1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Địa 7,3 cột_cả năm

114 328 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dân số
Tác giả Nguyễn Nguyễn Thị Thanh Thảo
Trường học THCS Hồng Liờm
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh xác định đợc vị trí đới nóng trên thế giới và các kiểu môi trờng trong đới nóng - Nắm đợc đặc điểm môi trờng xích đạo ẩm và sơ đồ lát cắt rừng rậm thờng xanh quanhnăm 2.. Khôn

Trang 1

Phần I Thành phần nhân văn của môi trờng

Tiết 1 Dân số

I Mục tiêu

1 Kiến thức Học sinh cần hiểu và nắm vững về

- Dân số, mật độ dân số, tháp tuổi

- Nguồn lao động của một địa phơng

- Hiểu nguyên nhân của gia tăng dân số và sự bùng nổ dân số

- Hậu quả của bùng nổ dân số đối với các nớc đang phát triển và cách giải quyết

2 Kỹ năng:

- Qua biểu đồ dân số, hiểu và nhận biết đợc gia tăng dân số, bùng nổ dân số

- Rèn kỹ năng đọc và khai thác thông tin từ các biểu đồ và tháp tuổi

II Đồ dùng

- Biểu đồ gia tăng dân số thế giới, H 1.2,H1.3, H1.4sgk

- Hai tháp tuổi H 1.1- sgk

III Nội dung

A Bài củ: Không kiểm tra, giáo viên giới thiệu qua chơng trình địa lý lớp 7 cho HS rõ

- Gv giới thiệu sơ lợc H.1.1 - sgk cấu

tạo, màu sắc biểu thị trên tháp tuổi (3

nhóm tuổi)

- GV cho Hs thảo luận nhóm, QS hai

tháp tuổi H.1.1 cho biết:

? Tổng số trẻ em từ khi mới sinh ra

đến 4 tuổi ở mỗi tháp? Ước tính có

bao nhiêu bé trai? bao nhiêu bé gái?

? Hình dạng hai tháp tuổi khác nhau

- Hs dựa vào tháp tuổitrả lời, Hs khác nhận xét bổ sung

- Một HS đọc thuật ngữ “tỉ lệ sinh”, tỉ lệ tử”

- Hs nắm cách đọc biểu đồ ở H 1.3 ,H1.4tìm hiểu khái niệm tăng dân số

- Hs cá nhân QS H1.3

và H1.4, trình bày, lớp nhận xét bổ sung

1 Dân số, nguồn lao

động

- Các cuộc điều tra dân số cho biết biết tình hình dân

số nguồn lao động của một

địa phơng một quốc gia

- Tháp tuổi cho biết đặc

điểm cụ thể của dân số, quagiới tính, độ tuổi, nguồn lao động hiện tại và tơng laicủa một địa phơng

II Dân số thế giới tăng nhanh trong thế kỷ XIX và thế kỷ XX

 Giáo án địa Trang-1

-Ngày soạn: Ngày giảng:

Trang 2

Nguyễn Thị Thanh Thảo THCS Hồng Liờm

- GV giải thích thêm cho Hs rõ

- GV y/cHS hoạt động nhóm quan sát

H.1.2 cho biết:

? Tình hình tăng dân số thế giới từ đầu

thế kỷ XIX đến cuối thế kỷ XX? Tăng

nhanh năm nào? tăng vọt từ năm nào?

giải thích nguyên nhân của hiện tợng

trên?

* Gv chốt kiến thức ở H.1.2

- GV y/c Hs QS H.1.3, H.1.4, cho biết

trong giai đoạn từ 1950 đến 2000

nhóm nớc nào có tỉ lệ gia tăng dân số

cao hơn? Tại sao?

* GV chốt kiến thức

? Việt nam thuộc nhóm nớc có nền

kinh tế nào? Có trong tình trạng bùng

đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung

-Hs QS H.1.3, H.1.4 trả lời, Hs khác nhận xét bổ sung

- HS liên hệ trả lời

- HS tìm những biện pháp để khắc phục bùng nổ dân số

- Dân số thế giới tăng nhanh nhờ các tiến bộ trong các lĩnh vực kinh tế

XH và ytếIII Sự bùng nổ dân số

- Dân số ở các nớc phát triển đang giảm Bùng nổ dân số ở các nớc đang phát triển

- Nhiều nớc có chính sách dân số và phát triển kinh tế xã hội tích cực để khắc phục bùng nổ dân số

C Củng cố:

? Tháp tuổi cho biết những đặc điểm gì của dân số?

? Khoanh tròn vào ý trả lời đúng trong câu sau:

Phơng hớng giải quyết bùng nổ dân số

a kiểm soát tỉ lệ sinh để đạt đợc tỉ lệ tăng dân hợp lý

b có các chính sách dân số phù hợp, đẩy mạnh phát triển kinh tế xã hội, nâng cao dân trí

c phát triển kinh tế tốt để đáp ứng đợc sự gia tăng dân số

d không có câu trả lời đúng

D Dặn dò: - Trả lời câu hỏi SGK và làm bài tập ở tập bản đồ

- Chuẩn bị bài học sau: Tìm hiểu sự phân bố dân c nớc ta? nơi nào đông, nơi nào tha? Tại sao?

- Su tầm tranh ảnh ngời da đen, da trắng, da vàng

Tiết 2 Sự phân bố dân c Các chủng tộc trên thế gới

I Mục tiêu.

1 Kiến thức

- Hiểu đợc sự phân bố dân c không đều và những vùng đông dân trên thế giới

- Nhận biết sự khác nhau cơ bản và sự phân bố 3 chủng tộc chính trên thế giới

 Giáo án địa Trang-2

-Ngày soạn: Ngày giảng:

Trang 3

HS1 ? Tháp tuổi cho biết đặc điểm gì của dân số.

HS2 ? Bùng nổ dân số xảy ra khi nào? Nguyên nhân? Hậu quả? Biện pháp khắc phục

B Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính

- GV giới thiệu và phân biệt cho

2002 biết DT các châu 149 triệu

km2, DS các châu 6294 triệu ngời

- GV y/c hs qs bản đồ 2.1 sgk cho

biết:

? Một chấm đỏ bao nhiêu ngời?

? Có khu vực chấm đỏ dày? Khu

vực chấm đỏ tha? Nơi không có

chấm đỏ nói lên điều gì?

? Có nhận xét gì về mật độ phân

bố dân c trên thế giới

- GV y/c học sinh đọc trên lợc đồ

h2.1 sgk kể tên khu vực đông dân

đối chiếu với bản đồ tự nhiên thế

giới cho biết:

? Tại sao có thể nói: “ Ngày nay

con ngời có thể sống ở mọi nơi

- HS ghi mật độ dân số vàobảng phụ

- HS nêu công thức tính mật

độ dân số

- HS tính mật độ dân số thếgiới năm 2002

- HS cá nhân quan sát bản

đồ h2.1sgk trả lời, học sinhkhác nhận xét bổ sung

- HS trả lời, HS khác nhậnxét bổ sung

- HS xác định trên bản đồkhu vực đông dân, ít dân vàgiải thích nguyên nhân của

sự phân bố dân c không đều,lớp nhận xét bổ sung

- HS vận dụng hiểu biết trả

lời

- 1HS đọc thuật ngữ

“ Các chủng tộc “

- Các nhóm thảo luận mộtchủng tộc với các nội dung

I Sự phân bố dân c

- Dân c phân bố không đều trênthế giới

- Số liệu mật độ dân số cho biếttình hình phân bố dân c củamột địa phơng

-Dân c tập trung sinh sống ở những đồng bằng châu thổ, ven biển, đô thị , là nơi có khí hậu tốt, điều kiện sinh sống giao thông thuận lợi

II Các chủng tộc

 Giáo án địa Trang-3

Trang 4

-Nguyễn Thị Thanh Thảo THCS Hồng Liờm

? Đặc điểm hình thái bên ngoài

của chủng tộc đợc giao thảo luận

? Địa bàn sống chủ yếu của chủng

- đại diện nhóm trình bày,nhóm khác nhận xét bổ sung

Tên chủng tộc Đặc điểm hình thái bên ngoài cơ thể Địa bàn sinh sống chủ yếu

Môn-gô-lô-it

(Da vàng) - Da màu vàng+ Vàng nhạt: Mông Cổ, Mản Châu

+ Vàng thẩm: Hoa, Việt, Lào+ Vàng nâu: Cămpuchia, ấn Độ

- Tóc đen, mợt, mũi tẹt

Chủ yếu ở châu á (trừ Trung

Đông)

Nê-grô-it

(Da đen) - Da nâu, đậm đen, tóc đen, ngắn xoăn, mắtđen to

- Mũi thấp, môi dày

Chủ yếu sống ở châu Phi, nam

- Mũi dài, nhọn, môi mỏng

Chủ yếu sống ở châu Âu, Trung

và Nam á, Trung Đông

C Củng cố:

? Hs lên bảng xác định trên bản đồ những khu vực dân c thế giới sống chủ yếu

? Hãy nối các cột ở A và B sao cho phù hợp

- Chuẩn bị học bài sau, y/c Hs: Su tầm tranh ảnh thể hiện làng xóm nông thôn và thành thị

Tiết 3 Quần c đô thị hóa

- Nhận biết quần c đô thị, quần c nông thôn qua ảnh chụp tranh vẽ hoặc trong thực tế

- Nhận biết phân bố của 22 siêu đô thị đông dân nhất thế giới

II Đồ dùng

- Lợc đồ dân c thế giới có các đô thị

- ảnh các đô thị ở Việt nam, một số thành phố lớn trên thế giới

III nội dung

I Quần c nông thôn

và quần c đô thị

 Giáo án địa Trang-4

-Ngày soạn: Ngày giảng:

Trang 5

? Sự khác nhau giữa hai kiểu

- Đại diện nhóm triònh bày, nhóm khác nhận xét

SX nông- lâm- ng nghiệp

Cộng đồng có tổ chức, mọi ngờituân thủ theo pháp luật, qui định vànếp sống văn minh, trật tự, bình

đẳngCông nghiệp- dịch vụ

? Liên hệ nơi em cùng gia đình

đang c trú thuộc kiểu quần c

nào?

? Với thực tế địa phơng mình

em cho biết kiểu quần c nào

đang thu hút số đông dân tới

? Đô thị phát triển nhất khi nào?

- GV giới thiệu thuật ngữ “ Siêu

đô thị “

- GV y/c hs đọc h3.3 cho biết:

? Châu lục nào có nhiều siêu đô

- HS n/c TT sgk trả

lời, hs khác nhậnxét bổ sung

- HS đọc h3.3 xác địnhtrên bản đồ, hs khác nhậnxét bổ sung

- HS suy nghĩ trả lời, lớpnhận xét bổ sung

II Đô thị hóa, siêu đôthị

- đô thị xuất hiện sớm nhấtvào thời cổ đại

- Đô thị phát triển mạnh nhấtvào thế kỉ XIX là lúc côngnghiệp phát triển

- Số siêu đô thị ngày càngtăng ở các nớc đang pháttriển, châu á và Nam Mĩ

C Củng cố ? Đặc điểm khác nhau cơ bản của hai loại quần c: nông thôn và đô thị

GV hớng dẫn học sinh khai thác bài tập 2 sgk

Trang 6

-Nguyễn Thị Thanh Thảo THCS Hồng Liờm

Tiết 4 Thực hành phân tích lợc đồ dân số và tháp tuổi

I Mục tiêu

1 Kiến thức.

Củng cố cho học sinh kiến thức đã học của toàn chơng về:

- Khái niệm mật độ dân số và sự phân bố dân c không đều trên thế giới

- Cáckhái niệm đô thị, siêu đô thị và sự phân bố các siêu đô thị ở châu á

III Nội dung

A Bài củ Không kiểm tra kết hợp trong thực hành

Màu có mật độ dân số cao nhất?

Màu có mật độ dân số thấp nhất?

- GV y/c học sinh nhắc lại dạng

tổng quát phân chia các tháp tuổi

- GV cho học sinh hoạt động nhóm

QS tháp tuổi TPHCM năm 1989 và

1999 cho biết sau 10 năm:

- HS dới sự hớng dẫn củagiáo viên phân tích lợc

đồ h4.1sgk , HS khácnhận xét

- HS cá nhân dựa vàoh4.1sgk trả lời,lớp nhậnxét bổ sung

- HS nhắc lại dạng tổngquát phân chia các tháptuổi

- Các nhóm qs tháp tuổiTPHCM năm 1989 và

1999 trao đổi thảo luận

* Bài tập 1

Mật độ dân số Thái Bìnhnăm 2000 thuộc loại caocủa nớc ta ( Mật độ dân sốcả nớc2001 là 238 ngời/

km2 Thái Bình là tỉnh đấtchật, ngời đông ảnh hởnglớn tới sự phát triển KT-XH

*Bài tập 2

 Giáo án địa Trang-6

-Ngày soạn: Ngày giảng:

Trang 7

? Hình dạng tháp tuổi có gì thay

đổi

? Nhóm tuổi nào tăng về tỷ lệ?

Tăng bao nhiêu?

? Nhóm tuổi nào giảm về tỷ lệ?

Giảm bao nhiêu?

- GV y/c học sinh quan sát trên lợc

đồ phân bố dân c châu á cho biết:

thống nhất câu trả lời,

đại diện nhóm trình bày,nhóm khác nhận xét bổsung

- HS qua phân tích tháptuổi trả lời

- 1 HS nhắc lại trình tự

đọc lợc đồ( Tên, kí hiệu)

- HS qs và xác định trênbản đồ, học sinh khácnhận xét bố sung

Sau 10 năm ( 1989 – 1999) tình hình dân số ởTPHCM già đi

* Bài 3

- Khu vực có mật độ dân sốcao phân bố ở Đông á, TâyNam á , Nam á

- Các đô thị tập trung ở venbiển hai đại dơng Thái BìnhDơng và ấn Độ Dơng,trung,hạ lu các sông lớn

C Củng cố - GV lu ý học sinh nắm chắc kĩ năng đọc và phân tích lợc đồ

- Biểu dơng kết quả học sinh thực hành

D Dặn dò Chuẩn bị bài học sau: Ôn lại các đới khí hậu trên Trái Đất ở lớp 6 ( ranh giới các

đới , đặc điểm khí hậu các đới)

Phần II . Các môi trờng địa líChơng I Môi trờng đới nóng Hoạt động kinh tế

của con ngời ở đới nóngTiết 5 đới nóng Môi trờng xích đạo ẩm

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Học sinh xác định đợc vị trí đới nóng trên thế giới và các kiểu môi trờng trong đới nóng

- Nắm đợc đặc điểm môi trờng xích đạo ẩm và sơ đồ lát cắt (rừng rậm thờng xanh quanhnăm)

2 Kĩ năng.

- Đọc đợc đồ khí hậu xích đạo ẩm và sơ đồ lát cắt rừng rậm xích đạo xanh quanh năm

- Nhận biết đợc môi trờng xích đạo ẩm qua sự mô tả hoặc tranh ảnh

II Đồ dùng

 Giáo án địa Trang-7

-Ngày soạn: Ngày giảng:

Trang 8

Nguyễn Thị Thanh Thảo THCS Hồng Liờm

- Bản đồ các môi trờng địa lí

- Tranh ảnh rừng rậm xanh quanh năm , rừng ngập mặn

III Nội dung

A Bài củ Không kiểm tra giáo viên giới thiệu khái quát cho học sinh về:

+ Các môi trờng địa lí trên bản đồ

+ Các kiểu môi trờng trong đới nóng

B.Bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính

- Gv giới thiệu trên bản đồ khu

vực đới nóng và y/c học sinh

? QS h5.1 sgk hãy xác định ranh

giới các đới môi trờng địa lí

? Tại sao đới nóng còn có tên gọi

là nội chí tuyến

? So sánh DT của đới nóng với DT

đất nổi trên Trái Đất

? Đặc điểm môi trờng đới nóng có

ảnh hớng nh thế nào đến giới thực

vật và sự phân bố dân c

(* GV gợi ý cho HS yếu kém liên

hệ với Việt nam để thấy rõ ảnh

h-ởng của môi trờng đới nóng đến

sự phân bố thực vật, và bố dân c)

* Gv kết luận

? Dựa vào h5.1 sgk nêu tên các

kiểu môi trờng của đới nóng

? Xác định vị trí giới hạn của môi

- HS cá nhân trả lời, lớpnhận xét bổ sung

HS dựa vào h5.1 xác

định trên bản đồ cáckiểu môi trờng của đớinóng

- HS xác định trên bản

đồ vị trí giớ.i hạn củamôi trờng xích đạo ẩm

- HS các nhóm trao đổithống nhất câu trả lời,

đại diện nhóm trình bày,nhóm khác nhận xét bổsung

I Đới nóng

- Nằm giữa hai chí tuyến,

đới nóng chiếm diện tích đấtnổi khá lớn trên Trái Đất

- Giới thục vật, động vậtphong phú Đới nóng là khuvực đông dân của thế giới

II Môi trờng xích

đạo ẩm

1 Khí hậu.

- Nằm trong khoảng từ 50B– 50N

- TB năm 1500mm-2500mmKết luận chung Nóng ẩm quanh năm, Ma nhiều quanh năm

 Giáo án địa Trang-8

Trang 9

Gv y/c học sinh hoạt động cá

2 Rừng rậm xanh quanh năm.

- Rừng nhiều loại cây mọcnhiều tầng, rất rậm rạp cao từ

40 – 50m

- Đông vật rừng vô cùngphong phú đa dạng, sống trênkhắp các tầng rậm rạp

C Củng cố ? Xác định trên bản đồ vị trí, đặc điểm môi trờng xích đạo ẩm

? Đặc điểm thực vật rừng môi trờng xích đạo ẩm

- Nhận biết đợc cảnh quan đặc trng của môi trờng nhiệt đới là xa van hay đồng cỏ cao nhiệt đới

2 Kĩ năng

- Củng cố luyện tập thêm cho học sinh kĩ năng đọc biểu đồ khí hậu

- Củng cố kĩ năng nhận biết về môi trờngđịa lí cho học sinhqua ảnh chụp, tranh vẽ

II Đồ dùng

- Bản đồ khí hậu thế giới

- Biểu đồ khí hậu nhiệt đới h6.1 h6.2 sgk

- ảnh xa van đồng cỏ và động vật của xa van

III Nội dung

Họat động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính

? Xác định vị trí của môi trờng nhiệt

của hai biểu đồ

? Đặc điểm của khí hậu nhiệt đới

nh thế nào?

- HS xác định vị trí củamôi trờng nhiệt đới trênh5.1

- HS các nhóm qs H 6.1,

H 6.2 hoạt động nhóm theolệnh của giáo viên trao đổithống câu trả lời đại diệnnhỏm trình bày nhóm khácnhận xét bổ sung

- HS rút ra kết luận đặc

điểm khí hậu nhiệt đới

I Khí hậu nhiệt đới Nằm trong khoảng vĩ tuyến 50

đến chí tuyến ở cả hai bán cầu

- Nhiệt độ TB lớn hơn 200C

- Ma tập trung vào một mùa

 Giáo án địa Trang-9

-Ngày soạn:

Ngày giảng:

Trang 10

Nguyễn Thị Thanh Thảo THCS Hồng Liờm

? Khí hậu nhiệt đới có đặc điểm gì

khác khí hậu xích đạo ẩm

(*GV gợi ý cho HS yếu kém nhớ lại

đặc điểm khí hậu xích đạo ẩm để so

sánh)

- Gv y/c hs qs h6.3, h6.4 sgk cho

nhận xét sự giống nhau và khác

nhau của 2 xa van? Giải thích tại

sao có sự khác nhau của hai xa van

đó

(*GV gợi ý học sinh yếu, kém: dựa

vào đặc điểm khí hậu đẻ giải thích

sự khác nhau gia hai xavan vào mùa

ma)

-Gv giải thích thêm ( nếu cần)

- Gv y/c học sinh n/c TT mục 2

cho biết:

? Sự thay đổi lợng ma của môi trờng

nhiệt đới ảnh hởng tới thiên nhiên ra

? Tại sao khí hậu nhiệt đới có hai

mùa: ma và khô hạn rõ lại là nơi

- HS qs h6.3,h6.4 sgk nêu

sự giống nhau và khácnhau, lớp nhận xét bổ sung

- HS n/c TT mục 2 trả lời ,lớp nhận xét bổ sung

- HS bằng hiểu biết vậndụng kiến thức để trả lờilớp nhận xét bổ sung

- Càng gần chí tuyến biên độnhiệt trong năm càng lớn dần, l-ợng ma TB giảm dần,thời kìkhô hạn kéo dài

II Các Đặc điểm kháccủa môi trờng

- Thực vật thay đổi theo mùa,càng về gần hai chí tuyến thựcvật càng nghèo nàn,khô cằnhơn Từ rừng tha- đồng cỏ- 1/2hoang mạc

- Sông có hai mùa nớc: mùa lũ

và mùa cạn

- đất Fe-ra-lít dễ bị xói mòn,rửa trôi

C Củng cố Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng

Câu1 Môi trờng nhiệt đới nằm trong khoảng vĩ tuyến nào?

a Vĩ tuyến 50B – 50N b Vĩ tuyến 300B-300N

c Vĩ tuyến xích đạo d Vĩ tuyến từ 50- 300 ở hai bán cầu

Câu 2 đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới

a Nhiệt độ cao vào mùa khô hạn b Lợng ma nhiều hơn 2000mm, phân bố đều

c Lợng ma thay đổi theo mùa, tập trung chủ yếu vào mùa ma

d Nhiệt độ cao quanh năm, trong năm có một thời kì khô hạn

Câu 3 Sắp xép vị trí quang cảnh theo thứ tự tăng dần của vĩ tuyến trong môi trờng nhiệt đới

a xa van, rừng tha, vùng cỏ tha

b Vùng cỏ tha, xa van, rừng tha

c Rừng tha, xa van, nửa hoang mạc

Trang 11

-Tiết 7 Môi trờng nhiệt đới gió mùa

II Đồ dùng - Bản đồ khí hậu Việt Nam

- Bản đồ khí hậu châu á hoặc thế giới

- Tranh ảnh cảnh quan nhiệt đới gió mùa ở nớc taIII Nội dung

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính

? Xác định vị trí của môi trờng

nhiệt đới gió mùa trên h5.1 sgk

- GV cho học sinh hoạt động

nhóm Qs h7.1, h7.2 sgk hãy:

? Nhận xét hớng gió thổi vào

mùa hè, vào mùa đôngở các khu

vực Nam á và Đông Nam á

? Nhận xét lợng ma các khu vực

này trong mùa hè, mùa đông

? Giải thích tại sao lợng ma ở các

khu vực này lại có sự chênh lệch

rất lớn giữa mùa hè và mùa đông

- GV chốt kiến thức

- GV hỏi thêm HS khá giỏi ?

Trên h7.1, h7.2 tại sao mũi tên

chỉ hớng gió ở Ná lại chuyển

h-ớng cả hai mùa hè và mùa đông

- GV y/c học sinh Qs biểu đồ

nhiệt độ và lợng ma h7.3, h7.4

sgk cho biết:

? Diển biến nhiệt độ và lợng ma

trong năm của Hà Nội có gì khác

MunBai

( * GV gợi ý cho HS yếu kém

dựa vào đờng biến thiên nhiệt độ

và biểu đồ lợng ma để tìm sự

khác nhau)

? Qua phân tích biểu đồ kết hợp

TT sgk cho biết khí hậu nhiệt đới

gió mùa có đặc điểm gì nổi bật?

- GV chốt kiến thức

- HS xác định vị trí môitrờng NĐGM trên h5.1

- Các nhóm qs h7.1, h7.2sgk trao đổi nhóm thốngcâu trả lời, đại diệnnhóm trình bày, nhómkhác nhận xét bổ sung

- HS khá giỏi vận dụngkiến thức đã học để giảithích

- HS qs h7.3, h7.4 nhậnxét sự khác nhau về nhiệt

điển hình của môi trờng nhiệt

đới gió mùa Gió mùa làmthay đổi chế độ nhiệt và lợng

Trang 12

Nguyễn Thị Thanh Thảo THCS Hồng Liờm

- GV y/c HSQS h7.5, h7.6 hãy:

? Nhận xét sự thay đổi cảnh sắc

thiên nhiên ở hai ảnh? Nguyên

nhân của sự thay đổi

- GV chốt kiến thức

nhận xét bổ sung

- HSQS h7.5, h7.6 nhậnxét và giải thích, 1HS trả

- Thời tiết diển biến thất ờng

th-II Các đặc điểm kháccủa môi trờng

- Gió mùa ảnh hởng lớn tớicảnh sắc thiên nhiên

- MTNĐGM là môi trờng đadạng phong phú nhất đớinóng, thích hợp nhiều loạicây lơng thực, công nghiệpnhiệt đới thu hút lao động,tập trung đông dân c nhất thếgiới

C Củng cố Hãy chọn phơng án đúng trong các câu sau:

Câu 1 Khu vực nhiệt đới gió mùa điển hình của thế giới là

c Đông Nam á và Nam á d Đông á và Nam á

Câu 2 Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gío mùa là:

a Nhiệt độ cao lợng mửa lớn

b Thời tiết diển biến thất thờng

c Nhiệt độ và lợng ma thay đổi theo mùa gió

- Rèn luyện và nâng cao kỉ năng phân tích ảnh địa lý và bản đồ địa lý cho học sinh

- Bớc đầu rèn luyện kỷ năng lập sơ đồ các mối quan hệ cho học sinh

II Đồ dùng

- Bản đồ dân c và bản đồ nông nghiệp ĐNA, châu á

- ảnh ba hình thức canh tác nông nghiệp ở đới nóng

- Tranh ảnh về thâm canh lúa nớc

III Nội dung

1 Làm nơng rẩy

 Giáo án địa Trang-12

-Ngày soạn:

Ngày giảng:

Trang 13

? QS cách làm nơng rẩy cho biết

đây là hình thức sản xuất nông

nghiệp nh thế nào?

? Hình thức này gây hậu quả gì

đối với đất trồng, thiên nhiên

* GV chốt kiến thức và cho HS

liên hệ Việt Nam hiện nay còn

hình thức sản xuất này không? ở

đâu?

- GV cho HS hoạt động nhóm với

các nội dung sau:

QS H 8.4 cho biết:

? Nêu một số điều về nhiệt độ và

lợng ma để tiến hành thâm canh

lúa nớc?

? Phân tích vai trò, đặc điểm của

việc thâm canh lúa nớc trong đời

sống?

- GV chốt kiến

? QS H 8.3, 8.6 sgk cho biết: Tại

sao ruộng có bờ vùng, bờ thửa và

ruộng bậc thang ở vùng đồi núi

là cách khai thác có hiệu quả ?

( * GV gợi ý cho HS yếu kém

biết tác dụng của ruộng có bờ

vùng, bờ thửa, ruộng bậc

- GV y/c HS QS ảnh 8.5 cho biết:

? Bức ảnh chụp gì? chụp ở đâu?

? Đồn điền cho thu hoạch nhiều

nông sản tại sao con ngời không

lập ra nhiều đồn điền

- HS các nhóm QS H 8.4

trao đổi thống nhất câutrả lời, đại diện nhómtrình bày, nhóm khácnhận xét

- HSQS H8.3, H8.6 SGKtrả lời, lớp nhận xét bổsung

- HS vận dụng bài học đểgiải thích

- HS QS H 8.4; H 4.4,trao đổi 2 em một cặp,

đại diện một em trả lời

Lớp nhận xét

- HS QS ảnh 8.5, mô tả

và nhận xét qui mô tổchức sản xuất ở đồn điền

HS khác nhận xét bổsung

- HS vận dụng hiểu biếttrả lời, HS khác nhận xét

Là hình thức sản xuất lạchậu, năng suất thấp để lại hậuquả xấu cho đất trồng vàthiên nhiên

2 Làm ruộng, thâmcanh lúa nớc

- Điều kiện thuận lợi để thâmcanh lúa nớc : Khí hậu nhiệt

đới gió mùa, chủ động tớitiêu

- Vai trò đặc điểm: tăng vụ,tăng năng suất, tăng sản l-ợngtạo điều kiện cho côngnghiệp phát triển

- Ruộng bờ vùng, bờ thửa,bậc thang chủ động tớitiêu

III Sản xuất nông sảnhàng hoá theo quimô lớn

- Là hình thức canh tác theoqui mô lớn với mục đích tạokhối lợng nông sản hàng hóalớn, có giá trị cao

C.Củng cố:

 Giáo án địa Trang-13

Trang 14

-Nguyễn Thị Thanh Thảo THCS Hồng Liờm

? Nêu sự khác nhau của các hình thức canh tác trong nông nghiệp đới nóng

? GVhớng dẫn HS làm bài tập 2 trang 28 Gọi một HS lên làm, lớp nhận xét bổ sung

- Luyện kỷ năng phán đoán địa lý cho Hs về mối quan hệ giữa khí hậu với nông nghiệp và

đất trồng, giữa khai thác và bảo vệ đất trồng

II Đồ dùng

ảnh về xói mòn đất trên các sờn núi

III Nội dung

A Bài củ Trình bày đặc điểm cơ bản của khí hậu của MTXĐ ẩm, MTNĐ, MTNĐGM ở

đới nóng?

B Bài mới.

Họat động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính

- GV y/c HS nhắc lại đặc điểm của

môi trờng đới nóng

- GV y/c học sinh hoạt động nhóm

n/c TT sgk mục 1 trang 30kết hợp qs

h9.1, h9.2thảo luận nhóm các nội

dung sau:

? Môi trờng xích đạo ẩm có thuận

lợi, khó khăn gì đối với sản xuất

nông nghiệp

? Môi trờng nhiệt đới, nhiệt đới gió

mùa có thuận lợi gì, khó khăn gì đối

với sản xuất nông nghiệp

? Giải pháp khắc phục khó khăn của

môi trờng đới nóng với sản xuất

nông nghiệp

- GV chuẩn kiến thức theo bảng

- HS nhắc lại đặc điểm chung của khí hậu

- HS n/c TT sgk mục 1 trang 30 kết hợp qs h9.1, h9.2 thảo luận nhóm hoànthành câu trả lời, đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét bổ sung

I Đặc điểm sản xuất nông nghiệp

Môi trờng xích đạo ẩm Môi trờng nhiệt đới- Môi trờng nhiệt đới gió

mùa

Thuận lợi - Nắng ma nhiều quanh năm,

trồng nhiều cây, nuôi nhiềucon

- Xen canh gối vụ

- Nóng quanh năm, ma tập trung theo mùa,theo mùa gió

- Chủ động bố trí mùa vụ, chọn cây trồngvật nuôi

Trang 15

- Thời tiết thất thờng.

( * GV gợi ý cho HS yếu kém

dựa vào khí hậu, đất trồng để giải

thích)

? Vậy cây lơng thực phát triển ở

đới nóng gồm những loại cây

nào

? Tại sao các vùng trồng lúa ở

n-ớc ta lại thờng trùng với vùng

- HS nêu các cây lơngthực ở đới nóng, lớpnhận xét bổ sung

- HS vận dụng kiến thức

và hiểu biết để trả lời

- HS nêu tên các cây CNtrồng nhiều ở nớc ta

- HS xác định trên bản

đồ cây lơng thực, câyCN

- HS n/c TT phần chănnuôi trả lời ,lớp nhận xét

bổ sung

II Các sản phẩmnông nghiệp chủ yếu

- Cây lơng thực ở đới nóngphù hợp với khí hậu và đấttrồng: lúa nớc, khoai ,sắn,cây cao lơng

- Cây công nghiệp phong phú

có giá trị xuất khẩu cao: càphê, cao su, dừa, mía,bông

- Chăn nuôi nói chung chaphát triển bằng trồng trọt

C Củng cố

? Môi trờng xích đạo ẩm có những thuận lợi,khó khăn gì đối với sản xuất nông nghiệp.

? Để khắc phục khó khăn do khí hậu nhiệt đới gío mùa gây ra trong SX nông nghiệp cầnthực hiện những biện pháp chủ yếu nào

D Dặn dò. - Hớng dẩn học sinh làm bài tập 3 trang 32 sgk

- Chuẩn bị bài sau : N/c trớc bài 10 nắm tình hình dân số ở đới nóng nh thế nào

Tiết 10 Dân số và sức ép dân số tới tài nguyên môi trờng

Trang 16

Nguyễn Thị Thanh Thảo THCS Hồng Liờm

- Biết đợc sức ép dân số tới đời sống và các biện pháp của các nớc đang phát triển để giảmsức ép dân số và báo vệ tài nguyên môi trờng

2 Kĩ năng

- Luyện cách đọc và phân tích biểu đồ các mối quan hệ

- Bớc đầu luyện tập cách phân tích các số liệu thống kê

Các loại nông sản chính của đới nóng

a Lúa nớc, ngô, khoai, sắn, cao lơng b Cà phê, cao su, dừa, bông, lạc

c Trâu bò, dê ,cừu, lợn, gia cầm d Tất cả các loại trên

B Bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính

- GV cho học sinh qs bản đồ "

phân bố dân c thế giới"

? Trong 3 đới môi trờng khí

hậu dân c thế giới tập trung

đông nhất ở đới nào

Tại sao có sự phân bố nh vậy?

? Dân c ở đới nóng phân bố tập

trung ở những khu vực nào?

? Với số dân bằng 1/2 nhân

loại chỉ sống tập trung trong 4

khu vực trên sẽ gây ra hậu quả

( * GV gợi ý cho HS yếu kém

biết tác động đến tài nguyên

môi trờng ở đây nh thế nào)

nhóm các nội dung sau:

? Nguyên nhân nào làm cho

- HSQS bản đồ trả lời

- HSQS biểu đồ h4.1 kếthợp TT sgk trả lời, HS khácnhận xét bổ sung

- HS qs nghe giáo viên ớng dẫn và trả lời

h Các nhóm trao đổi thốngnhất hoàn thành câu trả

lời , đại diện nhóm trìnhbày, nhóm khác nhận xét

bổ sung

- HS đọc bảng số liệu trang

34 SGK nhận xét sự tơngquan giữa dân số và DT

I Dân số

- 50% dân số thế giới sống ở

đới nóng

- Dân số ở đới nóng tập trungnhiều ở Đông Nam á, Nam á,Tây Phi, Đông Nam Bra-xin

- Gia tăng tự nhiên nhanh vàbùng nổ dân số, tác động rấtxấu đến tài nguyên và môi tr-ờng

II Sức ép của dân sốtới tài nguyên vàmôi trờng

 Giáo án địa Trang-16

Trang 17

hãy cho biết những tác động

của sức ép dân số tới tài

nguyên môi trờng và xã hội nh

- HS nhóm bàn trao đổithống nhất hai câu hỏi , đạidiện 1hs trả lời , lớp nhậnxét bổ sung

* Sức ép dân số

- TNTN bị cạn kiệt suy giảm

- Chất lợng cuộc sống ngờidân thấp

HS2 ? Hãy khoanh tròn vào ý đúng trong các câu sau:

Câu 1 Hậu quả của việc gia tăng dân số quá nhanh ở đới nóng

a Kinh tế chậm phát triển b Đời sống đợc cải thiên

c Tác động tiêu cực tới TNMT d Tất cả đều dúng

Câu 2 Để giảm bớt sức ép dân số tới tài nguyên môi trờng ở đới nóng

a Giảm tỷ lệ gia tăng dân số b phát triển kinh tế nâng cao đời sống

c Cả hai đều đúng d Cả hai đều sai

- Nguyên nhân của di dân và đô thị hóa ở đới nóng

- Biết đợc nguyên nhân hình thành và những vấn đề đang đặt ra cho các đô thị, siêu đô thị

- GVy/c HS đọc đoạn " Di dần Tây

Nam á" trang 36 sgk và cho biết:

? Tìm nguyên nhân di dân của đới

- HS đọc thông tin trả lời, HS khác nhận xét

Trang 18

Nguyễn Thị Thanh Thảo THCS Hồng Liờm

nóng?

? Tại sao di dân ở đới nóng diễn ra rất

đa dạng, phức tạp

* Giáo viên chốt kiến thức

- GV cho HS hoạt động nhóm với các

nội dung sau:

- GV cho HS n/c thông tin mục 2 -sgk

? Tình hình đô thị hóa hóa ở đới nóng

? Dựa vào số liệu trên biểu đồ em có

kết luận gì về vấn đề đô thị hóa ở đới

nóng? Tốc độ đô thị biểu hiện nh thế

nào?

* Giáo viên chốt kiến thức

- GV cho HS QS H 11.1, H11.2 Hãy:

? Nêu hai biểu hiện tích cực và tiêu

cực đối với KT-XH của việc đô thị hóa

có kế hoạch và không có kế hoạch

? Cho biết tác động xấu tới môi trờng

do đô thị hóa tự phát ở đới nóng gây

- HS n/c thông tin sgk, trả lời

- HS xác định trên bản đồ các siêu đô

thị trên 8 triệu dân

- HS dựa vào biều đồH11 3 trả lời, lớp nhận xét bổ sung

- HS QS H 11.1, H11.2, trả lời Lớp nhận xét bổ sung

- Đới nóng là nơi có sự di dân do nhiều nguyên nhân khác nhau, có tác động tích cực, tiêu cực đến sự phát triển KT-XH

- Cần sử dụng biện pháp di dân có tổ chức, có kế hoạch mới giải quyết đợc sức ép dân số, nâng cao đời sống KT-XH

II Đô thi hóa ở đới nóng

- Trong những năm gần đây

ở đới nóng có tốc độ đô thị hóa cao trên thế giới

- Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh và số siêu đô thị ngàycàng nhiều

- Đô thị hóa tự phát gây ra ô nhiểm môi trờng, hủy hoại cảnh quan, ùn tắc giao thông

C Củng cố

? HS 1: Khoanh tròn vào ý đúng trong các câu sau:

Câu 1: Nguyên nhân dẫn đến làn sóng di dân của đới nóng?

a Thiên tai liên tiếp, mất mùa

b Xung đột chiến tranh, mất mùa

c Do yêu cầu phát triển nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ

d Tất cả các câu trả lời đều đúng

Câu 2: Những hậu quả của việc đô thị hóa quá nhanh ở đới nóng?

a Ô nhiểm môi trờng, hủy hoại cảnh quan, đời sống bấp bênh

b ùn tắc giao thông, nhiều tệ nạn xã hội, thất nghiệp

c Cải thiện đợc đời sống cuả ngời nông dân lên thành phố

d Xuất hiện nhiều các siêu đô thị đông dân của thế giới

? HS 2: xác định trên bản đồ các siêu đô thị trên 8 triệu dân

 Giáo án địa Trang-18

Trang 19

- Củng cố kĩ năng học sinh đã học qua các bài tập

- Đặc điểm khí hậu xích đạo ẩm, nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa

- Đặc điểm các kiểu môi trờng đới nóng

2 Kĩ năng

- Kĩ năng nhận biết các môi trờng đới nóng qua ảnh địa lí, biểu đồ khí hậu

- Kĩ năng phân tích mối quan hệ giữa chế độ ma với chế độ sông ngòi, giữa chế độ khíhậuvới môi trờng

II Đồ dùng Biểu đồ khí hậu trang 40,41 SGK

III Nội dung

A Bài củ.

HS1 ? Nêu đặc điểm khí hậu xích đạo ẩm? Hình dạng biểu đồ khí hậu xích đạo ẩm

HS2 ? Đặc điểm khí hậu nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa? ( Đặc điểm hình dạng 2 biểu đồ cógì giống và khác nhau )

? Nhắc lại đặc điểm môi trờng đó?

- GV y/c HSđối chiếu 3 biểu đồ

A,B,C chọn một biểu đồ phù hợp

theo phơng pháp loại trừ

- GV kết luận

? Hãy cho biết chế độ ma và nớc

của sông ngòi có mối quan hệ nh

- Đại diện nhóm báo cáokết quả, nhóm khác nhậnxét bổ sung

- HS quan sát ảnh xác

định tên môi trờngcủa

ảnh

- HS nhắc lại đặc điểmmôi trờng

- HS đối chiếu chọn 1biểu đồ phù hợp với ảnh,lớp nhận xét bổ sung

- HS nêu đợc mối quan

hệ lợng ma và chế độ

n-ớc của sông ngòi

- HS qs 3 biểu đồ A,B,Cnhận xét chế độ ma, HS

* Bài tập 3

 Giáo án địa Trang-19

-Ngày soạn:

Ngày giảng:

Trang 20

Nguyễn Thị Thanh Thảo THCS Hồng Liờm

- GV y/c HS hoạt động nhóm thảo

luận nội dung sau:

? So sánh 3 biểu đồ lợng ma với hai

- GV y/c HS nhắc lại trị số nhiệt

độ, lợng ma của các kiểu khí hậu ở

đại diện trình bày, lớpnhận xét bổ sung

- HS nhắc lại trị số nhiệt

độ, lợng ma các kiểu khíhậu ở đới nóng

- HS đối chiếu loại trừdần các biểu đồ khôngphù hợp

- Biểu đồ A phù hợp vớibiểu đồ X

- Biểu đồ C phù hợp vớibiểu đồ Y

* Bài tập 4

- Biểu đồ khí hậu B là biểu

đồ khí hậu nhiệt đới giómùa ở đới nóng

C Củng cố GV hệ thống lại nội dung bài thực hành cho học sinh nắm

D Dặn dò Chuẩn bị bài học sau: Ôn lại ranh giới và đặc điểm các đới khí hậu trên Trái Đất

Tiết 13 Ôn tập

I Mục tiêu

1 Kiến thức Củng cố lại kiến thức cơ bản các em đã nắm trong hai phần : thành phần nhân

văn của môi trờng và đặc điểm của môi trờng đới nóng

2 Kĩ năng Củng cố lại kĩ năng xác định , đọc bản đồ , bảng biểu, kĩ năng nhận biết

II Đồ dùng

- GV: Bản đồ phân bố dân c châu á, lợc đồ các siêu đô thị, Bản đồ các môi trờng địa lí

- HS : Nắm lại kiến thức về thành phần nhân văn của môi truờng, đặc điểm của môi trờng

đới nóng

III Nội dung

A Bài củ Không kiểm tra GVkết hợp trong ôn tập

B Bài ôn tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính

 Giáo án địa Trang-20

-Ngày soạn:

Ngày giảng:

Trang 21

? Tình hình gia tăng dân số thế

giới nh thế nào? Nguyên nhân?

Hậu quả? Biện pháp khắc phục

? Dựa vào đâu ngời ta phân chia

đồ ranh giới môi trờng đới nóng?

Các kiểu môi trờng ở đới nóng

- GV cho HS thảo luận nhóm các

nội dung sau:

đặc điểm khác của môi trờng

nhiệt đới gió mùa

( * GV hớng dẫn HS yếu kém )

- GV chốt kiến thức

? Môi trờng xích đạo ẩm, môi

tr-ờng nhiệt đới , môi trtr-ờng nhiệt

đới gió mùa có những thuận lợi,

- HS nhắc lại sự khác nhaugiữa hai kiểu quần c

- HS xác định trên bản đồcác môi trờng đới nóng

- Các nhóm hoạt độngthống nhất các nội dung ,

đại diện nhóm trình bày,nhóm khác nhận xét bổsung

- HS nêu thuận lợi, khókhăn , biện pháp khắc phục

ở các môi trờng

- HS nhớ lại kiến thức củtrả lời, lớp nhận xét bổsung

I Thành phần nhânvăn của môi trờng

II Các môi trờng

đới nóng

- Môi trờng xích đạo ẩm

- Môi trờng nhiệt đới

- Môi trờng nhiệt đới giómùa

+ Khó khăn

+ Thuận lợi

+ Biện pháp khắc phục

C Củng cố GV hệ thống lại các kiến thứic đã học và yêu cầu học sinh nắm vững các nội

dung sau: - Dân số, gia tăng dân số, nguyên nhân , hậu quả

- Đặc điểm môi trờng xích đạo ẩm, môi trờng nhiệt đới, môi trờng nhiệt đới gió mùa

D Dặn dò Về nhà ôn tập kĩ các nội dung trên, giờ sau kiểm tra 1 tiết

 Giáo án địa Trang-21

Trang 22

-Nguyễn Thị Thanh Thảo THCS Hồng Liờm

Tiết 14 Kiểm tra 1 tiết

* Phần trắc nghiệm Hãy khoanh tròn vào ý đúng trong các câu sau:

Câu1 Môi trờng xích đạo ẩm có nhiệt độ cao quanh năm thích hợp cho

a Thực vật phát triển quanh năm có lợi cho SX nông nghiệp

b Mầm bệnh phát triển gây hại cho cây trồng và gia súc

c Cả hai câu a,b đều đúng

d Câu a đúng, câu b sai

Câu 2 Đất ở đới nóng dể bị xói mòn và thoái hóa do

a lợng ma lớn và tập trung vào một mùa

b Mùa khô kéo dài

c Việc canh tác không đúng khoa học

d Tất cả đều đúng

Câu 3 Việc bảo vệ rừng cây ở đới nóng hết sức cần thiết là để:

a Giữ gìn chất mùn trong đất b Giữ độ ẩm cho đất

c Cả hai câu đều đúng d Cả hai câu đều sai

Câu 4 Các loại nông sản chính ở đới nóng là:

a Lúa nớc, ngô, khoai, sắn, cao lơng

b Cà phê, cao su, dừa , bông, lạc

c Trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm

d Tất cả cácloại trên

* Phần tự luận

Câu1 Trình bày đặc điểm khí hậu của môi trờng nhiệt đới

Câu 2 Trình bày đặc điểm thực vật của môi trờng nhiệt đới gió mùa

* Phần bài tập.

Phân tích sơ đồ dới đây để thấy hậu quả của việc gia tăng dân số

 Giáo án địa Trang-Dân số tăng quá nhanh 22

-Ngày soạn: Ngày giảng:

Trang 23

Đề B.

* Phần trắc nghiệm Hãy khoanh tròn vào ý đúng trong các câu sau:

Câu1 Nguyên nhân dẫn đến xói mòn đất ở môi trờng xích đạo ẩm

a Nhiệt độ cao b Lợng ma lớn

c Rừng bị phá hủy d Tất cả đều đúng

Câu 2 ở châu á đới nóng dân c tập trung đông đúc nhất ở

a Đông Bắc á và Đông á b Đông Nam á và Nam á

c Tây Nam á và Tây á d Tây Bắc á và Bắc á

Câu 3 Ngày nay trong 23 siêu đô thị trên thế giới đới nóng đã chiếm

a 13 siêu đô thị b 12 siêu đô thị

c 11 siêu đô thị d 10 siêu đô thị

Câu 4 Để giảm bớt sức ép dân số tới tài nguyên môi trờng ở đới nóng

a Giảm tỷ lệ gia tăng dân số b Phát triển kinh tế nâng cao đời sống

c Cả hai đều đúng d Cả hai đều sai

* Phần tự luận.

Câu1 Trình bày đặc điểm khí hậu môi trờng nhiệt đới gió mùa.

Câu 2 Trình bày đặc điểm thực vật ở môi trờng nhiệt đới

* Phần bài tập Giống bài tập đề A

Câu 1 Trình bày đợc đặc điểm khí hậu của môi trờng nhiệt đới ( 3 điểm )

0,75 - Nhiệt độ cao quanh năm , trong năm có một thời kì khô hạn kéo dài từ 3 đến 9 tháng0,75 - Càng gần chí tuyến thời kì khô hanh càng kéo dài, biên độ ngiệt càng lớn

0,75 - Nhiệt độ trung bình năm trên 200C Thời kì nhiệt độ tăng cao là khoảng thời gian mặttrời đi qua thiên đỉnh

0,75 - Lợng ma tập trung chủ yếu vào mùa ma Trung bình 500- 1500mm

Câu 2 Đặc điểm thực vật của môi trờng nhiệt đới giá mùa ( 3 điểm )

0,75 - Thực vật đa dạng , tuỳ thuộc vào lợng ma trong năm có các loại rừng khác nhau

0,75 - Rừng nhiều tầng ở những nơi ma nhiều và một số cây rụng lá vào mùa khô

0,75 - Đồng cỏ cao nhiệt đới ở những nơi ma ít

0,75 - Rừng ngập mặn ở những nơi cửa sông giáp biển

* Phần bài tập ( 2 điểm ) Học sinh dựa vào sơ đồ nêu đợc:

Dân số tăng quá nhanh sẽ

0,5 - Làm cho kinh tế chậm phát triển

0,5 - Đời sống chậm phát triển, chất lợng cuộc sống của mọi ngời dân thấp

0,5 - Tác động tiêu cực tới tài nguyên môi trờng

0,5 - Tài nguyên bị cạn kiệt, môi trờng ô nhiểm

Đề B

* Phần trắc nghiệm ( 2.0 )

Câu1: d ( 0,5 ) Câu 2: b ( 0,5 ) Câu3 : c ( 0,5 ) Câu4: c ( 0,5 )

* Phần tự luận

Câu 1 Đặc điểm khí hậu của môi trờng nhiệt đới gió mùa ( 3 điểm )

0,75 - Nhiệt độ và lợng ma thay đổi theo mùa gió, thời tiết diễn biến thất thờng

0,75 - Nhiệt độ trung bình năm trên 200C Biên độ nhiệt trong 80C

0,75 - Lợng ma trung bình năm trên 1000mm nhng thay đổi tuỳ thuộc vào vị trí gần hay xabiển, sờn núi đón gió hay khuất gió

0,75 - Thời tiết diễn biến thất thờng, mùa ma có năm đến sớm có năm đến muộn, lợng ma cónăm ít có năm nhiều dễ gây hạn hán, lũ lụt

Câu 2: Đặc điểm thực vật của môi trờng nhiệt đới ( 3 điểm )

0,75 - Thực vật môi trờng nhiệt đới thay đổi theo mùa

0,75 - Cây cối xanh tơi vào mùa ma, úa vàng vào mùa khô

0,75 - Càng gần hai chí tuyến quang cảnh tự nhiên thay đổi từ rùng tha sang đồng cỏ cao( xa van ) đến nữa hoang mạc

0,75 - Môi trờng nhiệt đới có thể trồng đợc nhiều loại cây lơng thực

 Giáo án địa Trang-23

-Kinh tế chậm phát triển Đời sống chậm cải thiện Tác động tiêu cực tơí tài nguyên, môi trờng

Trang 24

Nguyễn Thị Thanh Thảo THCS Hồng Liờm

* Phần bài tập ( Chấm giống đề A )

Kết Quả chấm Lớp 7A - Trung bình trở lên: 20/23 : 86,9%

- Khá giỏi : 13/23 : 56,5%

- Kém : 0 Lớp 7B - Trung bình trở lên: 24/27 : 88.9%

Kĩ năng làm một số em còn yếu, kiến thức phần trắc nghiệm một số em cha chắc chắn

Kĩ năng phân tích sơ đồ cha sâu còn sơ sài nh em : Thảo, T Châu, Q Linh ( 7A)

em : Thuỳ, em Hoãn ( 7B )

* Biện pháp

- Giáo viên trả bài, nhận xét kĩ bài làm của học sinh đặc biệt là học sinh yếu kém

- Tăng cờng kiểm tra các kĩ năng học sinh còn yếu kém

Chơng II : Môi trờng đới ôn hoà.

Hoạt động kinh tế của con ngời ở đới ôn hoà

Tiết 15 Môi trờng đới ôn hòa

 Giáo án địa Trang-Ngày soạn: Ngày giảng: 24

Trang 25

- Bản đồ các môi trờng địa lí

- ảnh bốn mùa ở đới ôn hòa

III Nội dung

A Bài củ Không kiểm tra, giáo viên trả bài và nhận xét bài kiểm tra

- ? GV y/c HS QS h13.1 cho biết các

kí hiệu mũi tên biểu thị các yếu tố gì

trên lợc đồ

? Dựa vào các kí hiệu đó hãy phân tích

nguyên nhân gây ra thời tiết thất thờng

ở đới ôn hòa

- GV chốt kiến

- GV y/c HS QS các bức ảnh về 4 mùa

ở đới ôn hoà Mùa đông( H13.3), mùa

xuân, hạ,thu ở trang 59,60

? Qua 4 bức ảnh cho nhận xét sự biến

đổi cảnh sắc thiên nhiên qua 4 mùa

? Vai trò dòng biển nóng và gió Tây

ôn đới với khí hậu đới ôn hòa

- GV y/c HSQS h13.1cho biết:

? Châu á từ Tây sang Đông, từ Bắc

đến Nam có các kiểu môi trờng nào?

? Bắc Mĩ từ Tây sang Đông, từ Bắc

- HS xácđịnh vị trí trênbản đồ

- HS 2 em một cặp dựavào bảng số liệu để phântích, 1HS trình bày, lớpnhận xét bổ sung

- HS QS nhận biết các kíhiệu trên lợc đồ

- HS QS h13.1phân tíchnguyên nhân gây thời tiếtthất thờng , 1hs trả lờ, lớpnhận xét bổ sung

- HS QS h13.1 nêu cáckiểu môi trờng ở châu á,

ở Bắc Mĩ, lớp nhận xét bổsung

I Khí hậu

- Khí hậu mang tínhchất trung gian giữakhí hậu đới nóng và đớilạnh

+ Không nóng và manhiều nh đới nóng + Không quá lạnh và ít

ma nh đới lạnh

- Thời tiết có nhiềubiến động thất thờng

II Sự phân hóacủa môi trờng

 Giáo án địa Trang-25

Trang 26

-Nguyễn Thị Thanh Thảo THCS Hồng Liờm

đến Nam có các kiểu môi trờng nào

? Tại sao từ Bắc đến Nam châu á, từ

Bắc đến Nam Bắc Mĩ lại có sự thay

đổi các kiểu môi trờng nh vậy

- GV chốt kiến thức

- GV chia lớp thành 3 nhóm phân tích

3 biểu đồ khí hậu của 3 môi trờng: ôn

đới lục địa, ôn đới hải dơng và Địa

Trung Hải ở trang 44 sgk

( * GV hớng dẫn HS yếu kém cách

phân tích ở biểu đồ )

- GV chốt kiến thức theo bảng

- HS các nhóm phân tíchbiểu đồ( mỗi nhóm mộtbiểu đồ), đại diện nhómtrình bày, nhóm khácnhận xét bổ sung

- Sự phân hóa của môitrờng đới ôn hòa thểhiện ở cảnh sắc thiênnhiên thay đổi theo 4mùa

- Môi trờng biến đổithiên nhiên theo khônggian từ Bắc đến Nam,

từ Tây sang Đông tùytheo vị trí gần biển

Đặc điểm khí hậu 3 môi trờng chính ở đới ôn hòa

Ôn đới Hải dơng (Brét 48 0 B) 6 16 10,8 133 62 Mùa hè mát, mùa đông ấm Ma

quang năm, nhiều nhất vào thu

đông Nhiều loại thời tiết

Ôn đới Lục địa (Macxcva 56 0 B) - 10 19 4 31 74 Mùa đông rét, mùa hè mát Ma

nhiều

Địa Trung Hải (Aten41 0 B) 10 28 17,3 69 9 Mùa hè nóng, ma ít Mùa đôngmát ma nhiều

C Củng cố ? Phân biệt khí hậu ôn đới hải dơng và khí hậu ôn đới lục địa

- Học sinh hiểu đợc cách sử dụng đất đai nông nghiệp ở đới ôn hòa

- Biết đợc nền nông nghiệp đới ôn hòa có những biện pháp tốt tạo ra đợc một số lợng nôngsản chất lợng cao đáp ứng nhu cầu trong nớc và xuất khẩu Biết đợc cách khắc phục hậu quảnhững bất lợi về thời tiết khí hậu gây ra cho nông nghiệp

- Biết hai hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp chính theo hộ gia đình và trang trại ở đới

ôn hòa

2 Kĩ năng

- Củng cố kĩ năng phân tích thông tin từ ảnh địa lí cho học sinh

- Rèn luyện kĩ năng địa lí cho học sinh

II Đồ dùng

- Bản đồ nông nghiệp Hoa Kì

- Tranh ảnh chăn nuôi ở đới ôn hòa

- Tranh ảnh trồng trọt ở đới ôn hòa

III Nội dung

A Bài củ

HS1 ? Hãy khoanh tròn vào ý đúng trong các câu sau:

Câu 1 Khí hậu có tính chất chuyển tiếp từ đới nóng sang đới đới ôn hòa là:

a Khí hậu lục địa b Khí hậu hải dơng

c Khí hậu Địa Trung Hải d Tất cả đều sai

Câu 2 Thiên nhiên thay đổi rỏ rệt theo 4 mùa xuân, hạ, thu,đông thuộc đới khí hậu nào sau

đây

a Đới nóng b Đới ôn hòa c Đới lạnh

 Giáo án địa Trang-26

-Ngày soạn: Ngày giảng:

Trang 27

HS2 ? Cho biết những bất lợi của khí hậu và thời tiết ở đới ôn hòa gây tác động xấu cho vậtnuôi , cây trồng của môi trờng.

? Tại sao để phát triển nông nghiệp

ở đới ôn hòa con ngời phải khắc

phục khó khăn do khí hậu thời tiết

? Các biện pháp áp dụng trong sản

xuất nông nghiệp ở đới ôn hòa để

hậu các sản phẩm đới ôn hòa thuộc

kiểu môi trơng: cận nhiệt đới gió

mùa, Địa Trung Hải, ôn đới hải

d-ơng

+ Nhóm 4+5+6 n/c khí hậu, các

sản phẩm ở đới ôn hòa thuộc kiểu

môi trờng: ôn đới lục địa, hoang

mạc, ôn đới lạnh

( * GV hớng dẫn HS yếu kém )

? Em có nhận xét gì về số lợng sản

phẩm, cách khai thác sử dụng môi

trờng tự nhiên trong sản xuất nông

nghiệp ở đới ôn hòa

- Gv chốt kiến thức

- HS n/c TT sgk trang 46trả lời, lớp nhận xét bổsung

- HS QS hai ảnh h14.1,h14.2 trả lời, lớp nhận xét

bổ sung

- HS vận dụng kiến thứcbài học để giải thích

- HSQS

h 14.3,h14.4,h14.5 trả lời,lớp nhận xét bổ sung

- HS vận dụng kiến thức

và TT sgk trả lời, HS khácnhận xét bổ sung

- Các nhóm trao đổithống nhất câu trả lời, đạidiện nhóm trình bày,nhóm khác nhận xét bổsung

- HS dựa vào kết quả cácnhóm rút ra kết luận

I Nền nông nghiệptiên tiến

Có hai hình thức: hộ gia

đình và trang trại

- áp dụng những thànhtựu kỉ thuật cao trong sảnxuất

- Tổ chức sản xuất qui môlớn kiểu công nghiệp

- Chuyên môn hóa sảnxuất từng nông sản

- Coi trọng biện pháptuyển chọn giống

II Các sản phẩmnông nghiệp chủyếu

- Sản phẩm nông nghiệp ở

đới ôn hòa rất đa dạng

- Các sản phẩm đợc sảnxuất phù hợp với đất đai,

đặc điểm khí hậu từngkiểu môi trờng

C Củng cố.

 Giáo án địa Trang-27

Trang 28

-Nguyễn Thị Thanh Thảo THCS Hồng Liờm

HS1 Hãy khoanh tròn vào ý đúng trong câu sau:

Đới ôn hòa có nền nông nghiệp phát triển nhờ:

a Sử dụng đất đai hợp lí

b Có các hình thức sản xuất đất đai phù hợp

c Khắc phục đợc những bất lợi của thời tiết

d Tất cả đều đúng

HS2 ? Trình bày sự phân bố các loại cây trông, vật nuôi ở đới ôn hòa

D Dặn dò

- Học bài và làm bài tập ở tập bản đồ

- Chuẩn bị bài học sau: n/c trớc bài 15 nắm đợc hoạt đông công nghiệp ở đới ôn hòa

Tiết 17 Hoạt động công nghiệp ở đới ôn hòa

II Đồ dùng Bản đồ công nghiệp thế giới ( hay lợc đồ h15.3 )

Tranh ảnh cảnh quan công nghiệp ở các nớc phát triển

III Nội dung

A Bài củ.

? Những biện pháp chính trong sản xuất nông nghiệp ở đới ôn hòa

B Bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung chính

- GV giới thiệu 2 thuật ngữ " CN

khu vực tập trung khoáng sản

? Tại sao nói công nghiệp chế

biến ở đới ôn hòa là thế mạnh và

? Vai trò công nghiệp đới ôn hòa

đối với công nghiệp thế giới

- GV chốt kiến thức

- HS bằng kiến thức lịch

sử và TT sgk trả lời, lớpnhận xét bổ sung

- HS nghe

- HS trả lời và xác địnhtrên bản đồ CN các khuvực tập trung TNKS, HSkhác nhận xét bổ sung

- HS vận dụng hiểu biếttrả lời, lớp nhận xét bổsung

- HS hoạt động nhómbàn n/c TT sgk trả lời,lớp nhận xét bổ sung

I Nền công nghiệphiện đại

- Từ những năm 60 của thế kỉXVIII, nền công nghiệp hiện

đại có bề dày lịch sử đợctrang bị máy móc thiết bị tiêntiến

- Công nghiệp chế biến là thếmạnhvàđadạngtừ các nghànhtruyền thống đến nghành CNcao

- Đặc điểm công nghiệp chếbiến

+ Phần lớn nguyên liệu,nhiên liệu nhập từ đới nóng

 Giáo án địa Trang-28

-Ngày soạn:

Ngày giảng:

Trang 29

- GV cho học sinh đọc thuật ngữ

" Cảnh quan công nghiệp hóa"

- GV cho học sinh n/c TT sgk thảo

luận nhóm các câu hỏi sau:

? Trong hai khu công nghiệp trên

khu nào có khả năng gây ô nhiểm

nhiều cho không khí, nớc Vì sao?

- GV bổ sung : xu thế của thế giới

là xây dựng các khu CN xanh kiểu

mới thay thế cho khu vực củ

- HS các nhóm n/c TTmục 2 trao đổi thốngnhất câu trả lời, đại diệnnhóm trình bày, nhómkhác nhận xét bổ sung

- HSQS h15.1,h15.2sgknhận xé, lớp bổ sung

+ Phân bố ở cửa sông, cảngbiển, đô thị

- HĐCN đới ôn hòa chiếm3/4 tổng sản phẩm CN thếgiới

II Cảnh quan côngnghiệp

- Cảnh quan công nghiệp phổbiến khắp mọi nơi tron đới

ôn hòa đợc biểu hiện:

+ Khu công nghiệp + Trung tâm công nghiệp + Vùng công nghiệp

- Cảnh quan CN là niềm tựhào của các quốc gia trong

đới ôn hòa, các chất thải CNlại là nguồn gây ô nhiểm môitrờng

C Củng cố Hãy khoanh tròn vào ý đúng trong các câu sau:

Câu 1 Nơi có nền công nghiệp sớm nhất thế giới là ở các nớc:

a Nhiệt đới b Ôn đới c Nhiệt đới gió mùa d Cận nhiệt đớiCâu 2 Các khu tập trung CN ở các nớc ôn đới là các vùng côngnghiệp lớn của thế giới nhvùng

a Đông Bắc Hoa Kì

b Trung tâm Liên Bang Nga

c Đông Bắc Trung Quốc, Y-ô-cô-ha-ma, Ô-xa-ca của Nhật

d Tất cảc các vùng trên

D Dặn dò

- Học bài và làm bài tập ở tập bản đồ

-Chuẩn bị học bài sau: su tầm một số đô thị lớn ở các nớc phát triển trong đới ôn hòa

Tiết 18 đô thị hóa ở đới ôn hòa

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Học sinh hiểu đợc những đặc điểm cơ bản của đô thị hóa cao ở đới ôn hòa ( đô thị hóa pháttriển cả về số lợng, chiều rộng, chiều cao, chiều sâu ) Liên kết với nhau thành chùm đô thịhoặc siêu đô thị phát triển có kế họach

- Nắm đợc những vấn đề nảy sinh trong quá trình đô thị hóa ở các nớc phát triển và cách giảiquyết

2 Kĩ năng

 Giáo án địa Trang-29

-Ngày soạn: Ngày giảng:

Trang 30

Nguyễn Thị Thanh Thảo THCS Hồng Liờm

Hớng dẫn học sinh làm quen với sơ đồ lát cắt qua các đô thị và biết cách đọc lát cắt đô thị

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính

- GV cho học sinh hoạt động

? Tại sao cùng với việc phát

triển CN hóa các siêu đô thị

đới ôn hòa khác với đới nóng

nh thế nào? biểu hiện

? Đô thị hóa ở mức độ cao ảnh

hởng nh thế nào tới phong tục

tập quán, đời sống dân c đới ôn

lời, đại diện nhóm trìnhbày, nhóm khác nhận xét

I Đô thị hóa ớ mức độcao

- Hơn 75% dân c đới ôn hòasống trong các đô thị

- Các thành phố lớn thờngchiếm tỷ lệ lớn dân đô thịcủamột nớc

- Các đô thị mở rộng kết nốivới nhau thành từng chùm đôthị, chuỗi đô thị

- Đô thị phát triển theo quihoạch

- Lối sống đô thị đã phổ biếncác ở vùng nông thôn trong

- Nạn thất nghiệp đi đôi vớitình trạng thiếu nhân công trẻ

Trang 31

-? Để xóa bỏ ranh giới nông

- đẩy mạnh đô thị hóa nôngthôn

C Củng cố.

HS1? Đặc trng của đô thị hóa ở môi trờng đới ôn hòa là gì

HS2? Hãy khoanh tròn vào ý đúng trong câu sau:

Tỷ lệ thất nghiệp ở các đô thị đới ôn hòa hiện nay khá cao

- Học sinh biết đợc nguyên nhân gây ô nhiểm không khí, nớc ở các nớc đang phát triển

- Hậu quả do ô nhiểm nớc, không khí gây ra cho thiên nhiên và con ngời trong phạm vi một

đới và có tính chất toàn cầu

2 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng vẽ biểu đồ cột từ số liệu sẵn có

- Kĩ năng phân tích ảnh địa lí

II Đồ dùng

- ảnh về ô nhiểm môi trờng không khí, nớc ở các nớc phát triển và ở nớc ta

III Nội dung

A Bài củ.

HS1 ? Nét đặc trng của đô thị hoá ở môi trờng đới ôn hoà là gì

HS2 ? Nêu những vấn đề xã hội nãy sinh khi các đô thị phát triển quá nhanh ở đới ôn hoà và hớng giải quyết

- HS suy nghĩ trả lời, HSkhác nhận xét

- HS liên hệ thực tế trả lời,

I Ô nhiểm không khí

* Nguồn ô nhiểm không khí

- Do sự phát triển côngnghiệp, động cơ giao thông,hoạt động sinh hoạt của conngời thải khí bụi vào khôngkhí

- Ô nhiểm do các hoạt động

 Giáo án địa Trang-31

-Ngày soạn:

Ngày giảng:

Trang 32

Nguyễn Thị Thanh Thảo THCS Hồng Liờm

nhiểm nào trong không khí

- GV y/c HS n/c TT mục1 cho

- HS các nhóm trao đổithống nhất hoàn thành câutrả lời, đại diện nhómtrình bày, nhóm khácnhận xét bổ sung

tự nhiên: bão, cát, bụi, núilửa

- Chất thải sinh hoạt đô thị

- Tập trung chuỗi đô thị lớn trên

bờ biển ở đới ôn hòa

- Váng dầu do chuyên chở , đắmtàu, dàn khoan

- Chất thải phóng xạ, chất thảicông nghiệp

- Chất thải từ sông ngòi chảy ra

Tác hại - ảnh hởng xấu đến nghành nuôi trồng hải sản, hủy hoại cân bằng sinhthái

- Tạo nên thủy triều đen, thủy triều đỏ

C Củng cố

HS1 ? Nguyên nhân gây ô nhiểm không khí ở đới ôn hòa

- GV hớng dẫn học sinh làm bài tập 2 trang 58

Trang 33

-Tiết 20 Thực hành

nhận biết đặc điểm môi trờng đới ôn hòa

I Mục tiêu

Củng cố cho học sinh các kiến thức kĩ năngcơ bản về:

- Các kiểu khí hậu ở đới ôn hòa và nhận biết đợc qua biểu đồ klhí hậu

- Các kiểu rừng ôn đới và nhận biết đợc qua ảnh địa lí

- Ô nhiểm không khí ở đới ô hòa , biết vẽ và phân tích biểu đồ gia tăng lợng khí thải độc hại

II Đồ dùng

- Biểu đồ tự nhiên đới ôn hòa( hoặc thế giới)

- Biểu đồ các kiểu khí hậu ôn đới ( phóng to )

- ảnh các kiểu rừng ôn đới ( lá kim, lá rộng, hỗn giao )

III Nội dung

A Bài củ Không kiểm tra kết hợp trong thực hành

? Cách thể hiện mới trên các biểu đồ khí hậu

( Nhiệt độ, lợng ma đều thể hiện bằng đờng)

- Giáo viên cho học sinh hoạt động nhóm , mỗi nhóm phân tích một biểu đồ

( * GV hớng dẫn học sinh yếu ở các nhóm )

- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét bổ sung

- Giáo viên chuẩn kiến thức theo bảng.

A:55045/B ≤ 100C 9 tháng t0<00C Ma nhiều lợngnhỏ 9 tháng madạng tuyết rơi Đới lạnh

B: 36043/B 250C 100C (ấm áp) Khô không ma Ma mùa đông,

thu Khí hậu ĐịaTrung HảiC: 51041/B < 150C ấm áp 50C Ma ít hơn 80

mm Ma nhiều hơn170mm Khí hậu ôn đớiHải Dơng

? 1 học sinh nhắc lại các kiểu khí hậu đới ôn hòa? Cho biết đặc điểm khí hậu ôn đới lục địa

* Bài tập 2 Xác định tên kiểu rừng qua 3 ảnh ở 3 mùa

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại :

? Các đặc điểm khí hậu ứng với mỗi kiểu rừng

- Giáo viên cho các nhóm quan sát ảnh xác định tên các kiểu rừng

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả, cá nhóm khác nhận xét bổ sung

- Giáo viên chốt kiến thức

+ ảnh 1 rừng Thụy Điển là rừng lá kim phát triển ở khu vực khí hậu ôn đới lục địa + ảnh 2 rừng Pháp mùa hạ rừng lá rộng thuộc vùng có khí hậu ôn đới Hải Dơng

+ ảnh 3.rừng Ca-na-đa mùa thu rừng hỗn giao phát triển ở vùng có khí hậu chuyển tiếpgiữa khí hậu ôn đới và cận nhiệt

* Bài tập 3 Vẽ biểu đồ gia tăng lợng khí thải trong khí quyển

- Giáo viên hớng dẫn học sinh vẽ biểu đồ hình cột

+ Trục ngang các năm : 1840, 1957, 1980, 1997

+ Trục đứng ( tung ) biểu thị lợng co2 viết tắt P.P.m

- Giáo viên cho 2 học sinh lên bảng vẽ, lớp làm vào vở nháp

- 1 học sinh nhận xét , lớp theo giỏi bổ sung ( Nếu cần )

- Giáo viên cho học sinh dựa vào biểu đồ hãy:

? Nhận xét lợng khí co2 qua các năm nh thế nào? Nguyên nhân ? Tác hại?

- Đại diện 1 học sinh trả lời, lớp nhận xét bổ sung

- Giáo viên chốt kiến thức

Trang 34

Nguyễn Thị Thanh Thảo THCS Hồng Liờm

+ Tác hại của khí thải vào không khí đối với thiên nhiên , con ngời : ô nhiểm môi ờng không khí, gây hại sức khỏe sinh vật

tr-C Củng cố Giáo viên nhận xét u, khuyết điểm giờ thực hành

D Dặn dò Chuẩn bị bài học sau: su tầm tài liệu nói về hoang mạc và các hoạt động kính tế

trên hoang mạc á, Phi, Mĩ, Ô-xtrây-li-a

Tiết 21 Môi trờng hoang mạc

II Nội dung

A Bài củ Không kiểm tra giáo viên đặt vấn đề vào bài mới

B Bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính

- GV y/c học sinh quan sát lợc đồ - HSQS lợc đồ H19.1 trả I Đặc điểm của môi

trờng

 Giáo án địa Trang-34

-Ngày soạn:

Ngày giảng:

Trang 35

H19.1SGK hãy cho biết:

thảo luận nhóm cho biết:

? Đặc điểm chung của khí hậu

hoang mạc

( * GV hớng dẫn HS yếu kém

dựa vào lợc đồ tìm đặc điểm

chung của khí hậu hoang mạc)

? Sự khác nhau về khí hậu hoang

mạc đới nóng và hoang mạc đới

? Với điều kiện đó động vật, thực

vật muốn tồn tại phát triển phải

có đặc điểm cấu tạo cơ thể nh thế

nào mới thích nghi với khí hậu

hoang mạc

- GV chốt kiến thức

lời, HS khác nhận xét bổsung

HS các nhóm QS biểu

đồ H19.2,H19.3 trao đổinhóm tìm đặc điểmchung của khí hậu hoangmạc, đại diện nhóm trả

lời, nhóm khác nhận xét

bổ sung

- HSQS h19.4,h19.5 trả

lời, HS khác nhận xét bổsung

- HS hoạt động nhómbàn QS H19.2,H19.3 nêu

sự khác nhau về khí hậugiữa hai hoang mạc, đạidiện nhóm trình bày,nhóm khác nhận xét bổsung

- HS n/c TT mục 2 kếthợp hiểu biết trả lời, họcsinh khác nhận xét bổsung

- Hoang mạc chiếm diện tíchrộng lớn ( 1/3 ) trên thế giới,phần lớn tập trung dọc 2 đ-ờng chí tuyến

- Khí hậu hoang mạc rất khôhạn khắc nghiệt, biên độnhiệt trong năm và biên độnhiệt ngày đêm lớn

- Thực vật rất cằn cổi, thathớt, động vật rất ít nghèonàn

- Động vật, thực vật có cấutạo cơ thể thích nghi với môitrờng hoang mạc:

+ Tự hạn chế sự mất nớctrongcơ thể

+ Tăng cờng dự trử nớc vàchất dinh dỡng cho cơ thể

C Củng cố Hãy khoanh tròn vào ý đúng trong các câu sau:

Câu 1 Các hoang mạc trên thế giới thờng xuất hiện

a Dọc theo hai bên đờng chí tuyến b Sâu trong nội địa

 Giáo án địa Trang-35

Trang 36

-Nguyễn Thị Thanh Thảo THCS Hồng Liờm

c Gần các dòng biển d Tất cả đều đúng

Câu 2 Các hoang mạc có mùa hạ nóng, mùa đông khôvà rất lạnh nằm ở:

a Hàn đới b Ôn đới c Nhiệt đới d Cận nhiệt đới

- ảnh và t liệu về hoạt động kinh tế cổ truyền và hiện đại ở hoang mạc

- ảnh và t liệu các biện pháp chống và cải tạo hoang mạc trên thế giới

III Nội dung

đảo"và hoang mạc hóa trang

188sgk trả lời câu hỏi sau:

? Tại sao ở hoang mạc trồng trọt

phát triển chủ yếu ở các ốc đảo?

Trồng chủ yếu là cây gì?

? Cho biết trong điều kiện sống

khô hạn ở hoang mạc việc sinh

sống của con ngời phụ thuộc vào

yếu tố nào

? Vậy hoạt động kinh tế cổ

truyền của con ngời sống trong

- Học sinh vận dụng kiếnthức đã học để trả lời, HSkhác nhận xét

- HS trả lời , lớp nhận xét

bổ sung

- HSQS ảnh 20.2 trả lời,lớp nhận xét bổ sung

I Hoạt động kinh tế

1 Hoạt động kinh tế cổ truyền.

- Hoạt động kinh tế cổ truyềncủa các dân tộc sống trongcác hoang mạc là chăn nuôi

Trang 37

? Phân tích vai trò kỉ thuật khoan

sâu trong việc làm biến đổi bộ

? Cho ví dụ những tác động của

con ngời làm tăng diện tích

- HSQS h20.5 và n/c TTSGK trả lời và lấy ví dụminh họa , học sinh khácnhận xét bổ sung

- HSQS h20.3, h20.6 kếthợp hiểu biết trả lời, lớpnhận xét bổ sung

- Đa nớc vào kênh đào ,giếng khoan sâu để trồngtrọt, chăn nuôi , xây dựng đôthị , khai thác tài nguyênthiên nhiên ( dầu mỏ, khí

đốt, quặng quí hiếm )

- Khai thác đặc điểm môi ờng hoang mạc để phát triểnhoạt động du lịch

tr-II Hoang mạc đangngày càng mở rộng

- Diện tích hoang mạc vẫn

đang đợc tiếp tục mở rộng

- Biện pháp hạn chế sự pháttriển hoang mạc

+ Khai thác nớc ngầm bằnggiếng khoan sâu hay bằngkênh đào

+ Trồng cây gây rừng đểchống cát bay và cải tạo khíhậu

C Củng cố.

HS1 ? Trình bày các hoạt động kinh tế cổ truyền ở hoang mạc

HS2 ? Biện pháp cơ bản để cải tạo hoang mạc

D dặn dò - Học bài và làm bài tập ở tập bản đồ.

- Chuẩn bị học bài sau: N/c trớc bài 21 nắm đặc điểm môi trờng đới lạnh

Tiết 23 Môi trờng đới lạnh

I Mục tiêu

 Giáo án địa Trang-37

-Ngày soạn:

Ngày giảng:

Trang 38

Nguyễn Thị Thanh Thảo THCS Hồng Liờm

1 KIến thức

- Học sing nắm đợc đặc điểm cơ bản của đới lạnh ( lạnh khắc nghiệt,lợng ma rất ít chủ yếu

là tuyết) có ngày và đêm 24 giờ hoặc 6 tháng

- Biết tình hình thích nghi của sinh vật ở đới lạnh để tồn tại và phát triển đặc biệt là động vậtdới nớc

2 Kĩ năng.

Rèn luyện khả năng đọc phân tích bản đồ ảnh địa lí, đọc biểu đồ khí hậu đới lạnh

II đồ dùng - Bản đồ tự nhiên Bắc cực

- Bản đồ tự nhiên Nam cực

- Bản đồ khí hậu thế giới, ảnh thực vật động vật đới lạnh

III Nội dung

? Ranh giới môi trờng đới lạnh

? Sự khác nhau giữa môi trờng

đới lạnh ở Bắc Bán Cầu và Nam

Bán Cầu

- GV cho hs hoạt động nhóm QS

h21.3 sgk đọc biểu đồ khí hậu

cho biết:

? Diễn biến của nhiệt độ và lợng

ma trong năm của đới lạnh nh thế

nào?

? Vậy đặc điểm nhiệt độ và lợng

ma ở môi trờng đới lạnh nh thế

nào

( * Gợi ý HS yếu kém: Tháng

nhiệt độ cao nhất, thấp nhất?Biên

độ nhiệt Tháng ma thấp nhất,

- HS các nhóm QS H21.3 trao đổi thống nhấtnêu diễn biến nhiệt độ, l-ợng ma ở đới lạnh, đạidiện nhóm trình bày,nhóm khác nhận xét bổsung

- HSQSh21.4,h21.5 nêu

sự khác nhau giữa núibăng và băng trôi, lớpnhận xét bổ sung

- HSQS H21.6,H21.7 sgkmô tả, lớp nhận xét bổsung

- HS vận dụng kiến thứctrả lời, HS khác nhận xét

bổ sung

I Đặc điểm của môitrờng

- Ranh giới của môi trờng

đới lạnh 2 bán cầu là khoảng

60 độ vĩ đến địa cực

- ở Bắc cực là đại dơng ( Bắc Băng Dơng) còn ở Namcực là lục địa ( châu Namcực )

- Quanh năm rất lạnh, mùa

đông rất dài, nhiệt độ TB<-100C, có khi -500C Mùa

hè ngắn nhiệt độ < 100C

- Ma TB thấp < 500mm chủyếu dạng tuyết rơi ( trừ mùahạ )

- Vùng biển lạnh về mùa hè

có núi băng và băng trôi

II Sự thích nghi củathực vật, đông vậtvới môi trờng

- Thực vật đặc trng ở đới lạnhlà:

+ Rêu, địa y + Thực vật ít về số lợng, một

số loài chỉ phát triển vào mùahè

 Giáo án địa Trang-38

Trang 39

- Động vật: tuần lộc, chimcánh cụt, hải cẩu, có bộ lônglớp mỡ dày không thấm nớc.

Động vật tránh rét bằng hìnhthức di c về xứ nóng hoặcngủ đông

C Củng cố

HS1 ? Tính khắc nghiệt của khí hậu đới lạnh đợc thể hiện nh thế nào

HS2 ? Tại sao nói đới lạnh là vùng hoang mạc lạnh của Trái Đất

D Dặn dò

- Học bài và làm bài tập ở tập bản đồ

- Chuẩn bị học bài sau: N/c trớc bài 22 nắm hoạt động kinh tế của con ngời ở đới lạnh

Tiết 24 Hoạt động kinh tế của con ngời ở đới lạnh

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Học sinh nắm đợc các hoạt động kinh tế cổ truyền ở đới lạnh chủ yếu dựa vào chăn nuôisăn bắn động vật

- Nắm đợc hoạt động kinh tế hiện đại chủ yếu dựa vào khai thác tài nguyên thiên nhiên của

đới lạnh ( Săn bắn cá voi , các loài thú có lông quí hiếm, thăm dò khai thác dầu mỏ khí đốt )

- Những khó khăn cho hoạt động kinh tế ở đới lạnh

2 Kĩ năng

Rèn luyện kĩ năng đọc, phân tích bản đồ và ảnh địa lí, kĩ năng vẽ sơ đồ các mối quan hệ

II Đồ dùng - Bản đồ kinh tế thế giới

- ảnh hoạt động kinh tế ở cực ( Nếu có )III Nội dung

A Bài củ

? Tính chất khắc nghiệt của khí hậu đới lạnh đợc thể hiện nh thế nào?

B Bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung chính

- GV y/c HSQS h22.1 cho biết:

phơng Bắc

- Hoạt động kinh tế cổ truyền

 Giáo án địa Trang-39

-Ngày soạn:

Ngày giảng:

Trang 40

Nguyễn Thị Thanh Thảo THCS Hồng Liờm

? Vậy hoạt động kinh tế cổ truyền

ở đới lạnh là gì?

? Tại sao con ngời ở đới lạnh chỉ

sống ở ven bờ biển Bắc á , Bắc

Âu, bờ biển phía Nam mà không

? Tại sao ở đới lạnh nguồn tài

nguyên khoáng sản cha đợc thăm

? Vấn đề cần quan tâm của môi

tr-ờng phải giải quyết ở đới lạnh là

? So với đới nóng, đới ôn hòavấn

đề quan tâm môi trờng ở đới lạnh

khác nhau nh thế nào

- HS rút ra kết luận vềhoạt động kinh tế cổtruyền ở đới lạnh

- HS vận dụng kiến thức

để giải thích, HS khácnhận xét bổ sung

- HS QS h22.2,h22.3trao đổi thống nhất câutrả lời, lớp nhận xét bốsung

- HS N/C TT mục 2 QSH21.1 thảo luận nhómhoàn thành các câu trả

lời, lớp nhận xét bổsung

- HS vận dụng kiến thứcsuy nghĩ trả lời, lớpnhận xét bổ sung

là chăn nuôi và săn bắt

- Do khí hậu lạnh lẽo, khắcnghiệt nên đới lạnh ít dân

- Các dân tộc ở phơng Bắcchăn nuôi tuần lộc , săn bắtthú có lông để lấy mở , thịt,da

- Khai thác nguồn lợi độngvật sống ven bờ biển ( cá voi,hải cẩu, gấu trắng )

II.việc nghiên cứukhai thác môi trờng

- Do khí hậu quá lạnh, điềukiện khai thác khó khăn

- Hiện nay các hoạt độngkinh tế chủ yếu ở đới lạnh làkhai thác dầu mỏ ( biển ph-

ơng Bắc ), khoảng sản quí,

đánh bắt chế biến cá voi, CNthú có bộ lông quí

- Vấn đề lớn phải quan tâmgiải quyết là thiếu nhân lực

và săn bắt động vật quí hiếmquá mứcdẫn đến nguy cơtuyệt chủng, cạn kiệt tàinguyên quí của biển

C Củng cố Cho những cụm từ : Khí hậu rất lạnh, băng tuyết phủ quanh năm, thực vật rất

nghèo nàn, rất ít ngời sinh sống

Hãy lập một sơ đồ theo mẫu thể hiện mối quan hệ giữa con ngời và môi trờng đới lạnh

 Giáo án địa Trang-40

-Băng tuyết phủ quanh năm

Ngày soạn: Ngày giảng:

Ngày đăng: 29/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình nhất trên thế giới     - Đồng bằng A-ma-zôn - Địa 7,3 cột_cả năm
Hình nh ất trên thế giới - Đồng bằng A-ma-zôn (Trang 96)
Hình phát triển kinh tế, dân c xã hội của châu Mỹ, châu Đại Dơng và chấu Âu - Địa 7,3 cột_cả năm
Hình ph át triển kinh tế, dân c xã hội của châu Mỹ, châu Đại Dơng và chấu Âu (Trang 141)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w