Câu hỏi 1: liên quan đến nhiệt động lực học Câu hỏi 2: liên quan đến các quá trình vận tốc như: động hóa học, truyền nhiệt, truyền khối …... Động hĩa học Chemical Kinetics Nghiên cứu t
Trang 1KỸ THUẬT PHẢN ỨNG Chemical Reaction Engineering
quockhanh4989@gmail.com
1
Trang 2Phần 1 – Homogeneous chemical reaction eng.
Chương 1 Khái niệm mở đầu Chương 2 Xử lý dữ kiện động học Chương 3 Phương trình thiết kế Chương 4 Áp dụng phương trình thiết kế Chương 5 Hiệu ứng nhiệt độ
Chương 6 Dòng chảy thực
Phần 2 – Heterogeneous chemical reaction eng.
Chương 7 Đại cương về thiết kế hệ phản ứng dị thể Chương 8 Phản ứng rắn – lưu chất không xúc tác Chương 9 Phản ứng lưu chất – lưu chất
Chương 10 Phản ứng xúc tác chất rắn Chương 11 Phản ứng sinh học
KTPU ĐỒNG THỂ
KTPU
DỊ THỂ
Trang 3 - Tài liệu bắt buộc:
[1] Vũ Bá Minh (2014), Quá trình và thiết bị CNHH&TP Tập 4: Kỹ thuật phản ứng, Đại học
Bách Khoa TPHCM.
- Tài liệu tham khảo
[2] Mai Xuân Kỳ (2006), Thiết bị phản ứng trong công nghiệp hóa học (nghiên cứu, tính
toán và thiết kế) – tập 1, Đại học Bách Khoa Hà Nội, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật.
[3] Mai Xuân Kỳ (2006), Thiết bị phản ứng trong công nghiệp hóa học (nghiên cứu, tính
toán và thiết kế) – tập 2, Đại học Bách Khoa Hà Nội, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật.
[4] Octave Levenpiels, (1999) “Chemical Reaction Engineering”, John Wiley&sons.
[5] H Scot Foggler, (1989) “Elements of Chemical Reaction Engineering”,International
students edition.
[6] E.B.Nauman, (1987) “Chemical Reactor Design”, John Wiley & sons.
[7] Stanley M Walas, (1990) “Reaction Kinetics for Chemical Engineers”,Int Student
Edition.
[8] Coulson & Richardsons, (1979) “Chemical Engineering – Vol 6”,Elsevier.
[9] Richard M Felder, (2000) “Elementary Principles of Chemical Processes”, John Wiley
& sons.
Trang 4QUÁ TRÌNH
THUẬN NGHỊCH
KHƠNG THUẬN NGHỊCH
THUẬN NGHỊCH
KHƠNG THUẬN NGHỊCH
TRUYỀN KHỐI CƠ, NHIỆT
CÂN BẰNG PHA
Cân bằng P.Ư
Trang 5Qui trình hóa học tổng quát
Nguyên liệu Công đoạn Xử lý vật lý
Công đoạn Phản ứng hóa học
Công đoạn
Xử lý vật lý
Dòng hoàn lưu
Sản phẩm
5
Trang 7Thiết kế thiết bị phản ứng (T.B.P.Ư)
Không có khuôn mẫu,
Có thể có nhiều bản thiết kế,
Bản thiết kế tối ưu về kinh tế.
Liên quan đến nhiều lĩnh vực khác nhau:
Nhiệt động lực học,
Động hóa học,
Cơ lưu chất,
Truyền nhiệt,
Truyền khối.
7
Trang 8Production urea
Trang 99
Trang 10Trước khi thiết kế cần trả lời hai câu hỏi sau:
1 Phản ứng nào là phản ứng chính ?
2 Tốc độ phản ứng đó như thế nào ?
Câu hỏi 1: liên quan đến nhiệt động lực học
Câu hỏi 2: liên quan đến các quá trình vận
tốc như: động hóa học, truyền nhiệt,
truyền khối …
Trang 111.1 Động hĩa học (Chemical Kinetics)
Nghiên cứu tốc độ phản ứng hóa học và cơ chế phản
ứng.
1 Phản ứng đơn và phản ứng đa hợp
(single &multiple reaction)
- Phản ứng đơn là phản ứng chỉ cần một phương trình lượng hĩa học và một phương trình vận tốc để biểu diễn quá trình phản ứng.
- Phản ứng đa hợp là phản ứng phải cần hơn một phương trình lượng hĩa học và phương trình vận tốc để biểu diễn quá trình phản ứng.
11
Trang 121.1 Động hĩa học (Chemical Kinetics)
2 Phản ứng sơ đẳng & không sơ đẳng
(elementary & non elementary reaction)
- Phản ứng sơ đẳng là phản ứng xảy ra trong một giai đoạn theo thuyết va chạm và phương trình vận tốc được suy ra từ phương trình lượng hĩa học
- Khi khơng cĩ sự liên hệ giữa phương trình lượng hĩa học và phương trình vận tốc ta gọi là phản ứng khơng sơ đẳng
Trang 131.1 Động hĩa học (Chemical Kinetics)
3 Cân bằng cho phản ứng thuận nghịch sơ đẳng
( Chemical Equilibrium)
1 2
.
R S C
A B cb
C C k
Vận tốc phản ứng nghịch: (rR)ng = -k2CRCSKhi phản ứng đạt trạng thái cân bằng: (rR)th = (rR)ng
Hay:
Mà Kc =
Nên:
1 2
.
R S
A B
C C k
k k
A B R S
Trang 144 Bậc phản ứng (Reaction Order)
Cho phản ứng với phương trình vận tốc:
Như vậy phản ứng là: + bậc a theo tác chất A
+ bậc b theo tác chất B + bậc n là bậc tổng quát
Bậc n khơng nhất thiết là số nguyên
5 Sự phụ thuộc nhiệt độ – định luật Arrhénius
Trang 151.2 Nhiệt động lực học (Chemical thermodynamics)
Nhiệt hấp thu hoặc phóng thích
Trang 161 Nhiệt phản ứng
) T (T
) C (N )
T (T
) C (N H
H
) C (N
)
C (N C
dT C
H
H
0 tc
p i 0
p i T
r, T
r,
p i p
i p
T
T
p 0
T r, T
r,
i i
0
i i
Trang 170 T r,
T T
0 T r,
2
0 T r, 0
T
1 T
1 R
H
K
K
ln
constant
H
T R
H
dT
lnK
d Hoff
t Van'
K
ln RT
F
0
1 2 0
0
ΔF0: Hiệu số giữa năng lượng tự do chuẩn của sản phẩm và tác chất
17
Trang 181.3 Phân loại phản ứng
Đồng thể Không xúc tác Có xúc tác
Phản ứng pha khí
Phản ứng cháy cuả ngọn lửa Phản ứng pha lỏng
Phản ứng ở thể keo
Dị thể Phản ứng cháy của than
Nung quặng Axit + chất rắn Hấp thu + phản ứng
Tổng hợp ammoniac Oxit hóa ammoniac, HNO3Phản ứng cracking, reforming Tổng hợp metanol
Trang 19, dt
dN V
1
h mol/m
, dt
dN V
, dt
dN S
1
h kg mol/
, dt
dN W
1
ri' ' i
19
Trang 20Thí dụ 1.1
Một động cơ hỏa tiễn đốt cháy hỗn hợp nhiên liệu gồm H2
và O2 lỏng Buồng đốt hình trụ có đường kính là 60cm, chiều dài 75cm và quá trình đốt sinh ra sản phẩm cháy
108 kg/s Nếu quá trình cháy hòan tòan, tìm vận tốc phản ứng của hydrogen và oxygen.
O H
O 2
1
Trang 21Thí duï 1.2
Một người nặng 60 kg tiêu thụ khỏang 4800 kJ thực phẩm mỗi ngày Giả sử tất cả thực phẩm là glucose và phản ứng tổng quát như sau
C6 H12 O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O
-∆Hr = 2.816 kJ Tính tốc độ biến dưỡng theo số mol oxygen sử dụng trên m3 cơ thể trong một giây Cho biết 2.816 KJ / mol glucose
21
Trang 22 Phản ứng đồng thể
Trang 23Thí dụ 1.3
rỗng:
Độ rỗng tầng chêm ε = 0,40
Xác định các dạng phương trình vận tốc khác ?
h kg mol/
C 0,1
dt
dN W
1 - )
23
Trang 24the
, C
ran)(h) chat
(kg
rong tich
the 0,1
ran)(h) chat
(kg
A mol
dt
dN W
1 - )
dt W
a) Đơn vị của CA là (mol A)/ thể tích rỗng
b) Dựa trên đơn vị thể tích bình phản ứng
Khối lượng chất xúc tác cho mỗi đơn vị thể tích bình phản ứng là W/Vb = 2908kg/ m3 thể tích bình phản ứng
'' A
A b
' A
dt
dN W
1 ung)(h)
phan binh
(
A mol
dt
dN V
1 - )
b b
r V
W V
the
, C
ran)(h) chat
(kg
rong tich
the 0,1
) (2,908kg/l )
binh (
rong tich
the 2908
Trang 25( dt
dN 1
rong)(h) tich
the (
A
mol
dt
dN V
1 - )
b
b
r V
V V
d) Dựa trên đơn vị diện tích bề mặt xúc tác
c) Dựa trên đơn vị thể tích lưu chất
Độ rỗng là V/Vb = 0,4 l thể tích rỗng / l thể tích bình
, / the tich rong
ung)(h) phan
binh (
rong tich
the 0,2098
rong tich
the
ung phan binh
0,4
1 )
molA/ the )(
727 , 0 ( h1 CA
)
( dt
dN 1
mat)(h) be
(
A
mol
dt
dN S
1 - )
b
b
r S
V V
binh (
rong tich
the 0,2098
mat be
ung phan binh
200
1 )
3 2
3 ''
m
m m
the molA/
)(
mat)(h) be
(m
rong tich
the m
10 45 , 1
Trang 261) Phương pháp vận hành /hoạt động (Mode of Operation)
Gián đoạn (batch/ unsteady state)
Liên tục (continuous / steady state)
Bán liên tục (semi continuous)
2) Hình dạng thiết bị phản ứng
Khuấy trộn lý tưởng (Ideal Mixing)
Ống/ Đẩy lý tưởng (Ideal Plug Flow)
3) Số pha của hỗn hợp phản ứng
Đồng thể
Dị thể
Trang 27Bình phản ứng khuấy trộn
27
Trang 29Kết hợp giữa hình dạng và phương pháp vận hành sẽ có bao nhiêu dạng thiết bị phản ứng
?
29
Trang 30Chương 2: Xử lý dữ kiện động học ( Interpretation of Kinetic Data)
Trang 32động gián đoạn hoặc liên tục
Trang 33Các phương pháp xử lý số liệu động học
1 Phương pháp tích phân ( integral method )
2 Phương pháp vi phân ( differential method )
3 Phương pháp thời gian bán sinh ( half-life time )
4 Phương pháp tốc độ phản ứng ban đầu ( Intial reaction rate )
33
Trang 34không đổi (thể tích hỗn hợp phản ứng)
V = const (thể tích hỗn hợp phản ứng thực sự )
(2.1)
dt
dC dt
dC V
dV C
V
1 dt
) V d(C V
1 dt
dN V
1
(2.2)
dt
dp RT
1
• Khí lý tưởng Trong thực tế, thường đo áp suất tổng hỗn hợp phản ứng trong pha khí để theo dõi phản ứng
Trang 36n r cho R p C RT p (P P ) (2.4)
Với Po: Aùp suất tổng lúc ban đầu của hệ
P: Aùp suất tổng tại thời điểm t của hệ
pAo: Aùp suất riêng phần ban đầu của A
pRo: Aùp suất riêng phần ban đầu của R
Trang 3737 2.1.1 Phương pháp tích phân
1) Giả thiết cơ chế và phương trình
vận tốc tương ứng
f(kC)
dt
dC
rA A
kt dt
k )
(C
F )
f(C
0 A
dt
dC
kdt
) f(C
Trang 38Hình 2.1
Trang 3939 (1) Phản ứng không thuận nghịch bậc 1 loại một phân tử
A→sản phẩm
kt
C
C
ln
dt k
C
dC
C
k
dt
dC
A0 A
2) Tách, lấy tích phân
( đơn vị của k là [s-1])
Trang 40chuyển hóa thành sản phẩm
A A
Trang 4141 - dCA/dt = kCA 0,6. CB0,4 là bậc một nhưng không áp
dụng được
Hình 2.2 Phản ứng bậc một
Trang 42loại hai phân tử A + B→ sản phẩm
kC dt (1 X )(M X )
Trang 43• Nếu CB0 >> CA0 thì CBgần như không đổi, phản ứng xem như giả bậc một
Trang 442 2 2 A
Trang 45Tỉ lệ nồng độ ban đầu của tác chất
2 2kt
X
1
X
C
1
C
1
C
1
A
A A0
A0 A
Trang 46
n A
Trang 4747 (4) Phản ứng bậc 0
AA
Trang 48b B
a A
Trang 4949 (6) Phản ứng song song không thuận nghịch
r k C
dt dC
Trang 501 S
S
R R
2
1 S
R S
R
2 1
A0 A
k
k C
C
C C
k
k dC
dC
r r
t ) k k
(
C
C ln
Vẽ CR theo Cs → k1/k2
Trang 51Hình 2.5: Đường biểu diễn nồng độ - thời gian cho phản ứng song song
A → S, k 2
Trang 52A → R → S , k1 và k2
R2
S
R2
A1
R
A1
A
C k
dt dC
C k
C
k
dt dC
C k
dt dC
t k t
k A0
1 R
k A0
1 R
2 R
kt 0
A A
1 0
A A
k k
e
e C
k C
e C
k C
k
dt dC
e C
C hay
t k
C
C ln
2 1
1t
Trang 53tkA0
S1
2
tk
12
1t
k
12
2A0
S
2 1
2 1
e 1 C
C
k
k
e
1 C
C
k
k
e k
k
k
e k
k
k
1 C
C
→ Hằng số vận tốc k1 hay giai đoạn 1 quyết định vận tốc
→ Hằng số vận tốc k2 hay giai đoạn 2 quyết định vận tốc
Trang 54 2 1
2 / k k k
2
1 A0
max R,
1 2
1 2
tb log max
k
k
C
C
k k
k
k ln
k
1
t
Trang 55-55 (8) Phản ứng thuận nghịch bậc 1 : A ↔ R
K C = K = hằng số cân bằng
2
1 A
Ao Ao
A Ao
Ro Ae
Re C
Ao
Re Ao
Ae Ao
C
A0
R0 C
Ae
A A0
R0 2
A A0
A0 1
R 2 A
1
A A0
A R
k
k
X
C C
X C
C C
C K
C
C C
C C
1 K
C
C K
X
) X C
(C k
) X C
(C k
C k C
k dt
dX C
dt
dC dt
Trang 56Vẽ đường biểu diễn – ln (1 – XA/XAe) theo t → đường thẳng
→ hệ số góc là k1(1 + 1/KC).
Phản ứng thuận nghịch được xem là không thuận nghịch nếu nồng độ dựa trên CA0 - CAe
↔ phản ứng khơng thuận nghịch là trường hợp đặc biệt của pứ thuận nghịch khi CAe=0 hay XAe=1 hay Kc=∞
Trang 5757 2.1.2 Phương pháp vi phân
Giả thiết cơ chế (-rA) = - dCA/dt = k.f(C)
Từ đường cong C theo t xác định (-dCA/dt) tại những thời điểm khác nhau
Lập bảng giá trị CA, (-dCA/dt) theo t và tính giá trị hàm số f(C).
Vẽ (-dCA/dt) theo f(C) , nếu là đường thẳng thì phương trình vận tốc ban đầu phù hợp với thực nghiệm.
Nều không được đường thẳng qua gốc tọa độ, giả thiết lại cơ chế khác (hàm số f(C)).
Trang 58(thể tích hỗn hợp phản ứng) thay đổi
0 X
0 X
1 X
A
A A
0
i
i i
i i
i
i i
A
A A
V
V V
X 1
V V
dt
dV V
C dt
dC r
dt
dV C
VdC V
1 dt
V) d(C
V
1 dt
dN V
1 r
Trang 5959 Viết lại các biểu thức
r
V dt V 1 X dt
C dX
Trang 602.3 Nhiệt độ và tốc độ phản ứng
Định luật Arrhénius
k = k0 e- E / RT
với:
k0: thừa số tần số (frequency factor)
E : năng lựơng hoạt hóa (activation energy), J/mol
R: hằng số khí = 8,27 J/mol.K T: K
Trang 61b) Phản ứng dị thể do quá trình
truyền khối kiểm sóat, (-r) tăng chậm theo T.
nhiệt độ bốc cháy.
d) Phản ứng xúc tác do tốc độ hấp phụ
kiểm sóat (T tăng làm giảm hấp phụ) hay phản ứng enzym.
phụ và tăng đáng kể tại nhiệt tăng.
f) Phản ứng thuận nghịch phát nhiệt
Trang 62Thời gian, ph 0,0 2,5 5,0 10,0 15,0 20,0 Áp suất tổng, mmHg 7,5 10,5 12,5 15,8 17,9 19,4
pA, mmHg
Trang 6363 Câu hỏi ôn tập
1 Các phương pháp theo dõi phản ứng?
2 Phương pháp xử lý số liệu động học?
3 Xử lý số liệu động học cho pha khí
Trang 6565