• Bố trí cốt thép cấu tạo phía trên dầm chính... - Cốt thép dọc tính được bố trí trên cạnh ngắn tiết diện, có thể bố trí đối xứng hoặc không đối xứng - Khi bố trí đối xứng thì toàn bộ c
Trang 1KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
GVGD: ThS ĐỒNG TÂM VÕ THANH SƠN
Khoa: Xây dựng & Điện – Trường ĐH Mở TP HCM
ĐT: 08.39300948 – 0903692073 – 0913692073
Email: son.dtvt@ou.edu.vn
Trang 2GIỚI THIỆU MÔN HỌC
Mô tả môn học
Mục tiêu môn học
Nội dung môn học
Trang 3NỘI DUNG MÔN HỌC
KC BTCT 2
4
Trang 4Chương 1: SÀN BTCT
1.1- Khái niệm 1.2- Phân loại sàn 1.3- Sự làm việc của bản sàn 1.4- Sự truyền tải từ sàn vào dầm 1.5- Tải trọng tương đương
1.6- Tính bản làm việc một phương 1.7- Tính bản làm việc hai phương 1.8- Tính sàn sườn toàn khối bản dầm 1.9- Tính dầm sàn
Trang 5Chương 2: KHUNG BÊ TÔNG CỐT THÉP
2.1- Khái niệm 2.2- Phân loại khung 2.3- Sơ đồ tính của khung 2.4- Sự làm việc của khung 2.5- Khe biến dạng trong công trình 2.6- Tính khung phẳng
2.7- Tính khung không gian 2.8- Cấu tạo nút khung
Trang 6Chương 3 : MÓNG BÊ TÔNG CỐT THÉP
3.1- Khái niệm 3.2- Móng đơn 3.3- Móng băng
Trang 7Chương 4: KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP UST
4.1- Khái niệm chung và các chỉ dẫn về cấu tạo 4.2- Các phương pháp tính toán CK BTCT ULT 4.3- Tính toán CK chịu uốn
4.4- Tính toán CK chịu kéo
Trang 8TÀI LIỆU MÔN HỌC
- Tập bài giảng của giảng viên
- Võ Bá Tầm – Kết cấu BTCT tập 2 (CK nhà cửa) – NXB ĐH Quốc gia Tp HCM
Trang 9TÀI LIỆU THAM KHẢO
tông cốt thép (Phần cấu kiện nhà cửa) , Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, 1978
2 TCVN 5574-2012 “Thiết kế Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép”
3 TCVN 2737-1995: “Tải trọng và tác động”
Hill Companies, INC
5 S.N Sinha, Reinforced Concrete Design, Tata McGraw-Hill Publishing Company Limited
6 S.K Solomon, Reinforced Concrete Design, CBS Publishers & Distributors, 1999
Trang 10ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP
Đánh giá môn học bằng hình thức:
Bài tập trên lớp & thi giữa kỳ: 30%
Thi viết cuối kỳ: 70%
Trang 11Chương 1: SÀN BÊ TÔNG CỐT THÉP
1.1- Khái niệm
- Sàn là cấu kiện dạng bản
- Sàn là bộ phận chịu lực trực tiếp của công trình
- Sàn là cấu kiện chịu uốn
Tải
Trang 131.2- Phân loại sàn:
1.2.1- Phân loại theo phương pháp thi công
• Sàn thi công đổ toàn khối:
Trang 14Bản làm việc một phương
Trang 15Bản làm việc hai phương
Trang 17Sàn nấm
Trang 18• Sàn nấm (sàn không dầm)
Trang 20Sàn ô cờ và sàn có dầm trực giao
Trang 22Sàn gạch bọng
Trang 251.3- Sự làm việc của bản sàn
- Xét ô bản cạnh ngắn L1, cạnh dài L2, tựa đơn 4
cạnh, chịu tải trọng phân bố điều q
- Xét dải giữa bản theo 2 phương, rộng b=1 đv
- q1, q2: tải trọng lên dải bản:
- Độ võng tại giữa dải bản:
4
1 1 1
4
2 2 2
5 384 5 384
q L f
EI
q L f
Trang 27- Độ võng tại giữa dải bản theo hai phương phải bằng
Trang 28Kết luận:
- Nếu :
- Nếu
2 1
2 :
L L
2 1
2 :
L L
Trang 291.4- Sự truyền tải từ sàn vào dầm
1.4.1- Bản làm việc một phương
Trang 301.4.2- Bản làm việc hai phương
Trang 311.5- Tải trọng tương đương
Tải tam giác:
Tải hình thang:
5 8
Trang 321.6- Tính bản làm việc một phương
- Bản đơn
- Bản liên tục
Trang 331.6.1- Tính bản đơn làm việc một phương
1.6.1.1- Chọn sơ bộ kích thước cấu kiện
s
D
m D
Trang 34Gạch Ceramic dày 10mm
CẤU TẠO SÀN
Bản BTCT M250 dày 150 mm
Lớp chống thấm dày 20 mm
Lớp vữa lót và tạo dốc M75 dày 40 mm
Gạch Ceramic dày 10mm
Lớp vữa trát M75 dày 20 mm
2 1
Trang 381.6.2- Tính bản làm việc một phương liên tục
Trang 391.7- Tính bản làm việc hai phương
1.7.1- Tính bản đơn làm việc hai phương
1.7.1.1- Chọn sơ bộ kích thước tiết diện
s
D
m D
Trang 41 Xét bản làm việc hai phương có liên kết ngàm cả 4 cạnh
Trang 42Sơ đồ tính bản làm việc hai phương
Trang 43 Moment dương lớn nhất tại giữa nhịp:
Moment âm lớn nhất tại gối:
Trang 461.7.2- Bản làm việc hai phương liên tục
Trang 47• Sơ đồ chất tải lên sàn
Trang 50• Với
• Theo sơ đồ c và d, mọi ô bản đều là ô số 1:
• Theo sơ đồ e, các gối giữa xem như ngàm, ta có:
Trang 511.8- Sàn sườn toàn khối bản dầm
DC
E
A A
Trang 54D
m D m
Trang 552 0 2
M tai nhip bien, goi 2: ( )
Trang 56Tường hoặc dầm biên DP
Trang 57M1
M1
M2
M2
Trang 581.8.1.3.2- Tính nội lực theo sơ đồ đàn hồi
- Bố trí cốt thép tại phía trên dầm chính
Chú ý: sơ đồ tính cho trường hợp dầm biên
Trang 61• Bố trí cốt thép cấu tạo phía trên dầm chính
Trang 63• Sơ đồ tính dầm phụ
Trang 651.8.2.2.2- Tính nội lực theo sơ đồ đàn hồi
4 3
' Hoat tai:
4
dp
dp dp
P
P P
Trang 66Biểu đồ bao M, Q
Trang 685
4 4
MC 1-1 MC 2-2 MC 3-3 MC 4-4 MC 5-5
DAÀM PHUÏ
Trang 691.8.3- Tính dầm chính theo sơ đồ đàn hồi
Trang 71Sơ đồ chất tải lên dầm
Trang 73Biểu đồ bao lực cắt
Trang 751.8.3.5.1- Tính cốt treo dạng cốt đai:
1.8.3.5.2- Tính cốt treo dạng vai bò:
1.8.3.5.3- Tính cốt treo gồm cốt đai và cốt xiên
101
w w
(1 ) (1 ) s s
s
h F
h h
2 sin45
s inc s inc s inc
s inc
h F
h h
Trang 76của 100
Trang 771.9.2- Tính tải trọng lên dầm
• Tĩnh tải
- Trọng lượng dầm:
- Trọng lượng tường xây trên dầm:
- Tĩnh tải sàn truyền vào: hình thang or tam giác or pb đều
• Hoạt tải: do sàn truyền vào
Trang 78• Ví dụ chất tải dầm 4 nhịp
Trang 79Chương 2: KHUNG BTCT
2.1- Khái niệm khung
• Hệ chịu lực chính của công trình
• Khung phẳng
• Khung không gian
2.2- Phân loại
- Khung toàn khối
- Khung lắp ghép
- Khung gồm hệ thanh chịu lực
- Khung gồm hệ thanh, lõi cứng, vách cứng
- Khung phẳng
- Khung không gian
Trang 80Khung có hệ thanh chịu lực
nhau bằng các tấm panel sàn
Trang 81Khung
không
gian
Trang 82Phối cảnh công trình
Trang 83Các bộ phận
của công
trình
Trang 84MB
công
trình
Trang 85Các bộ phận của
móng
Trang 862.3- Sơ đồ tính của khung
2.4- Sự làm việc của khung
2.5- Khe biến dạng
• Khe nhiệt
• Khe lún
Trang 872.6- Tính khung phẳng
2.6.1- Chọn sơ bộ kích thước tiết diện cấu kiện khung
Kích thước dầm
- Cách 1: tính theo công thức kinh nghiệm
- Cách 2: dựa vào tải trọng lên dầm và bước nhịp dầm
Kích thước cột
- Td cột khung phẳng
- Td cột khung không gian
Trang 902.6.2- Tính tải trọng lên khung
Tính tải trọng pbố trên dầm
Tính tải trọng gió lên cột
Tính tải tập trung tại nút
Trang 92- Hoạt tải liền nhịp cách tầng
- Hoạt tải gió
Trang 93Ví dụ các trường hợp chất tải lên khung phẳng
Trang 952.6.4.3- Kiểm tra tiết diện dầm cột:
- Kiểm tra hàm lượng cốt thép dầm, cột:
0 0
- Khung lap ghep:
Trang 96- Cốt thép dọc tính được bố trí trên cạnh ngắn tiết diện,
có thể bố trí đối xứng hoặc không đối xứng
- Khi bố trí đối xứng thì toàn bộ cốt thép tính được bố trí trên cạnh ngắn tiết diện, phía còn lại bố trí đối xứng
- Đường kính cốt dọc cấu tạo lấy d>=12mm Khi cốt dọc chịu lực được bố trí theo chu vi thì không cần thép dọc cấu tạo
Trang 97• Trong thực tế khi thiết kế cần hạn chế hàm lượng cốt thép tối thiểu trong các cấu kiện có cốt thép dọc bố trí đều theo chu vi tiết diện, diện tích tiết diện tối thiểu của toàn bộ cốt thép dọc lấy gấp đôi giá trị tối thiểu theo qui định (0,05%) Đồng thời
để đảm bảo sự làm việc chung giữa bê tông và cốt thép có thể tăng hàm lượng cốt thép tối đa lên đến 6% Khi đó:
• Phải đảm bảo các điều kiện cấu tạo khi bố trí cốt thép dọc của cột trên MC ngang: chiều dày lớp bê tông bảo vệ, khoảng cách thông thuỷ giữa các thanh, lớp cốt thép, cốt dọc cấu tạo (xem Chương 3 – Bê tông 1)
• Cốt đai bố trí theo cấu tạo chọn d=(6~10)mm, khi lực cắt lớn tính cốt đai tương tự cấu kiện chịu uốn
Trang 98• Đường kính cốt đai tối thiểu 5mm và không nhỏ hơn 1/4 đường kính thanh cốt dọc chịu nén lớn nhất
• Khoảng cách giữa các cốt đai được lấy theo cấu tạo nhưng không lớn hơn 500mm, không lớn hơn bề rộng tiết diện b và không lớn hơn
15 lần đường kính thanh cốt dọc chịu nén nhỏ nhất
• Trong đoạn nối cốt thép dọc hay khi tiết diện có hàm lượng cốt thép lớn (>3% với cấu kiện chịu nén đúng tâm, 3,5% với cấu kiện nén lệch tâm) thì bước cốt đai không quá 300mm và không lớn hơn 10 lần đường kính thanh cốt dọc chịu nén nhỏ nhất
• Về hình thức cốt đai phải bao quanh toàn bộ cốt thép dọc Về nguyên tắc, để hạn chế biến dạng ngang, tối thiểu là cứ cách một thanh cốt thép dọc phải có một thanh được đặt vào chổ góc uốn của thanh cốt đai và các góc uốn này cách nhau không quá 400mm theo cạnh tiết diện Khi cạnh tiết diện không quá 400mm và trên mỗi cạnh có không quá 4 thanh cốt thép dọc thì được phép chỉ dùng một cốt đai bao quanh toàn bộ cốt thép dọc
Trang 101Tăng cường cốt đai cho cột Cốt đai không được tăng cường, cột bị
Trang 1022.7- Cấu tạo nút khung 2.7.1- Cấu tạo nút biên trên cùng
Trang 1052.7.2- Nút nối cột biên với dầm ngang
Trang 1092.7.3- Bố trí cốt thép chổ gãy khúc
Trang 1432.7- Tính khung không gian
2.7.1- Chọn kích thước tiết diện cấu kiện
- Kích thước dầm: tương tự khung phẳng
- Cột: chọn >=(200x200), tiết diện: vuông, tròn, đa giác đều, hình chữ nhật
2.7.2- Tính tải trọng lên khung
• Tính tải trọng lên dầm khung:
Trang 145e
Trang 147Chương 3: MÓNG BTCT
3.1- Khái niệm
3.2- Tính móng đơn
3.2.1- Tính móng đơn chịu nén đúng tâm
3.2.2- Tính móng đơn chịu nén lệch tâm
3.3- Tính móng băng
Trang 148Chương 4: KẾT CẤU BÊ TÔNG ỨNG SUẤT TRƯỚC
4.1- Khái niệm: