1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề cương ôn thi môn chẩn đoán hình ảnh phần tiết niệu

16 751 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 36,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ch p h ti t ni u không chu n b ụp X quang ệu: ết niệu không chuẩn bị ệu: ẩn đoán hình ảnh Xq, UIV, siêu âm, CLVT ị D u hi u tr c ti pất ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ết niệu: nhiễm khuẩn mạn

Trang 1

PH N TI T NI U ẦN TIẾT NIỆU ẾT NIỆU ỆU

Câu 1: Ch n đoán hình nh (Xq, UIV, siêu âm, CLVT) ẩn đoán hình ảnh (Xq, UIV, siêu âm, CLVT) ảnh (Xq, UIV, siêu âm, CLVT)

 Lao ti t ni u: nhi m khu n m n tínhết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ễm khuẩn mạn tính ẩn mạn tính ạn tính

 Thường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng th phát sau lao các c quan khácứ phát sau lao ở các cơ quan khác ở các cơ quan khác ơ quan khác

 Tr c khu n lao lan theo đẩn mạn tính ường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng máu t i th n gây t n thới thận gây tổn thương đỉnh các ận gây tổn thương đỉnh các ổn thương đỉnh các ươ quan khácng đ nh các ỉnh các tháp Malpighi t o các lao Các lao này ho i t thông v i các đài th n ạn tính ổn thương đỉnh các ổn thương đỉnh các ạn tính ử thông với các đài thận ới thận gây tổn thương đỉnh các ận gây tổn thương đỉnh các

t o thành hang laoạn tính

1 HTN:

 Các vôi hóa trong th n: nhi u n t, v t, đận gây tổn thương đỉnh các ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng th ng, vòng cung hay vôi ẳng, vòng cung hay vôi hóa toàn b th nộ thận ận gây tổn thương đỉnh các

 Tam ch ng lao: vôi hóa th n + tuy n thứ phát sau lao ở các cơ quan khác ận gây tổn thương đỉnh các ết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ượng thận + tiền liệt tuyến.ng th n + ti n li t tuy n.ận gây tổn thương đỉnh các ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính

2 UIV:

 S lốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ượng thận + tiền liệt tuyến.ng; m t hay nhi u hangộ thận ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi

 Hình nh: hình c ng c a đài th n, b đ u hay không đ u, đ ng nh t ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ộ thận ủa đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ận gây tổn thương đỉnh các ờng thứ phát sau lao ở các cơ quan khác ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ồng nhất ất hay không đ ng nh tồng nhất ất

 Ti n tri n: t n t i hay m t đi trong quá trình đi u trết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ồng nhất ạn tính ất ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ị

 Khi hang teo t o thành hình gai, trạn tính ưới thận gây tổn thương đỉnh các c gai là hình nhu mô th n teo nh ận gây tổn thương đỉnh các ỏ

 Có khi ti n tri n thành u laoết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị

 Phân bi t: túi th a đài th nệu: nhiễm khuẩn mạn tính ừa đài thận ận gây tổn thương đỉnh các

T n th ổn thương điển hình ương điển hình ng không đ c hi u: ặc hiệu: ệu:

 H p c đài th n: giãn khu trú đài th nẹp cổ đài thận: giãn khu trú đài thận ổn thương đỉnh các ận gây tổn thương đỉnh các ận gây tổn thương đỉnh các

 H p b th n: nẹp cổ đài thận: giãn khu trú đài thận ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ận gây tổn thương đỉnh các ứ phát sau lao ở các cơ quan khác ưới thận gây tổn thương đỉnh các c th n.ận gây tổn thương đỉnh các

 Co kéo các đài th nận gây tổn thương đỉnh các

 Ni u qu n co kéo, c ng, ng n l i, chit h p, b không đ u.ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ứ phát sau lao ở các cơ quan khác ắn lại, chit hẹp, bờ không đều ạn tính ẹp cổ đài thận: giãn khu trú đài thận ờng thứ phát sau lao ở các cơ quan khác ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi

 Bàng quang: bé l i, co kéo (d u hi u th n đau, bàng quang kêu)ạn tính ất ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ận gây tổn thương đỉnh các

Trang 2

D u hi u cái ch t c a th n lành: t n thất ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ủa đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ận gây tổn thương đỉnh các ổn thương đỉnh các ươ quan khácng m t bên gây co kéo, h p h l ộ thận ẹp cổ đài thận: giãn khu trú đài thận ở các cơ quan khác ỗ

đ vào ni u qu n gây trào ngổn thương đỉnh các ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ượng thận + tiền liệt tuyến.c…

3 Ch n đoán phân bi t: ẩn đoán hình ảnh (Xq, UIV, siêu âm, CLVT) ệu:

1 Viêm th n thông th ận thông thường ường : không có hình h p m t ph n ho c toàn b các ng ẹp cổ đài thận: giãn khu trú đài thận ộ thận ần hoặc toàn bộ các ặc toàn bộ các ộ thận đài th nận gây tổn thương đỉnh các

2 U th n: ận thông thường

 Hình l ch hệu: nhiễm khuẩn mạn tính ưới thận gây tổn thương đỉnh các ng các đài th n không có tr t tận gây tổn thương đỉnh các ận gây tổn thương đỉnh các

 Đường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng b th n b g m ho c bi n d ng thô, c ng (lao th n có đờng thứ phát sau lao ở các cơ quan khác ận gây tổn thương đỉnh các ị ặc toàn bộ các ặc toàn bộ các ết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ạn tính ứ phát sau lao ở các cơ quan khác ận gây tổn thương đỉnh các ường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng bờng thứ phát sau lao ở các cơ quan khác răng c a, nh )ư ỏ

 Các đài th n b c t c t hoàn toàn, không đ l i hình gaiận gây tổn thương đỉnh các ị ắn lại, chit hẹp, bờ không đều ụt hoàn toàn, không để lại hình gai ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ạn tính

3 S i th n, ni u qu n gây n ỏi thận, niệu quản gây ứ nước thận: ận thông thường ệu: ảnh (Xq, UIV, siêu âm, CLVT) ứ nước thận: ước thận: c th n: ận thông thường

 Hình c n quang c a s i không gi ng hình c n quang vôi hóa c a t n ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ủa đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ỏ ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ủa đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ổn thương đỉnh các

thươ quan khácng lao th nận gây tổn thương đỉnh các

 Đường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng b không nham nh răng c a, không có gai, không c t c t đài ờng thứ phát sau lao ở các cơ quan khác ở các cơ quan khác ư ắn lại, chit hẹp, bờ không đều ụt hoàn toàn, không để lại hình gai

th n.ận gây tổn thương đỉnh các

Câu 2: Ch n đoán hình nh s i ni u qu n (XQ, UIV, siêu âm, CLVT) ẩn đoán hình ảnh (Xq, UIV, siêu âm, CLVT) ảnh (Xq, UIV, siêu âm, CLVT) ỏi thận, niệu quản gây ứ nước thận: ệu: ảnh (Xq, UIV, siêu âm, CLVT)

1 Ch p h ti t ni u không chu n b ụp X quang ệu: ết niệu không chuẩn bị ệu: ẩn đoán hình ảnh (Xq, UIV, siêu âm, CLVT) ị

D u hi u tr c ti pất ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính

 N t c n quang đ m đ cao (tốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ận gây tổn thương đỉnh các ộ thận ươ quan khácng đươ quan khácng xươ quan khácng) trên đường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng đi

c a ni u qu nủa đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất

 Hình dang: tròn, b u d c, hình đ u đ n ần hoặc toàn bộ các ụt hoàn toàn, không để lại hình gai ần hoặc toàn bộ các ạn tính

 B tr n nh n ho c nham nhờng thứ phát sau lao ở các cơ quan khác ơ quan khác ẵn hoặc nham nhở ặc toàn bộ các ở các cơ quan khác

 Ch th y đỉnh các ất ượng thận + tiền liệt tuyến ỏ.c s i có tính ch t c n quang (80%) và kích thất ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ưới thận gây tổn thương đỉnh các c > 5mm

D u hi u gián ti p:ất ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính

 Giãn đường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng bài xu t trên v trí s iất ị ỏ

 Bóng th n to do th n nận gây tổn thương đỉnh các ận gây tổn thương đỉnh các ứ phát sau lao ở các cơ quan khác ưới thận gây tổn thương đỉnh các c

2 Ch p UIV: ụp X quang D u hi u tr c ti p:ất ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính

Trang 3

S i c n quang: s i t d nhìn trên phim HTNKCB tr nên khó nhìn trên phim ỏ ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ỏ ừa đài thận ễm khuẩn mạn tính ở các cơ quan khác UIV→ d b sót Hình khuy t thu c trong lòng ni u qu n d ng đáy chénễm khuẩn mạn tính ỏ ết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ạn tính

 S i không c n quang: hình khuy t thu c trong lòng ni u qu n ỏ ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất

d ng đáy chén úp ngạn tính ượng thận + tiền liệt tuyến.c

D u hi u gián ti p:ất ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính

 Phù n quanh s i (Vespinani): vi n sáng quanh s i do viêm phù ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ỏ ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ỏ

n , hay g p do s i trong l đ c a ni u qu n vào bang quang, ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ặc toàn bộ các ỏ ỗ ổn thương đỉnh các ủa đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ngay c khi s i đã thoát ra ngoài <24hảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ỏ

 Giãn đường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng bài xu t phía trên: đài th n, b th n, đo n ni u qu nất ận gây tổn thương đỉnh các ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ận gây tổn thương đỉnh các ạn tính ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất trên

 Th n câm: n u s i bít t c lâu ngàyận gây tổn thương đỉnh các ết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ỏ ắn lại, chit hẹp, bờ không đều

3 Ch n đoán phân bi t: ẩn đoán hình ảnh (Xq, UIV, siêu âm, CLVT) ệu:

 S i m t, t yỏ ận gây tổn thương đỉnh các ụt hoàn toàn, không để lại hình gai

 S i phân trong ng tiêu hóaỏ ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi

 C n quang sau phúc m c: vôi hóa h ch giao c mảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ạn tính ạn tính ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất

 Vôi hóa h ch b ng, vôi hóa m ch máuạn tính ổn thương đỉnh các ụt hoàn toàn, không để lại hình gai ạn tính

B Siêu âm:

1 D u hi u tr c ti p; ấu hiệu trực tiếp; ệu: ực tiếp; ết niệu không chuẩn bị

 S i làỏ hình tăng âm kèm bóng c n, n m trong lòng ni u qu n dù ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ằm trong lòng niệu quản dù ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất

s i đó có c n quang hay không trên phim XQỏ ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất

 S i có kích thỏ ưới thận gây tổn thương đỉnh các c <4mm thì thường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng không có bóng c nảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất

 Hình d ng: v i s i nh thì th y toàn b viên s i hình b u d c, ạn tính ới thận gây tổn thương đỉnh các ỏ ỏ ất ộ thận ỏ ần hoặc toàn bộ các ụt hoàn toàn, không để lại hình gai hình tròn V i s i l n thì ch th y đới thận gây tổn thương đỉnh các ỏ ới thận gây tổn thương đỉnh các ỉnh các ất ượng thận + tiền liệt tuyến.c b m t s i có d ng vòng ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ặc toàn bộ các ỏ ạn tính cung v i bóng c n l n phía sau.ới thận gây tổn thương đỉnh các ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ới thận gây tổn thương đỉnh các

2 D u hi u gián ti p: ấu hiệu trực tiếp; ệu: ết niệu không chuẩn bị

 Giãn trên v trí t c: đài b th n, ni u qu nị ắn lại, chit hẹp, bờ không đều ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ận gây tổn thương đỉnh các ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất

 Th n nận gây tổn thương đỉnh các ứ phát sau lao ở các cơ quan khác ưới thận gây tổn thương đỉnh các c: th n to, nhu mô m ng, đài b th n giãn, bi n d ngận gây tổn thương đỉnh các ỏ ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ận gây tổn thương đỉnh các ết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ạn tính

 Phù n quanh s i: vi n gi m âm quanh s i.ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ỏ ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ỏ

 Thoát d ch ra ngoài, đôi khi t o nên m t l p d ch quanh th n Hayị ạn tính ộ thận ới thận gây tổn thương đỉnh các ị ận gây tổn thương đỉnh các

g p trong h i ch ng t c nghẽn c p.ặc toàn bộ các ộ thận ứ phát sau lao ở các cơ quan khác ắn lại, chit hẹp, bờ không đều ất

 Nưới thận gây tổn thương đỉnh các c ti u trong ho c có th có máu, m : tr ng âm ho c không.ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ặc toàn bộ các ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ủa đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ặc toàn bộ các

3 Ch n đoán phân bi t; ẩn đoán hình ảnh (Xq, UIV, siêu âm, CLVT) ệu: Các hình tăng âm trong ni u qu n không ph i ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất

s i: máu c c, u, m ỏ ụt hoàn toàn, không để lại hình gai ủa đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất

Trang 4

 D d ng ni u qu n: giãn trên ch h p ị ạn tính ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ỗ ẹp cổ đài thận: giãn khu trú đài thận

 H p ni u qu n do các nguyên nhân khác: h i ch ng n i, kh i u ẹp cổ đài thận: giãn khu trú đài thận ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ộ thận ứ phát sau lao ở các cơ quan khác ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi

ni u qu n, các m ch máu chèn ép…ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ạn tính

4 H n ch c a siêu âm: ạn chế của siêu âm: ết niệu không chuẩn bị ủa siêu âm:

 Quai ru t đ y h i, chộ thận ần hoặc toàn bộ các ơ quan khác ưới thận gây tổn thương đỉnh các ng b ngụt hoàn toàn, không để lại hình gai

 S i vùng ngang đo n b ng (1/3 gi a)ỏ ạn tính ụt hoàn toàn, không để lại hình gai ữa)

 Bàng quang không có nưới thận gây tổn thương đỉnh các c ti u.ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị

Câu 3: Ch n đoán hình nh (XQ, siêu âm, CLVT, MRI) c a áp xe th n? ẩn đoán hình ảnh (Xq, UIV, siêu âm, CLVT) ảnh (Xq, UIV, siêu âm, CLVT) ủa siêu âm: ận thông thường

1 Đ i c ạn chế của siêu âm: ương điển hình ng:

Đ nh nghĩa ịnh nghĩa : là t p h p t n thận gây tổn thương đỉnh các ợng thận + tiền liệt tuyến ổn thương đỉnh các ươ quan khácng t o thành m do ho i t nhuạn tính ổn thương đỉnh các ủa đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ạn tính ử thông với các đài thận

mô th nận gây tổn thương đỉnh các

Lâm sàng: đau hông l ng, s t, ti u bu t, m ….các TC thư ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ủa đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng kéo dài >2 tu n, s ng đau c nh c t s ng, vùng hông l ng.ần hoặc toàn bộ các ư ạn tính ộ thận ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ư

XN: th hi n tình tr ng nhi m khu n, có vi khu n trong nển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ạn tính ễm khuẩn mạn tính ẩn mạn tính ẩn mạn tính ưới thận gây tổn thương đỉnh các c

ti u.ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị

Các bi n ch ng ến chứng ứng : v vào khoang quanh th n, vào c th t l ng ỡ vào khoang quanh thận, vào cơ thắt lưng ận gây tổn thương đỉnh các ơ quan khác ắn lại, chit hẹp, bờ không đều ư

ch u, vào ng th n gây t c ng th n… gây ho i t và sinh khíận gây tổn thương đỉnh các ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ận gây tổn thương đỉnh các ắn lại, chit hẹp, bờ không đều ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ận gây tổn thương đỉnh các ạn tính ử thông với các đài thận

Các nguyên nhân: sau nhi m trùng th n (viêm th n – b th n, s i,ễm khuẩn mạn tính ận gây tổn thương đỉnh các ận gây tổn thương đỉnh các ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ận gây tổn thương đỉnh các ỏ

b t thất ường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng h ti t ni u, mang thai, sau can thi p hay NK huy t )ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính

2 Ch n đoán hình nh ẩn đoán hình ảnh (Xq, UIV, siêu âm, CLVT) ảnh (Xq, UIV, siêu âm, CLVT)

 Kh i ít âm, gi m âm, tính ch t âm c a d ch kèm theo thâm nhi m ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ất ủa đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ị ễm khuẩn mạn tính khoang quanh th n, dày m c Gerotaận gây tổn thương đỉnh các ạn tính

 Kh i n m gi i h n trong nhu mô th n hay thay th hoàn toàn ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ằm trong lòng niệu quản dù ới thận gây tổn thương đỉnh các ạn tính ận gây tổn thương đỉnh các ết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính

th nận gây tổn thương đỉnh các

 Kh i tròn, thành dày, trong có nhi u váchốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi

 D u hi u đuôi sao ch i: khi có khí bên trong áp xeất ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ổn thương đỉnh các ổn thương đỉnh các

 D u hi u tăng ph n âm phía sau (do kh i d ch).ất ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ị

 V trí: thị ường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng g p m t bên h n là c hai th nặc toàn bộ các ộ thận ơ quan khác ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ận gây tổn thương đỉnh các

Trang 5

 Kh i gi m t tr ng trốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ỷ trọng trước tiêm, có thể có khí bên trong ọng trước tiêm, có thể có khí bên trong ưới thận gây tổn thương đỉnh các c tiêm, có th có khí bên trongển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị

Th n to v i các t n thận gây tổn thương đỉnh các ới thận gây tổn thương đỉnh các ổn thương đỉnh các ổn thương đỉnh các ươ quan khácng hình tròn, gi m t tr ng và ng m thu c không ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ỷ trọng trước tiêm, có thể có khí bên trong ọng trước tiêm, có thể có khí bên trong ất ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi

đ u sau tiêm (v ng m thu c, trung tâm không ng m thu c) – gđ c p tính.ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ỏ ất ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ất ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ất

 Tăng ng m thu c nhu mô th n lànhất ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ận gây tổn thương đỉnh các

 Xóa các xoang th n và đài th n do kh i choán chận gây tổn thương đỉnh các ận gây tổn thương đỉnh các ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ỗ

 Dày thành kèm theo giãn nh đài b th n, ni u qu n (do viêm)ẹp cổ đài thận: giãn khu trú đài thận ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ận gây tổn thương đỉnh các ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất

 Các d u hi u khác: thâm nhi m quanh th n và ra các c quan ất ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ễm khuẩn mạn tính ận gây tổn thương đỉnh các ơ quan khác xung quanh, dày m c Gerota.ạn tính

 T1W: gi m tín hi uảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ệu: nhiễm khuẩn mạn tính

 T2W: tăng tín hi u kèm theo vi n tăng tín hi u xung quanh do ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ệu: nhiễm khuẩn mạn tính phù nều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi

 T1W sau tiêm: ng m thu c d ng vi n (v i t n thất ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ạn tính ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ới thận gây tổn thương đỉnh các ổn thương đỉnh các ươ quan khácng <1cm

ng m thu c đ ng nh t).ất ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ồng nhất ất

3 Ch n đoán d a vào ẩn đoán hình ảnh (Xq, UIV, siêu âm, CLVT) ực tiếp;

 Kh i hình c u không ng m thu c, v ng m thu c m nhốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ần hoặc toàn bộ các ất ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ỏ ất ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ạn tính

 Có th có khí bên trongển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị

 Ng m thu c d ng vi n v kh i: gđ bán c p hay m n tínhất ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ạn tính ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ở các cơ quan khác ỏ ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ất ạn tính

 Trung tâm không ng m thu c, nhu mô xung quanh ng m thu c ất ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ất ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi

m nh h n bình thạn tính ơ quan khác ường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng

4 Ch n đoán phân biêt: ẩn đoán hình ảnh (Xq, UIV, siêu âm, CLVT)

 Kh i ng m thu c m nh trên CLVT, MRIốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ất ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ạn tính

Tăng sinh m ch trong kh iạn tính ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi

 Hi m khi có tri u ch ng, không đ c hi uết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ứ phát sau lao ở các cơ quan khác ặc toàn bộ các ệu: nhiễm khuẩn mạn tính

 20 – 30% phát hi n tình c trên SA và CLVTệu: nhiễm khuẩn mạn tính ờng thứ phát sau lao ở các cơ quan khác

 20 – 40% có di căn: ph i, xổn thương đỉnh các ươ quan khácng, trung th t, gan ất

 D a vào lâm sàng + XN nưới thận gây tổn thương đỉnh các c ti uển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị

4.2 Di căn: ph i, vú , d dày, u h c t ổi, vú , dạ dày, u hắc tố ạ dày, u hắc tố ắc tố ố

 Di căn theo đường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng máu

 Khó phân bi t n u ch có m t l nệu: nhiễm khuẩn mạn tính ết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ỉnh các ộ thận ổn thương đỉnh các ới thận gây tổn thương đỉnh các

 Thường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng nhi u , ng m thu c m nhều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ổn thương đỉnh các ất ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ạn tính

Trang 6

 Tăng sinh m chạn tính

 Sinh thi t trên CT, SA làm gi i ph u b nhết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ẫu bệnh ệu: nhiễm khuẩn mạn tính

 Nhi u kh i khác nhau (45%), kh i l n xâm l n r ng ra sau phúc ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ới thận gây tổn thương đỉnh các ất ộ thận

m c (25%), kh i l n đ n đ c (15%), t n thạn tính ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ới thận gây tổn thương đỉnh các ơ quan khác ộ thận ổn thương đỉnh các ươ quan khácng lan t a (10%)ỏ

 H ch sau phúc m c.ạn tính ạn tính

 Thường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng không có tri u ch ngệu: nhiễm khuẩn mạn tính ứ phát sau lao ở các cơ quan khác

 Hi m g p nguyên phát t i th nết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ặc toàn bộ các ạn tính ận gây tổn thương đỉnh các

4.4 Nh i máu th n và nang th n ch y máu ồi máu thận và nang thận chảy máu ận và nang thận chảy máu ận và nang thận chảy máu ảy máu

 Có th khó phân bi t trên hình nh do: t n thển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ổn thương đỉnh các ươ quan khácng đ n đ c, ơ quan khác ộ thận không ng m thu c sau tiêm.ất ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi

 Kh i tròn đ u, bên trong có ph n tăng t tr ng t nhiên.ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ần hoặc toàn bộ các ỷ trọng trước tiêm, có thể có khí bên trong ọng trước tiêm, có thể có khí bên trong

 Không có d u hi u k t bao th nất ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ẹp cổ đài thận: giãn khu trú đài thận ận gây tổn thương đỉnh các

Câu 4: Ch n đoán hình nh u th n ác tính? ẩn đoán hình ảnh (Xq, UIV, siêu âm, CLVT) ảnh (Xq, UIV, siêu âm, CLVT) ận thông thường

Có 3 d u hi u chính: ấu hiệu chính: ệu chính:

 Bi n đ i b th nết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ổn thương đỉnh các ờng thứ phát sau lao ở các cơ quan khác ận gây tổn thương đỉnh các

 Bi n đ i thì nhu mô sau tiêm: ng m thu c m nh, s m, không đ uết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ổn thương đỉnh các ất ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ạn tính ới thận gây tổn thương đỉnh các ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi

 C t c t các đài b th nắn lại, chit hẹp, bờ không đều ụt hoàn toàn, không để lại hình gai ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ận gây tổn thương đỉnh các

Các d u hi u khác: ấu hiệu chính: ệu chính:

 Ho i tạn tính ử thông với các đài thận

 Xâm l n đất ường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng bài xu t: khuy t các đài – b th nất ết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ận gây tổn thương đỉnh các

 Di căn (khu v c, xươ quan khácng, ph i…)ổn thương đỉnh các

 Kh i tăng, gi m hay h n h p âm không đ ng nh t, vôi hóa, ho i ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ỗ ợng thận + tiền liệt tuyến ồng nhất ất ạn tính

t ử thông với các đài thận

 Phát tri n ra ngoài b th n, b không đ uển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ờng thứ phát sau lao ở các cơ quan khác ận gây tổn thương đỉnh các ờng thứ phát sau lao ở các cơ quan khác ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi

 Huy t kh i TM th n, TM ch dết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ận gây tổn thương đỉnh các ủa đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ưới thận gây tổn thương đỉnh các i, h ch…ạn tính

 Bóng th n to, ng m thu c không đ u thì nhu môận gây tổn thương đỉnh các ất ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi

 C t c t các đài th n, b th nắn lại, chit hẹp, bờ không đều ụt hoàn toàn, không để lại hình gai ận gây tổn thương đỉnh các ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ận gây tổn thương đỉnh các

Trang 7

1.3 CLVT

 Kh i t tr ng t ch c không đ ng nh tốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ỷ trọng trước tiêm, có thể có khí bên trong ọng trước tiêm, có thể có khí bên trong ổn thương đỉnh các ứ phát sau lao ở các cơ quan khác ồng nhất ất

 Phát tri n ra ngoài b th n, xâm l n vào các đài b th n, ra xung ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ờng thứ phát sau lao ở các cơ quan khác ận gây tổn thương đỉnh các ất ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ận gây tổn thương đỉnh các quanh

 Sau tiêm: ng m thu c thì nhu mô cùng v th n nh ng gi thu c ất ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ỏ ận gây tổn thương đỉnh các ư ữa) ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi lâu h n (do nhi u m ch máu tân t o)ơ quan khác ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ạn tính ạn tính

 Huy t kh i ĐM- TM th n, TM ch dết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ận gây tổn thương đỉnh các ủa đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ưới thận gây tổn thương đỉnh các i, h ch.ạn tính

2 Ung th t ch c liên k t trong th n ư ổn thương điển hình ứ nước thận: ết niệu không chuẩn bị ận thông thường

 R t hi m g p: v x , m , thành ph n m ch máuất ết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ặc toàn bộ các ỏ ơ quan khác ỡ vào khoang quanh thận, vào cơ thắt lưng ần hoặc toàn bộ các ạn tính

 Hình nh không đ c hi uảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ặc toàn bộ các ệu: nhiễm khuẩn mạn tính

 Hi m g p: 2,5 – 5% các u đ c th nết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ặc toàn bộ các ặc toàn bộ các ở các cơ quan khác ận gây tổn thương đỉnh các

 20% hai bên, 75% nhi u ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ổn thương đỉnh các

 Các u di căn đ n th n: ph i, vú, d dày, ung th h c tết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ận gây tổn thương đỉnh các ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ạn tính ư ắn lại, chit hẹp, bờ không đều ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi

 Kh i hay n t gi i h n không rõ, thâm nhi m, khó phân bi t v i ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ới thận gây tổn thương đỉnh các ạn tính ễm khuẩn mạn tính ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ới thận gây tổn thương đỉnh các

mô th n lành hay lan t a trong nhu mô th nận gây tổn thương đỉnh các ỏ ận gây tổn thương đỉnh các

 Đa s là th phát, nguyên phát r t hi m g pốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ứ phát sau lao ở các cơ quan khác ất ết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ặc toàn bộ các

 Th n to, có nhi u n t gi m âm h n v th n, ít tăng sinh m chận gây tổn thương đỉnh các ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ơ quan khác ỏ ận gây tổn thương đỉnh các ạn tính

 Không th y thâm nhi m xung quanhất ễm khuẩn mạn tính

 H ch bao quanh m ch máu, t n thạn tính ạn tính ổn thương đỉnh các ươ quan khácng v trí khác…ị

 Hi m g p h n u t bào th nết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ặc toàn bộ các ơ quan khác ết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ận gây tổn thương đỉnh các

 Ch y u u bi u mô lótủa đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị

 T ch c trong đổn thương đỉnh các ứ phát sau lao ở các cơ quan khác ường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng bài xu t: b th n, ni u qu nất ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ận gây tổn thương đỉnh các ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất

 Giãn đường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng bài xu t trên u.ất

 R t có giá tr đ ch n đoánất ị ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ẩn mạn tính

 U bi u hi n là hình khuy t, chân bám r ng, bám vào thành đển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ộ thận ường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng bài xu t t o nên góc ti p xúc v i thành ni u qu n là góc tùất ạn tính ết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ới thận gây tổn thương đỉnh các ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất

Trang 8

 DH bít t c: giãn trên u, DH Bergmann (hình c c rắn lại, chit hẹp, bờ không đều ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ượng thận + tiền liệt tuyến.u do giãn trên

và dưới thận gây tổn thương đỉnh các i u), DH Gobelet – hình đài hoa không đ uều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi

 Các u đài b th n có th xâm l n nhu mô và đè đ y, chèn ép các ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ận gây tổn thương đỉnh các ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ất ẩn mạn tính đài th n và nhu môận gây tổn thương đỉnh các

5.3 CLVT: ng m thu c kémất ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi

5.4 Ch n đoán phân bi t: ẩn đoán phân biệt: ệu chính:

 S i không c n quang: di chuy n, góc ti p xúc thành nh n, co th t ỏ ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ọng trước tiêm, có thể có khí bên trong ắn lại, chit hẹp, bờ không đều trên và dưới thận gây tổn thương đỉnh các ỏ.i s i

 C c máu đông: đái máu, m t d n theo th i gianụt hoàn toàn, không để lại hình gai ất ần hoặc toàn bộ các ờng thứ phát sau lao ở các cơ quan khác

 Các u lành, các u di căn đ n: khó phân bi t, di căn thết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ươ quan khácng hai bên, chit h p kèm theo đẹp cổ đài thận: giãn khu trú đài thận ường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng b nham nhờng thứ phát sau lao ở các cơ quan khác ở các cơ quan khác

Câu 5: H i ch ng n i ội chứng nối ứ nước thận: ối

1.Đ nh nghĩa ị : là h i ch ng do nhi u nguyên nhân gây h p ni u qu n t i v ộ thận ứ phát sau lao ở các cơ quan khác ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ẹp cổ đài thận: giãn khu trú đài thận ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ạn tính ị trí n i b th n-ni u qu n, liên t c ho c t ng đ t, gây nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ận gây tổn thương đỉnh các ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ụt hoàn toàn, không để lại hình gai ặc toàn bộ các ừa đài thận ợng thận + tiền liệt tuyến ứ phát sau lao ở các cơ quan khác ưới thận gây tổn thương đỉnh các c đài b th n ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ận gây tổn thương đỉnh các

2.Nguyên nhân: b m sinh do b t thẩn mạn tính ất ường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng c u trúc hay ho t đ ng c a c tr n ất ạn tính ộ thận ủa đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ơ quan khác ơ quan khác

v trí n i b th n ni u qu n, do van ni u qu n, do n p niêm m c, do đ ng ị ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ận gây tổn thương đỉnh các ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ạn tính ộ thận

m ch th n ph cung c p máu cho c c dạn tính ận gây tổn thương đỉnh các ụt hoàn toàn, không để lại hình gai ất ưới thận gây tổn thương đỉnh các i, do dây ch ng ằm trong lòng niệu quản dù

3.M c đích ch n đoán ụp X quang ẩn đoán hình ảnh (Xq, UIV, siêu âm, CLVT) :

-Tìm v trí h p và đ c đi m v trí h pị ẹp cổ đài thận: giãn khu trú đài thận ặc toàn bộ các ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ị ẹp cổ đài thận: giãn khu trú đài thận

-Xác đ nh m c đ nh hị ứ phát sau lao ở các cơ quan khác ộ thận ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ưở các cơ quan khácng c a nó đ n ch c năng th nủa đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ứ phát sau lao ở các cơ quan khác ận gây tổn thương đỉnh các

-Theo dõi ti n tri n trết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ưới thận gây tổn thương đỉnh các c và sau mô

-Các b t thất ường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng khác kèm theo

4.D u hi u hình nh ấu hiệu trực tiếp; ệu: ảnh (Xq, UIV, siêu âm, CLVT)

-Th n to hay nhận gây tổn thương đỉnh các ỏ

-Nhu mô th n m ngận gây tổn thương đỉnh các ỏ

-Giãn h th ng đài b th n tùy theo m c đ -Ni u qu n không giánệu: nhiễm khuẩn mạn tính ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ận gây tổn thương đỉnh các ứ phát sau lao ở các cơ quan khác ộ thận ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất

Trang 9

Ch c năng bài ti t và bài xu t c a th n gi mứ phát sau lao ở các cơ quan khác ết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ất ủa đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ận gây tổn thương đỉnh các ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất

-Siêu âm có ch đ nh đánh giá hình thái và m c đ t n thỉnh các ị ứ phát sau lao ở các cơ quan khác ộ thận ổn thương đỉnh các ươ quan khácng, không đánh giá

đượng thận + tiền liệt tuyến.c ch c năng th nứ phát sau lao ở các cơ quan khác ận gây tổn thương đỉnh các

-UIV, CLVT có kh năng đánh giá ch c năng th nảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ứ phát sau lao ở các cơ quan khác ận gây tổn thương đỉnh các

5 Các th h i ch ng n i ển hình ội chứng nối ứ nước thận: ối

-Th đi n hình ển hình ển hình : B th n giãn không cân đ i ph ng v hai phía (giãn hình ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ận gây tổn thương đỉnh các ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ồng nhất ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi

c u), d u hi u này th y rõ trên siêu âm và UIV (ch c năng th n còn) Ni u ần hoặc toàn bộ các ất ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ất ứ phát sau lao ở các cơ quan khác ận gây tổn thương đỉnh các ệu: nhiễm khuẩn mạn tính

qu n không giãn Có th có s i kèm theo Ch c năng th n b nh hảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ỏ ứ phát sau lao ở các cơ quan khác ận gây tổn thương đỉnh các ị ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ưở các cơ quan khácng tuỳ

m c đ h p, th i gian b b nh ứ phát sau lao ở các cơ quan khác ộ thận ẹp cổ đài thận: giãn khu trú đài thận ờng thứ phát sau lao ở các cơ quan khác ị ệu: nhiễm khuẩn mạn tính

-Th ti n tri n ển hình ết niệu không chuẩn bị ển hình : đài b th n giãn tăng, nhu mô th n m ng d n, th n câm, có ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ận gây tổn thương đỉnh các ận gây tổn thương đỉnh các ỏ ần hoặc toàn bộ các ận gây tổn thương đỉnh các

th có s i do đ ng Ch n đoán phân bi t b th n hình c u, b th n ngoài ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ỏ ứ phát sau lao ở các cơ quan khác ọng trước tiêm, có thể có khí bên trong ẩn mạn tính ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ận gây tổn thương đỉnh các ần hoặc toàn bộ các ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ận gây tổn thương đỉnh các xoang

-Th t ng đ t ển hình ừng đợt ợt : khó, UIV có s d ng nghi m pháp lasilix và dùng thu c c n ử thông với các đài thận ụt hoàn toàn, không để lại hình gai ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất quang có đ th m th u cao v i li u 3-4ml/kg cân n ngộ thận ẩn mạn tính ất ới thận gây tổn thương đỉnh các ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ặc toàn bộ các

Có th g p kèm:ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ặc toàn bộ các

• Trào ngượng thận + tiền liệt tuyến.c bàng quang ni u qu n.ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất

• Th n móng ng a.ận gây tổn thương đỉnh các

• Th n có đận gây tổn thương đỉnh các ường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng bài xu t đôi có h i ch ng h p v trí n i th n dất ộ thận ứ phát sau lao ở các cơ quan khác ẹp cổ đài thận: giãn khu trú đài thận ị ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ở các cơ quan khác ận gây tổn thương đỉnh các ưới thận gây tổn thương đỉnh các i

7.Ch n đoán phân bi t ẩn đoán hình ảnh (Xq, UIV, siêu âm, CLVT) ệu:

- Các bít t c th p h n v trí n i b th n ni u qu n.ắn lại, chit hẹp, bờ không đều ất ơ quan khác ị ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ận gây tổn thương đỉnh các ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất

- B th n hình c u (các đài th n bình thển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ận gây tổn thương đỉnh các ần hoặc toàn bộ các ận gây tổn thương đỉnh các ường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng)

- Phình giãn các đài th n b m sinh (b th n và ni u qu n bình thận gây tổn thương đỉnh các ẩn mạn tính ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ận gây tổn thương đỉnh các ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng)

Câu 6: Trình bày d u hi u ch n th ấu hiệu trực tiếp; ệu: ấu hiệu trực tiếp; ương điển hình ng th n ận thông thường

Ch n thất ươ quan khácng th n r t thận gây tổn thương đỉnh các ất ường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng g p, nn do tai n n giao thông, sinh ho t, thặc toàn bộ các ạn tính ạn tính ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị thao

Trang 10

Có th ch có ch n thển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ỉnh các ất ươ quan khácng th n đ n thu n ho c trong b nh c nh đa ch nận gây tổn thương đỉnh các ơ quan khác ần hoặc toàn bộ các ặc toàn bộ các ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ất

thươ quan khácng

Ch p h ti t ni u không ch n b ụp hệ tiết niệu không chẩn bị ệu chính: ết niệu không chẩn bị ệu chính: ẩn đoán phân biệt: ị: Cho các d u hi u gián ti p có tính ch t ất ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ất

g i ý nh g y các xợng thận + tiền liệt tuyến ư ẫu bệnh ươ quan khácng sường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácn cu i, g y gai ngang c t s ng, c t s ng cong v ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ẫu bệnh ộ thận ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ộ thận ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi bên t nổn thương đỉnh các

thươ quan khácng, b th n không đ u, bóng th n to ra, xóa b c đái ch u, b ng m ,ờng thứ phát sau lao ở các cơ quan khác ận gây tổn thương đỉnh các ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ận gây tổn thương đỉnh các ờng thứ phát sau lao ở các cơ quan khác ơ quan khác ận gây tổn thương đỉnh các ổn thương đỉnh các ụt hoàn toàn, không để lại hình gai ờng thứ phát sau lao ở các cơ quan khác các quai ru t giãn Ngoài ra còn cho th y b nh lý t trộ thận ất ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ừa đài thận ưới thận gây tổn thương đỉnh các c nh s i.ư ỏ

Siêu âm: Là phươ quan khácng pháp thăm khám đ n gi n cho phép ch n đoán các t nơ quan khác ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ẩn mạn tính ổn thương đỉnh các

thươ quan khácng hình thái c a th n nh đ ng d p, t máu nhu mô, máu trong đủa đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ận gây tổn thương đỉnh các ư ụt hoàn toàn, không để lại hình gai ận gây tổn thương đỉnh các ụt hoàn toàn, không để lại hình gai ường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng bài xu t, v th n Máu t trong đất ỡ vào khoang quanh thận, vào cơ thắt lưng ận gây tổn thương đỉnh các ụt hoàn toàn, không để lại hình gai ường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng bài xu t là d u hi u gián ti p có t nất ất ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ổn thương đỉnh các

thươ quan khácng các đài b th n.ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ận gây tổn thương đỉnh các

UIV: Là phươ quan khácng pháp t t đánh giá ch c năng th n ch n thốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ứ phát sau lao ở các cơ quan khác ận gây tổn thương đỉnh các ất ươ quan khácng và th n đ iận gây tổn thương đỉnh các ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi

di n S c t c t các đài th n, thoát thu c ra ngoài đệu: nhiễm khuẩn mạn tính ắn lại, chit hẹp, bờ không đều ụt hoàn toàn, không để lại hình gai ận gây tổn thương đỉnh các ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng bài xu t là các d uất ất

hi u gián ti p c a đ ng gi p t máu trong nhu mô, t n thệu: nhiễm khuẩn mạn tính ết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ủa đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ụt hoàn toàn, không để lại hình gai ận gây tổn thương đỉnh các ụt hoàn toàn, không để lại hình gai ổn thương đỉnh các ươ quan khácng đường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng bài

xu t và v th nất ỡ vào khoang quanh thận, vào cơ thắt lưng ận gây tổn thương đỉnh các

Ch p c t l p vi tính ụp hệ tiết niệu không chẩn bị ắc tố ớp vi tính : Đ đánh giá toàn di n các t n thển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ổn thương đỉnh các ươ quan khácng và đánh giá ch cứ phát sau lao ở các cơ quan khác năng th n, giúp ph n vào vi c phân lo i t n thận gây tổn thương đỉnh các ần hoặc toàn bộ các ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ạn tính ổn thương đỉnh các ươ quan khácng đ xác đ nh chi n lển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ị ết niệu: nhiễm khuẩn mạn tính ượng thận + tiền liệt tuyến.c

đi u trều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ị

Các t n thổn thương đỉnh các ươ quan khácng th n do ch n thận gây tổn thương đỉnh các ất ươ quan khácng hay g p là: ặc toàn bộ các

1 Đ ng d p nhu mô ụp X quang ận thông thường

-Các đ ng d p nh siêu âm phát hi n t t (nh ng gi m âm h n nhu môụt hoàn toàn, không để lại hình gai ận gây tổn thương đỉnh các ổn thương đỉnh các ỏ ệu: nhiễm khuẩn mạn tính ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ữa) ổn thương đỉnh các ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ơ quan khác

th n bình thận gây tổn thương đỉnh các ường thứ phát sau lao ở các cơ quan khácng)

-Ch p c t l p vi tính th y hình gi m t tr ng trụt hoàn toàn, không để lại hình gai ắn lại, chit hẹp, bờ không đều ới thận gây tổn thương đỉnh các ất ổn thương đỉnh các ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ỷ trọng trước tiêm, có thể có khí bên trong ọng trước tiêm, có thể có khí bên trong ưới thận gây tổn thương đỉnh các c tiêm, gi m đ m sauảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ận gây tổn thương đỉnh các tiêm c n quang ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất

-UIV th y thu c thoát vào t n thất ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ổn thương đỉnh các ổn thương đỉnh các ươ quan khácng

3 V th n ỡ thận ận thông thường

Th n có th b v làm nhi u m nh kèm theo máu t dận gây tổn thương đỉnh các ển: tồn tại hay mất đi trong quá trình điều trị ị ỡ vào khoang quanh thận, vào cơ thắt lưng ều nốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất ụt hoàn toàn, không để lại hình gai ưới thận gây tổn thương đỉnh các i bao, t máu trongụt hoàn toàn, không để lại hình gai nhu mô, t máu quanh th n hay ph i h p c haiụt hoàn toàn, không để lại hình gai ận gây tổn thương đỉnh các ốt, vệt, đường thẳng, vòng cung hay vôi ợng thận + tiền liệt tuyến ảnh: hình cộng của đài thận, bờ đều hay không đều, đồng nhất

Ngày đăng: 29/03/2017, 10:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w