1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chẩn đoán và điều trị Bệnh behcet

54 434 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VIÊM MAO MẠCH HOẠI TỬ• Là bệnh viêm và hoại tử các mạch máunhỏ... VIÊM MAO MẠCH HOẠI TỬ- NGUYÊN NHÂN • Các biến đổi tự phát: - Hội chứng Henoch-Schonlein - Phù xuất huyết cấp tính ở trẻ

Trang 1

BỆNH BEHCET

Người báo cáoBSNT: Hoàng Thị Phượng

Trang 3

Tổn thương cơ bản

Loét, hoại tử

Dát đỏ

Trang 6

• Tổn thương ở miệng

Trang 7

• Sinh dục – 2 tháng

Trang 8

TIỀN SỬ

• Có thỉnh thoảng đau bụng

• Mổ glomoma mắt bên P: 5 năm

• Gia đình không ai mắc bệnh như bệnhnhân

Trang 10

CHỐC LOÉT

• Nguyên nhân: liên cầu, tụ cầu

• Thường gặp: Đái tháo đường, giảm bạchcầu hạt, IHV

• Yếu tố góp phần làm tăng bệnh:

– Nhiệt độ và độ ẩm môi trường cao

– Đông dân số

– Vệ sinh kém

Trang 11

CHỐC LOÉT - TTCB

• Ban đầu: chốc

• Vết loét sâu dưới trung bì: với bờ cứng vàhơi nổi cao + vảy tiết: màu vàng xám, dàyhơn và chắc hơn

• Khỏi - > sẹo

• Hạch vùng: to

• Điều trị: mỡ kháng sinh, kháng sinh

đường toàn thân

Trang 14

4 Loét miệng: Bao gồm các vết loét ở miệng và mũi hầu, được

quan sát bởi thầy thuốc

5 Viêm khớp: Viêm khớp không có biến dạng khớp của hau

hoặc nhiều khớp ngoại vi với triệu chứng sưng,

6 Viêm các màng: Viêm màng phổi hoặc màng tim được

chứng minh bằng điện tâm đồ hoặc tiếng cọ màng tim hoặc màng phổi

7 Biến đổi chức năng thận: Protein niệu >0.5 g/d hoặc 3+,

hoặc tế bào niệu

8 Biến đổi về tâm thần: Động kinh hoặc rối loạn tâm thần

không tìm được các nguyên nhân

9 Rối loạn về máu: Thiếu máu tan máu hoặc giảm BC

(<4000/L) hoặc Giảm lympho (<1500/L) hoặc giảm tiểu cầu (<100,000/L) với sự vắng mặt của giảm 3 dòng do thuốc.

10 Rối loạn miễn dịch: Anti-dsDNA, Sm, và/hoặc

anti-phospholipid

11 Kháng thể kháng nhân dương tính

Trang 16

VIÊM MAO MẠCH HOẠI TỬ

• Là bệnh viêm và hoại tử các mạch máunhỏ

• Biểu hiện ở da và các cơ quan

• 1950: zeek: viêm mao mạch do thuốc: viêm mao mạch tăng nhạy cảm

(hypersensitivity vasculitis)

• Cơ chế: viêm, miễn dịch

• 2 giới, người lớn, 10% Trẻ em

Trang 17

VIÊM MAO MẠCH HOẠI TỬ

Trang 18

VIÊM MAO MẠCH HOẠI TỬ

- NGUYÊN NHÂN

• Các biến đổi tự phát:

- Hội chứng Henoch-Schonlein

- Phù xuất huyết cấp tính ở trẻ em

- Viêm mạch mày đay và các biến thể

- Ban đỏ nổi cao rắn ( erythema elevatum diutimum)

- Viêm mạch nốt

- Viêm mạch hình mạng lưới

- Viêm mạch tăng bạch cầu ưa acid

- Tự phát

Trang 19

VIÊM MAO MẠCH HOẠI TỬ- LÂM SÀNG

• Đa dạng

• Tuy nhiên: tt đặc

trưng là ban xuất

huyết nổi cao trên

Trang 20

VIÊM MAO MẠCH HOẠI TỬ- LÂM SÀNG

• Vị trí: chi dưới

• Hiếm gặp: mặt, lòng bàn

tay, bàn chân, niêm mạc.

• Tiến triển theo thời kì rồi

tái phát.

• Ban xuất huyết: 1-4 tuần

• - > sẹo teo hoặc tăng sắc

tố tạm thời

• Cơ năng: ngứa, bỏng rát,

đau.

Trang 21

VIÊM MAO MẠCH HOẠI TỬ

Trang 22

Hoại tử tế bào nội mô

mạch máu

Trang 23

VIÊM MAO MẠCH HOẠI TỬ - ĐIỀU TRỊ

Trang 24

BỆNH BEHCET (BEHCET DISEASE)

• Là bệnh của nhiều cơ quan

• Nguyên nhân chưa rõ

• Lâm sàng: miệng, sinh dục, khớp, mắt,

tiêu hóa và hệ thần kinh trung ương

• Chẩn đoán chỉ dựa vào lâm sàng mà

không có xn nào đặc hiệu

• Sự vắng mặt của bệnh lý viêm ruột và cácbệnh collagen cần được chứng minh

Trang 25

BỆNH BEHCET – LỊCH SỬ

• 2400 năm trước: Hypocrat: aphthai để nói

đến các vết loét ở trong miệng

• 1937: Hulusi Behcet (Thổ nhĩ kỳ): Mô tảbệnh nhân bị loét tái phát ở miệng và sinhdục, kèm theo viêm màng bồ đào

• Hội nghị quốc tế lần đầu tiên về BC: 1964

Trang 26

- Nhiễm khuẩn: HSV-1, tụ cầu vàng

- Miễn dịch: TNF, IL1,2, phức hợp miễn dịch

Trang 27

Bệnh Behcet – Lâm sàng

• Niêm mac: miệng, sinh dục

• Da: hồng ban nút, HC sweet, viêm da mủhoại thư, viêm nang lông

• Mắt: viêm màng bồ đào, viêm mủ tiền

phòng … biến chứng: đục thuỷ tinh thể, glocom, mù

• Khớp: viêm khớp

• Hệ thần kinh trung ương: viêm màng não

• Tổn thương mạch máu

Trang 30

Bệnh Behcet – Mô bệnh học

• Đặc điểm: viêm mạch và huyết khối

• Phản ứng mạch tăng BCĐNTT: tế bào nội

mô sưng

• Ngoài mạch máu: HC, BC, Mảnh vụn BC, hoại tử dạng fibrin

Trang 32

Globulin miễn dịch tiêm tĩnh mạch

Phối hợp các thuốc trên

Trang 33

Pyoderma Gangrenosum (PG)

• Là bệnh viêm, phá hủy da, hiếm gặp vớicác nốt hoặc mụn mủ vỡ ra hình thành vếtloét lan rộng tiến triển

• Thuộc nhóm bệnh tăng bạch cầu đa nhântrung tính

• 50% phối hợp với các bệnh: viêm loét

ruột, bệnh Crohn, viêm đa khớp, …

• Chẩn đoán PG là một chẩn đoán loại trừ

Trang 34

PG – Nguyên nhân - Cơ chế

Trang 37

PG – Lâm sàng

• Theo tiến triển lâm sàng chia PG: 2

- Tiến triển nhanh: đau, sốt, bọng nước

xuyết huyết, hoại tử lan rộng, bờ viêm nổicao với quầng đỏ

- Tiến triển chậm: tổn thương dạng u hạt

với vết loét ngay từ khi khởi phát, vảy tiết,

có dày sừng ở bờ Tự khỏi ở vùng này vàtiến triển ở vùng khác

Trang 38

PG – Phối hợp với các bệnh hệ thống

• Tiêu hóa: viêm loét ruột mạn tính, Crohn

• Viêm khớp: viêm khớp dạng thấp

• Miễn dịch: tăng đơn dòng IgA

• Bệnh máu: Leukemia dòng tủy, u tủy, …

• Bệnh mạch máu-collagen: bệnh

Takayasu, SLE, viêm mao mạch hoại tử

• Các bệnh khác: Behcet, áp xe phổi, đái

tháo đường

Trang 39

PG – Mô bệnh học

• Không có giá trị chẩn đoán

• Phù, viêm tăng neu ở quanh các mạchmáu nhỏ và trung bình, hoại tử, xuất

huyết

• Thâm nhiễm viêm dày đặc của BCĐN -> hình thành ổ áp xe, hoại tử lỏng

Trang 43

• ANA (-), Ds DNA (-), TB Hagraves (-)

• Nước tiểu: Alb (-)

• Siêu âm: bình thường

• P-ANCA (-); c- ANCA (-)

• Sinh thiết: cả 3 vị trí đều nghĩ đến SLE

• Kết quả khám chuyên khoa mắt: viêm màng bồ đào

Trang 46

Ca lâm sàng

• Chẩn đoán SLE

• Điều trị: Kháng sinh

Corticoid: solumedrol 40mg/ngày

• Điều trị tại VDL: 10 ngày

• Ngày thứ 10 xuất hiện đau bụng, bụng chướng hơi, có phản ứng thành bụng, chụp XQ tim phổi

có liềm hơi -> chẩn đoán viêm phúc mạc do

thủng tạng rỗng - > Chuyển BV Việt Đức mổ cấp cứu - > cắt ruột, đưa quai ruột ra ngoài làm hậu môn nhân tạo - > Sau 4 ngày bệnh nhân tử

vong.

Trang 47

Chốc loét

• loại trừ

- Nuôi cấy vi khuẩn tại tổn thương không

có Liên cầu, tụ cầu (có trực khuẩn mủ

xanh)

- HIV (-)

- Hình ảnh sinh thiết

Trang 49

-Viêm mao mạch hoại tử

• Mô bệnh học không có hoại tử mạch máu

• ANCA (-)

Trang 52

Tài liệu tham khảo

• Fitzpatrick’s Dermatology in General Medicine, 6th, Ed

• Dermatology 2nd Ed, Jean L Bolognia,

Trang 53

CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH

• BỆNH BEHCET

Trang 54

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!

Ngày đăng: 17/01/2018, 15:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w