1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DỀ THI HSG 9 TOÁN THCS hsg dedap an

5 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 308 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho CD = 2BD... Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho CD = 2BD.. So sánh BAC và 1 Giải: Gọi M là trung điểm của DC.. Trên tia đối của DC.

Trang 1

Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Thời gian làm bài: 150 ( không kể thời gian giao đề ) Câu 1: ( 1 điểm ) Giải phơng trình: 5 14 3

x x

x

Câu 2: ( 2 điểm ) Rút gọn các biểu thức:

a) 84 3 24 4

2

A

x x

  b)

2

1

B

x

Câu 3: ( 0.5 điểm ) Khoanh tròn vào đáp án đúng:

Tỉ số giữa bán kính đờng tròn ngoại tiếp và đờng tròn nội tiếp của một tam giác vuông cân là: A 1 2 B 2 2 C 2 1 D 2 2

2

Câu 4: ( 0.5 điểm ) Khoanh tròn vào đáp án đúng

Cho ABC vuông tại A, điểm I nằm trong tam giác vẽ IDBC IE, CA,

IFAB

Biểu thức: ID2 IE2 IF2 nhỏ nhất khi:

A I là tâm đờng tròn nội tiếp B I là tâm đờng tròn ngoại tiếp

C I là trọng tâm tam giác D I là trung điểm của đ ờng cao AH

(HBC)

Câu 5: ( 1 điểm ) Điền số thích hợp vào ô trống:

a) 4 7  4 7  b.3 45 29 2   3 45 29 2  =

Câu 6:(2 điểm)Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất nếu có của các biểu thức

sau:

A

  2 B x x (  3)(x 1)(x 4)

Câu 7: ( 2 điểm ) Gọi ha,hb, hc là các đờng cao tơng ứng với các cạnh a, b, c của tam giác ABC; r là bán kính đờng tròn nội tiếp Chứng minh:

a ha + hb + hc  9r b h a2 h b2 h c2  27r2

Câu 8: ( 2 điểm ) Giải phơng trình:

a 3x2  6x  7 5x2  10x 14 4 2   x x 2 b 5 x 1  3 x   8 1 x3

Câu 9: ( 3 điểm ) Cho tứ giác ABCD, gọi I là giao điểm của hai đờng chéo.

Kí hiệu S1SAIB;S2 SCID;SS ABCD

a Chứng Minh: S1  S2  S

b Khi tứ giác ABCD là hình thang thì hệ thức trên xảy ra nh thế nào?

Câu 10: ( 2 điểm ) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của: 2 2 1

1

x x A

x

 

Câu 11: ( 2 điểm ) Cho 1 1 1 0

a b c   Tính giá trị của biểu thức 2 2 2

ab bc ac P

Câu 12: ( 2 điểm ) Cho tam giác ABC cân tại A Trên cạnh BC lấy điểm D

sao cho CD = 2BD

So sánh BAC và 1

Câu 13: (2 điểm) Tìm nghiệm nguyên của phơng trình:

2x2 + 4x = 19 – 3y2

Câu 14: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác và x, y, z là độ dài

các đờng phân giác trong của các góc đối diện với các cạnh đó.

xyza b c 

Trang 2

Đáp án đề thi học sinh giỏi lớp 9

Năm học: 2008-2009 Câu 1: (1 điểm) giải phơng trình: 5 14 3

x x

x

  (1)

Giải:

đk: x 5

Đặt x 5 t 0  x t 2 5

2 9

3

t

t

t

2 2

nghiệm với  t 0

Vậy phơng trình (1) có vô số nghiệm với  x 5

Câu 2: (2 điểm) rút gọn các biểu thức sau

a 84 3 24 4

2

A

x x

Giải:

Ta có: 84 42 4 8 6 2 4 64 42 2 2 2 4 2 2 4

A

4 2

2

b

2

.

B

1

1

x

 (1) đk:x 1;x 2

2

B

x

Nếu: x > 2 ta có:

1 1 1 1. 2 2

B

Nếu: 1<x<2 ta có:

1 1 1 1. 2 2

B

Câu 3: (0.5 điểm) câu (D):2 2

2

 đúng

Câu 4: (0.5 điểm) câu (A): I là tâm đờng tròn nội tiếp thì ID2 IE2 IF2nhỏ nhất

Câu 5: (1 điểm)

a 4 7  4 7  2 b.3 45 29 2   3 45 29 2   6

Câu 6: (2 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất nếu có của các biểu thức

sau: 1 2 1

A

  2 B= x(x-3)(x+1)(x+4)

Giải:

A

  ta có x2  2 2x  5 x2  2 2x   2 3 (x 2) 2   3 3

Ta có x2  2 2x 5 chỉ có giá trị nhỏ nhất bằng 3 khi x  2

Vậy Amax=1

3 khi x  2

Trang 3

2 B= x(x-3)(x+1)(x+4) =(x2+x)( x2+x-12) (1)

Đặt: x2 + x = t

Ta có: B = t ( t -12 ) = t2 -12t = t2 -12t +36 -36 =(t -6)2 -36  36

Do đó: Bmin= -36 khi t = 6

Vậy Bmin = -36 khi x = 2; x = -3

Câu 7 : (2 điểm) Gọi ha,hb, hc là các đờng cao tơng ứng với các cạnh a, b, c của tam giác ABC; r là bán kính đờng tròn nội tiếp Chứng minh:

a ha + hb + hc  9r b h a2 h b2 h c2  27r2

Giải:

trong tam giác ABC ta đặt BC = a; AC = b; AB = c; S là diện tích của tam giác ABC

a Do đó ta có: 1 . 1 . 1 .

Sh ah bh c

Suy ra: h a 2S(1);h b 2S(2);h c 2S(3)

   cộng các vế của (1) (2) và (3) ta đợc

a b c

Dấu bằng sảy ra khi a=b=c suy ra tam giác ABC đều

b ta có

2 2 2 2 2 2 2 2 2

(1)

(2)

(3)

Từ (1) (2) và (3) suy ra:

a b b

(đpcm)

Câu 8: Giải các phơng trình sau:

a 3x2  6x  7 5x2  10x 14 4 2   x x 2 ; b 5 x 1  3 x   8 1 x3

Giải:

a 3x2  6x  7 5x2  10x 14 4 2   x x 2

Ta có:VT= 3x2  6x  7 5x2  10x 14  3(x 1) 2   4 5(x 1) 2   9 5

VP= 4 2  x x 2  (x 1) 2   5 5 do đó dấu bằng sảy ra khi và chỉ khi

x + 1 = 0  x = -1

Vậy nghiệm phơng trình x = -1

b 5 x 1  3 x   8 1 x3

*Xét với x = 0 ta có: VT = 5 x 1  3 x    8 1 2 1

VP = 1-x3 = 1 do đó x = 0 (tm)

*Xét với x < 0 ta có: VT = 5 x 1  3 x     8 1 2 1

VP = 1-x3 > 1 do đó x < 0 không thoả mãn

*Xét với x > 0 ta có: VT = 5 x 1  3 x     8 1 2 1

VP = 1- x3 < 1 do đó x > 0 không thoả mãn

Vậy nghiệm phơng trình x = 0

Câu 9: (3 điểm)

Cho tứ giác ABCD, gọi I là giao điểm của hai đờng chéo Kí hiệu

1 AIB; 2 CID; ABCD

SSSSSS

a Chứng Minh: S1  S2  S

Trang 4

S4 S3

S2

S1 I K H

D

C

B

A

b Khi tø gi¸c ABCD lµ h×nh thang th× hÖ thøc trªn x¶y ra nh thÕ nµo?

Gi¶i:

a Gäi S1= SAIB ; S2 = S CID ; S3 = S BIC ; S 4 = S AID

AHBD CK; BD

Ta cã:

1 2 1 2

AIB

AID

1 4

(1)

S BI

S DI

1 2 1 2

CID

BIC

3 2

(2)

S BI

S DI

Tõ (1) vµ (2) suy ra: 1 3 1 2 3 4

4 2

S S

S S S S

Ta cã: S ABCD = S1 + S2 + S3 + S4 S1S2 2 S S3 (4)4

S S SS SSSSSS

(®pcm)

b Khi tø gi¸c ABCD lµ h×nh thang ta xÐt:

* NÕu AB // CD ta cã: S ACD = S BCD suy ra: S 3 = S 4  SS1  S2

* NÕu BC // AD ta cã: S ABC = S CAD Suy ra: S 1 = S 2 

2

S

DÊu b»ng s¶y ra khi: S1 = S 2 = S 3 = S 4 =

4

S

 ABCD lµ h×nh b×nh hµnh

C©u 10: (2 ®iÓm) T×m gi¸ trÞ lín nhÊt vµ gi¸ trÞ nhá nhÊt cña: 2 2 1

1

x x A

x

 

Gi¶i:

T×m gi¸ trÞ lín nhÊt, gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc sau:

2

2

1 1

x x

A

x

 

XÐt: A-1 = 0  A  1 x 0

XÐt: A-1   0 A 1

§Ó biÓu thøc A cã gi¸ trÞ lín nhÊt vµ cã gi¸ trÞ nhá nhÊt th× ph¬ng tr×nh trªn

cã nghiÖm:

Ta cã:    1 4(A 1)(A 1) 1 4   A2  8A 4  4A2  8A 3 0   4A2  8A  3 0

VËy Amax = 3

2 khi x = 1

A min = 1

2 khi x = -1

C©u 11: cho 1 1 1 0

a b c   TÝnh gi¸ tri cña biÓu thøc P = 2 2 2

ab bc ac

cab

Gi¶i:

Ta cã:

3

3 3 3

(1) Mµ: 1 1 1 1 1; 1 1 1; 1

a b  c b c  a c a  b (2)

Trang 5

3 2 1

E

M D

C B

A

Từ (1) và (2) ta có: 13 13 13 3 0 13 13 13 3

abcabc   abcabc (3)

Mà: P = ab bc ac2 2 2 abc abc abc3 3 3 abc(13 13 13)

cabcabcab (4)

Từ (3) và (4) suy ra: P = abc. 3 3

abc

Vây P = 3

Câu 12: : ( 2 điểm ) Cho tam giác ABC cân tại A Trên cạnh BC lấy điểm D

sao cho CD = 2BD

So sánh BAC và 1

Giải:

Gọi M là trung điểm của DC Trên tia đối của

DC Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho

ME = MA ta có AMC EMD (c.g.c)

vì: MA = ME (c/d)

AMCEMD (đ đ); MD = MC (cd)

Do đó: AC = ED; CAM DEM

Mặt khác ADC ABC (góc ngoài của ABD)

Mà ABCACB do đó ADC ACDACADHay DE > AD A2  E Hay Â2> Â3 (1)

Ta có ABD ACM (c.g.c) A1A3 (2)

Từ (1) và (2) suy ra: Â2 > Â1

Mà: Â2 +Â3 > Â1+ Â3 hay 2Â1 < Â2 + Â 3

2

Ngày đăng: 21/01/2018, 12:34

w