Xác định nhịp tính toán của bản sàn Bản được tính theo sơ đồ khớp dẻo, với nhịp tính toán được xác định như sau: Nhịp biên: mm Nhịp giữa: mm Chênh lệch giữa các nhịp:... Đối với những ô
Trang 2NỘI DUNG
NỘI DUNG 1
BẢNG 3
HÌNH Error! Bookmark not defined. Chương 1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ 4
1.1 Sơ đồ kết sàn 4
1.2 Số liệu 4
Chương 2 TÍNH TOÁN BẢN SÀN 6
2.1 Phân loại bản sàn 6
2.2 Chọn sơ bộ kích thước các bộ phận sàn 6
2.3 Xác định nhịp tính toán của bản sàn 6
2.4 Xác định tải trọng tính toán 7
2.4.1 Tĩnh tải: 7
2.4.2 Hoạt tải: 8
2.4.3 Tổng tải trọng 8
2.5 Xác định nội lực 8
2.6 Tính toán cốt thép 9
2.7 Bố trí cốt thép 9
Chương 3 THIẾT KẾ DẦM PHỤ 13
3.1 Sơ đồ tính- nhịp tính toán: 13
3.2 Xác định tải trọng 13
3.2.1 Tĩnh tải 13
3.2.2 Hoạt tải: (do sàn truyền vào) 14
3.2.3 Tổng tải tính toán: 14
3.3 Xác định nội lực 14
3.4 Tính cốt thép 16
3.5 Biểu đồ bao vật liệu 20
Chương 4 DẦM CHÍNH 25
4.1 Sơ đồ tính 25
4.2 Xác định tải trọng 25
4.3 Xác định nội lực 26
4.3.1 Biểu đồ bao momen 26
Trang 34.3.2 Biểu đồ bao lực cắt 32 4.3.3 Tính cốt thép: 34 4.3.4 Biểu đồ bao vật liệu: 38
Trang 4Bảng 1.1 Thông số vật liệu theo TCVN 5574 – 2018 4
Bảng 2.1 Số liệu tĩnh tải 7
Bảng 2.1 Cốt thép sàn 9
Bảng 3.1 Tung dộ biểu đồ bao momen dầm phụ 15
Bảng 3.2 Cốt thép dọc dầm phụ 17
Bảng 3.3 Khả năng chịu lực của dầm phụ 20
Bảng 3.4 Đoạn kéo dài w của dầm phụ 23
Bảng 4.1 Biểu đồ bao momen 27
Bảng 4.2 Biểu đồ bao lực cắt 33
Bảng 4.3 Cốt thép dọc 36
Bảng 4.4 Khải nănng chiệu lực của dầm 38
Bảng 4.5 Đoạn kéo dài w 39
Trang 5Cốt thép Sàn
d 10 (Mpa)
Cốt đai
d 10 (Mpa)
Trang 6Vữa trát 15mmbtct 70mmVữa lát 25mmGạch 10mm
Trang 7Chương II TÍNH TOÁN BẢN SÀN
II.1 Phân loại bản sàn
Xét tỉ số hai cạnh ô bản
2 1
6.222
L
L
, Nên bản thuộc loại bản dầm, bản làm việt một phương theo
cạnh ngắn
II.2 Chọn sơ bộ kích thước các bộ phận sàn
Xác định sơ bộ chiều dày của bản sàn:
II.3 Xác định nhịp tính toán của bản sàn
Bản được tính theo sơ đồ khớp dẻo, với nhịp tính toán được xác định như sau:
Nhịp biên: mm
Nhịp giữa: mm
Chênh lệch giữa các nhịp:
Trang 8II.4 Xác định tải trọng tính toán
II.4.1 Tĩnh tải:
Lớp cấu tạo Chiều dày
(mm)
Trọng lượngriêng(kN/)
Trị tiêu chuẩn(kN/)
Hệ số độ tincậy về tải trọng
Trị tính toán(kN/)
Trang 10* Cốt thép chịu lực : Đặt theo phương vuông góc với dầm phụ
+ Kiểm tra điều kiện chọn thép ở trên : Khoảng cách cốt thép 100 ≤ a ≤ 200 với < 150mm việc chọn như trên là hợp lí
Đối với những ô bản ở các nhịp giữa (được liên kết toàn khối với dầm tại cả 4 cạnh) thì cốt thép chịu lực được giảm tối đa 20 diện tích so với tính toán
Vùng gạch chéo trên hình được giảm 20% lưọng cốt thép so với kết quả tính được Ở các gối giữa và các nhịp giữa:
(mm)
@(mm) (mm2/m)Nhịp biên 3.919 0.1127 0.1198 336.9 0.62 8 140 359Gối 2 3.919 0.1127 0.1198 336.9 0.62 8 140 359Nhịp giữa, gối
Vùng giảm cốt
Trang 13Chương III THIẾT KẾ DẦM PHỤ
III.1 Sơ đồ tính- nhịp tính toán:
- Dầm phụ tính theo sơ đồ khớp dẻo.Sơ đồ tính là dầm liên tục 4 nhịp có các gối tựa là tườngbiên và dầm chính
Hình 7.Sơ đồ xác định nhịp tính toán của dầm phụ
Cdp: đoạn dầm phụ kê lên tường,chọn Cdp=220mm
Nhịp tính toán của dầm phụ lấy theo mép gối tựa
Đối với nhịp biên: Lob=mm
Đối với các nhịp giữa:
Trang 14+ Môment dương triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn:
Đối với nhịp biên:
x2 = 0,15.Lob = 0,15.5995 = 899,25m
Đối với nhịp giữa:
x2 = 0,15.Lo = 0,15.5900 = 885 m
Bảng 3.4 Tung dộ biểu đồ bao momen dầm phụ
Trang 16Chịu moment dương (kéo thớ dưới), bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiết diện chữ T,
95.948 79.078
21.087
18.382 59.23163.82659.231
105.53
105.53 70.35
Trang 17Bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật nhỏ: bdp x hdp = 200 x 400 mm
Bảng 3.5 Cốt thép dọc dầm phụ
Tiết diện
M (KN,m
0.067 8
Trang 18b,Cốt ngang:
Kiểm tra điều kiện tính toán:
Trang 19III.5 Biểu đồ bao vật liệu
a, Khả năng chịu lực của tiết diện:
- Bề dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc ao = 25 mm,; khoảng cách thông thủy giữa 2 thanhthép theo phương chiều cao dầm t = 25mm đối với cốt thép các lớp dưới, t=30mm đối với các lớp cốtdọc ở trên
si i th
Trang 20Bảng 3.6 Khả năng chịu lực của dầm phụ
ΔM (%)
Trang 22s inc sw
+ Q: lực cắt tại tiết diện cắt lí thuyết, tính trong bảng trên,
+ Qs, inc: khả năng chịu lực cắt cốt xiên trong vùng cắt bớt cốt dọc, các cốt xiên đều
Trong đoạn dầm có cốt đai d6@150:
Trong đoạn dầm cốt dai d6@300:
Bảng 3.7 Đoạn kéo dài w của dầm phụ
Trang 23Tiết diện Thanh thép Q
(KN)
q (KN/m)
Wtính
(mm)
20d (mm)
Wchọn
(mm) Nhịp 2 bên trái(bên
Trang 25IV.3.1 Biểu đồ bao momen
Hình 14,Các trường hợp đặt tải của dầm 3 nhịp
Tung độ của biểu đồ moment tại tiết diện bất kì của từng trường hợp đặt tải được xác định theo công thức:
Do tính chất đối xứng, chỉ tính cho 2 nhịp,
Trang 26Bảng 4.8 Biểu đồ bao momen
Trang 27M4 = 2 x 28,6/3 = 19,06 KNm
Đoạn dầm BC:
= -18,81 KN,m
Trang 29IV.3.2 Xác định biểu đồ bao momen
Bảng 10 Xác dịnh tung độ biểu đồ momen thành phần và biểu đồ bao momen
Trang 30Mmax 309.5888 238.5834 156.1231 191.0158 214.7996 23.4547
IV.3.3 Xác định momen mép gối
Trang 31IV.3.4 Biểu đồ bao lực cắt
a) Xác định biểu đồ lực cắt cho từng trường hợp tải
Trang 32Biểu đồ lực cắt cho từng trường hợp tải trọng:
Q = tan(α), α: là góc nghiêng của biểu đồ M ứng với từng đoạn tính toán x = 2
Trang 34b, Tại tiết diện gối:
Ở gối chịu moment âm, vùng cánh chịu kéo, tính toán với tiết diện chữ nhật
Trang 35a)Tiết diện ở nhịp bTiết diện ở gối
Kết quả tính cốt thép được tóm tắt trong bảng 13,
Trang 36Chọn s = 200 mm bố trí trong đoạn L1=2000 gần gối tựa,
Kiểm tra:
φb1 = 1 – βγbRb = 1 – 0,01.11,5 = 0,885
0,3,φw1φb1γbRbbho = 0,3,1,006.0,885.11,5,103,0,3,0,53 = 488 KN
Q < 0,3,φw1φb1γbRbbho
Dầm không bị phá hoại theo ứng suất nén chính,
+ Khả năng chịu lực cắt của cốt đai trên 1 đơn vị chiều dài:
Hs dung để chịu tải t âp trung
Chọn m = 6 đai ,bố trí mỗi bên dầm phụ 3 đai,trong đoạn hs=(h(dc)-h(dp)=400mm,khoảng cáchgiữa các cốt treo là 100mm
IV.3.6 Biểu đồ bao vật liệu:
a, Tính khả năng chịu lực của tiết diện:
- Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc tại nhịp, aonhip =20mm; aogoi = 30 mm; khoảng
Trang 37cách thông thủy giữa 2 thanh thép theo phương chiều cao dầm là tnhịp =25mm tgối=30mm
- Chiều dày ath hoth = hdc – ath =700 –ath
- Tính khả năng chịu lực của tiết diện:
Bảng 4.11 Khải nănng chiệu lực của dầm
b, Xác định tiết diện cắt lí thuyết:
- Vị trí cắt x tính theo tam giác đồng dạng,
- Lực cắt tại tiết diện tính toán Q, lấy theo độ dốc của biểu đồ bao moment,
c,Xác định đoạn kéo dài W:
,
0.8
5 202
s inc sw
+ Q: lực cắt tại tiết diện cắt lí thuyết, tính trong bảng trên,
+ qsw: khả năng chịu cắt của cốt đai tại tiết diện cắt lí thuyết,
+ Qs, inc: khả năng chịu lực cắt cốt xiên trong vùng cắt bớt cốt dọc, Qs,inc = Rs,inc,As,incsin450
sw sw sw
R na q
s
Trong đoạn dầm cốt dai d8@200:
Trang 38+ d: đường kính cốt thép cắt:
Bảng 4.12 Đoạn kéo dài w
Nhịp biên bên
Nhịp biên bên