và b = 3
y
y− =>
5 4 6
x y
= −
=
0,5 điểm
Câu 4: Vẽ đúng hình 0,5 điểm
a) BC2 = AB2 + AC2 = 2AH2 + BH2 + CH2 1,0 điểm b) AH4 = BH2.CH2 = AB.BD.AC.CE = BC.AH.BD.CE 0,5 điểm => AH3 = BC.BD.CE 0,5 điểm c) Tứ giác ADHE là hình chữ nhật => ID = IH = IE 0,5 điểm ∆DIO1 = ∆HIO1 và ∆EIO2 = ∆HIO2
1 1 = 90 ; 2 2 90
=> DE là tiếp tuyến chung của (O1) và (O2) 0,5 điểm
Câu 5: Ta có 1 1 1 a b-1
0,5 điểm
1 1 1 b a-1
<=> a b− + 1 b a− ≤ 1 ab
Dấu " = " xảy ra ⇔ a = b = 2 0,5 điểm
0,5 điểm