1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

HÓA HỌC HỮU CƠ: axit cacboxylic

10 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 245,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 9: Axit cacboxilic- Là những hợp chất chứa nhóm cacboxyl – COOH - Acid béo là các acid mạch thẳng không chứa liên kết kép.. Phương pháp điều chế - Thủy phân hợp chất nitrilo -CN tron

Trang 1

Môn học: HÓA HỌC HỮU CƠ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA VŨNG TÀU

KHOA HÓA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

TS ĐẶNG THỊ HÀ

leha1645@yahoo.com

Phần 3: HCHC chứa nhóm chức

Trang 2

Tổng quan về Hydrocarbon

- Là những HCHC ngoài C và H còn chứa các nguyên tố khác

HCHC chứa nhóm chức

Dẫn suất

Halogen

Axit cacboxilic

- Xeton

Dẫn suất

oxy

Amin

Dẫn suất

nito

Cơ kim loại

Nitro

Trang 3

Bài 9: Axit cacboxilic

- Là những hợp chất chứa nhóm cacboxyl – COOH

- Acid béo là các acid mạch thẳng không chứa liên kết kép

- Acid không no là các acid mạch thẳng và chứa liên kết kép

A Axit monocacboxylic no

B Axit monocacboxylic chưa no

C Axit đicacboxylic no

D Axit đicacboxylic chưa no

Trang 4

A Axit monocacboxylic no

1 Phương pháp điều chế

- Thủy phân hợp chất nitrilo (-CN) trong môi trường OH- / H+

- Thủy phân este hoặc amit (-CONH2) của axit

- Oxi hóa các hợp chất hữu cơ khác như rượu, andehyd, xeton, anken…

- Từ hợp chất cơ kim vơí cacbon dioxit

-Tổng hợp từ oxit cacbon: đun nóng ancoxit natri (RONa) với CO dưới áp suất thu được natri axit cacboxylic

-…

Trang 5

2 Tính chất vật lý

3 Tính chất hóa học

- Đặc điểm cấu tạo của nhóm cacboxyl

- Trong nhóm cacboxyl, có 2 nhóm chức là cacbonyl và hydroxyl,

do đó tồn tại hiệu ứng cảm ứng của nhóm cacbonyl, đồng thời

cặp điện tử không chia của O ở nhóm hydroxyl liên hợp với liên kết π của nhóm cacbonyl Cả hai hiệu ứng này đều làm cho liên kết O-H phân cực về phía oxy làm quá trình proton hóa dễ dàng

- Khi proton phân ly, ion cacboxylat tạo thành có cấu tạo cân đối, bền và ổn định

1 Phản ứng thể hiện tính axit

2 Phản ứng xảy ra ở nguyên tử C của nhóm cacboxyl: sự tấn công của tác nhân nucleophin làm đứt liên kết C=O

4 Phản ứng thế nguyên tử Cα

3 Decacboxyl hóa

Trang 6

1 Tính axit

- So với axit vô cơ: axit cacboxylic là những axit yếu

- So với rượu: mạnh hơn rất nhiều

Sự có mặt của nhóm hút e trong gốc R gắn vào nhóm cacboxyl làm tăng tính axit; ngược lại các nhóm đẩy e làm giảm tính axit

- Axit cacboxylic tác dụng với kim loại kiềm cũng như dung dịch kiềm tạo ra muối cacboxylat

Phản ứng tạo ankyl halogenua:

Axit tác dụng với PCl5, PCl3, SOCl2 tạo thành axyl clorua do sự thế nhóm OH bằng Clo

Phản ứng khử hóa axit cacboxilic:

- ĐK pư: xúc tác LiAlH4 trong axit tạo ra rượu bậc 1

Trang 7

2 Phản ứng xảy ra ở nguyên tử C của nhóm cacboxyl

- Đặc điểm: Nguyên tử C ở nhóm cacboxyl mang một phần điện tích dương

 Sự tấn công của các tác nhân nucleophin

- Điều kiện phản ứng: có axit làm chất xúc tác Vai trò của axit là làm tăng điện tích dương của nhóm cacboxyl, tạo điều kiện cho tác nhân nucleophin tấn công

- Ví dụ: phản ứng este hoá

Trang 8

3 Phản ứng decacboxyl hóa axit: tách CO2

- Đun nóng muối natri axit cacboxilic với vôi tôi xút:

- Điện phân muối của axit béo, ở anot sẽ xảy ra quá trình chuyển anion cacboxylat thành gốc tự do và tách CO2 tạo thành

hydrocacbon

- Phản ứng xeton hóa

- Phản ứng Hunsdiecker: decacboxyl hóa muối bạc của axit

cacboxilic khi có mặt halogen

4 Phản ứng của nguyên tử Cα

- Nguyên tử H ở Cα dễ bị thay thế bởi halogen trong điều kiện có xúc tác như một lượng nhỏ P đỏ (p/ư Hell-Volhard-Zelinsky)

Trang 9

5 Các phản ứng khác

- Phản ứng oxi hóa: tác nhân oxy hóa mạnh và lâu Dung dịch H2O2 loãng oxi hoá chậm axit béo ở vị trí β tạo thành dẫn suất axitol rồi đến xetoaxit

- Phản ứng tạo thành axit và nitryl: khi đun nóng muối amoni của axit béo sẽ tạo thành amid axit

- Loại nước tạo thành anhidrit : khu đun nóng với chất hút nước mạnh nhứ P2O5, hai phân tử axit sẽ tách một nước để tạo thành anhidrit

Trang 10

Câu hỏi + Bài tập

1 Nêu đặc điểm cấu tạo của hợp chất hữu cơ có chứa nhóm

cacboxyl (RCOOH) và từ đó cho biết phản ứng hóa học đặc trưng, cho ví dụ.

2 So sánh tính axit của các chất sau: H2O, NH3, C2H2, CH3OH,

C2H5OH, CH3COOH, (CH3)2CHCOOH, (CH3)3CCOOH.

3 Viết PTPU và cơ chế tạo este trong môi trường axit loãng khi cho etanol tác dụng với axit axetic.

4 Viết PTPU và cơ chế khi điện phân muối natri axetic

Ngày đăng: 18/01/2018, 22:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w