- Kích thước tiết diện cột như sau: + Bề rộng cột b : Bề rộng cột b chọn theo thiết kế định hình thống nhất cho toàn bộ pần cột trên và cột dưới cho cả cột biên lẫn cột giữa b = 40 cm...
Trang 1Đồ án môn học: Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép 2 .
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2THIẾT KẾ KHUNG NGANG NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG LẮP GHÉP
1 SỐ LIỆU CHO TRƯỚC
● Nhà công nghiệp một tầng lắp ghép, có cầu trục chạy điện làm với chế độ làm việc trung bình Chiều dài của khối nhiệt độ 60m Loại công trình phổ thông, cao trình nền 0.00
● Ba nhịp: L1 = 18 (m); L2 = 18(m); L3 = 18 (m)
● Bước cột: a = 6(m)
● Cao trình ray: R = 10 (m)
● Sức trục Q = 30 (tấn)
● Địa điểm xây dựng (xác định áp lực gió): Tp Đà Nẵng
2 LỰA CHỌN KÍCH THƯỚC CỦA CÁC CẤU KIỆN
2.1.Chọn kết cấu mái
● Với nhịp L1 =L2 = L3 = 18m => chọn kết cấu mái là dàn BTCT Có thể chọn dạng hình thang, dàn gãy khúc hoặc dạng dàn vòm Trong trường hợp này chọn dàn gãy khúc vì có hình dáng hợp lí về mặt chiụ tải trọng phân bố đều Nội lực do tải trọng phân bố gây ra trong các thanh cánh thượng & các thanhcánh hạ tương đối đều nhau từ gối tựa vào giữa nhịp Nội lực trong các thanh xiên bé, chiều cao đầu dàn nhỏ như vậy giảm được vật liệu bao che quanh nhà
● Chiều cao ở giữa nhịp dàn BTCT là :
Vậy ta chọn hgd = 2.4m
● Chiều cao đầu dàn:
Vậy ta chọn hd = 1.65m
Trong đó: độ dốc thanh cánh thượng của dàn: i = 1/12
● Trọng lượng tiêu chuẩn của dàn :
● Chọn cửa mái chỉ đặt ở nhịp giữa, bố trí chạy dọc theo nhà
Kích thước cửa mái: rộng 12m (do nhịp L=18m)
Chiều cao cửa: 4m (chọn theo yêu cầu về chiếu sáng)
● Các lớp cấu tạo mái từ trên xuống như sau:
Trang 2570
Hai lớp gạch lá nem kể cả vữa dày 5 (cm)
Lớp bê tông nhẹ cách nhiệt dày 12 (cm)
Lớp bê tông chống thấm dày 4 (cm)
Panen mái là dạng panen sườn, kích thước 6⋅1.5 (m), cao 30 (cm)
Tổng chiều dày các lớp mái: t = 5 + 12 + 4 + 30 = 51(cm)
2.2.Chọn dầm cầu trục
● Nhịp dầm cầu trục a = 6m, sức trục Q = 30 (t)
● Chọn dầm cầu trục tiết diện chữ T thỏa mãn:
● Chiều cao tiết diện:
● Kích thước tiết diện dầm cầu trục như hình vẽ:
2.3 Xác định các kích thước chiều cao nhà
- Lấy cao trình nền nhà tương ướng cốt ±0.00 để xác định các kích thước khác
- Cao trình vai cột: V = R – (Hr + Hc)
R - Cao trình ray: R = 10 (m)
Trang 3Đồ án môn học: Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép 2
Hr - Chiều cao ray và các lớp đệm: Hr = 0.15 (m)
Hc - Chiều cao dầm cầu trục: Hc = 1.0 (m)
h – Chiều cao kết cấu mang lực mái: h = 2.4 (m)
hcm – Chiều cao cửa mái: hcm = 4 (m)
t – Tổng chiều dày các lớp mái: t = 0.51 (m)
● Cao trình đỉnh mái ở nhịp biên không có cửa mái:
M1 = 12.9 + 2.4 + 0.51 = 15.81 (m)
● Cao trình đỉnh mái ở nhịp giữa có cửa mái:
M2 = 12.9 + 2.4 + 4 + 0.51 = 19.81 (m)
2.4 Xác định kích thước cột
- Chiều dài phần cột trên: Ht = D – V = 12.9 – 8.85 = 4.05 (m)
- Chiều dài phần cột dưới: Hd = V + a2 = 8.85 + 0.6 = 9.45 (m)
a2: khoảng cách từ mặt nền đến mặt móng, a2 = 0.6 (m)
- Kích thước tiết diện cột như sau:
+ Bề rộng cột b : Bề rộng cột b chọn theo thiết kế định hình thống nhất cho toàn bộ pần cột trên và cột dưới cho cả cột biên lẫn cột giữa b = 40 cm Thoả mãn điều kiện: Hd / b = 9.45 / 0.4 = 23.63< 25
Trang 4- Bội của 5 (cm) khi lv ≤ 40 (cm).
- Bội của 10 (cm) khi lv ≤ 60 (cm)
Trang 5Đồ án môn học: Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép 2 .
3 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG
3.1.Tĩnh tải mái
- Phần tĩnh tải do trọng lượng bản thân các lớp mái tác dụng trên 1m2
mặt bằng mái được xác định theo bảng sau:
T
T
Các lớp mái Tải trọng tiêu
chuẩn(KG/m2)
Hệ số vượt tải Tải trọng tính
Trang 6- Trọng lượng kính và khung của cửa kính có trọng lượng : (gk = 400÷500)(kg/m), hệ số vượt tải n = 1.2, => gk = 500 x 1.2 = 600 (kg/m).
- Tĩnh tải mái qui về lực tập trung Gm2 tác dụng ở nhịp giữa có cửa mái
Gm2 = 0.5 x (G1 + g.a.L + G2 + 2.gk..a) = 0.5 x (7.26 + 0.6221 x 6 x 18+ 3.08 + 2x 0.6 x 6) = 42.363 (t)
● Gc - Trọng lượng bản thân dầm cầu trục là: 4.2 tấn
● gr - Trọng lượng ray và các lớp đệm trên 1 mét dài ( qk = 150 ÷ 200 kG/m ) lấy 200 kG/m
● Vậy Gd = 1.1 (4.2 + 6 x 0.15) = 5.61 tấn
● Tải trọng Gd đặt cách trục định vị 0.75m
3.3.Tĩnh tải do trọng lượng bản thân cột
- Tĩnh tải này tính theo kích thước cấu tạo cho từng phần cột
● Cột biên có:
Trang 7y2y1 = 1 y3
Đồ án môn học: Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép 2
▪ Cột trên: Gt= 0.35 x 0.4 x 4.05 x 2.5 x 1.1 = 1.559(t)
▪ Cột dưới: Gd = [0.7 x 0.4 x 9.45 + 0.4 x (0.6 + 0.9)/2 x 0.3] x 2.5 x 1.1 = 6.485(t)
3.4.Hoạt tải mái
- Trị số hoạt tải mái tiêu chuẩn phân bố đều trên một mét vuông mặtbằng mái lấy 75 kG/m2, n = 1.3 Hoạt tải này đưa về thành lực tậptrung Pm đặt ở đầu cột
● Vị trí từng Pm đặt trùng với vị trí của từng Gm.3.5.Hoạt tải cầu trục
● Hoạt tải đứng do cầu trục:
Với số liệu cầu trục đã cho Q = 30 tấn nhịp biên có L1= L3 = 18m có chiều dài lớn hơn nên ta chọn L = 18m)
❖ Nhịp biên có L1 = L3 = 18 m
- Nhịp cầu trục Lk1 = L - 2λ =18 - 2 x 75 = 16.5 m, chế độ làm việc trung bình, tra bảng phụ lục I ta có các số liệu như sau:
● Hệ số vượt tải theo TCVN 2737 - 1995, n = 1.1
● Áp lực thẳng đứng lên hai cầu trục đứng cạnh nhau truyền lên vai cột Dmax xác định theo đường ảnh hưởng phản lực như hình sau:
● Dmax1 = n x Pc
max x Σyi
- Các tung độ yi của đường ảnh hưởng ứng với vị trí các lực tập trung
PC max xác định theo tam giác đồng dạng:
Trang 8▪ Hệ số vượt tải theo TCVN 2737 - 1995, n = 1.1
▪ Áp lực thẳng đứng lên hai cầu trục đứng cạnh nhau truyền lên vai cột Dmax xác định theo đường ảnh hưởng phản lực như hình sau:
Trang 9Đồ án môn học: Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép 2 .
● y1= 1 ; y2 = 0.9/6 = 0.15 ; y3 = 4.8/6 = 0.8
● Dmax2 =1.1 x 27.5 x ( 1 + 0.15 + 0.8 ) = 58.988 tấn
● Điểm đặt của Dmax2 trùng với điểm đặt của Gd
● Hoạt tải do lực hãm ngang của xe con:
▪ Lực hãm ngang do một banh xe truyền lên dầm cầu trục trong trường hợp móc mềm xác định theo công thức:
3.6.Hoạt tải do gió :
- Giá trị tính toán thành phần tĩnh tải của tải trọng gió W ở độ cao Z so với mốc chuẩn được xác định theo công thức:
▪ W = n x W0 x k x CTrong đó:
▪ n - Hệ số vượt tải n = 1.2
▪ W0 - Áp lực gió ở độ cao 10 mét, theo tiêu chuân TCVN 2737
- 1995 thì Đà Nẵng thuộc vùng II B nên áp lực W0 tra ở bảng 1phụ lục II là 95 kG/m2
▪ K: Hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao, phụ thuộc vào địa hình Để đơn giản trong tính toán, coi như hệ số
k không thay đổi trong phạm vi từ mặt móng đến đỉnh cột và từđỉnh cột cho đến đỉnh mái
+ Mức đỉnh cột có cao trình +12.9 mét có k =1.046
Trang 10- Trong các hệ số khí động tác dụng lên các phần mái thì có hệ số Ce1 chưa biết, hệ số này phụ thuộc vào góc nghiêng α của mái và tỷ lệ giữa chiều cao của đầu mái nghiêng với nhịp giữa nhà (H/L)
▪ Với tangα = (2.4-1.65)/9 = 0.83 => α = 4.740
▪ tỷ số H/L = (12.9 + 1.5) / 54 = 0.27
▪ nội suy có Ce1 = -0.274
Trang 11Đồ án môn học: Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép 2 .
- Xác định chiều cao của các đoạn mái:
● Chiều cao đầu dàn mái (từ đỉnh cột đến đầu dàn mái):
và đặt ở một đỉnh cột bất kỳ)
- Phía gió đẩy:
● W1 = n x k x W0 x a x Σ(Ci x hmi) = 1.2 x 1.087 x 95 x 6 x [0.8 x 2.16 + 0.274) x 0.75 + 0.6 x 0.75 + (-0.3) x 0.25 + 0.3 x 4 + (-0.6) x 0.5]=
(-2079.96(kG )= 20.8 (kN)
- Phía gió hút:
● W2 = n x k x W0 x a x Σ(Ci x hmi) = 1.2 x 1.087 x 95 x 6 x [0.6 x 0.5 + 0.6 x
4 + 0.6 x 0.25 + (-0.5) x 0.75 + 0.4 x 0.75 + 0.4 x 2.16]= 2705.626(kG) = 27.056 (kN)
- Tải trọng gió tác dụng lên cột trục A và D được quy về thành tải trọng phân bố đều theo chiều dài cột:
● Phía gió đẩy:
- Nhà ba nhịp có mái cứng, cao trình bằng nhau khi tính với tải trọng đứng
và lực hãm của cần trục được phép bỏ qua chuyển vị ngang ở đỉnh cột, tính với các cột độc lập Khi tính với tải trọng gió phải kể đến chuyển vị ngang đỉnh cột
Trang 124.1.Các đặc trưng hình học.
a Cột trục A:
- Ht = 4.05 m; Hd = 9.45 m; H = 4.05 + 9.45 = 13.5 m
- Tiết diện phần cột trên b = 40cm; ht = 35cm
- Tiết diện phần cột dưới b = 40cm; hd = 70cm
- Tiết diện phần cột trên b = 40cm; ht = 60cm
- Tiết diện phần cột dưới b = 40cm; hd = 80cm
- Qui định chiều dương nội lực:
4.2.Nội lực do tĩnh tải mái
a Cột trục A:
- Sơ đồ tác dụng của tĩnh tải Gm1 như Hình 4, lực Gm1 gây ra mômen ở đỉnh cột :
M = - Gm1 x et = - 37.223 x 0.025 = -0.931 Tm
Trang 13IIIII
Trang 14Hình 5: Sơ đố tính và biểu đồ mômen ở cột giữa do tĩnh tải mái gây ra
R = [ 3M x (1 + k/t) ] / [ 2H x (1 + k) ] = [3 x 0.771 x (1 + 0.037 / 0.3)] / [2 x 13.5 x (1 + 0.037)]
= 0.0928 tXác định nội lực tại các tiết diện cột:
Trang 155.61
Đồ án môn học: Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép 2
4.3.Nội lực do tỉnh tải dầm cầu trục
a Cột trục A:
- Sơ đồ tác dụng của tĩnh tải dầm cầu trục Gd như Hình 6
- Lực Gd gây ra mômen đối với trục cột dưới, đặt tại vai cột
Trang 16-2.9721.017
- Cộng đại số nội lực các trường hợp đã tính ở trên cho từng tiết diện của
từng cột được kết quả thể hiện ở Hình 7
- Trong đó lực dọc N còn được cộng thêm trọng lượng bản thân cột đã tính ở
Trang 17- Biểu đồ nội lực cho trên Hình 8.c
- Lực Pm1 đặt bên trái gây ra momen ở đỉnh cột: tương tự như trên ta có đượcnội lực cho trên Hình 8.b lực dọc giữ nguyên
- Biểu đồ mômen cho trên hình 8.b
Bên trái Bên phải
Q = -0.095
Trang 184.6.Nội lực do hoạt tải đứng của cầu trục.
Biểu đồ nội lực cho trên Hình 9.b
Lực Dmax1 gây ra mômen đối với phần cột dưới đặt ở vai cột
Trường hợp Dmax1 đặt ở phía trái thì tương tự ta có giá trị nội lực cho trênHình 9.c
Trang 19Đồ án môn học: Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép 2 .
Hình 9: Sơ đố tính và biểu đồ mômen ở cột giữa do tĩnh tải đứng của dầm cầu trục gây ra
Trang 20a) khi Dmax đặt ở cột trục A
b) khi Dmax đặt bên phải cột trục B
c) khi Dmax đặt bên trái cột trục B
4.7.Nội lực do lực hãm ngang của cầu trục
Trang 21Đồ án môn học: Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép 2 .
4.8.Nội lực do tải trọng gió
- Với tải trọng gió phải tính với sơ đồ tính toán khung có chuyển vị ngang ởđỉnh cột Giả thuyết xà ngang cứng vô cùng và vì các đỉnh cột có cùng mức nên chúng có chuyển vị ngang như nhau Ở đây dùng phương pháp chuyển
vị để tính,hệ chỉ có một ẩn số Δ là chuyển vị ngang ở đỉnh cột Hệ cơ bản như trên Hình 11
Trang 22● R1 = [3x Pd x H x (1 + k x t)] / [8 x (1 + k)]= [3x 0.572 x 13.5 x (1 + 0.189 x 0.3)] / [8 x (1 + 0.189)] = 2.574 t.
● r = r1 + r2 + r3 + r4 = 2 x (r1 + r2) = 2 x (0.000738 E + 0.002007 E) =0.00549 E
▪ NI = NII = NIII = NIV = 0
▪ QIV = Ph x H – RD =0.429 x 13.5 - 0.682 = 5.11 t
● Cột trục B, C:
Trang 23Hình 13: Biểu đồ nội lực do gió thổi từ trái sang phải
Đồ án môn học: Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép 2
Trang 247 TÍNH TOÁN CỘT A
7.1.Tính toán tiết diện phần cột trên
Kích thước tiết diện b = 40 cm, h = 35 cm
Giả thiết ta chọn a = a' = 4cm, ho = 40 - 4 = 36 cm, ho' = 36 - 4 = 32 cmChiều dài tính toán: l0 = 2.5xHt = 2.5 x 405 = 1012.5 (cm)
M(KN.m)
N(KN)
e01=M/N(mm)
e0=e01+e’0
(mm)
Mdh
(KN.m)
435.21387.82435.21
15233203
30248218
10.1710.1710.17
387.82387.82387.82
Với: e01: Độ lệch tâm ban đầu của lực dọc e01 = M/N
e0': Độ lệch tâm ngẫu nhiên
e0' ≥ ( h/30 , Ht/600 , và 1 cm ) =( 1.167 , 0.675 , 1 ) cm
chọn e0' = 1.5cm > ( h/30 , Ht/600 , và 1 cm ) thỏa mãn điều kiện
Vì hai cặp lực trái dấu nhau có trị số mômen chênh lệch nhau quá lớn và trị
số dương lại rất bé nên ta không cần tính vòng ở đây dùng cặp II-18 để tính
As và A’s sau đó kiểm tra cặp II-16 và cặp II-17
a.Tính toán cốt thép với cặp nội lực II-18:
- Các số liệu ban đầu:
M = -88.15kN,
N = 435.21kNm
Mdh = 10.17kNm
Trang 25Đồ án môn học: Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép 2 .
Ndh = 387.82kNChiều dài tính toán: l0 = 2 x Ht = 2 x 4.05 = 8.1 m = 810 cm (Lấy theo bảng 31 TCXDVN 356 - 2005, trong trường hợp có tải trọng cần trục)
Để tính toán ảnh hưởng của uốn dọc tạm giả thiết µt =1.1% tính mômen quán tính tiết diện cốt thép JS :
JS= µ1 x b x h0 x (0.5 x h - a)2 = 0.011 x 400 x 310x (0.5 x 350 - 40)2 =24858900 mm4
- Hệ số xét đến ảnh hưởng của trải trọng tác dụng dài hạn:
Do M và Mdh trái dấu nhau và độ lêch tâm e0 thỏa mãn:
Trang 26C1 =25mm Khoảng cách a = 38mm < 40mm, a' = 33mm < 40mm.
⇨ Thiên về an toàn
b.Kiểm tra khả năng chịu lực với cặp cặp nội lực II-17:
Các số liệu ban đầu:
Kiểm tra khả năng chịu lực :
Mônen quán tính của tiết diện cốt thép:
Trang 27Đồ án môn học: Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép 2 .
Is = (As + As') x (0.5 x h - a)2
=(1473 + 402) x (0.5 x 350 - 38) x (0.5 x 350 - 38) = 3.519 x 107 (mm4)
Xác định hệ số kể đến ảnh hưởng của độ lệch tâm:
e0/h = 248/350 = 0.709
δe = max(e0/h; δmin) =max (0.709; 0.153571428571429) =0.709
δp = 1 - Với cấu kiện bê tông cốt thép thường:
S = [0.11 / (0.1 + δe/φp)] + 0.1 = [0.11 / (0.1 + 0.709/1)] + 0.1 = 0.236
Hệ số xét đến ảnh hưởng của tải trọng tác dụng dài hạn
Do M và Mdh trái dấu nhau và độ lệch tâm e0 thỏa mãn:
X2 = (N + Rs x As – Rsc x As') / (Rb x b)
= (387.82 x 103 + 280 x 1473 - 280 x 402) / (11.5 x 400) = 150 mm
Nhận thấy 2a' = 66 < X2 =150 < ξR x h0 = 194 mm
=> cột chịu nén lệch tâm lớn lấy X = X2
Khả năng chịu lực cặp nội lực II-17 của cột được kiểm tra theo điều kiện:
N x e ≤ [Ne]gh = Rb x b x X x (h0 - 0.5 x X) + Rsc x As' x (h0 - a')
Với: N x e =387.82 x 0.464 = 179.94 kNm
[Ne]gh = 11.5 x 400 x 150 x (312 - 0.5 x 150) + 280 x 402 x (312 - 33)
= 194.934x 106 Nmm= 194.934 kNm
Trang 28suy ra: N x e = 179.94 kNm < [Ne]gh = 194.934 kNm
Vậy cột đủ khả năng chịu cặp nội lực II-17
c Kiểm tra khả năng chịu lực với cặp cặp nội lực II-16:
Các số liệu ban đầu:
Kiểm tra khả năng chịu lực :
Mônen quán tính của tiết diện cốt thép:
=1.955
Lực dọc tới hạn:
Ncr = [6.4 x (Eb / l2
0)] x [(S x I)/φdh + α x Is] = [6.4 x (27000 / 102515625)] x [(0.661 x 1429166667)/1.955 + 7.78 x 37810000] = 1310338 N = 1310.338 kN
Trang 29Đồ án môn học: Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép 2 .
Hệ số xét đến ảnh hưởng của uốn dọc:
Vậy cột đủ khả năng chịu lực với cặp nội lực: II -16
2 Tính toán tiết diện phần cột dưới :
Kích thước tiết diện: b x h = 400 x 700mm
Với cặp nội lực trong tổ hợp có xét đến thành phần hoạt tải cầu trục, chiều dài tính toán của cột được xác định: lo = 1.5 x 9450 = 14175mm = 16200mm
(Theo bảng 31 TCXDVN 356-2005)
Nhận xét: Trong các cặp nội lực nguy hiểm tại các tiết diện của cột dưới (tiết diên III-III và IV-IV), có các cặp nội lực có mômen trái dấu nhau, giá trị momen lớn và chênh lệch về giá trị giữa các cặp nội lực có mômen trái dấu tương đối lớn nên trong tính toán sử dụng phương pháp tính vòng cốt thép Chọn hai cặp nội lực nguyhiểm có mômen trái dấu để tiến hành tính vòng cốt thép, sau đó tiến hành tính toán kiểm tra khả năng chịu các cặp nội lực còn lại trong bảng tổ hợp của tiết diện cột dưới trục A
K/H cặp
nội lực
MKN.m
NKN
e01= M/Nmm
e0=(e01+e0’)mm
Mđh
KN.m
Nđh
KN
Trang 30chọn e0' = 2.5cm > ( h/30 , Hd/600 , và 1 cm ) thỏa mãn điều kiện.
- Tính với cặp IV-17: trái dấu
- Tính vòng đầu tiên, để đơn giản, tính toán cốt thép đối xứng As = As' chocặp nội lực IV-17 với Rs = Rsc
- Chiều dài tính toán: l0 = 1.5 x Hd =1.5 x 9450 = 14175 mm
(Do cặp IV-17 có kể đến tải trọng cần trục)
- Giả thiết hàm lượng cốt thép tổng: µt =1 %
- Khoảng cách: a = a' =5cm
- Chiều cao làm việc của tiết diên: h0 = h - a =700 - 50 = 650mm
- Mômen quán tính của tiết diện:
Trang 31Đồ án môn học: Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép 2 .
=> kích thước tiết diện đã chọn hợp lý
- Hàm lượng cốt thép µt chênh lệch so với hàm lương cốt thép đã giả thiết không đáng kể nên không cần giả thiết lại
Tính với cặp IV-13: cùng dấu
- Tính toán cốt thép As khi biết AS' =12.89 cm2
- Chiều dài tính toán: l0 = 1.5x H =1.5 x 9450 = 14175 mm
- Giả thiết hàm lượng cốt thép tổng: µt =1.2%
- Mômen quán tính của tiết diện cốt thép:
- Hệ số xét đến ảnh hưởng của trải trọng tác dụng dài hạn Do M và Mdh
cùng dấu nhau nên hệ số φdh được xác định
Trang 32- Tính toán cốt thép As khi biết As' = 1772cm2
- Chiều dài tính toán: l0 = 1.5 x Hd =1.5 x 9450 = 14175mm
(Do cặp IV-17 có kể đến tải trọng cầu trục)
- Giả thiết hàm lượng cốt thép tổng: µt =1.1%
Trang 33Đồ án môn học: Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép 2 .
(theo điều kiện 6.1.2.5 TCXDVN 356 - 2005)
- Lực dọc tới hạn:
Ncr = [6.4 x (Eb / l2
0)] x [(S x I)/φdh + α x IS] = [6.4 x (27000 / 200930625)] x [(0.277 x 1.143x1010)/1 + 7.78 x 25.74x107] =4445058 N
- Tính toán cốt thép As khi biết AS' = 11.03cm2
- Chiều dài tính toán: l0 = 1.5 x H =1.5 x 9450 = 14175mm
- Giả thiết hàm lượng cốt thép tổng: µt =1.1%
- Chiều cao làm việc của tiết diên: h0 = h - a =700 - 50 = 650mm
- Mômen quán tính của tiết diện: