1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 55-DS9

2 160 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Thức Nghiệm Thu Gọn
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 105 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Có kĩ năng vận dụng công thức vào việc giải bài tập.. II/ Chuẩn bị: Công thức nghiệm; Máy tính bỏ túi nếu có III/ Tiến trình bài giảng: 1/ Oån định: 2/ KTBC: Viết công thức nghiệm của

Trang 1

Giáo Aùn Đại Số 9

Tuần 28 Tiết 55

Bài 5: CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN

I/ Mục tiêu:

Qua bài này, hs cần:

- Thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn

- Xác định được b’và công thức tính ’

- Có kĩ năng vận dụng công thức vào việc giải bài tập

II/ Chuẩn bị:

Công thức nghiệm; Máy tính bỏ túi (nếu có)

III/ Tiến trình bài giảng:

1/ Oån định:

2/ KTBC: Viết công thức nghiệm của pt bậc hai.

3/ Bài mới:

Đặt b =2b’thì việc tính

toán giải pt ax2+bx+c=0

Sẽ đơn giản hơn

 = b2 - 4ac = 4b’2-4ac

= 4(b’2- ac) = 4’

Cho hs làm ? 1 => công

thức như sgk

Thông thường ta dùng

khi b chẵn

Cho hs làm nhóm ?2, ?

3 Sau đó đại diện sửa

bài trên bảng

?1/  = 4’  > 0 ’> 0 pt có 2 nghiệm:

x1=

2

b a

  

= 2 ' 2 '

2

b a

   = b' '

a

  

x2=

2

b a

  

= 2 ' 2 '

2

b a

   = b' '

a

  

. = 0 ’= 0 pt có nghiệm kép:

x1=x2=2b a 22 'a b =a b'  < 0 ’< 0 pt vô nghiệm

?2/ Gpt 5x2+ 4x - 1 = 0

a = 5; b’= 2; c = -1

’= 4 +5 = 9 > 0;

1/ Công thức nghiệm thu gọn:

Pt ax2+bx+c=0 (a0) Đặt b =2b’

’ = b’2- ac ’> 0 pt có 2 nghiệm:

x1= b' '

a

  

x2= b' '

a

  

.’= 0: pt có nghiệm kép x1 = x2 =a b'

’< 0: pt vô nghiệm

2/ Aùp dụng:

(Hs ghi)

Trang 2

Giáo Aùn Đại Số 9

Xác định các hệ số;

tính ’; nhận định

nghiệm?

'

 =3 nghiệm của pt:

x1=  2 3 15 5

5

 



?3/ 3x2+ 8x +4 = 0

a = 3; b’= 4; c = 4

’= 16 - 12 = 4 > 0;

'

 =2 nghiệm của pt:

x1=  4 23 32

3

 



?3/ 7x2-6 2x +2 = 0

a = 7; b’= -3 2; c = 2

’= 18 - 14 = 4 > 0;

'

 =2 nghiệm của pt:

x1= 3 2 2

7



x2= 3 2 2

7

4/ Củng cố: Cho hs làm nhóm bài 17d; 18c.

Bt 17d/ b’ = 2 6; ’= 24 +12 = 36 > 0;  '=6

nghiệm của pt:

x1 = 2 6 6

3

 

 = 2 6 6

3

 ; x2 = 2 6 6

3

 

 = 2 6 6

3



5/ Dặn dò: Nắm vững 2 công thức giải pt bậc hai theo  và ’ Làm bài tập 20; 21 sgk

Hướng dẫn bt 19: khi a > 0 và pt vô nghiệm thì b2- 4ac < 0

Do đó - 2 4

4

b ac

a

> 0 => ax2+ bx + c = a(x + 2b a)2- 2 42

4

b ac a

> 0 với mọi giá trị của x

IV/ Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 29/07/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w